Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711244-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 14:19:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,907,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục tương tự gói thầu và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Tô Hiệu, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên và nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công xây dựng PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V đối với các hàng hóa sau:Tủ trung tâm báo cháy, Bơm động cơ điện, Bơm động cơ Diesel. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với công việc đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thường Tín. Địa điểm: Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5625 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2105 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0929 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2585 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | tấn |
| 8 | Thép nối cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 859,104 | kg |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,402 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4625 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá, đá hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,1563 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,754 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3165 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,406 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1432 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3357 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9632 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9671 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5309 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5614 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2645 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0598 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8039 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1027 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3213 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4031 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2893 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4549 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0869 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1135 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7369 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4078 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8688 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5304 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1031 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,998 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6236 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3919 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5133 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2376 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,3748 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,621 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9744 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | m3 |
| 51 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9248 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9666 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1344 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2513 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8107 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6612 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2356 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1627 | tấn |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8649 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7038 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3012 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7187 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4631 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1197 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép C100x50x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1254 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1254 | tấn |
| 67 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,848 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh 0,45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8329 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | md |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 548,372 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chân mái, tường chắn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,07 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,3856 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8002 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.266,6778 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,97 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3424 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6512 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,114 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,0198 | m2 |
| 81 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75. Trát trần sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,0917 | m2 |
| 82 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 695,3622 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,66 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 . Trát gờ móc nước sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,88 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 tường chắn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,38 | m |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng mái, sê nô tạo dốc dày TB 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,8592 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng 2 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,7072 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8143 | m3 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng 2 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,4795 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,244 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2295 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 739,8874 | m2 |
| 93 | Lát sân khấu gạch chống trơn 500x500 sân khấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,284 | m2 |
| 94 | Làm trần thạch cao khung nổi chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2295 | m2 |
| 95 | Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,086 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,97 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 99 | Cửa sổ lật khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 100 | Vách kính khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m2 |
| 101 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,7 | m |
| 102 | Cửa chống cháy thép sơn tĩnh điện, chống cháy 60 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,335 | m2 |
| 104 | Vách kính mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt. Gia công hoa cửa sổ bằng thép đặc 12x12ly (1,1304kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8994 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 108 | Gia công lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5596 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,132 | m2 |
| 110 | Sơn tĩnh điện ngoài trời lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.559,6 | kg |
| 111 | Khung Inox đỡ đá mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 112 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8888 | m2 |
| 113 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0674 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,495 | m2 |
| 115 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,495 | m2 |
| 116 | Trát cốn thang dày 1,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9563 | m2 |
| 117 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9125 | m2 |
| 119 | Sơn tĩnh điện trong nhà lan can sắt cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,5 | kg |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3568 | m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5724 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5085 | m2 |
| 123 | Láng granitô tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5085 | m2 |
| 124 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.266,6778 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.038,0861 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 721,6278 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,0815 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5622 | 100m2 |
| 129 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1556 | m3 |
| 130 | Bê tông lót bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 131 | Bê tông bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0134 | m3 |
| 132 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2069 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 136 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4046 | m3 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,26 | m2 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,26 | m2 |
| 139 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6947 | m2 |
| 140 | Đánh màu tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,26 | m2 |
| 141 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5421 | m3 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0488 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| B | NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,2188 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7811 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1239 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6562 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5401 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5632 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5632 | tấn |
| 8 | Thép nối cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.046,024 | kg |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,517 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,895 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3094 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá, đá hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,0419 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9975 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8235 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7066 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3824 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6803 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5664 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9435 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2417 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7641 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5753 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6098 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3469 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3061 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4017 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5254 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,031 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6151 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,489 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8699 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5989 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7987 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5633 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,4757 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4396 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7697 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2072 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,317 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,7294 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8464 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6103 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7052 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4916 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,402 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2559 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2639 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7248 | tấn |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,0942 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4889 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4856 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,077 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5655 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5706 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0774 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép C100x50x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4653 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4653 | tấn |
| 68 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,386 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh 0,45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2533 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,29 | md |
| 72 | Băng cản nước; chét khe co dãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,54 | md |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 652,9105 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chân mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,0264 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,7244 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,7008 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.475,4752 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,841 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,104 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,4784 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,153 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 397,752 | m2 |
| 83 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75. Trát trần sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,3984 | m2 |
| 84 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,3939 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,16 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 . Trát gờ móc nước sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,764 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 tường chắn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,764 | m |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng mái, sê nô tạo dốc dày TB 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 474,665 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng 2 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,2134 | m2 |
| 90 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1143 | m3 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC bằng 2 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452,0478 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 702,8537 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,8078 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.682,5956 | m2 |
| 95 | Làm trần thạch cao khung nổi chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,8078 | m2 |
| 96 | Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 100 | Cửa sổ lật khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 101 | Khuôn cửa hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 787,2 | m |
| 102 | Cửa chống cháy thép sơn tĩnh điện, chống cháy 60 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 103 | Vách kính khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,328 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,69 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,848 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt. Gia công hoa cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 (1,1304kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3511 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 110 | Gia công lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0122 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,512 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện ngoài trời lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.012,2 | kg |
| 113 | Khung Inox đỡ đá mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,452 | m2 |
| 115 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7796 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,466 | m2 |
| 117 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,466 | m2 |
| 118 | Trát cốn thang dày 1,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5249 | m2 |
| 119 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6967 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0498 | m2 |
| 121 | Sơn tĩnh điện trong nhà lan can sắt cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 696,7 | kg |
| 122 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8432 | m3 |
| 123 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3732 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1168 | m2 |
| 125 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1168 | m2 |
| 126 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.475,4752 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.408,8142 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202,3621 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 918,9914 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4786 | 100m2 |
| 131 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m3 |
| 132 | Bê tông lót bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 133 | Bê tông bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0269 | m3 |
| 134 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4137 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2177 | tấn |
| 138 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,809 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 141 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3894 | m2 |
| 142 | Đánh màu tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 143 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0841 | m3 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,95 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2713 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2445 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9886 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4118 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4792 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4792 | tấn |
| 8 | Thép nối cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.559,952 | kg |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,508 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá, đá hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,3584 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3436 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,0395 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4802 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2835 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5726 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8984 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6312 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7338 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5856 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5589 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9063 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3602 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0201 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2266 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5018 | tấn |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5138 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3941 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1373 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8606 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8687 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9467 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9563 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5402 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6781 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7697 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4825 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0801 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2253 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4898 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0466 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,2682 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,458 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5018 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1951 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7442 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0037 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4607 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9971 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1546 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2113 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5806 | tấn |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,8121 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8019 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8376 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4103 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8134 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9279 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5645 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép C100x50x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0029 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0029 | tấn |
| 68 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,408 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh 0,45ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7022 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,14 | md |
| 72 | Băng cản nước; chét khe co dãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | md |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 629,312 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường chân mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3264 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,9776 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,17 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.024,6574 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,262 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,828 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,1984 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,236 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,3732 | m2 |
| 83 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75. Trát trần sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0459 | m2 |
| 84 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.286,2025 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,08 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 . Trát gờ móc nước sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,08 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 tường chắn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,08 | m |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100. Láng mái, sê nô tạo dốc dày TB 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,872 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng 2 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400,2248 | m2 |
| 90 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,3914 | m3 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC bằng 2 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,0358 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,5697 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,3558 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280,6265 | m2 |
| 95 | Làm trần thạch cao khung nổi chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,3558 | m2 |
| 96 | Vách ngăn WC Compact dày 12mm chịu nước, phụ kiện Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp mã kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,08 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp mã kẽm 36x80x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở khung thép hộp mã kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,34 | m2 |
| 100 | Cửa sổ lật khung thép hộp mã kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 101 | Cửa chống cháy thép sơn tĩnh điện, chống cháy 60 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,825 | m2 |
| 102 | Vách kính khung thép hộp mã kẽm 36x60x1,2mm, kính trắng dày 6,38 ly, cửa son tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,208 | m2 |
| 103 | Khuôn cửa hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,4 | m |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,605 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,848 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cách kính trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt. Gia công hoa cửa sổ bằng thép 12x12 (1,1304kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0132 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,34 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,34 | m2 |
| 110 | Gia công lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2442 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,728 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện ngoài trời lan can sắt hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,2 | kg |
| 113 | Khung Inox đỡ đá mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 114 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,839 | m2 |
| 115 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6649 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Láng cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,055 | m2 |
| 117 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,055 | m2 |
| 118 | Trát cốn thang dày 1,5cm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5581 | m2 |
| 119 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5864 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1161 | m2 |
| 121 | Sơn tĩnh điện trong nhà lan can sắt cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 586,4 | kg |
| 122 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4048 | m3 |
| 123 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5262 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4684 | m2 |
| 125 | Láng granitô tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4684 | m2 |
| 126 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.024,6574 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.829,103 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050,786 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 584,6811 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1846 | 100m2 |
| 131 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m3 |
| 132 | Bê tông lót bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 133 | Bê tông bể, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0269 | m3 |
| 134 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4137 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2177 | tấn |
| 138 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,809 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 141 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3894 | m2 |
| 142 | Đánh màu tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 143 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0841 | m3 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0976 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8404 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7417 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4037 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3326 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8617 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2777 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2177 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất móng đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7367 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4236 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9858 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4914 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8411 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7069 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2626 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9527 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1927 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0569 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4091 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0943 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9737 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1867 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,758 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,3288 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8036 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9546 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,48 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2934 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,4394 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng mái tạo dốc dày TB 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,0594 | m2 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,0218 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9052 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8952 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh kính khung thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh kính thép hộp mạ kẽm 36x80x1,2mm, kính dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 46 | Cửa sổ cánh mở kính khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,548 | m2 |
| 47 | Cửa sổ cánh lật kính khung thép hộp mạ kẽm 36x60x1,2mm, kính dày 6,38 ly, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời; phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa thép hộp 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,52 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,788 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 (1,1304kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2311 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,548 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,548 | m2 |
| 53 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,429 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,429 | m2 |
| 57 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8036 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,728 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,3288 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9298 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ; NHÀ LỚP HỌC 1,2; NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tủ điện cấp nguồn tổng trường học TĐT-TH 600x400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Biến dòng 3x175/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P-700A-42ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-250A-30ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P-200A-30ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P-100A-30ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P-32A-18ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-25A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện cấp nguồn NHÀ HIỆU BỘ TĐT-NHB 600x400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | MCCB 3P-100A-30ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | MCB 3P-40A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | MCB 1P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện cấp nguồn NHÀ HIỆU BỘ TĐT-NH1 600x400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | MCCB 3P-250A-30ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-100A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | MCB 3P-63A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Tủ điện cấp nguồn NHÀ HIỆU BỘ TĐT-NH2 600x400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | MCCB 3P-200A-30ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P-75A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện cấp nguồn tầng 1 NHÀ HIỆU BỘ 600x400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | MCB 3P-40A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P-32A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P-25A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Tủ điện cấp nguồn tầng 2 NHÀ HIỆU BỘ 600x400x250 Sơn tĩnh điện 600x400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | MCB 3P-40A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | MCB 1P-25A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện cấp nguồn tầng 3 NHÀ HIỆU BỘ 400X300x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 48 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | MCB 3P-40A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P-40A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện cấp nguồn tầng 1 NHÀ HỌC 1 600X400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 54 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | MCB 3P-100A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P-63A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | MCB 1P-16A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện cấp nguồn tầng 2 NHÀ HỌC 1 600X400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 61 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | MCB 3P-100A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P-63A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện cấp nguồn tầng 3 NHÀ HỌC 1 600X400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 67 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | MCB 3P-100A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | MCB 1P-63A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện cấp nguồn tầng 1,2,3 NHÀ HỌC 2 400X300x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 73 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 74 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 75 | MCB 3P-63A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | MCB 1P-63A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 77 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Tủ điện cấp nguồn tầng 1,2,3 NHÀ HỌC 2 400X300x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 79 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 81 | MCB 3P-63A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | MCB 1P-63A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Tủ điện cấp nguồn tủ điện nhà bếp TĐ-BẾP 600X400x250 Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 85 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | MCB 3P-63A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | MCB 3P-25A-6Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Cáp điện tủ điện tổng trường học AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx300mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 91 | Cáp điện tủ điện NHB Cu/XLPE/PVC 4Cx35 + 1Ex16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 92 | Cáp điện tủ điện NH1 Cu/XLPE/PVC 4Cx95 + 1Ex50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 93 | Cáp điện tủ điện NH2 Cu/XLPE/PVC 4Cx70 + 1Ex35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 94 | Cáp điện tủ điện bơm PCCC Cu/XLPE/PVC 4Cx10 + 1Ex10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 95 | Cáp điện tủ điện nhà bếp Cu/XLPE/PVC 4Cx16 + 1Ex10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 96 | Cáp điện ĐKTT PCCC Cu/XLPE/PVC 3Cx2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 97 | Cáp điện bơm sinh hoạt Cu/XLPE/PVC 3Cx2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 98 | Cáp điện cho chiếu sáng sân chơi Cu/XLPE/PVC 3Cx2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 99 | Ống điện luồn dây điện ngầm HDPE D130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 100 | Ống điện luồn dây điện ngầm HDPE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 101 | Ống điện luồn dây điện ngầm HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 102 | Ống điện luồn dây điện ngầm HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 103 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m3 |
| 105 | Vỏ tủ điện modul âm tường 6 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 106 | Vỏ tủ điện modul âm tường 8 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 107 | Vỏ tủ điện modul âm tường 10 Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 108 | MCB 2P-25A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | MCB 2P-32A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | MCB 2P-40A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | MCB 2P-63A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 112 | RCBO 1P-20A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 113 | MCB 1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 114 | MCB 1P-16A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 115 | MCB 1P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 116 | Cáp điện cấp nguồn tủ điện tầng CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2 + 1Ex16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 117 | Cáp điện cấp nguồn tủ điện tầng CU/XLPE/PVC 4Cx16mm2 + 1Ex10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 118 | Cáp điện cấp nguồn tủ điện tầng CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 + 1Ex10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 119 | Cáp điện cấp nguồn tủ điện phòng CU/XLPE/PVC 3Cx10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 724 | m |
| 120 | Cáp điện cấp nguồn tủ điện phòng CU/XLPE/PVC 3Cx6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 121 | Cáp điện cấp nguồn cho điều hòa CU/PVC 2(1Cx4mm2) + 1Ex2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 937,2 | m |
| 122 | Cáp điện cấp nguồn ổ cắm CU/PVC 2x(1Cx2,5mm2) + 1Ex2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419 | m |
| 123 | Ống điện PVC đi âm PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 124 | Ống điện PVC đi âm PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 125 | Ống điện PVC đi âm PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 922,9 | m |
| 126 | Ống điện PVC đi âm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.356,2 | m |
| 127 | Ổ cắm đôi ba chấu gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| 128 | Đế âm cho ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| 129 | Đèn chiếu sáng lớp học loại tuýp đôi có máng phản quang Inox hình chữ V- bóng led 2x18W - dài 1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | bộ |
| 130 | Đèn tuýp đôi - bóng led 2x18W - dài 1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 131 | Đèn tuýp đơn - bóng led 1x18W - dài 1200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 132 | Đèn chiếu sáng hành lang, cầu thang loại ốp trần - bóng led 1x14W - D180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | bộ |
| 133 | Đèn led downlight âm trần chiếu sáng nhà vệ sinh loại chống nước 1x12W - D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | bộ |
| 134 | Quạt hút nhà vệ sinh 180m3/h 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 135 | Quạt trần + hộp điều khiển 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 136 | Cáp điện cho chiếu sáng và quạt CU/PVC 2x1Cx1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.173,1 | m |
| 137 | Ống điện PVC đi âm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.907,3 | m |
| 138 | Ống điện PVC đi nổi PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,095 | m |
| 139 | Ống điện ruột gà PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469,8 | m |
| 140 | Công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 141 | Công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 142 | Công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 143 | Công tắc đơn 2 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 144 | Đế âm cho công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 145 | Kim thu sét cổ điển Bán kính bảo vệ >15m D16 L=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Cọc thép V 63x63x6 L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cọc |
| 147 | Cọc đồng tiếp địa D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 148 | Thép dẹt 30x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | m |
| 149 | Thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467 | m |
| 150 | Thép dẹt 50x5x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 151 | Cáp điện tiếp địa Cu/PVC 1Cx150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 152 | Đầu kẹp cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Gỗ chíp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | Bulong M12x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259 | cái |
| 156 | Hộp đo điện trở nối đất 15x15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Cáp điện dẫn từ bãi tiếp địa chống sét và hộp đo Cu/PVC 1Cx16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 158 | Ống điện HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 159 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 161 | Băng cảnh, Lưới bảo vệ, gạch …. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ; NHÀ LỚP HỌC 1,2; NHÀ BẾP | |||
| 1 | Xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Dây cấp xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Bồn tiểu nam người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Van xả tiểu nam người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lavabo người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Xi phông dây cấp lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 9 | Vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 10 | Dây cấp xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 11 | Bồn tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 13 | Lavabo trẻ em loại âm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 14 | Xi phông dây cấp lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 15 | Thoát sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 16 | Két nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bể |
| 17 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Van phao cơ DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Van góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 20 | Vòi cấp nước 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Phễu thu nước mưa D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Phễu thu vách D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 23 | Phễu thu vách D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Ống nước cấp nóng PPR - DN25 - PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | 100m |
| 25 | Ống nước cấp lạnh PPR - DN25 - PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,765 | 100m |
| 26 | Ống nước cấp lạnh PPR - DN32 - PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,959 | 100m |
| 27 | Ống nước cấp lạnh PPR - DN50 - PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | 100m |
| 28 | Bơm cấp nước sinh hoạt lưu lượng 10m3/h, Cột áp 30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Bơm nước giếng khoan lưu lượng 10m3/h, Cột áp 80m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cụm van bơm nước cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van PPR - DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 32 | Van PPR - DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 33 | Van PPR - DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Zacco PPR - DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 35 | Zacco PPR - DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 36 | Zacco PPR - DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Tê PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cái |
| 38 | Tê PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Tê PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Cút góc 90 PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 41 | Cút góc 90 PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Cút góc 90 PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Măng xông PPR DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cái |
| 44 | Măng xông PPR DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 45 | Măng xông PPR DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 46 | Côn giảm PPR DN50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Côn giảm PPR DN32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 48 | Cút ren trong PPR - DN25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491 | cái |
| 49 | Mang xông ren trong PPR - DN50 x 1.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Mang xông ren trong PPR - DN40 x 1.1/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Mang xông ren trong PPR - DN25 x 1/4" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Kép TTK DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Kép TTK DN15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491 | cái |
| 54 | Nút bịt ren 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491 | cái |
| 55 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất hào ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 57 | Ống nước thoát C2 uPVC - D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | 100m |
| 58 | Ống nước thoát C2 uPVC - D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | 100m |
| 59 | Ống nước thoát C2 uPVC - D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 60 | Ống nước thoát C2 uPVC - D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | 100m |
| 61 | Ống nước thoát C2 uPVC - D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 62 | Ống nước thoát C2 uPVC - D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 63 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 64 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 65 | Y thông tắc trục đứng uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Y thông tắc trục đứng uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 67 | Con thỏ uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 68 | Y thoát uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 69 | Y thoát uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 70 | Y thoát uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 71 | Y thoát uPVC D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Chếch 135 uPVC - D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 73 | Chếch 135 uPVC - D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 74 | Chếch 135 uPVC - D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cái |
| 75 | Chếch 135 uPVC - D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 76 | Chếch 135 uPVC - D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217 | cái |
| 77 | Chếch 135 uPVC - D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Cút 90 uPVC - D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 79 | Cút 90 uPVC - D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Tê giảm uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 81 | Tê giảm uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 82 | Tê giảm uPVC D76/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Tê đều uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 84 | Côn giảm uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 85 | Côn giảm uPVC D110/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 86 | Măng xông uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 87 | Măng xông uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Măng xông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 89 | Măng xông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 90 | Nút bịt uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 91 | Nút bịt uPVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 92 | Nút bịt uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 93 | Nút bịt uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Lấp đất hào ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,9475 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8941 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8676 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5091 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371,392 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4764 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1732 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 946 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lưới chắn rác KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tấm ghi gang 900x900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, lắp đặt đế công D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0694 | 100m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (đất đào tận dụng để trồng cây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5045 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,597 | 100m3 |
| I | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8054 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,7532 | 100m |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3589 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,6727 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8443 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7494 | tấn |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3816 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0252 | 100m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG, XÂY BÓ BỒN HOA | |||
| 1 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.580,75 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,075 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4208 | 100m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6 | m3 |
| K | BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5604 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,341 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1902 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1206 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4411 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1688 | m3 |
| 7 | Băng cản nước mạch ngừng thi công tường bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,2 | md |
| 8 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2504 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2332 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2756 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,504 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4642 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4203 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6792 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4641 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0963 | 100m3 |
| 22 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,4156 | m3 |
| 23 | Chống thấm 3 lớp trong bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,8016 | m2 |
| 24 | Trát tường bể chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Trát lần 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,336 | m2 |
| 25 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát lần 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,336 | m2 |
| 26 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4968 | m2 |
| 27 | Đánh màu tường trong bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,808 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,929 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5772 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1333 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2149 | tấn |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2254 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,456 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,032 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2564 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trát trần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8636 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,3484 | m2 |
| 47 | Cửa đi sắt bịt tôn (sơn hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3196 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0044 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6983 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6199 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,572 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4621 | m2 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | 100m3 |
| 60 | Đèn LED có chụp mi ca chắn nước 2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Công tắc đơn 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Ống thông hơi uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Ống xả tràn thép tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Ống xuyên thành bể DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Bích thép rỗng thép dày 5ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Van 2 chiều DN200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Gia công thang Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| L | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1215 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1893 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9995 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6844 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4925 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3487 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5112 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8266 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9685 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,4562 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,9874 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5663 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0726 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7713 | tấn |
| 15 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0909 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,3282 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện hàng rào ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.090,9 | kg |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,4436 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp II. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8333 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4758 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1217 | tấn |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1011 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1131 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1097 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7243 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1322 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4693 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,29 | m2 |
| 45 | Thép hình cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542,3839 | kg |
| 46 | Gia công cửa song sắt. Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện ngoài trời cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 542,3839 | kg |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,2393 | m2 |
| 50 | Biển tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1455 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1028 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ ĐIỂM TRƯỜNG THÔN AN DUYÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 561,5035 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4413 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ tường từ cos -0.45 đến mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,4208 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp II. Đào xúc nền nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4937 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt, cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,604 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch. Phá dỡ tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3409 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông. Phá dỡ trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8843 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8843 | 100m3 |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.300 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.300 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm, dày thép 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm, dày thép 2,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày thép 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày thép 3,18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 44 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 45 | Lắp đặt Trụ cứu hoả quốc phòng, đường kính trụ d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm2, cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt bể nước mồi 300l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 61 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,5 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | 100m3 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Dây đồng tiếp địa M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, cột áp H=56m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81m3/h, Cột áp H=56m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển hệ thống bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | bình |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 7 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mặt nạ phòng độc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Búa phá dỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Xà beng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m 16 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cuộn |
| 16 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Nguồn phụ 12VdDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục tương tự gói thầu và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi