Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km25+767,28-km33+026,42
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km25+767,28-km33+026,42 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ là 438.535 triệu đồng và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:11:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,611,055,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35279E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9906E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143.240.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (không xét hạng mục cầu) cấp II trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống BTCT.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 71.620.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy Phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 05 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên (đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km25+767,28-km33+026,42 Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 902 (đoạn từ cầu Mỹ An - cầu Vũng Liêm) huyện Mang Thít và huyện Vũng Liêm tỉnh Vĩnh Long 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ là 438.535 triệu đồng và Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn dày 50cm nền đường, tại vị trí ao mương | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3134 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đem đổ 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn đem đổ 4km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3134 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bùn đem đổ 23km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3134 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,3134 | 100m3 |
| 6 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 305,8043 | 100m2 |
| 7 | Đào đất nền đường, hẻm vuốt nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 375,2131 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất ốp mái taluy dày 50cm đầm chặt k=90 (Tần dụng đất đào nền đường, đào cống dọc)-DT(bó vỉa, bó lề, hố ga) + San lấp ao mương | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344,8013 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp lề đường (Tận dụng 90% đất đào khuôn đường, đào cống dọc, đào hố ga) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.532,1744 | m3 |
| 10 | Đắp cát lề đường đầm chặt K=0.90 - DT(hố ga) - San lấp ao mương | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 401,5073 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật lớp trên N>=25KN/m (Khuôn đường, hêm nhỏ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 702,9642 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát dày (100)cm đầm chặt K=0.95 (khuôn đường, hêm nhỏ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315,9153 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,1579 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật lớp dưới N>=15KN/m (Khuôn đường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.033,8618 | 100m2 |
| 15 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ láng nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 339,2585 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 668,7147 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 659,0874 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 659,0874 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 668,7147 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, (Khuôn đường, hêm nhỏ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,8523 | 100m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,9743 | 100m3 |
| 22 | Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 (Vuốt nối tại cầu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3685 | 100m3 |
| 23 | Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,1969 | 100m3 |
| 24 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,5708 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,189 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,6008 | m3 |
| 27 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3404 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bó vỉa d= 6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0466 | tấn |
| 30 | Cốt thép bó vỉa d= 10 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0788 | tấn |
| 31 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 409,2828 | m3 |
| 32 | Bê tông lót gờ chặn đá 4x6, M.150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,6414 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gờ chặn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,7567 | 100m2 |
| 34 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2868 | m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6, M.150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,962 | m3 |
| 36 | Đá dăm sạn dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,962 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9705 | 100m2 |
| 38 | Cỏ lá gừng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6558 | 100m2/năm |
| 39 | Bón phân đất bồn hoa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6558 | 100m2/lần |
| 40 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,674 | m3 |
| 41 | Sơn phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,97 | m2 |
| 42 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.611,7171 | m2 |
| 43 | Sơn gờ giảm tốc dày 4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 190,4 | m2 |
| 44 | CCLĐ Biển báo tròn D=87.5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | CCLĐ Biển báo tam giác D=87.5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 46 | CCLĐ Biển báo vuông KT (90x90)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | CCLĐ Biển báo chữ nhật KT (67.5x127.5)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | CCLĐ Biển báo chữ nhật KT (150x240)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 49 | Cung cấp trụ biển báo D80mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 374,025 | m |
| 50 | Đào đất móng trụ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng M200, đá 1x2 (chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,97 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 54 | Bulon inox D10, L=10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | bộ |
| 55 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,132 | m3 |
| 56 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6786 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép cọc tiêu d=6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1159 | tấn |
| 58 | Cốt thép cọc tiêu d=12 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2108 | tấn |
| 59 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,526 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,221 | m3 |
| 61 | Bê tông chèn đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,192 | m3 |
| 62 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,628 | m2 |
| 63 | Sơn trắng 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,76 | m2 |
| 64 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,84 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 66 | Sơn trắng 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,96 | m2 |
| 67 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 68 | Sơn đen trắng 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 69 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,544 | m3 |
| 70 | Bê tông chèn đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5226 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6, M.150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 73 | Đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cột đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 cột |
| 75 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 76 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5472 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 78 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 79 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 80 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 bộ |
| 81 | Đào đất làm móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5 | 1m3 |
| 82 | Đắp trả lại móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,76 | m3 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Join cao su nối cống D800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 6 | Join cao su nối cống D1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | mối nối |
| 7 | Bê tông mối nối, M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3648 | m3 |
| 8 | Cốt thép mối nối d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 9 | Cốt thép mối nối d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1369 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,501 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,351 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,0696 | m3 |
| 13 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,0696 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,696 | 100m |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,486 | 100m2 |
| 16 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3283 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2173 | 100m3 |
| 18 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,741 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất trả lại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3807 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3522 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0567 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,4147 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2418 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8402 | m3 |
| 25 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8402 | m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,274 | 100m |
| 27 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,647 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0611 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,85 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,1063 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,298 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,37 | m3 |
| 34 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,37 | m3 |
| 35 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,7 | 100m |
| 36 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5762 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,7285 | m3 |
| 38 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8642 | m3 |
| 39 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,82 | m3 |
| 40 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,2 | 100m |
| 41 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1438 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7687 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M200 chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,6436 | m3 |
| 44 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1822 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9264 | m3 |
| 46 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,94 | m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,4 | 100m |
| 48 | Rọ đá hộc 2x1x0.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | 1 rọ |
| 49 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m (KH: VLx0,191) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,1702 | 100m |
| 50 | Bạt nhựa nilong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7569 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5018 | 100m3 |
| 52 | Thép buộc d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,4354 | kg |
| 53 | Nhổ cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m (HS: NC,Mx0,6) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,1702 | 100m |
| 54 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5018 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0216 | tấn |
| 56 | Tấm gỗ ngăn nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 57 | Thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8005 | tấn |
| 58 | Dây xích | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 59 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8384 | m3 |
| 60 | Cọc tiêu tháo dỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 61 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 62 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,968 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0764 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tường d=6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1838 | tấn |
| 65 | Cốt thép tường d=8 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3343 | tấn |
| 66 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,272 | m2 |
| 67 | Sơn trắng 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 68 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,616 | 1m3 |
| 69 | Bê tông đá 1x2, M150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,408 | m3 |
| 70 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0378 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 72 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 73 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 74 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0152 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2598 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 78 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6436 | m3 |
| 79 | SXLD cốt thép đường kính d=20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 80 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 83 | Thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0648 | m3 |
| 85 | Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 86 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 87 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 88 | Cốt thép gối cống d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 89 | Thép góc L60x60x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0123 | 100m2 |
| 91 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 92 | Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 93 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0026 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0846 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 96 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0111 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 98 | Gia công cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 99 | Gia công cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 100 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 101 | Bê tông M200 đá 1x2 máng lưỡi hầm ga (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0424 | m3 |
| 102 | Lắp đặt máng và lưỡi hầm, TL=53.00 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 103 | Ván khuôn BT lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0016 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 6cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 105 | Ván khuôn BT miệng thu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0179 | 100m2 |
| 106 | Bê tông M300 đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 107 | Thép góc L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 108 | Thép tấm 5x50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 109 | Gia công cốt thép bản lề đk d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đào đất (tận dụng đất đắp lề đường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4266 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7903 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,3 | 100m |
| 8 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,2316 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0763 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5069 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0975 | 100m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 167 | mối nối |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,1729 | m2 |
| 14 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5077 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0142 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,362 | m3 |
| 17 | Lắp gối cống, TL=82.50 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9366 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,784 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,52 | 100m |
| 21 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 22 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3552 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4135 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,656 | m3 |
| 26 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,1348 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép đường kính d=20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2751 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3741 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 31 | Thép tấm D=3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5461 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3976 | m3 |
| 33 | Lắp đặt nắp đan , TL=162 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | 1cấu kiện |
| 34 | Cốt thép gối cống d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 35 | Cốt thép gối cống d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4492 | tấn |
| 36 | Cốt thép gối cống d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 37 | Thép góc L60x60x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1633 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4536 | 100m2 |
| 39 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,291 | m3 |
| 40 | Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | 1cấu kiện |
| 41 | Gia công cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1236 | tấn |
| 43 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,592 | 100m2 |
| 44 | Bê tông M200 đá 1x2 máng lưỡi hầm ga (đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5688 | m3 |
| 45 | Lắp đặt máng và lưỡi hầm, TL=53.00 (Kg/cái) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào đất cửa thu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1865 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0111 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6623 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 6cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,998 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0932 | 100m2 |
| 51 | Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,656 | m3 |
| 52 | Thép góc L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6305 | tấn |
| 53 | Thép tấm 5x50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2683 | tấn |
| 54 | Gia công cốt thép bản lề đk d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0146 | tấn |
| 55 | Vải địa kỹ thuật N>=15KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2271 | 100m2 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1163 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phía trước có công trình đang thi công 500m đặt biển cảnh báo số (I.441a) hình chữ nhật KT(0.9x1.3)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Phía trước có công trình đang thi công 300m đặt biển cảnh báo phong tỏa bên phải hình chữ nhật KT(0.9x1.3)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Phía trước có công trình đang thi công 100m đặt biển cảnh báo số (I.441a) hình chữ nhật KT(0.9x1.3)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác đều cạnh D=87.5cm (W.245a) xe chạy chậm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển báo đường hẹp bên phải tuyến (W.203c), biển tam giác đều cạnh D=87.5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Biển báo cấm đi ngược chiều P.102 (Biển tròn), hướng đi vòng chướng ngại vật R. 301b (Biển tròn D=87.5cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Khung dựng biển báo cấm đi ngược chiều P.102, R.302 hướng đi vòng chướng ngại vật. đặt biển cảnh báo hình chữ nhật KT (1x1.5)m, Bằng thép góc L(50x50x5)mm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0636 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung dựng biển báo cấm đi ngược chiều P.102, R.302 hướng đi vòng chướng ngại vật. đặt biển cảnh báo hình chữ nhật KT (1x1.5)m, Bằng thép góc L(50x50x5)mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0636 | tấn |
| 9 | Cung cấp trụ biển báo D80mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,2 | m |
| 10 | BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 11 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 1m3 |
| 12 | Đá dăm sạn đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 13 | Ống nhựa uPVC D90mm, h=1.2m trụ đỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 14 | Thép tròn d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 15 | Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(30x30x15)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân đế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 17 | Loại dây nhựa gồm 2 lớp (1 lớp phản quang) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16.128 | m |
| 18 | Sơn phản quang trắng, đỏ cột hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,2338 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn (2x0,5)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp bảng gỗ bảng điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bảng |
| 22 | Lắp đặt đèn ống 1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 60A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,52 | Kw |
| 25 | Nhân công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | công |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=80mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 720 | 1 cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào trọng lượng ≤35kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.032 | 1 cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35279E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9906E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143.240.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (không xét hạng mục cầu) cấp II trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống BTCT.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 71.620.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy Phó | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 8 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 05 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên (đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng: 01 người | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 10 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 5 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 5 |
| 5 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 5 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 8 |
| 8 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn | 5 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 3 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 3 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 m3/h | 3 |
| 12 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 03 tấn | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 15 | Đầm dùi bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Đầm bàn bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi