Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:16:00 đến ngày 2022-08-09 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,079,416,001 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4119124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0823824E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.765.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC có trình độ cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo trường mầm non Họa Mi 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 7 điều 41 Nghị định 136/CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/ Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.618,6186 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.645,2853 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà dầm khu lan can hành lang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 310,4352 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 978,8128 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 194,2269 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,8807 | m3 |
| 7 | Phá dỡ BTC, bồn hoa cũ xây gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,369 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,86 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 133,8996 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 344,528 | m |
| 12 | Cạo rỉ lan can thép cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 342,2204 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 888,3788 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa sổ hoa sắt cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 260,76 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,0402 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền khu vệ sinh cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 446,1221 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.121,6526 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.878,7012 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường nhà cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,214 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 446,1221 | m2 |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,841 | 100m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 526,141 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,136 | m2 |
| 24 | Vệ sinh cầu thang (mặt, cổ bậc, CN) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 25 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | công |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | công |
| 27 | Tháo dỡ thang tời cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | t bộ |
| 28 | Tháo dỡ di chuyển hệ thống mà hình Led sân khấu hiện có để thi công sân khấu mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | t bộ |
| B | Bồn rửa tay (3 cái) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phễu thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| C | Phần phá dỡ khu vui chơi cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4448 | tấn |
| D | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6635 | 100m3 |
| 2 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.111,2036 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6635 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3602 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,3131 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | tấn |
| E | 1/ Phần phá dỡ kết cấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,2855 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3371 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5125 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 7 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,85 | tấn |
| F | 2/ Phần cải tạo kết cấu | |||
| G | Phần cọc BTCT 20x20 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,104 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6104 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3112 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,3898 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm ốp đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 224 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 224 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,026 | 10 tấn/1km |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168 | mối nối |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,082 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông CT 20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km phế thải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8801 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,7804 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4371 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5408 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5408 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5408 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,8618 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,2955 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7694 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3133 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3503 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1356 | tấn |
| I | Phần cột BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,0136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,4022 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4587 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,3681 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2006 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | lỗ |
| 8 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết dầm với dầm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,17 | m2 |
| J | Phần dầm BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,2089 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,2824 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6527 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,5222 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | lỗ |
| 7 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết dầm với dầm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | m2 |
| K | Phần sàn BTCT | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 179,4393 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,9209 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,3959 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 359,875 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 359,875 | lỗ |
| 6 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết sàn với dầm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,4875 | m2 |
| L | Phần cầu thang BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,3404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8975 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7338 | tấn |
| M | Phần lanh tô BTCT | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,7778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,616 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,495 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3086 | tấn |
| N | Phần vì kèo, xà gồ | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5643 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5643 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,8236 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1667 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1667 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 526,141 | m2 |
| O | PHẦN CẢI TẠO | |||
| P | Phần xây mới | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 137,9666 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 701,6123 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,977 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,9011 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.871,5942 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9.278,5779 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 624,5086 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 890,203 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.071,1074 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12.864,3969 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.871,5942 | m2 |
| 12 | Căng lưới thép chống nứt tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 664,042 | m2 |
| Q | Phần vệ sinh | |||
| 1 | Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm nhân công+ phụ kiện inox 304) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210,22 | m2 |
| 2 | Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,0215 | m2 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4563 | tấn |
| 5 | Lớp vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 526,9715 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống (bao gồm cả nhân công + vật liệu hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 501 | cổ ống |
| 7 | Quét khò màng chống thấm flinkot vệ sinh, vén thành cao 200, lưới chống nứt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 696,2791 | m2 |
| 8 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 526,9715 | m2 |
| 9 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.977,5676 | m2 |
| R | Phần ốp gạch thẻ | |||
| 1 | Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 369,01 | m2 |
| S | Phần nền | |||
| 1 | Lát nền sàn gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.855,73 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit chống trơn 100x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 178,25 | m2 |
| 3 | Lát nền sàn gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 370,61 | m2 |
| 4 | Lát nền nhựa giả gỗ dày 6mm, cài hèm (bao gồm cả nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.051,94 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường nhựa giả gỗ cao 100 (bao gồm cả nhân công hoàn thiện +VL phụ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 921 | md |
| 6 | Trần nhôm 600x600 dày 0.7 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.119,05 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung xương chìm dày 9ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.570,14 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, dày 9ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 535,8 | m2 |
| 9 | Thi công trần lam nhôm U50x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,5 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.570,14 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.570,14 | m2 |
| 12 | Nẹp inox 304 dày 12mm (bao gồm cả nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,5 | md |
| T | Mái sảnh | |||
| 1 | Lát nền gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 581,29 | m2 |
| 2 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm mái, vén thành cao 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 656,852 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,7166 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3889 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,36 | md |
| U | Cầu thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,4474 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,7708 | m2 |
| 3 | Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 4 | Vệ sinh đánh bóng nền bằng máy chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 179,7692 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 275,6112 | m2 |
| 6 | Sơn lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,136 | m2 |
| 7 | Sơn lại tay vịn gỗ cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,2904 | m2 |
| 8 | Ốp gạch 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.300,23 | m2 |
| 9 | Gia công lan can cầu thang thép hộp 25x25x1.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3682 | tấn |
| 10 | Gia công lan can cầu thang thép tròn D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2571 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,1768 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,4016 | m2 |
| 13 | Tay vịn gỗ (sơn hoàn thiện + lắp dựng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,468 | md |
| V | Phần lan can hàng lang | |||
| 1 | Gia công lan can thép đặc 20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,7068 | tấn |
| 2 | Gia công lan can thép hộp 30x60x2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0885 | tấn |
| 3 | Gia công lan can thép đặc 10x10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4176 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,1007 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 552,362 | m2 |
| W | Tam cấp | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,1877 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6808 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3308 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,3102 | m2 |
| 6 | Lớp vữa XM M75 dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,3102 | m2 |
| 7 | Gia công lan can tam cấp, lan can inox 25x25x1.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 8 | Gia công lan can tam cấp, lan can thép D42x2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,828 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,308 | m2 |
| X | Phần bục sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,409 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa mica dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 3 | Phụ kiện nẹp nhôm mái che tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,68 | md |
| 4 | Keo silicon chống giột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | thùng |
| 5 | Bơm keo chống thấm bị trí tiếp giáp mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tb |
| Y | Bục sân khấu phòng hội đồng | |||
| 1 | Tấm CEMBOARD dày 18mm khổ 1200x2400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,67 | m2 |
| 2 | Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mm (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,248 | m2 |
| 3 | Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4143 | tấn |
| 5 | Tấm lam sóng ốp tường màu đỏ dày 25mm (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,353 | m2 |
| Z | Phần hệ khung đỡ màn hình Led | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn màn hình Led bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ màn hình Led | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 3 | Bọc alu minum mà ghi sáng dày 3mm (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,744 | m2 |
| AA | Nội thất phòng GD nghệ thuật | |||
| AB | Bục sân khấu | |||
| 1 | Tấm CEMBOARD dày 18mm khổ 1200x2400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,0765 | m2 |
| 2 | Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mm (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,0765 | m2 |
| 3 | Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1451 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung tay vịn inox 304 hệ gióng múa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung tay vị gióng múa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 7 | Gương phòng tập dày 5mm dán tường cao 1.8m (bao gồm nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,204 | m2 |
| AC | Khu bếp, khu giặt sấy, sân phơi | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,7425 | m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,405 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm bằng khò màng chống thấm finkot hoặc tương đương, vén thành cao 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 306,145 | m2 |
| AD | Phần rãnh thu nước sàn | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5523 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2209 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0868 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,63 | m2 |
| 5 | Nắp rãnh inôx 304 đục lỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | tấm |
| AE | Phần nan chớp thông gió | |||
| 1 | Nan chớp thông gió | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| AF | Phần lam sắt | |||
| 1 | Cạo sơn lam sắt hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,339 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2448 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,4085 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,7475 | m2 |
| AG | Bồn rửa tay (3 cái) | |||
| 1 | Ốp gạch mosaic vỉ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,27 | m2 |
| 2 | Nẹp nhôm liên kết tường và sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,45 | md |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào khe lún | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1835 | m2 |
| 4 | Dây gia chèn khe lún | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,45 | md |
| 5 | Lợp tôn dày 0.5 che khe lún | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3623 | 100m2 |
| 6 | Inox che khe lún | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2946 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,7504 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266,274 | m2 |
| 9 | Quét khò màng chống thấm flintkot, vén thành cao 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 283,321 | m2 |
| 10 | Tấm bê tông nhẹ KT530x200x160 (bao gồm cả chi phí vận chuyển và hạ hàng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 257,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.432,0754 | cái |
| AH | Phần cửa làm mới | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,58 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,003 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 8 cánh mở trượt, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất vách nhôm định hình, kính dán an toàn, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 331,992 | m2 |
| 8 | Vách cửa sổ nan chớp nhôm cố định | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3089 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160,845 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 419,763 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 331,992 | m2 |
| AI | Phần khung thép hộp | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3522 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,916 | m2 |
| AJ | Phần cửa hiện trạng thay mới phụ kiện | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề+ tay khóa + nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thepx (thay phụ kiện bản lề + tay khóa + nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 3 | Cửa sổ 8 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề + tay khóa + nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề + tay khóa + nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề + tay khóa +nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 6 | Vách kính, nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 224,1145 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 260,76 | m2 |
| 9 | Sửa chữa + Vệ sinh cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| AK | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,586 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,5181 | 100m2 |
| AL | PHẦN NƯỚC | |||
| AM | 1/ Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo cho trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo cho người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Si phông chậu rửa LAVABO trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 4 | Si phông chậu rửa LAVABO người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy cho trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy cho người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 12 | Vòi xịt rửa trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | bộ |
| 13 | Vòi xịt rửa người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiểu treo cho trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiểu treo cho người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu cảm ứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 17 | Vòi chậu nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 18 | Bộ vòi hoa sen nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Bình đun nước nóng 80L (có điều chỉnh nhiệt độ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bình đun nước nóng 30L (có điều chỉnh nhiệt độ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 21 | Thu sàn inox D75 chống tràn ngược | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 22 | Siphong con thỏ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141 | CÁI |
| 23 | Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Siphong con thỏ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Két nước inox 5000L + phụ kiện kèm theo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bể |
| 26 | Rọ hút bơm D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Van phao cơ D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van phao cơ D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Van phao điện báo mực nước trên két về bơm sinh hoạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57 | bộ |
| 31 | Bẫy mỡ 100L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Thu sàn inox 250x250 chống tràn ngược+xi phong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van xả khí tự động D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đồng hồ nước D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hộp tôn có khóa 700x300x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ điều khiển máy bơm tự động | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 5*(1x1,0)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=18m3, H=35m+ phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q=6m3, H=25m+ phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| AN | 2/ Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D90. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D75. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D63. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D50. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D40. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D32. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,89 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D25. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D20. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,51 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PPR D25. PN25 (nước nóng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D20. PN25 (nước nóng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 11 | Van chặn 2 chiều D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van chặn 2 chiều D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Van chặn 2 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Van chặn 2 chiều D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van chặn 2 chiều D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 16 | Van chặn 2 chiều D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Van chặn 1 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rắc co (đầu nối ống )D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rắc co (đầu nối ống )D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Rắc co (đầu nối ống )D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Rắc co (đầu nối ống )D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Rắc co (đầu nối ống ) D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PPR D90x90 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Cút 90 độ PPR D63x63 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Cút 90 độ PPR D50x50 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 26 | Cút 90 độ PPR D40x40 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Cút 90 độ PPR D32x32 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 28 | Cút 90 độ PPR D25x25 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 29 | Cút 90 độ PPR D20x20 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 441 | cái |
| 30 | Cút PPR D25x25 một đầu ren trong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cút PPR D20x20 một đầu ren trong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 596 | cái |
| 32 | Tê PPR D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Tê PPR D90x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê PPR D90x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR D90x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tê PPR D63x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê PPR D63x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Tê PPR D50x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 39 | Tê PPR D50x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 40 | Tê PPR D40x40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Tê PPR D40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Tê PPR D32x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Tê PPR D32x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 45 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 46 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 189 | cái |
| 47 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 195 | cái |
| 48 | Tê PPR D20x20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 49 | Côn PPR D90x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Côn PPR D90x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Côn PPR D63x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Côn nhựa D50x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Côn nhựa D50x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Côn nhựa D40x32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Côn PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 56 | Côn PPR D32x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 167 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 65 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Kép TTK ren ngoài D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Kép TTK ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 771 | cái |
| 68 | ống HDPE D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 69 | ống HDPE D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 70 | ống HDPE D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 71 | Van cổng D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Van cổng D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Van 1 chiều D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Y lọc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Mối nối mềm D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Mối nối mềm D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Mặt bích D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Mặt bích D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Van ren 2 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Van ren 1 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Nút bịt HDPE D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cút HDPE D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Cút HDPE D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Cút HDPE D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Tê HDPE D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Tê HDPE D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tê HDPE D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Măng sông HDPE ren ngoài D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Ống thép đen D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Bích đặc+ bu lông M12+đai ốc lắp ống thanh treo.. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 673 | cái |
| 93 | Ống tránh PPR PN25 (nước nóng) D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| AO | 3/ Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống uPVC D200 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D125 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D110 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,57 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D90 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D75 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,52 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D48 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,77 | 100m |
| 7 | Ống uPVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 8 | Măng sông nối ống D125x125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 12 | Măng sông nối ống D48x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Cút 90 độ UPVC D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 14 | Cút 90 độ UPVC D48x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 283 | cái |
| 15 | Cút 90 độ UPVC D42x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 16 | Chếch UPVC D200x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Chếch UPVC D125x125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Chếch UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 290 | cái |
| 19 | Chếch UPVC D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 20 | Chếch UPVC D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 493 | cái |
| 21 | Chếch UPVC D48x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 22 | Chếch UPVC D42x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 23 | Tê 90 độ UPVC D125x125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Tê 90 độ UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Tê 90 độ UPVC D75x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 26 | Tê 90 độ UPVC D48x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Tê 90 độ UPVC D110x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 28 | Y UPVC D200x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Y UPVC D125x125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Y UPVC D125x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 31 | Y UPVC D125x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Y UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 226 | cái |
| 33 | Y UPVC D110x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 34 | Y UPVC D110x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Y UPVC D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 36 | Y UPVC D90x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 37 | Y UPVC D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 161 | cái |
| 38 | Y UPVC D75x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 39 | Y UPVC D75x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 40 | Bịt thông tắc D125x125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 41 | Bịt thông tắc D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 42 | Bịt thông tắc D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 43 | Bịt thông tắc D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 44 | Côn thu nối ống D200x125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Côn thu nối ống D200x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Côn thu nối ống D125x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Côn thu nối ống D90x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Côn thu nối ống D75x48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 49 | Côn thu nối ống D75x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Tê kiểm tra D125x125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 51 | Tê kiểm tra D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 52 | Mối nối mềm D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Keo dán ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hôp |
| 54 | Đai vít neo giữ ống+ thanh treo.. | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 766 | cái |
| 55 | Bịt chụp UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 56 | Bịt chụp UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 57 | Bịt chụp UPVC D48 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 58 | Bịt chụp UPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122 | cái |
| AP | 4/ Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác D150x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Rọ chắn rác D120x80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Thu sàn inox D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Ống uPVC D110 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D90 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 6 | Ống uPVC D60 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 7 | Cút 90 độ D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cút 90 độ D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 9 | Chếch D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Chếch D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 11 | Chếch D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Tê cong 90 độ D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Y UPVC D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Măng sông nối ống D90x90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| AQ | Nạo vét rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Nạo vét rãnh, hố ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 5 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,392 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| AR | Rãnh thoát nước làm mới (56m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,132 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,896 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,856 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| AS | Đào ống cấp nước và hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,949 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,153 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,661 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 16 | Láng VXM, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| AT | Hố ga thoát nước thải (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,803 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,296 | m2 |
| 11 | Láng VXM, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| AU | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AV | THÁO DỠ, VỆ SINH VÀ KIỂM TRA | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra đầu báo khói quang kèm đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7 | 10 đầu |
| 2 | Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra đầu báo nhiệt kèm đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 5 chuông |
| 4 | Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 5 | Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 5 nút |
| AW | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang kèm đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang kèm đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 410x190x90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 5 chuông |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 5 chuông |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,2 | 5 đèn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.846 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chuông, đèn, nút ấn 2Cx1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.644 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn trục chính 20x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 273,6 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (kèm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.524 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 (kèm phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE D25 kèm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE D32 kèm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ghen mềm D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163,5 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ba ngả D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | hộp |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối kỹ thuật 235x235x80mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt atomat 20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Chi phí đào đất cho ống báo cháy HDPE đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | m3 |
| 26 | Chi phí hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 27 | Chi phí cài đặt hệ thống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | HT |
| AX | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (có chức năng giám sát bởi hệ thống báo cháy tự động) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q= 81 m3/h; H=65m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 81 m3/h; H=65m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=75m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt bình tích áp 200L - loại 16 bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể mồi 500L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van cổng D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van chặn D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | mối |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | mối |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực loại 0-25kg/cm2 (kèm shiphong) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ lưu lượng D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D65xD80xD65mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Kéo dải dây cáp điện chống cháy cho máy bơm 3x35+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Kéo dải dây cáp điện chống cháy cho máy bơm 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện 200x150mm cho phòng bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt thép U100x50mm tăng cứng và bệ đỡ cho phòng bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Đổ bệ bê tông cho bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2,6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D40x2,9 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x2,9 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3,6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x4,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D125x4.78 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D150x5,16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bột ABC,6kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | Bình |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy D50, PN16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt hộp họng nước chữa cháy vách tường 1200x600x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m TCVN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt lăng A chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m TCVN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | Cuộn |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt lăng B chữa cháy D50/13 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn SCH20 D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn SCH20 D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn SCH20 D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn SCH20 D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt kép thép D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt kép thép D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt kép thép D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn SCH20 các loại D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn SCH20 các loại D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn SCH20 các loại D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt rắc co D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt rắc co D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt rắc co D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D125 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép đặc bao gồm bulong và gioang D150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 80 | Sơn xử lý bề mặt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207 | m2 |
| 81 | Sơn đỏ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 414 | m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum cho ống thép đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt đai treo ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 219 | Cái |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 88 | Gối bê tông đỡ ống thép đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136 | Cái |
| 89 | Chi phí đào đất cho ống thép đi ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 295 | m3 |
| 90 | Chi phí hoàn trả mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265 | m3 |
| AY | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 1 mặt gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm, loại 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm, loại 2 mặt chỉ 2 hướng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.650 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 kèm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ghen mềm D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố, đèn Exit kèm đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P/10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P/20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 235x235x80mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| AZ | CỬA CHỐNG CHÁY PCCC | |||
| BA | Phần cửa chống cháy nhà chính | |||
| 1 | Sản xuất cửa thép chống cháy EI>= 60, tay co thuỷ lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,02 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,02 | m2 |
| BB | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| BC | 1/ Vật tư cấp điện tổng ngoài nhà | |||
| 1 | Dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x240)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x120)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 3 | Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x95)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x50)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 5 | Dây điện Cu/Mica/XLPE/PVC ( 4x50)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 8 | Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 9 | Dây điện Cu/Mica/XLPE/PVC ( 2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 10 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ PVC màu vàng xanh Cu/PVC 1x70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 11 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ PVC màu vàng xanh Cu/PVC 1x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ PVC màu vàng xanh Cu/PVC 1x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | m |
| 13 | ống luồn dây HDPE 105/80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 14 | ống luồn dây HDPE 130/105 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | ống luồn dây HDPE 65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 16 | ống luồn dây HDPE 32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,17 | 100m |
| BD | 2/ Các vật tư thiết bị chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Cần đèn cao áp độ vươn 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cần đèn |
| 2 | Đèn bóng led 100w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC ( 4x4) mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 3x2.5 lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 7 | Dây tiếp địa vàng xanh 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 8 | ống luồn dây HDPE 40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Ống nhựa luồn Dây điện D20mm (đi ngầm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Hộp đấu dây 110x110x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| BE | 3/ Rãnh chiếu sáng (80+50m) | |||
| 1 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | mốc |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| BF | PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| BG | 1/ Thiết bị điện và cáp điện | |||
| 1 | Đèn PANEN LED âm trần 1200x600- bóng 75w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 206 | bộ |
| 2 | Đèn PANEN LED âm trần 1200x300- bóng 50w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Đèn PANEN LED âm trần 1200x150- bóng 50w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Đèn PANEN LED âm trần 600x600- bóng 50w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Đèn led tube gắn nổi treo thả 1B-1.2m, 1x20w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Đèn led tube gắn nổi treo thả 2B-1.2m, 2x20w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Đèn led vuông âm trần 300x300-24W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77 | bộ |
| 8 | Đèn led âm trần D150-20-7w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 214 | bộ |
| 9 | Đèn led dây 7w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 10 | Đèn led ốp trần D220-48-14w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59 | bộ |
| 11 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Quạt hút mùi âm trần 250x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 178 | cái |
| 13 | Quạt gắn tường D460-45w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 14 | Quạt đảo trần D460-45w+ hộp số điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 238 | cái |
| 15 | Quạt trần +hộp số D1500-85w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 17 | Công tắc 1 chiều đôi lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 18 | Công tắc 1 chiều ba lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 19 | Công tắc 1 chiều bốn lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Công tắc 2 chiều đơn lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 21 | Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường16A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | ổ cắm điện 3 cực âm tường đôi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 270 | cái |
| 23 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207 | m |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177 | m |
| 25 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128 | m |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116 | m |
| 27 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.151 | m |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.834 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.746 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15.951 | m |
| 33 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207 | m |
| 35 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 158 | m |
| 36 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 677 | m |
| 37 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.689 | m |
| 38 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.373 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn Dây điện D20mm (đi ngầm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.790 | m |
| 40 | Ống nhựa luồn Dây điện D16mm (đi ngầm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.975,5 | m |
| 41 | Thang cáp 200x75x1.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Đai đỡ thang cáp trục đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Máng cáp 150x50x1.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 44 | Đai đỡ máng cáp (bao gồm thép góc và ti treo) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 208 | bộ |
| BH | TỦ ĐIỆN, BẢNG ĐIỆN | |||
| BI | 1/Tủ điện động lực TĐ ĐL (1 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT600x800x350 (gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | attomat MCCB 3P400A-45KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | attomat MCCB 3P250A-36KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | attomat MCCB 3P200A-36KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | attomat MCCB 3P150A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | attomat MCCB 3P32A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | attomat MCCB 3P25A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng BI 400/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ampeke 0-400A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vôn kế 0-500v | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vốn kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 6x50x3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| BJ | Tủ điện sinh hoạt tổng TDT-TĐ ĐHT( 1 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện sinh hoạt tổng (TĐT) bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT600x1200x350 ( gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | attomat MCCB 3P250A-36KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | attomat MCCB 3P200A-36KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | attomat MCCB 3P100A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | attomat MCCB 3P80A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | attomat MCCB 3P50A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | attomat MCCB 3P40A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | attomat MCCB 3P32A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | attomat MCCB 3P25A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái đồng 5x30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Biến dòng 200/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Công tơ 3P hữu công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BK | Tủ điện 1TD1-TDH1 ( 1 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x400x250 ( gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | attomat MCCB 3P80A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | attomat MCB 1P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | attomat MCB 1P25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | attomat RCBO-2P16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BL | Tủ điện 2 TD2-TDH2 ( 1 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x400x250 ( gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | attomat MCCB 3P80A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | attomat MCB 1P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | RCBO-2P-16A-30MA-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BM | Tủ điện tầng 3 TD3-TDH3 ( 1 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x400x250 ( gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | attomat MCCB 3P80A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | attomat MCCB 3P50A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | attomat MCB 1P40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | attomat MCB 1P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | attomat MCB 1P25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | RCBO-2P-16A-30MA-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cai |
| BN | Tủ điện4 TD4-TDH4 (1 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x400x250 (gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | attomat MCCB 3P100A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | attomat MCCB 3P32A-18KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | attomat MCB 3P40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | attomat MCB 3P32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | attomat MCB 1P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | attomat MCB 1P25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | RCBO-2P-16A-30MA-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BO | Tủ điện bếp TD BE ( 1 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điệnKT600x400x250 (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | attomat MCCB 3P150A-25KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | attomat MCB 3P40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | attomat MCB 3P32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | attomat MCB 3P25A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | RCBO -2P-20A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | attomat MCB 1P20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Công tơ 3P hữu công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Biến dòng 150/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| BP | Hộp attomat âm tường (11 modul) ( 20 cái) | |||
| 1 | Hộp attomat 11 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | attomat MCB 2P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | attomat MCB 1P20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Hộp attomat 13 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | attomat MCB 2P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | attomat MCB 1P20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | attomat MCB 1P16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Hộp attomat 6 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | attomat MCB 2P 25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | attomat MCB 1P16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Hộp attomat 11 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | attomat MCB 2P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | attomat MCB 1P20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | attomat MCB 1P16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Hộp attomat âm tường 15 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | attomat MCB 2P40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | attomat MCB 2P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | RCBO -2P-20A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | attomat MCB 1P20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Hộp attomat 13 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | attomat MCB 3P32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | attomat MCB 1P20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Hộp attomat 18 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | attomat MCB 3P 40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | attomat MCB 1P20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | attomat MCB 1P16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Hộp attomat 8 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | attomat MCB 2P32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | attomat MCB 1P16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hộp attomat âm tường 8 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | attomat MCB 2P 40A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | attomat MCB 1P20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Hộp attomat âm tường 8 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | attomat MCB 2P 25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | attomat MCB 1P16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Hộp attomat âm tường 6 modul (gồm phụ kiện và nhân công) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | attomat MCB 2P 25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | RCBO -2P-16A-30MA--6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BQ | Phần chống sét | |||
| 1 | Thiết bị kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 55m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc M70mm2 dẫn và thoát sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Bộ ghép nối inox 3MXD42MMX3MM | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Nở nhựa D8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 6 | phụ kiện kẹp định vị cáp vào kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 7 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | phu kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | bộ dây giằng neo, tăng đơ , ốc siết cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Bu lông ecu inox M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Bu lông e cu nở D14 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 14 | Dây đồng trần M95 (kết nối cọc tiếp địa với nhay) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt CAD WELD | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 16 | ống nhựa PVC D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (11,34kg/1bao) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 20 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x95mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 22 | Dây đồng trần M95 ( kết nối cọc tiếp địa với nhay) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,5 | m |
| 23 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt CAD WELD | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 25 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bao |
| 26 | Thanh tiếp đất đồng 300x50x10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BR | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| BS | 1/ Thiết bị mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt ROUNTER cân bằng tải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt Swicth 24 cổng Gigabit | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Swicth 12 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.470 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 6 | ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 480 | m |
| BT | 2/ Mạng điện thoại | |||
| 1 | Lắp tổng đài điện thoại 3 vào 8 máy lẻ kèm thiết bị chống sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điện thoại cố định | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 330 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| BU | 3/ Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính màn hình hiển thị LCD 42 inh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp swith 16 Port | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình KT số cho 32 cam+ ổ cứng 6TB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt camera chữ nhật hồng ngoại lắp ngoài trời | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt camera hồng ngoại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Cáp tín hiệu CAT-6E | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 810 | m |
| 7 | Cáp quang 4 lõi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Ống PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| BV | Phần vật tư điện nhẹ chung | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rachk 12U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 2 | Thang cáp 200x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Giá đỡ thang cáp trục đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Máng cáp tôn có lắp đậy 150x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 310 | m |
| 5 | Giá đỡ máng cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 258 | bộ |
| 6 | ống HDPE 65/50 đi ngầm chờ cho cáp quang tới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| BW | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ép cừ thép C200x80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.464 | md |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,64 | 100m cọc |
| 3 | Thuê cừ thép C200x80 (bao gồm vận chuyển đến chân CT) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.464 | m |
| 4 | Thuê thép hình hệ giằng (bao gồm vận chuyển đến chân CT) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.628,7 | kg |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6287 | tấn |
| 6 | Nhổ thép hình hệ khung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,6287 | tấn |
| BX | 3/ Phần bể BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4275 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,0835 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8931 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8931 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8931 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,2438 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,765 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,4481 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,7313 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,999 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2585 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9229 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 17 | Nắp bể nước bằng inox 304 dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,1294 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,2305 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0647 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 157,08 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,64 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,64 | m2 |
| 29 | Bi tum chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 406,92 | m2 |
| 30 | Chống thấm gốc xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 406,92 | m2 |
| 31 | Ngâm chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,85 | m2 |
| 32 | Băng cản nước V20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,2 | m |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230,374 | m2 |
| BY | CẢI TẠO PHẦN HTKT NGOÀI NHÀ - PHẦN SÂN NỀN | |||
| BZ | 1/ Phần sân trường | |||
| CA | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 124,844 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thảm cỏ cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2584 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2584 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 182,468 | tấn |
| CB | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lát gạch sân, gạch corid giả đá 400x400x45, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.116 | m2 |
| 2 | Lớp VXM dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.116 | m2 |
| 3 | Trải thảm cỏ nhân tạo (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Trải thảm ngũ sắc (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,6 | m2 |
| 5 | Cây hoa giấy cao 0.9-1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cây |
| 6 | Cây dâm bụt cao 0.6-0.7m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 8 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cây/tháng |
| CC | 2/ Bồn cây | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5364 | m3 |
| 2 | Bó vỉa đá xanh bồn cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 252,6 | m |
| 3 | Trồng viền thanh táo cao 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,6 | md |
| 4 | Trồng, chăm sóc cỏ lạc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,44 | m2/tháng |
| CD | 3/ Bồn hoa | |||
| CE | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bồn hoa cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,01 | m2 |
| CF | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9949 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3209 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7733 | m3 |
| 4 | Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,9069 | m2 |
| CG | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| CH | 1/ Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, dầm mái bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6116 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,5109 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6575 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,864 | tấn |
| CI | 2/ Phần làm mới nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,9793 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2399 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,516 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2354 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1853 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3161 | tấn |
| CJ | Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1558 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4099 | tấn |
| CK | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,6081 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9171 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,3099 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,3684 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,31 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,488 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,3099 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,0264 | m2 |
| CL | Phần nền nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| CM | Phần mái, sê nô | |||
| 1 | Si ka hoặc tương đương chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,0155 | m2 |
| 2 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| CN | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| CO | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D75 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút chếch 45 độ D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Măng sông D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CP | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| CQ | 1/ CỔNG | |||
| CR | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,232 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ cổng thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,1608 | m2 |
| CS | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,232 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,1608 | m2 |
| CT | 2/ Phần hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1306 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ rào thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8992 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 860,224 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181,8168 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1817 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1817 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1817 | 100m3 |
| 9 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,5264 | tấn |
| CU | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 697,6 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,624 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 697,6 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 181,8168 | m2 |
| 5 | Gia công khung thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9902 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép khung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9902 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,5354 | m2 |
| 8 | Tấm tôn đục lộ mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5166 | 100m2 |
| CV | 3/ Nhà bảo vệ ( 2 nhà) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trong và ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 190,6768 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| CW | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110,596 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,0808 | m2 |
| 3 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Mái lợp tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| CX | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D75 claas2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút chếch 45 độ D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Măng sông D75x75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| CY | Phần điện nhà bảo vệ + trạm bơm | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200, tôn dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Attomat MCCB 3P-25A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Attomat MCB 3P-20A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Attomat MCB 1P-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Attomat MCB 1P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Attomat MCB 1P-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Khởi động từ 3P-20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rơ le thời gian thực 24h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nút bấm ON | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nút bấm OFF | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì 5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vật tư phụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Bảng điện 6 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | attomat MCB 2P 25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | attomat MCB 1P16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | attomat MCB 1P10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đèn led tube gắn tường trần 1B-1.2m, 1x20w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đèn led tube gắn tường trần 2B-1.2m, 2x20w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Quạt đảo trần D460-45w+ hộp số điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Công tắc 1 chiều đôi lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 26 | Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Ống nhựa luồn Dây điện D20mm (đi ngầm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn Dây điện D16mm (đi ngầm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| CZ | MÁI SẢNH, MÁI CHE GIÀN THÉP TRANG TRÍ | |||
| DA | 1/ Mái sảnh | |||
| DB | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3662 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2519 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 12 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 269,1 | tấn |
| 13 | Gia công khung thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6915 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6915 | tấn |
| DC | 2/ Mái che giàn thép trang trí | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,6449 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,0551 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,6449 | m2 |
| DD | THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=18m3, H=35m+ phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm cấp nước tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q=6m3. H=25m+phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| DE | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| DF | Thiết bị mạng Lan | |||
| 1 | Tủ rack 6U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Swich 24 cổng GigBit | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Swich 12 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | ROUNTER cân bằng tải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ phát WIFI bán kính 30M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| DG | Mạng điện thoại | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 3 vào 8 máy lẻ kèm thiết bị chống sét | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điện thoại cố định | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| DH | Hệ thống camera | |||
| 1 | Máy tính+ màn hình hiển thị 42 inh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình KT số cho 32 CAM+ ổ cứng 3TB | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Swicth POE hoặc tương đương 16 port | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Camera IP POE hoặc tương đương chữ nhật hồng ngoại lắp ngoài trời | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Camera IP POE Dome hồng ngoại hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| DI | Phần vật tư điện nhẹ chung | |||
| 1 | Tủ rachk 12U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| DJ | THIẾT BỊ PCCC | |||
| DK | Phần hệ thống chữa cháy, báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q= 81 m3/h; H=65m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 81 m3/h; H=65m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=75m.c.n | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (có chức năng giám sát bởi hệ thống báo cháy tự động) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Bình tích áp 200L - loại 16 bar | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4119124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0823824E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.765.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách PCCC có trình độ cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 15 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy mài | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi