Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km25+767,28-km33+026,42

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760307-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km25+767,28-km33+026,42
Số hiệu KHLCNT 20220739582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ là 438.535 triệu đồng và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:11:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 110,611,055,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35279E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9906E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143.240.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (không xét hạng mục cầu) cấp II trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống BTCT.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 71.620.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy Phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 05 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên (đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
15-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp công trình ĐT.902 đoạn km25+767,28-km33+026,42
Đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 902 (đoạn từ cầu Mỹ An - cầu Vũng Liêm) huyện Mang Thít và huyện Vũng Liêm tỉnh Vĩnh Long
500 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ là 438.535 triệu đồng và Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh, địa chỉ: Số 82 Đường số 11, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 139 đường Lê Thái Tổ phường 2 thành phố Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Chuẩn Việt, địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông; Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Vét bùn dày 50cm nền đường, tại vị trí ao mươngTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,3134100m3
2Vận chuyển đất bùn đem đổ 1km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,3134100m3
3Vận chuyển đất bùn đem đổ 4km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,3134100m3/1km
4Vận chuyển đất bùn đem đổ 23km (tạm tính cự ly vận chuyển tới bãi thải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,3134100m3/1km
5Đắp trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,3134100m3
6Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế305,8043100m2
7Đào đất nền đường, hẻm vuốt nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế375,2131100m3
8Đắp đất ốp mái taluy dày 50cm đầm chặt k=90 (Tần dụng đất đào nền đường, đào cống dọc)-DT(bó vỉa, bó lề, hố ga) + San lấp ao mươngTheo chương V và bản vẽ thiết kế344,8013100m3
9Mua đất đắp lề đường (Tận dụng 90% đất đào khuôn đường, đào cống dọc, đào hố ga)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.532,1744m3
10Đắp cát lề đường đầm chặt K=0.90 - DT(hố ga) - San lấp ao mươngTheo chương V và bản vẽ thiết kế401,5073100m3
11Vải địa kỹ thuật lớp trên N>=25KN/m (Khuôn đường, hêm nhỏ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế702,9642100m2
12Đắp cát dày (100)cm đầm chặt K=0.95 (khuôn đường, hêm nhỏ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế315,9153100m3
13Đắp cát dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế156,1579100m3
14Vải địa kỹ thuật lớp dưới N>=15KN/m (Khuôn đường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.033,8618100m2
15Cày xới tạo nhám mặt đường cũ láng nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế339,2585100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế668,7147100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế659,0874100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế659,0874100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế668,7147100m2
20Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, (Khuôn đường, hêm nhỏ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế119,8523100m3
21Cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế99,9743100m3
22Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 (Vuốt nối tại cầu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3685100m3
23Bù vênh khuôn đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,1969100m3
24Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế91,5708m3
25Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,189100m2
26Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,6008m3
27Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,96m3
28Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3404100m2
29Cốt thép bó vỉa d= 6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0466tấn
30Cốt thép bó vỉa d= 10 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0788tấn
31Bê tông đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế409,2828m3
32Bê tông lót gờ chặn đá 4x6, M.150Theo chương V và bản vẽ thiết kế204,6414m3
33Ván khuôn gờ chặnTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,7567100m2
34Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,2868m3
35Bê tông lót đá 4x6, M.150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,962m3
36Đá dăm sạn dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,962m3
37Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9705100m2
38Cỏ lá gừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6558100m2/năm
39Bón phân đất bồn hoaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6558100m2/lần
40Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế79,674m3
41Sơn phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,97m2
42Vạch sơn kẻ đường dày 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.611,7171m2
43Sơn gờ giảm tốc dày 4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế190,4m2
44CCLĐ Biển báo tròn D=87.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
45CCLĐ Biển báo tam giác D=87.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế75cái
46CCLĐ Biển báo vuông KT (90x90)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
47CCLĐ Biển báo chữ nhật KT (67.5x127.5)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
48CCLĐ Biển báo chữ nhật KT (150x240)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
49Cung cấp trụ biển báo D80mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế374,025m
50Đào đất móng trụ biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,21m3
51Bê tông móng M200, đá 1x2 (chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,97m3
52Ván khuôn móng trụ biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,104100m2
53Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,84m3
54Bulon inox D10, L=10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế230bộ
55Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,132m3
56Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6786100m2
57Cốt thép cọc tiêu d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1159tấn
58Cốt thép cọc tiêu d=12 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2108tấn
59Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,5261m3
60Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,221m3
61Bê tông chèn đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,192m3
62Sơn đỏ 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,628m2
63Sơn trắng 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,76m2
64Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,841m3
65Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,496m3
66Sơn trắng 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,96m2
67Sơn đỏ 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
68Sơn đen trắng 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
69Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,544m3
70Bê tông chèn đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,728m3
71Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5226100m2
72Bê tông lót đá 4x6, M.150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,768m3
73Đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
74Lắp đặt cột đèn chớp vàng cao 4.9m vươn 3.7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế181 cột
75Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,38m3
76Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5472100m2
77Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
78Ống nhựa HDPE 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
79Dây đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72100m
80Cọc tiếp địa D16x2400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế181 bộ
81Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,51m3
82Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,76m3
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế181 đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế41 đoạn ống
3CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế141 đoạn ống
4CCLĐ cống bê tông ly tâm D1000mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế41 đoạn ống
5Join cao su nối cống D800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32mối nối
6Join cao su nối cống D1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8mối nối
7Bê tông mối nối, M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3648m3
8Cốt thép mối nối d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0344tấn
9Cốt thép mối nối d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1369tấn
10Ván khuôn mối nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,501100m2
11Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,351m3
12Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,0696m3
13Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,0696m3
14Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế170,696100m
15Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,486100m2
16Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3283100m3
17Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2173100m3
18Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,741100m3
19Đắp đất trả lạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3807100m3
20Bê tông móng tường đầu, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,3522m3
21Ván khuôn móng tường đầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0567100m2
22Bê tông tường đầu đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,4147m3
23Ván khuôn tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2418100m2
24Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8402m3
25Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8402m3
26Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế95,274100m
27Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,647100m3
28Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0611100m3
29Bê tông móng tường cánh, đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,85m3
30Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1036100m2
31Bê tông tường cánh đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,1063m3
32Ván khuôn tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,298100m2
33Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,37m3
34Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,37m3
35Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,7100m
36Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5762100m3
37Bê tông đá 1x2 M200 sân cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,7285m3
38Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,8642m3
39Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,82m3
40Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế98,2100m
41Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1438100m3
42Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7687100m3
43Bê tông đá 1x2 M200 chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,6436m3
44Ván khuôn chân khayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1822100m2
45Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,9264m3
46Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,94m3
47Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế69,4100m
48Rọ đá hộc 2x1x0.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế841 rọ
49Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m (KH: VLx0,191)Theo chương V và bản vẽ thiết kế103,1702100m
50Bạt nhựa nilongTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,7569100m2
51Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5018100m3
52Thép buộc d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,4354kg
53Nhổ cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4m (HS: NC,Mx0,6)Theo chương V và bản vẽ thiết kế103,1702100m
54Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5018100m3
55Lắp dựng cốt thép d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0216tấn
56Tấm gỗ ngăn nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,088m3
57Thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8005tấn
58Dây xíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế64m
59Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,8384m3
60Cọc tiêu tháo dỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
61Phá dỡ tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6m3
62Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,968m3
63Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0764100m2
64Cốt thép tường d=6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1838tấn
65Cốt thép tường d=8 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3343tấn
66Sơn đỏ 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,272m2
67Sơn trắng 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,24m2
68Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,6161m3
69Bê tông đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,408m3
70Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0378100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m3
72Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4100m
73Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m3
74Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m3
75Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0152100m2
76Ván khuôn thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2598100m2
77Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
78Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6436m3
79SXLD cốt thép đường kính d=20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0089tấn
80Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0004tấn
81Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0101tấn
82Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0003tấn
83Thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0148tấn
84Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0648m3
85Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
86Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0035tấn
87Cốt thép gối cống d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0121tấn
88Cốt thép gối cống d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,001tấn
89Thép góc L60x60x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0314tấn
90Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0123100m2
91Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,143m3
92Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
93Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0026tấn
94Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0846tấn
95Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,363m3
96Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0111100m2
97Lắp đặt nắp đan , TL=122.50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
98Gia công cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0018tấn
99Gia công cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0033tấn
100Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,016100m2
101Bê tông M200 đá 1x2 máng lưỡi hầm ga (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0424m3
102Lắp đặt máng và lưỡi hầm, TL=53.00 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
103Ván khuôn BT lót móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0016100m2
104Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 6cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054m3
105Ván khuôn BT miệng thuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0179100m2
106Bê tông M300 đá 1x2 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,288m3
107Thép góc L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
108Thép tấm 5x50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0073tấn
109Gia công cốt thép bản lề đk d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0004tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1801 đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế101 đoạn ống
3CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế101 đoạn ống
4CCLĐ cống bê tông ly tâm D400mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 đoạn ống
5Đào đất (tận dụng đất đắp lề đường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4266100m3
6Đắp cát độ chặt Y/C K=0, 95Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,7903100m3
7Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế67,3100m
8Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,2316m3
9Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,0763m3
10Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5069m3
11Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0975100m2
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế167mối nối
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,1729m2
14Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5077tấn
15Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0142100m2
16Bê tông gối cống đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,362m3
17Lắp gối cống, TL=82.50 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3141cấu kiện
18Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9366100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế119,784100m3
20Đóng cừ tràm đường kính ngọn d4-:-4,5cm, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,52100m
21Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,328m3
22Bê tông lót M150, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,328m3
23Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3552100m2
24Ván khuôn thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,4135100m2
25Bê tông móng ga M200 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,656m3
26Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,1348m3
27SXLD cốt thép đường kính d=20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2751tấn
28Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
29Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3741tấn
30Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01tấn
31Thép tấm D=3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5461tấn
32Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3976m3
33Lắp đặt nắp đan , TL=162 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế371cấu kiện
34Cốt thép gối cống d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,131tấn
35Cốt thép gối cống d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4492tấn
36Cốt thép gối cống d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0385tấn
37Thép góc L60x60x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1633tấn
38Ván khuôn thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4536100m2
39Bê tông gối ga đá 1x2 M200 (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,291m3
40Lắp đặt gối ga , TL=275.00 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế371cấu kiện
41Gia công cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,067tấn
42Gia công cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1236tấn
43Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,592100m2
44Bê tông M200 đá 1x2 máng lưỡi hầm ga (đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5688m3
45Lắp đặt máng và lưỡi hầm, TL=53.00 (Kg/cái)Theo chương V và bản vẽ thiết kế371cấu kiện
46Đào đất cửa thuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1865100m3
47Đắp đất chọn lọc đầm chặt K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0111100m3
48Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6623100m2
49Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 6cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,998m3
50Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0932100m2
51Bê tông M300 đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,656m3
52Thép góc L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6305tấn
53Thép tấm 5x50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2683tấn
54Gia công cốt thép bản lề đk d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0146tấn
55Vải địa kỹ thuật N>=15KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2271100m2
56Cấp phối đá dăm loại 1 dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1163100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Phía trước có công trình đang thi công 500m đặt biển cảnh báo số (I.441a) hình chữ nhật KT(0.9x1.3)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Phía trước có công trình đang thi công 300m đặt biển cảnh báo phong tỏa bên phải hình chữ nhật KT(0.9x1.3)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Phía trước có công trình đang thi công 100m đặt biển cảnh báo số (I.441a) hình chữ nhật KT(0.9x1.3)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Biển báo tam giác đều cạnh D=87.5cm (W.245a) xe chạy chậmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
5Biển báo đường hẹp bên phải tuyến (W.203c), biển tam giác đều cạnh D=87.5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
6Biển báo cấm đi ngược chiều P.102 (Biển tròn), hướng đi vòng chướng ngại vật R. 301b (Biển tròn D=87.5cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
7Khung dựng biển báo cấm đi ngược chiều P.102, R.302 hướng đi vòng chướng ngại vật. đặt biển cảnh báo hình chữ nhật KT (1x1.5)m, Bằng thép góc L(50x50x5)mm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0636tấn
8Lắp đặt khung dựng biển báo cấm đi ngược chiều P.102, R.302 hướng đi vòng chướng ngại vật. đặt biển cảnh báo hình chữ nhật KT (1x1.5)m, Bằng thép góc L(50x50x5)mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0636tấn
9Cung cấp trụ biển báo D80mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,2m
10BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m3
11Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,81m3
12Đá dăm sạn đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16m3
13Ống nhựa uPVC D90mm, h=1.2m trụ đỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,672100m
14Thép tròn d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0426tấn
15Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(30x30x15)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,672m3
16Ván khuôn chân đếTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0504100m2
17Loại dây nhựa gồm 2 lớp (1 lớp phản quang)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16.128m
18Sơn phản quang trắng, đỏ cột hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,23381m2
19Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
20Lắp đặt dây dẫn (2x0,5)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
21Lắp bảng gỗ bảng điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bảng
22Lắp đặt đèn ống 1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
23Lắp đặt cầu dao 60ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
24Cung cấp điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế155,52Kw
25Nhân côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế240công
26Tháo dỡ, lắp đặt Trụ đỡ biển báo D=80mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7201 cấu kiện
27Tháo dỡ, lắp đặt chân đế hàng rào trọng lượng ≤35kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.0321 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35279E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9906E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 143.240.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (không xét hạng mục cầu) cấp II trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường).-Hệ thống thoát nước ngang và dọc đường sử dụng cống BTCT.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 71.620.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận chủ đầu tư về việc tham gia thi công các hạng mục tương tự.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 71.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥143.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt105
2 Chỉ huy Phó 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 8 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 05 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng II trở lên (đối với nhân sự không thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn trong thi công xây dựng: 01 người 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
10 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn10
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn3
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m35
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV5
5 Máy san Công suất ≥ 110CV2
6 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn5
7 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn8
8 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn5
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV3
10 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV3
11 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h3
12 Cần cẩu Sức nâng ≥ 03 tấn2
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu3
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
15 Đầm dùi bê tông Không yêu cầu3
16 Đầm bàn bê tông Không yêu cầu3
17 Máy hàn Không yêu cầu3
18 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->