Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758435-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220731440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:16:00 đến ngày 2022-08-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,079,416,001 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4119124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0823824E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.765.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC có trình độ cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo trường mầm non Họa Mi
300 Ngày
E-CDNT 3 XDCB ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC+dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn VIGLACERA và Công ty TNHH MTV BCA-Thăng Long + Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC+Dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại ENGICO Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 7 điều 41 Nghị định 136/CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ Phần phá dỡ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.618,6186m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.645,2853m2
3Phá lớp vữa trát xà dầm khu lan can hành langTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT310,4352m2
4Phá lớp vữa trát trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT978,8128m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT194,2269m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,8807m3
7Phá dỡ BTC, bồn hoa cũ xây gạchTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,369m3
8Tháo dỡ gạch ốp bồn hoaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,86m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,6m2
10Tháo dỡ lan can cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT133,8996m2
11Tháo dỡ tay vịn lan can gỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT344,528m
12Cạo rỉ lan can thép cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT342,2204m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT888,3788m2
14Tháo dỡ cửa sổ hoa sắt cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT260,76m2
15Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126,0402m2
16Phá dỡ nền khu vệ sinh cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT446,1221m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.121,6526m2
18Phá dỡ nền lát gạch cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.878,7012m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tường nhà cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT89,214m2
20Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT446,1221m2
21Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,841100m2
22Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT526,141m2
23Cạo rỉ lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92,136m2
24Vệ sinh cầu thang (mặt, cổ bậc, CN)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10công
25Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thiết bị điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20công
26Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, thiết bị vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20công
27Tháo dỡ thang tời cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1t bộ
28Tháo dỡ di chuyển hệ thống mà hình Led sân khấu hiện có để thi công sân khấu mớiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1t bộ
B Bồn rửa tay (3 cái)
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,64m2
2Tháo dỡ vòi rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15bộ
3Tháo dỡ phễu thu nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
C Phần phá dỡ khu vui chơi cũ
1Tháo dỡ mái nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86,088m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0816tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4448tấn
D Phần vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6635100m3
2Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.111,2036tấn
3Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6635100m3
4Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6635100m3
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3602tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,313110m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5tấn
E 1/ Phần phá dỡ kết cấu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,2855m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,3371m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5125m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2314100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2314100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2314100m3
7Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,85tấn
F 2/ Phần cải tạo kết cấu
G Phần cọc BTCT 20x20
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,104m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6104100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3112tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,3898tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0896tấn
6Gia công cấu kiện thép hìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1488tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép tấm ốp đầu cọcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1488tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224cấu kiện
10Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,02610 tấn/1km
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT168mối nối
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,082100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,162100m
14Cọc dẫnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
15Đập đầu cọc bê tông CT 20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,12m3
16Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0112100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0112100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km phế thảiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0112100m3
H Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8801100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,7804m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4371100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5408100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5408100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5408100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,8618m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,2955m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,7694100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3133tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3503tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,1356tấn
I Phần cột BTCT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,0136m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,4022100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,4587tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,3681tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2006tấn
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1561 lỗ khoan
7Bơm keo cấy thép vào lỗ khoanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156lỗ
8Tạo nhám và làm sạch BT liên kết dầm với dầm hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,17m2
J Phần dầm BTCT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT83,2089m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,2824100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6527tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,5222tấn
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT441 lỗ khoan
6Bơm keo cấy thép vào lỗ khoanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44lỗ
7Tạo nhám và làm sạch BT liên kết dầm với dầm hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,66m2
K Phần sàn BTCT
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT179,4393m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,9209100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,3959tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT359,8751 lỗ khoan
5Bơm keo cấy thép vào lỗ khoanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT359,875lỗ
6Tạo nhám và làm sạch BT liên kết sàn với dầm hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,4875m2
L Phần cầu thang BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,3404m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,36100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,8975tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7338tấn
M Phần lanh tô BTCT
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,7778m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,616100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,495tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3086tấn
N Phần vì kèo, xà gồ
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5643tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,5643tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,8236m2
4Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,1667tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,1667tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT526,141m2
O PHẦN CẢI TẠO
P Phần xây mới
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT137,9666m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT701,6123m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,977m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,9011m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4.871,5942m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9.278,5779m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT624,5086m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT890,203m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.071,1074m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12.864,3969m2
11Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4.871,5942m2
12Căng lưới thép chống nứt tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT664,042m2
Q Phần vệ sinh
1Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm nhân công+ phụ kiện inox 304)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT210,22m2
2Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT85,0215m2
3Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4563tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4563tấn
5Lớp vữa XM dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT526,9715m2
6Chống thấm cổ ống (bao gồm cả nhân công + vật liệu hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT501cổ ống
7Quét khò màng chống thấm flinkot vệ sinh, vén thành cao 200, lưới chống nứtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT696,2791m2
8Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT526,9715m2
9Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.977,5676m2
R Phần ốp gạch thẻ
1Công tác ốp gạch inax vào tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT369,01m2
S Phần nền
1Lát nền sàn gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.855,73m2
2Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit chống trơn 100x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT178,25m2
3Lát nền sàn gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT370,61m2
4Lát nền nhựa giả gỗ dày 6mm, cài hèm (bao gồm cả nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.051,94m2
5Ốp chân tường nhựa giả gỗ cao 100 (bao gồm cả nhân công hoàn thiện +VL phụ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT921md
6Trần nhôm 600x600 dày 0.7 mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.119,05m2
7Trần thạch cao khung xương chìm dày 9lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.570,14m2
8Trần thạch cao chịu ẩm, khung xương nổi, dày 9lyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT535,8m2
9Thi công trần lam nhôm U50x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77,5m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.570,14m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.570,14m2
12Nẹp inox 304 dày 12mm (bao gồm cả nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT88,5md
T Mái sảnh
1Lát nền gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT581,29m2
2Quét sika hoặc tương đương chống thấm mái, vén thành cao 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT656,852m2
3Lợp mái tôn múi dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,7166100m2
4Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,3889100m2
5Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT177,36md
U Cầu thang
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,4474m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT173,7708m2
3Xẻ rãnh chống trượt bậc cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10công
4Vệ sinh đánh bóng nền bằng máy chuyên dụngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT179,7692m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT275,6112m2
6Sơn lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92,136m2
7Sơn lại tay vịn gỗ cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,2904m2
8Ốp gạch 300x600 vào tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.300,23m2
9Gia công lan can cầu thang thép hộp 25x25x1.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3682tấn
10Gia công lan can cầu thang thép tròn D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2571tấn
11Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102,1768m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT107,4016m2
13Tay vịn gỗ (sơn hoàn thiện + lắp dựng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT129,468md
V Phần lan can hàng lang
1Gia công lan can thép đặc 20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,7068tấn
2Gia công lan can thép hộp 30x60x2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,0885tấn
3Gia công lan can thép đặc 10x10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4176tấn
4Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT288,1007m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT552,362m2
W Tam cấp
1Vệ sinh mặt bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,1877m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0134100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6808m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,3308m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,3102m2
6Lớp vữa XM M75 dày 2cmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,3102m2
7Gia công lan can tam cấp, lan can inox 25x25x1.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1728tấn
8Gia công lan can tam cấp, lan can thép D42x2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0648tấn
9Lắp dựng lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,828m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,308m2
X Phần bục sân khấu ngoài trời
1Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,409m2
2Lợp mái che tường bằng tấm nhựa mica dày 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,98100m2
3Phụ kiện nẹp nhôm mái che tấm nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT87,68md
4Keo silicon chống giộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1thùng
5Bơm keo chống thấm bị trí tiếp giáp máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tb
Y Bục sân khấu phòng hội đồng
1Tấm CEMBOARD dày 18mm khổ 1200x2400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,67m2
2Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mm (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,248m2
3Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4143tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4143tấn
5Tấm lam sóng ốp tường màu đỏ dày 25mm (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,353m2
Z Phần hệ khung đỡ màn hình Led
1Gia công hệ khung dàn màn hình Led bằng thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0115tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ màn hình LedTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0115tấn
3Bọc alu minum mà ghi sáng dày 3mm (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,744m2
AA Nội thất phòng GD nghệ thuật
AB Bục sân khấu
1Tấm CEMBOARD dày 18mm khổ 1200x2400Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,0765m2
2Trải thảm vải nỉ màu đỏ dày 2mm (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,0765m2
3Gia công hệ đỡ sàn sân khấu bằng thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1451tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1451tấn
5Gia công hệ khung tay vịn inox 304 hệ gióng múaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0516tấn
6Lắp dựng hệ khung tay vị gióng múaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0516tấn
7Gương phòng tập dày 5mm dán tường cao 1.8m (bao gồm nhân công lắp dựng hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,204m2
AC Khu bếp, khu giặt sấy, sân phơi
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0203100m3
2Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT163,7425m2
3Thi công vách bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,405m2
4Quét dung dịch chống thấm bằng khò màng chống thấm finkot hoặc tương đương, vén thành cao 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT306,145m2
AD Phần rãnh thu nước sàn
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5523m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2209m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0868m3
4Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,63m2
5Nắp rãnh inôx 304 đục lỗTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9tấm
AE Phần nan chớp thông gió
1Nan chớp thông gióTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,5m2 
AF Phần lam sắt
1Cạo sơn lam sắt hiện trạngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,339m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2448tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,4085m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50,7475m2
AG Bồn rửa tay (3 cái)
1Ốp gạch mosaic vỉ 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,27m2
2Nẹp nhôm liên kết tường và sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT139,45md
3Quét nhựa bitum nóng vào khe lúnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,1835m2
4Dây gia chèn khe lúnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT139,45md
5Lợp tôn dày 0.5 che khe lúnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3623100m2
6Inox che khe lúnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2946100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,7504m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT266,274m2
9Quét khò màng chống thấm flintkot, vén thành cao 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT283,321m2
10Tấm bê tông nhẹ KT530x200x160 (bao gồm cả chi phí vận chuyển và hạ hàng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT257,8m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.432,0754cái
AH Phần cửa làm mới
1Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT102m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ )Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT106,58m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ )Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105,003m2
4Sản xuất cửa sổ 8 cánh mở trượt, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ )Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,22m2
5Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ )Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,6m2
6Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,36m2
7Sản xuất vách nhôm định hình, kính dán an toàn, kính trắng dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT331,992m2
8Vách cửa sổ nan chớp nhôm cố địnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,3089tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160,845m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT419,763m2
12Lắp dựng vách kínhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT331,992m2
AI Phần khung thép hộp
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3522tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,916m2
AJ Phần cửa hiện trạng thay mới phụ kiện
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề+ tay khóa + nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67bộ
2Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thepx (thay phụ kiện bản lề + tay khóa + nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46bộ
3Cửa sổ 8 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề + tay khóa + nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề + tay khóa + nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15bộ
5Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lề + tay khóa +nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68bộ
6Vách kính, nhựa lõi thép (thay phụ kiện bản lềTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
7Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT224,1145m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa sổ cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT260,76m2
9Sửa chữa + Vệ sinh cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1T.Bộ
AK Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,586100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30,5181100m2
AL PHẦN NƯỚC
AM 1/ Phần thiết bị
1Lắp đặt lavabo cho trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108bộ
2Lắp đặt lavabo cho người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
3Si phông chậu rửa LAVABO trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108bộ
4Si phông chậu rửa LAVABO người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
5Lắp đặt gương soi trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT108cái
6Lắp đặt gương soi người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
7Hộp đựng xà phòngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT122cái
8Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT135bộ
9Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39bộ
10Lắp đặt hộp đựng giấy cho trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT135cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy cho người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39cái
12Vòi xịt rửa trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT135bộ
13Vòi xịt rửa người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39bộ
14Lắp đặt tiểu treo cho trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54bộ
15Lắp đặt tiểu treo cho người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5bộ
16Van xả tiểu cảm ứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59bộ
17Vòi chậu nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT122bộ
18Bộ vòi hoa sen nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26bộ
19Bình đun nước nóng 80L (có điều chỉnh nhiệt độ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
20Bình đun nước nóng 30L (có điều chỉnh nhiệt độ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25bộ
21Thu sàn inox D75 chống tràn ngượcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT141cái
22Siphong con thỏ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT141CÁI
23Thu sàn inox D90 chống tràn ngượcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
24Siphong con thỏ D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
25Két nước inox 5000L + phụ kiện kèm theoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bể
26Rọ hút bơm D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
27Van phao cơ D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
28Van phao cơ D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
29Van phao điện báo mực nước trên két về bơm sinh hoạtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt vòi rửa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57bộ
31Bẫy mỡ 100LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
32Thu sàn inox 250x250 chống tràn ngược+xi phongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
33Van xả khí tự động D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
34Đồng hồ nước D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
35Hộp tôn có khóa 700x300x500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
36Tủ điều khiển máy bơm tự độngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
37Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 5*(1x1,0)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT160m
38Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=18m3, H=35m+ phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 máy
39Lắp đặt máy bơm tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q=6m3, H=25m+ phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
AN 2/ Phần cấp nước
1Ống nhựa PPR D90. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,69100m
2Ống nhựa PPR D75. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,98100m
3Ống nhựa PPR D63. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,12100m
4Ống nhựa PPR D50. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,87100m
5Ống nhựa PPR D40. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,91100m
6Ống nhựa PPR D32. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,89100m
7Ống nhựa PPR D25. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,62100m
8Ống nhựa PPR D20. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,51100m
9Ống nhựa PPR D25. PN25 (nước nóng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
10Ống nhựa PPR D20. PN25 (nước nóng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,68100m
11Van chặn 2 chiều D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Van chặn 2 chiều D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
13Van chặn 2 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
14Van chặn 2 chiều D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
15Van chặn 2 chiều D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86cái
16Van chặn 2 chiều D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
17Van chặn 1 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Rắc co (đầu nối ống )D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
19Rắc co (đầu nối ống )D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
20Rắc co (đầu nối ống )D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
21Rắc co (đầu nối ống )D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
22Rắc co (đầu nối ống ) D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50cái
23Cút 90 độ PPR D90x90 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
24Cút 90 độ PPR D63x63 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
25Cút 90 độ PPR D50x50 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51cái
26Cút 90 độ PPR D40x40 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
27Cút 90 độ PPR D32x32 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT47cái
28Cút 90 độ PPR D25x25 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT154cái
29Cút 90 độ PPR D20x20 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT441cái
30Cút PPR D25x25 một đầu ren trongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
31Cút PPR D20x20 một đầu ren trongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT596cái
32Tê PPR D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
33Tê PPR D90x63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
34Tê PPR D90x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
35Tê PPR D90x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
36Tê PPR D63x63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
37Tê PPR D63x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
38Tê PPR D50x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31cái
39Tê PPR D50x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
40Tê PPR D40x40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
41Tê PPR D40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
42Tê PPR D32x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
43Tê PPR D32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
44Tê PPR D32x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26cái
45Tê PPR D25x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92cái
46Tê PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT189cái
47Tê PPR D20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT195cái
48Tê PPR D20x20 ren trongTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT174cái
49Côn PPR D90x63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
50Côn PPR D90x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
51Côn PPR D63x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
52Côn nhựa D50x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
53Côn nhựa D50x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
54Côn nhựa D40x32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
55Côn PPR D32x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34cái
56Côn PPR D32x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
57Côn PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT167cái
58Măng sông PPR D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
59Măng sông PPR D63Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
60Măng sông PPR D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
61Măng sông PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
62Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23cái
63Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45cái
64Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
65Măng sông PPR ren ngoài D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
66Kép TTK ren ngoài D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
67Kép TTK ren ngoài D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT771cái
68ống HDPE D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,94100m
69ống HDPE D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,27100m
70ống HDPE D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,52100m
71Van cổng D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
72Van cổng D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
73Van 1 chiều D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
74Y lọc D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
75Mối nối mềm D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
76Mối nối mềm D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
77Mặt bích D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
78Mặt bích D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
79Van ren 2 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
80Van ren 1 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
81Khâu nối ren ngoài D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
82Nút bịt HDPE D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
83Cút HDPE D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
84Cút HDPE D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21cái
85Cút HDPE D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
86Tê HDPE D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
87Tê HDPE D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
88Tê HDPE D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
89Măng sông HDPE ren ngoài D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
90Khâu nối ren ngoài D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
91Ống thép đen D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03100m
92Bích đặc+ bu lông M12+đai ốc lắp ống thanh treo..Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT673cái
93Ống tránh PPR PN25 (nước nóng) D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34cái
AO 3/ Phần thoát nước sinh hoạt
1Ống uPVC D200 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,42100m
2Ống uPVC D125 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,68100m
3Ống uPVC D110 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,57100m
4Ống uPVC D90 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,98100m
5Ống uPVC D75 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,52100m
6Ống uPVC D48 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,77100m
7Ống uPVC D42 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,65100m
8Măng sông nối ống D125x125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
9Măng sông nối ống D110x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45cái
10Măng sông nối ống D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16cái
11Măng sông nối ống D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT62cái
12Măng sông nối ống D48x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37cái
13Cút 90 độ UPVC D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58cái
14Cút 90 độ UPVC D48x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT283cái
15Cút 90 độ UPVC D42x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92cái
16Chếch UPVC D200x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
17Chếch UPVC D125x125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54cái
18Chếch UPVC D110x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT290cái
19Chếch UPVC D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78cái
20Chếch UPVC D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT493cái
21Chếch UPVC D48x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT118cái
22Chếch UPVC D42x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT244cái
23Tê 90 độ UPVC D125x125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
24Tê 90 độ UPVC D110x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
25Tê 90 độ UPVC D75x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86cái
26Tê 90 độ UPVC D48x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34cái
27Tê 90 độ UPVC D110x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64cái
28Y UPVC D200x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
29Y UPVC D125x125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42cái
30Y UPVC D125x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
31Y UPVC D125x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
32Y UPVC D110x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT226cái
33Y UPVC D110x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38cái
34Y UPVC D110x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
35Y UPVC D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33cái
36Y UPVC D90x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70cái
37Y UPVC D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT161cái
38Y UPVC D75x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50cái
39Y UPVC D75x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT122cái
40Bịt thông tắc D125x125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43cái
41Bịt thông tắc D110x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT68cái
42Bịt thông tắc D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43cái
43Bịt thông tắc D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76cái
44Côn thu nối ống D200x125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
45Côn thu nối ống D200x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
46Côn thu nối ống D125x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
47Côn thu nối ống D90x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cái
48Côn thu nối ống D75x48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27cái
49Côn thu nối ống D75x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
50Tê kiểm tra D125x125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33cái
51Tê kiểm tra D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33cái
52Mối nối mềm D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
53Keo dán ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8hôp
54Đai vít neo giữ ống+ thanh treo..Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT766cái
55Bịt chụp UPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT174cái
56Bịt chụp UPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT135cái
57Bịt chụp UPVC D48Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59cái
58Bịt chụp UPVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT122cái
AP 4/ Phần thoát nước mái
1Rọ chắn rác D150x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
2Rọ chắn rác D120x80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15cái
3Thu sàn inox D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
4Ống uPVC D110 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,49100m
5Ống uPVC D90 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,85100m
6Ống uPVC D60 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,27100m
7Cút 90 độ D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
8Cút 90 độ D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33cái
9Chếch D110x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT64cái
10Chếch D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90cái
11Chếch D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35cái
12Tê cong 90 độ D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
13Y UPVC D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
14Măng sông nối ống D90x90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
15Măng sông nối ống D110x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
16Măng sông nối ống D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
AQ Nạo vét rãnh thoát nước, hố ga
1Nạo vét rãnh, hố gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,96m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,41100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,41100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,41100m3
5Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,392tấn
6Tháo dỡ tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23cấu kiện
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,38m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,074100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,101tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT231 cấu kiện
AR Rãnh thoát nước làm mới (56m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,132m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,462100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,118100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,395100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,395100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,395100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,896m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,856m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,52m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,696m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,224100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,045tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,297tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,36m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,224100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,492tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1121 cấu kiện
AS Đào ống cấp nước và hoàn trả mặt bằng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,949m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,021100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,073100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,073100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,073100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,153m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,037100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,661m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,28m2
16Láng VXM, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,64m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032tấn
20Lắp đặt tấm đan gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51 cấu kiện
AT Hố ga thoát nước thải (1 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,022100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,245m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,269m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,803m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,296m2
11Láng VXM, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,49m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,104m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,005100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008tấn
15Lắp đặt tấm đan gaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 cấu kiện
AU PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AV THÁO DỠ, VỆ SINH VÀ KIỂM TRA
1Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra đầu báo khói quang kèm đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,710 đầu
2Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra đầu báo nhiệt kèm đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,410 đầu
3Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,25 chuông
4Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,25 đèn
5Tháo dỡ, vệ sinh và kiểm tra nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,25 nút
AW HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quang kèm đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,710 đầu
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói quang kèm đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,110 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,410 đầu
5Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,810 đầu
6Cung cấp và lắp đặt tủ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 410x190x90mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18Cái
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,25 chuông
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,65 chuông
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,25 chuông
10Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,45 đèn
11Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,25 nút
12Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,25 nút
13Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,25 đèn
14Cung cấp và lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.846m
15Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn chuông, đèn, nút ấn 2Cx1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.644m
16Cung cấp và lắp đặt dây nguồn trục chính 20x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT273,6m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (kèm phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.524m
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 (kèm phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT183m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE D25 kèm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,405100m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE D32 kèm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,45100m
21Cung cấp và lắp đặt ghen mềm D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT163,5m
22Cung cấp và lắp đặt hộp chia ba ngả D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95hộp
23Cung cấp và lắp đặt hộp nối kỹ thuật 235x235x80mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14hộp
24Cung cấp và lắp đặt atomat 20ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
25Chi phí đào đất cho ống báo cháy HDPE đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29m3
26Chi phí hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26m3
27Chi phí cài đặt hệ thốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1HT
AX HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy (có chức năng giám sát bởi hệ thống báo cháy tự động)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
2Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q= 81 m3/h; H=65m.c.nTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
3Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 81 m3/h; H=65m.c.nTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
4Lắp đặt bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=75m.c.nTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
5Lắp đặt bình tích áp 200L - loại 16 barTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
6Lắp đặt bể mồi 500LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bể
7Cung cấp và lắp đặt van cổng D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt van chặn D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt van chặn D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt van chặn D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
11Cung cấp và lắp đặt van chặn D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Cung cấp và lắp đặt y lọc D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Cung cấp và lắp đặt y lọc D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2mối
18Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2mối
19Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1mối
20Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1mối
21Cung cấp và lắp đặt rọ hút D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt rọ hút D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
24Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực loại 0-25kg/cm2 (kèm shiphong)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Cung cấp và lắp đặt đồng hồ lưu lượng D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
26Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
27Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa D65xD80xD65mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
28Kéo dải dây cáp điện chống cháy cho máy bơm 3x35+1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
29Kéo dải dây cáp điện chống cháy cho máy bơm 3x10+1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
30Cung cấp và lắp đặt máng cáp điện 200x150mm cho phòng bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
31Cung cấp và lắp đặt thép U100x50mm tăng cứng và bệ đỡ cho phòng bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
32Đổ bệ bê tông cho bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1m3
33Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2,6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
34Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D40x2,9Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
35Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x2,9Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
36Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x3,6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8100m
37Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D100x4,5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3100m
38Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D125x4.78Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,24100m
39Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D150x5,16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
40Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy xách tay loại bột ABC,6kgTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT132Bình
41Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy D50, PN16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
42Cung cấp và lắp đặt hộp họng nước chữa cháy vách tường 1200x600x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
43Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
44Cung cấp và lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27cái
45Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m TCVNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6Cuộn
46Cung cấp và lắp đặt lăng A chữa cháy D65/19Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
47Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m TCVNTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17Cuộn
48Cung cấp và lắp đặt lăng B chữa cháy D50/13Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
49Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
50Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
51Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
52Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36cái
53Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn SCH20 D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
54Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn SCH20 D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50cái
55Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn SCH20 D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
56Cung cấp và lắp đặt cút thép hàn SCH20 D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
57Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
58Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
59Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
60Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
61Cung cấp và lắp đặt côn thu thép hàn SCH20 các loại D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
62Cung cấp và lắp đặt kép thép D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
63Cung cấp và lắp đặt kép thép D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
64Cung cấp và lắp đặt kép thép D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17cái
65Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
66Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
67Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn SCH20 các loại D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19cái
68Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn SCH20 các loại D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
69Cung cấp và lắp đặt tê thép hàn SCH20 các loại D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
70Cung cấp và lắp đặt rắc co D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
71Cung cấp và lắp đặt rắc co D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
72Cung cấp và lắp đặt rắc co D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
73Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cặp bích
74Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D125Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cặp bích
75Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cặp bích
76Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D65Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cặp bích
77Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cặp bích
78Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép bao gồm bulong và gioang D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5cặp bích
79Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép đặc bao gồm bulong và gioang D150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cặp bích
80Sơn xử lý bề mặtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT207m2
81Sơn đỏTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT414m2
82Quét nhựa bitum cho ống thép đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT132m2
83Cung cấp và lắp đặt đai treo ốngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT219Cái
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,72100m
85Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3100m
86Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,24100m
87Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,6100m
88Gối bê tông đỡ ống thép đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT136Cái
89Chi phí đào đất cho ống thép đi ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT295m3
90Chi phí hoàn trả mặt bằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT265m3
AY HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97bộ
2Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm 1 mặt gắn tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,65 đèn
3Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm, loại 2 mặt chỉ 1 hướngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,25 đèn
4Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm, loại 2 mặt chỉ 2 hướngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,85 đèn
5Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2Cx1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.650m
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 kèm phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.300m
7Cung cấp và lắp đặt ghen mềm D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
8Cung cấp và lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố, đèn Exit kèm đếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT145Cái
9Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200hộp
10Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P/10ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
11Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P/20ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 235x235x80mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4hộp
AZ CỬA CHỐNG CHÁY PCCC
BA Phần cửa chống cháy nhà chính
1Sản xuất cửa thép chống cháy EI>= 60, tay co thuỷ lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,02m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,02m2
BB PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
BC 1/ Vật tư cấp điện tổng ngoài nhà
1Dây điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x240)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80m
2Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x120)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55m
3Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x95)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55m
4Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x50)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT115m
5Dây điện Cu/Mica/XLPE/PVC ( 4x50)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
6Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x6)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
7Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 4x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95m
8Dây điện Cu/XLPE/PVC ( 2x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22m
9Dây điện Cu/Mica/XLPE/PVC ( 2x4)mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95m
10Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ PVC màu vàng xanh Cu/PVC 1x70Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55m
11Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ PVC màu vàng xanh Cu/PVC 1x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
12Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ PVC màu vàng xanh Cu/PVC 1x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT117m
13ống luồn dây HDPE 105/80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1100m
14ống luồn dây HDPE 130/105Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2100m
15ống luồn dây HDPE 65/50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,55100m
16ống luồn dây HDPE 32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,17100m
BD 2/ Các vật tư thiết bị chiếu sáng ngoài nhà
1Cần đèn cao áp độ vươn 1,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11cần đèn
2Đèn bóng led 100wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
3Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC ( 4x4) mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT230m
5Dây điện Cu/PVC 3x2.5 lên đènTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90m
6Dây điện Cu/PVC 1x2.5 lên đènTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT220m
7Dây tiếp địa vàng xanh 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT230m
8ống luồn dây HDPE 40/32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2100m
9Ống nhựa luồn Dây điện D20mm (đi ngầm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT200m
10Hộp đấu dây 110x110x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11hộp
BE 3/ Rãnh chiếu sáng (80+50m)
1Đào rãnh, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,403100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,482m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,117100m3
4Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130m
5Mốc báo hiệu tuyến cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13mốc
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,228100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,117100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,117100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,117100m3
BF PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
BG 1/ Thiết bị điện và cáp điện
1Đèn PANEN LED âm trần 1200x600- bóng 75wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT206bộ
2Đèn PANEN LED âm trần 1200x300- bóng 50wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40bộ
3Đèn PANEN LED âm trần 1200x150- bóng 50wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
4Đèn PANEN LED âm trần 600x600- bóng 50wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
5Đèn led tube gắn nổi treo thả 1B-1.2m, 1x20wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34bộ
6Đèn led tube gắn nổi treo thả 2B-1.2m, 2x20wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36bộ
7Đèn led vuông âm trần 300x300-24WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT77bộ
8Đèn led âm trần D150-20-7wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT214bộ
9Đèn led dây 7wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32m
10Đèn led ốp trần D220-48-14wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59bộ
11Quạt hút mùi gắn tường 250x250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
12Quạt hút mùi âm trần 250x250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT178cái
13Quạt gắn tường D460-45wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT131cái
14Quạt đảo trần D460-45w+ hộp số điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT238cái
15Quạt trần +hộp số D1500-85wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
16Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT86cái
17Công tắc 1 chiều đôi lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT82cái
18Công tắc 1 chiều ba lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34cái
19Công tắc 1 chiều bốn lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
20Công tắc 2 chiều đơn lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34cái
21Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường16A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27cái
22ổ cắm điện 3 cực âm tường đôiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT270cái
23Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT207m
24Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT177m
25Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT128m
26Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT116m
27Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
28Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.151m
29Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156m
30Dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.834m
31Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4.746m
32Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15.951m
33Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x25mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
34Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT207m
35Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT158m
36Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT677m
37Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.689m
38Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.373m
39Ống nhựa luồn Dây điện D20mm (đi ngầm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.790m
40Ống nhựa luồn Dây điện D16mm (đi ngầm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7.975,5m
41Thang cáp 200x75x1.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
42Đai đỡ thang cáp trục đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m
43Máng cáp 150x50x1.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT250m
44Đai đỡ máng cáp (bao gồm thép góc và ti treo)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT208bộ
BH TỦ ĐIỆN, BẢNG ĐIỆN
BI 1/Tủ điện động lực TĐ ĐL (1 tủ)
1Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT600x800x350 (gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2attomat MCCB 3P400A-45KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3attomat MCCB 3P250A-36KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4attomat MCCB 3P200A-36KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5attomat MCCB 3P150A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6attomat MCCB 3P32A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7attomat MCCB 3P25A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Biến dòng BI 400/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
9Ampeke 0-400ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
10Vôn kế 0-500vTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Chuyển mạch vốn kếTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Thanh cái đồng 6x50x3mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3m
BJ Tủ điện sinh hoạt tổng TDT-TĐ ĐHT( 1 tủ)
1Lắp đặt vỏ tủ điện sinh hoạt tổng (TĐT) bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện KT600x1200x350 ( gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2attomat MCCB 3P250A-36KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3attomat MCCB 3P200A-36KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4attomat MCCB 3P100A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5attomat MCCB 3P80A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
6attomat MCCB 3P50A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7attomat MCCB 3P40A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8attomat MCCB 3P32A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9attomat MCCB 3P25A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Cầu chì 2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
12Thanh cái đồng 5x30Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m
13Biến dòng 200/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
14Công tơ 3P hữu côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
BK Tủ điện 1TD1-TDH1 ( 1 tủ)
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x400x250 ( gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2attomat MCCB 3P80A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3attomat MCB 1P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
4attomat MCB 1P25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
5attomat RCBO-2P16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Cầu chì 2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
BL Tủ điện 2 TD2-TDH2 ( 1 tủ)
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x400x250 ( gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2attomat MCCB 3P80A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3attomat MCB 1P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
4RCBO-2P-16A-30MA-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7Cầu chì 2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
BM Tủ điện tầng 3 TD3-TDH3 ( 1 tủ)
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x400x250 ( gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2attomat MCCB 3P80A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3attomat MCCB 3P50A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4attomat MCB 1P40A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5attomat MCB 1P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
6attomat MCB 1P25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7RCBO-2P-16A-30MA-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
9Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Cầu chì 2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cai
BN Tủ điện4 TD4-TDH4 (1 tủ)
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT600x400x250 (gồm phụ kiện lắp tủ và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2attomat MCCB 3P100A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3attomat MCCB 3P32A-18KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4attomat MCB 3P40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5attomat MCB 3P32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6attomat MCB 1P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
7attomat MCB 1P25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8RCBO-2P-16A-30MA-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Cầu chì 2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
BO Tủ điện bếp TD BE ( 1 tủ)
1Lắp đặt vỏ tủ điệnKT600x400x250 (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2attomat MCCB 3P150A-25KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3attomat MCB 3P40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4attomat MCB 3P32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5attomat MCB 3P25A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
6RCBO -2P-20A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
7attomat MCB 1P20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
9Đèn báo phaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Cầu chì 2ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
11Công tơ 3P hữu côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Biến dòng 150/5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
BP Hộp attomat âm tường (11 modul) ( 20 cái)
1Hộp attomat 11 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
2attomat MCB 2P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40cái
3attomat MCB 1P20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60cái
4RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
5attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
6Hộp attomat 13 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7attomat MCB 2P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
8attomat MCB 1P20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
9RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
10attomat MCB 1P16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
11attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
12Hộp attomat 6 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
13attomat MCB 2P 25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
14RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
15attomat MCB 1P16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
16attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
17Hộp attomat 11 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
18attomat MCB 2P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
19attomat MCB 1P20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
20RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
21attomat MCB 1P16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
22Hộp attomat âm tường 15 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23attomat MCB 2P40A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
24attomat MCB 2P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
25RCBO -2P-20A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
26attomat MCB 1P20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
27attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
28Hộp attomat 13 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
29attomat MCB 3P32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
30attomat MCB 1P20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
31RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
32attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
33Hộp attomat 18 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
34attomat MCB 3P 40A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
35attomat MCB 1P20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
36RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
37attomat MCB 1P16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
38attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
39Hộp attomat 8 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
40attomat MCB 2P32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
41RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
42attomat MCB 1P16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
43attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
44Hộp attomat âm tường 8 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
45attomat MCB 2P 40A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
46attomat MCB 1P20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
47RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
48attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
49Hộp attomat âm tường 8 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
50attomat MCB 2P 25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
51RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
52attomat MCB 1P16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
53attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
54Hộp attomat âm tường 6 modul (gồm phụ kiện và nhân công)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
55attomat MCB 2P 25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
56RCBO -2P-16A-30MA--6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
57attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
BQ Phần chống sét
1Thiết bị kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 55mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Cáp đồng bọc M70mm2 dẫn và thoát sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
3Bộ ghép nối inox 3MXD42MMX3MMTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Chân trụ đỡ cho kim thu sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Nở nhựa D8Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67cái
6phụ kiện kẹp định vị cáp vào kim thu sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT67cái
7Đai cố định cáp vào kim thu sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
8phu kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9bộ dây giằng neo, tăng đơ , ốc siết cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2hộp
11Bu lông ecu inox M10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Bu lông e cu nở D14Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
13Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cọc
14Dây đồng trần M95 (kết nối cọc tiếp địa với nhay)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
15Mối hàn hóa nhiệt CAD WELDTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6mối
16ống nhựa PVC D50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m
17Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (11,34kg/1bao)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bao
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,296m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,103100m3
20Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x95mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10m
21Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cọc
22Dây đồng trần M95 ( kết nối cọc tiếp địa với nhay)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,5m
23Hộp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
24Mối hàn hóa nhiệt CAD WELDTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6mối
25Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bao
26Thanh tiếp đất đồng 300x50x10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
BR PHẦN ĐIỆN NHẸ
BS 1/ Thiết bị mạng lan
1Lắp đặt ROUNTER cân bằng tảiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt Swicth 24 cổng GigabitTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 bộ
3Lắp đặt Swicth 12 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31 bộ
4Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6ETheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.470m
5Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53cái
6ống PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT480m
BT 2/ Mạng điện thoại
1Lắp tổng đài điện thoại 3 vào 8 máy lẻ kèm thiết bị chống sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Lắp đặt điện thoại cố địnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8bộ
3Cáp điện thoại 2Px0.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT330m
4Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
5ống PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100m
BU 3/ Hệ thống camera
1Lắp đặt máy tính màn hình hiển thị LCD 42 inhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 thiết bị
2Lắp swith 16 PortTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21 bộ
3Lắp đặt đầu ghi hình KT số cho 32 cam+ ổ cứng 6TBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 thiết bị
4Lắp đặt camera chữ nhật hồng ngoại lắp ngoài trờiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt camera hồng ngoạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24cái
6Cáp tín hiệu CAT-6ETheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT810m
7Cáp quang 4 lõiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
8Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
9Ống PVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT210m
BV Phần vật tư điện nhẹ chung
1Lắp đặt Tủ rachk 12UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41 bộ
2Thang cáp 200x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
3Giá đỡ thang cáp trục đứngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10bộ
4Máng cáp tôn có lắp đậy 150x150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT310m
5Giá đỡ máng cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT258bộ
6ống HDPE 65/50 đi ngầm chờ cho cáp quang tớiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
BW BỂ NƯỚC PCCC
1Ép cừ thép C200x80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.464md
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,64100m cọc
3Thuê cừ thép C200x80 (bao gồm vận chuyển đến chân CT)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.464m
4Thuê thép hình hệ giằng (bao gồm vận chuyển đến chân CT)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7.628,7kg
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6287tấn
6Nhổ thép hình hệ khungTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,6287tấn
BX 3/ Phần bể BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,4275100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38,0835m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1952100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8931100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8931100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,8931100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,2438100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,765m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,4481m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40,7313m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,999m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1888100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,305100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2585100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9229100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,098100m2
17Nắp bể nước bằng inox 304 dày 2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55,1294kg
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1053tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,2305tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0408tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3236tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0161tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0903tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1958tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,0647tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT157,08m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT182,64m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT182,64m2
29Bi tum chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT406,92m2
30Chống thấm gốc xi măngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT406,92m2
31Ngâm chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT76,85m2
32Băng cản nước V20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT79,2m
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT230,374m2
BY CẢI TẠO PHẦN HTKT NGOÀI NHÀ - PHẦN SÂN NỀN
BZ 1/ Phần sân trường
CA Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông lót nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT124,844m3
2Tháo dỡ thảm cỏ cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100m2
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2584100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2584100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2584100m3
6Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT182,468tấn
CB Phần cải tạo
1Lát gạch sân, gạch corid giả đá 400x400x45, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.116m2
2Lớp VXM dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.116m2
3Trải thảm cỏ nhân tạo (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT100m2
4Trải thảm ngũ sắc (bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT103,6m2
5Cây hoa giấy cao 0.9-1mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cây
6Cây dâm bụt cao 0.6-0.7mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cây
7Đất màu trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,72m3
8Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cây/tháng
CC 2/ Bồn cây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5364m3
2Bó vỉa đá xanh bồn câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT252,6m
3Trồng viền thanh táo cao 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT89,6md
4Trồng, chăm sóc cỏ lạcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27,44m2/tháng
CD 3/ Bồn hoa
CE Phần phá dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn bồn hoa cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,01m2
CF Phần cải tạo
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9949m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3209m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7733m3
4Lát đá bồn hoa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,9069m2
CG NHÀ TRẠM BƠM
CH 1/ Phần phá dỡ
1Phá dỡ sàn, dầm mái bê tông cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,6116m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,5109m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6575m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20m2
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1232100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1232100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1232100m3
8Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,864tấn
CI 2/ Phần làm mới nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,9793m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1199100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2399100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2399100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2399100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,516m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,5092m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2354100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1853tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3161tấn
CJ Phần kết cấu thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8422m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1531100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0245tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1008tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6863m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2442100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0885tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1558tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3444100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4099tấn
CK Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,6081m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9171m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,3099m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,3684m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,31m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,42m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34,44m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,488m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,3099m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT130,0264m2
CL Phần nền nhà
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,2m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32m2
CM Phần mái, sê nô
1Si ka hoặc tương đương chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT39,0155m2
2Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32m2
CN Phần cửa
1Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm định hình kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,16m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,16m2
CO Phần nước
1Ống nhựa U.PVC D75 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,13100m
2Rọ chắn rác D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Cút chếch 45 độ D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
4Măng sông D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
CP CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
CQ 1/ CỔNG
CR Phần phá dỡ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,232m2
2Cạo rỉ cổng thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,1608m2
CS Phần cải tạo
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT65,232m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,1608m2
CT 2/ Phần hàng rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8356m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1306m3
3Tháo dỡ rào thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8992m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT860,224m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT181,8168m2
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1817100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1817100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1817100m3
9Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,5264tấn
CU Phần cải tạo
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT697,6m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT162,624m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT697,6m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT181,8168m2
5Gia công khung thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9902tấn
6Lắp dựng kết cấu thép khungTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,9902tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,5354m2
8Tấm tôn đục lộ mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,5166100m2
CV 3/ Nhà bảo vệ ( 2 nhà)
1Cạo bỏ lớp sơn trong và ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT190,6768m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m2
3Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m2
CW Phần cải tạo
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110,596m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT80,0808m2
3Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m2
4Mái lợp tôn dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m2
CX Phần nước
1Ống nhựa U.PVC D75 claas2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
2Rọ chắn rác D75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Cút chếch 45 độ D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
4Măng sông D75x75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
CY Phần điện nhà bảo vệ + trạm bơm
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200, tôn dày 2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Attomat MCCB 3P-25A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Attomat MCB 3P-20A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Attomat MCB 1P-25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Attomat MCB 1P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Attomat MCB 1P-10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Khởi động từ 3P-20ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Rơ le thời gian thực 24hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Nút bấm ONTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Nút bấm OFFTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Cầu chì 5ATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
12Đèn tín hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Vật tư phụTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1
14Bảng điện 6 modulTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15attomat MCB 2P 25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16attomat MCB 1P16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17attomat MCB 1P10A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
18Đèn led tube gắn tường trần 1B-1.2m, 1x20wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
19Đèn led tube gắn tường trần 2B-1.2m, 2x20wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
20Quạt hút mùi gắn tường 250x250Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
21Quạt đảo trần D460-45w+ hộp số điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Công tắc 1 chiều đôi lắp âm tường10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
23ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9cái
24Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT110m
25Dây CU/PVC 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT120m
26Dây tiếp địa đỏ vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
27Ống nhựa luồn Dây điện D20mm (đi ngầm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60m
28Ống nhựa luồn Dây điện D16mm (đi ngầm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT55m
CZ MÁI SẢNH, MÁI CHE GIÀN THÉP TRANG TRÍ
DA 1/ Mái sảnh
DB Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1496100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,6624m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,598m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,67m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3662100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1173tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2519tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1135100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0527100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0527100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0527100m3
12Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500-1000 tấn/ ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT269,1tấn
13Gia công khung thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6915tấn
14Lắp dựng khung thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,6915tấn
DC 2/ Mái che giàn thép trang trí
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,6449m2
2Tháo dỡ mái nhựa bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,0551m2
3Sơn kết cấu thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT49,6449m2
DD THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC
1Bơm nước sinh hoạt Q=18m3, H=35m+ phụ kiện đi kèmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2Bộ
2Bơm cấp nước tăng áp biến tần kèm bình tích áp Q=6m3. H=25m+phụ kiện đi kèmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Bộ
DE THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
DF Thiết bị mạng Lan
1Tủ rack 6UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
2Swich 24 cổng GigBitTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
3Swich 12 cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
4ROUNTER cân bằng tảiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
5Bộ phát WIFI bán kính 30MTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
DG Mạng điện thoại
1Tổng đài điện thoại 3 vào 8 máy lẻ kèm thiết bị chống sétTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Điện thoại cố địnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
DH Hệ thống camera
1Máy tính+ màn hình hiển thị 42 inhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
2Bộ lưu điện UPS 3KVATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
3Đầu ghi hình KT số cho 32 CAM+ ổ cứng 3TBTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
4Swicth POE hoặc tương đương 16 portTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
5Camera IP POE hoặc tương đương chữ nhật hồng ngoại lắp ngoài trờiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
6Camera IP POE Dome hồng ngoại hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24bộ
DI Phần vật tư điện nhẹ chung
1Tủ rachk 12UTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
DJ THIẾT BỊ PCCC
DK Phần hệ thống chữa cháy, báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 trung tâm
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q= 81 m3/h; H=65m.c.nTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
3Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 81 m3/h; H=65m.c.nTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
4Bơm bù động cơ điện Q=3,6m3/h, H=75m.c.nTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11 máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (có chức năng giám sát bởi hệ thống báo cháy tự động)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1tủ
6Bình tích áp 200L - loại 16 barTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4119124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0823824E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị, PCCC...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.765.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
7 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
9 Cán bộ phụ trách PCCC có trình độ cao đẳng trở lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực3
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
15 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
16 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy mài Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
20 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->