Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thể thao xã Định Biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761214-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thể thao xã Định Biên
Số hiệu KHLCNT 20220682714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 18:45:00 đến ngày 2022-07-31 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,358,928,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.538393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3076786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Nhà văn hóa thể thao xã Định Biên
Nhà văn hóa thể thao xã Định Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng AACC; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Yêu cầu về năng lực hoạt động kinh doanh trong lãnh vực phòng cháy và chữa cháy: Nhà thầu hoặc riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận các công việc thuộc hạng mục phòng cháy và chữa cháy của gói thầu (căn cứ theo phân công trách nhiệm tại văn bản thỏa thuận liên danh) phải là tổ chức có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. - Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Kiến trúc kết cấu (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7715m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4918m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0798m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,33m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7703m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6162m3
7Láng granitô nền sànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9025100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,6585m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật389,9124m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5386m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,2038m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,9804m3
14Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6905m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5704m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2944m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850,5323m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,1646m2
20Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,6159m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.233,3128m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,808m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,2215m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,847m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,073m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật775,3415m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,5m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2955tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2955tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,053m2
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8652tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8652tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,4m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0074100m2
36Tôn úp nóc, úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,41m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,2m
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật362,8519m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật405,1159m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật205,52m
41Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
42Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,716m2
43Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,38m2
44Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
45Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,75m2
46Vách kính cố định nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm tương đương AUSDOORTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,67m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,86m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3664tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,92m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,15m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2739100m2
52Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6529m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0067tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0428tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1144tấn
56Gia công thép bản đầu cọcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1661tấn
57Lắp đặt thép bản đầu cọcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1661tấn
58Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,44100m
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
60Vận chuyển phế thải đổ điTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
61Đào đất móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,7383m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8328m3
63Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1232100m2
64Ván khuôn dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2944100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5842tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5306tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4143tấn
68Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,64m3
69Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4743tấn
70Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5927tấn
71Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,1574m3
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8859m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8127100m3
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9685100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5388tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9851tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,965tấn
78Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5898m3
79Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3107100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6816tấn
81Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,0111m3
82Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5759100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5701tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5977tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3368tấn
86Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6175m3
87Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3277100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1364tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0751tấn
90Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8403m3
91Vách Compart ngăn phòng WC (Bao gồm phụ kiện INOX 304 đồng bộ hoăc tương đương và công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4575m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4088100m2
93Ống inox 304 D40 (hoăc tương đương) tay vịn đường dốc cho người tàn tậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3m
B Phần cấp điện (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Aptomat khối 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 63ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
6Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
7Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
8Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
9Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
10Dây điện Cu/Pvc 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
11Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật365m
12Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
13Ống nhựa mềm Pvc d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
14Mặt công tắc 4 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Mặt công tắc 2 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Mặt công tắc 1 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Hạt công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
18Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
19Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34hộp
20Đèn Led vuông ốp trần nổi 300x300 (18-25W)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
21Đèn Led bán nguyệt 1200 (36-40w)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
22Đèn Led panel âm trần 600x600 bao gồm giá treoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
23Quạt trần cánh sắt 1,4m 80wTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
26Gia công và đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa tủ điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cọc
27Kéo rải dây chống sét và tiếp địa tủ điện dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Hồ lô kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
31Chân giữ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100Cái
32Đào rãnh đặt tiếp địa, đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m3
C Cấp thoát nước, bể tự hoại, giếng khoan (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào bể đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,094m3
2Bê tông lót đáy bể đá 4*6 M150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,814m3
3Cốt thép đáy bể fi Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0637tấn
4Bê tông đáy bể đá 1*2 M200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,221m3
5Ván khuôn đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0295100m2
6Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1167m3
7Cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0609tấn
8Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
9Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
11Trát láng bể dầy 2cm VXM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,0068m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0729100m3
13Ống sành D90 trong bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
14Đào rãnh thoát nước, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,3986m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0198m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
17Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2472m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,96m2
19Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,311m3
20Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3631100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3692tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cấu kiện
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,39m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
25Van khóa 2 chiều PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Van khóa 1 chiều PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Rắc co PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Nối góc CB ren trong PPR D32-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Van phao D25 điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
33ống nhựa cấp nước PPR DN50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
34ống nhựa cấp nước PPR DN32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
35ống nhựa cấp nước PPR DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
36Ba chạc PPR d50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Ba chạc PPR D 32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Ba chạc PPR D 25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Nối góc PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Nối góc PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Đầu nối ren ngoài PPR D32-1"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Côn thu PPR D50-32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Côn thu PPR D32-25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Van khóa PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Rắc co PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
50ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34100m
51ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
52Tê kiểm tra PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Chữ Y PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Cút chếch PVC d110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Cút nhựa vuông D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
56Cút nhựa vuông D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Côn thu 90-34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Đai giữ ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
60Vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Vòi tiểu NamTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt giá treoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Thoát sàn INOXTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
70Kép inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
71Đào rãnh đặt ống cấp thoát nước, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
72Đắp đất rãnh đặt ống cấp thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
73Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
74Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
75Ống UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
76Ống UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
77Ống UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
78Ống PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
79Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Van khóa 2 chiều PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Van khóa 1 chiều PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Rắc co PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Nối góc CB ren trong PPR D32-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Van phao D25 điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
D Sân bê tông (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Cày xới nền cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8100m2
2Lu lèn nền sân sau khi cày xớiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88m3
5Cắt khe co giãnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật586,7m
6Xây bờ bo sân bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,805m3
7Trát bờ bo sân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2m2
8Sơn bờ bo sân không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,42m2
E Bể chứa nước ngầm và nhà trạm bơm (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng bể, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,5003m3
2Ván khuôn móng bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0542100m2
3Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2538tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0648tấn
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9376m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4065m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,689m3
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,048m3
10Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,404m2
11Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7936m2
12Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường trong và đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,9136m2
13Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9206m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1743100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3793tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4985100m3
18Nắp bể ngầm bằng khung thép và tôn dầy 2mm có bản lề, khóaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6865100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5184m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,192m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
23Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,826m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,026m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,192m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0541100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0391tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2704m3
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0925tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửa và cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2896m2
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
34Lợp mái bằng tôn Mat có lớp xốp cứng chống nóng d=0,4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2548100m2
35Úp sườn, úp nóc tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,76m
36Bản lề cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
37Khoá chốt ngang cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8984m2
41Ván khuôn bệ đặt máy bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
42Bê tông bệ đặt máy bơm đá 1x2 M200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
43Lắp đặt tủ điện trạm bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
44Aptomat khối 3 pha 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Aptomat khối 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Aptomat khối 3 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 3*25+1*16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
49Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
50Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
51Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
52Mặt công tắc 1 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Hạt công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
54Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
56Đèn Led bán nguyệt 1200 (36-40w)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F Đường ông, thiết bị cấp nước chữa cháy và hệ thống báo cháy (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Ống thép đen DN125mm (Đường kính 141,3mm dầy 5,16mm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Ống thép đen D100mm (Đường kính 114mm dầy 3mm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
3Sơn ống cấp nước chữa cháy, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ mầu đỏTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,437m2
4Cút thép DN125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cút thép DN100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Côn thép D = 125-65mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Côn thép D = 100-40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Tê thép D = 125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Tê thép D = 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Kép ren ngoài thép D = 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Kép ren ngoài thép D = 65Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Măng sông thép D = 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Van thép mặt bích 1 chiều, D =100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Van thép mặt bích 1 chiều, D =125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Van ren d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Van thép 2 chiều, D = 65mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Van thép 2 chiều, D = 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Mặt bích thép d125 + BulongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cặp bích
19Mặt bích thép d100 + BulongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cặp bích
20Gioăng cao su D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
21Gioăng cao su D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
22Nối mềm D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Nối mềm D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Đồng hồ đo áp lực d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30m3/h, H=20m.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
26Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=30m3/h, H=20m.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
27Van xả khí d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Rọ bơm d125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Y lọc D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Trụ tiếp nước chữa cháy bao gồm phụ kiện đấu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Trụ cấp nước chữa cháy bao gồm phụ kiện đấu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đào rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,095m3
33Đắp đất rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
34Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy (20HP)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
35Hộp đựng họng, lăng phun, vòi chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Cuộn vòi + lăng phun + đầu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
38Bình chữa cháy MT3 Co2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
39Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
40Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
41Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh bao gồm Nguồn điện dự phòng 24/VCD/UPS và Ắc quy 24VTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
42Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
43Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
44Lắp đặt đầu báo cháy khói quang bao gồm đếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,310 đầu
45Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu
46Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
47Đèn EXIT (chỉ lối thoát hiểm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 tín hiệu báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Cáp tín hiệu 20Px0,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
51Hộp nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
52Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
55Con trở cuối kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
56Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 3*10+1*6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
57Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ điện trạm bơm và tủ trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
58Kéo rải dây tiếp địa tủ điện dưới mương đất, loại dây thép D12mm. Tủ trạm bơm và tủ trung tâm báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
G Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 160.400 kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 226.933.920 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
H Chi phí thiết bị
1Bàn chủ tọa, thư ký, đại biểu (0,6*1,2m)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
2Ghế chủ tọa, đại biểu, thư ký, hội trường (Ghế xếp)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250Cái
3Bục phát biểu gỗ công nghiệpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Tượng Bác HồTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Giá để tượng Bác Hồ gỗ công nghiệpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Tủ đứng để đồ (1,2mx2,1mx0,5m) gỗ công nghiệpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7Tủ để bộ điều khiển âm thanhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8Dàn âm thanhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Phông hội trường: 10,28x6,1 (HS gấp 1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m2
10Phông cờ: 6,1*2,1(HS gấp: 1,5)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19m2
11Khẩu hiệu "Đảng công sản Việt Nam Quang Vinh Muôn năm"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5md
12Khẩu hiệu “NƯỚC CỘNG HÒA XHCN VIỆT NAM”Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5md
13Bộ Sao Vàng , búa liềmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.538393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3076786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động; 1 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T1
2 Máy ép cọc trước ≥ 200T1
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
4 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,4 m31
5 Máy san tự hành hoạt động tốt1
6 Máy lu rung trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
10 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
14 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
15 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
16 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
17 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
18 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
19 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->