Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:45:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,325,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 740,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09987E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1997E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hạng mục giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng nhận An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi > 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy rải thảm asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm asphalt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Hợp Thành 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 740.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG LIÊN THÔN | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,79 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4109 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9532 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6904 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1611 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,996 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5697 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1418 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,996 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0805 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7848 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1333 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1393 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1393 | 100m2 |
| F | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7576 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9646 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4304 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4304 | 100m2 |
| G | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5365 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5365 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,335 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4806 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4005 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | 100m2 |
| H | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9538 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5841 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (HS=1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.989,68 | m3 |
| 4 | Lát gạch telazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525,23 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,523 | m3 |
| 6 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2523 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5252 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,512 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9984 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1784 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4064 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1784 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3904 | m2 |
| 23 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 24 | Trồng cây bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | bụi |
| 25 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 cây |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 cây/ năm |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,5418 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,465 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,531 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,748 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7454 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 10 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5422 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4115 | tấn |
| 13 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7916 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1051 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4045 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0251 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1829 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lưới chắn rác bằng composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9995 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3276 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m3 |
| 29 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2435 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9995 | 100m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,644 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,683 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4448 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4863 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4895 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,336 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,488 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5619 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1304 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | cấu kiện |
| K | CỐNG NGANG D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2529 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,275 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1772 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2157 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7025 | 100m |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7953 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7362 | m3 |
| 15 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,181 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1137 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1423 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2919 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8628 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0245 | tấn |
| 28 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 32 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| L | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T1 | |||
| M | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9936 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,882 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,3461 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,1818 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5441 | 100m3 |
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0911 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,194 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6197 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5718 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,194 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5455 | 100m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| P | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9431 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7859 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2394 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2394 | 100m2 |
| Q | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9015 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0106 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0705 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0705 | 100m2 |
| R | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7237 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7237 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2276 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7366 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6138 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | 100m2 |
| S | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6862 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (HS=1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,7365 | m3 |
| 4 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 1 cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 1 cây/ năm |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,8733 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| U | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7514 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6901 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,044 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8814 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1773 | tấn |
| 8 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5107 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,189 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,926 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9135 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3358 | 100m3 |
| 16 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,9349 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,926 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,315 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6354 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,25 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,074 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,645 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5914 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,555 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,38 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5092 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,729 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030 | cấu kiện |
| V | CỐNG NGANG D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2368 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4563 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | mối nối |
| 10 | Đắp đất núi mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7118 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3112 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4838 | 100m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7036 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,141 | m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4763 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4763 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0243 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3/1km |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1423 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,491 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 30 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 34 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| W | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T2 | |||
| X | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9328 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| Y | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4855 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2734 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1641 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,448 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | 100m3 |
| Z | MẶT ĐƯỜNG | |||
| AA | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5468 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5468 | 100m2 |
| AB | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0199 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8194 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7959 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7959 | 100m2 |
| AC | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5925 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5925 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2625 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m2 |
| AD | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8434 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (HS=1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 455,1271 | m3 |
| 4 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cây/ năm |
| AE | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,0558 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| AF | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5523 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9062 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,432 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1923 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 8 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2113 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0307 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9784 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3366 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6757 | 100m3 |
| 16 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3293 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9784 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,854 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8666 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 374 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9288 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3955 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3255 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,466 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,408 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7147 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2164 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748 | cấu kiện |
| AG | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T3 | |||
| AH | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2408 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0599 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0153 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2242 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | 100m3 |
| AI | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2492 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1459 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6672 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0003 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1459 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1246 | 100m3 |
| AJ | MẶT ĐƯỜNG | |||
| AK | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5001 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3343 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,358 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3343 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3343 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3343 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3343 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3343 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3343 | 100m2 |
| AL | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4061 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4061 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4061 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4061 | 100m2 |
| AM | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,168 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,168 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| 9 | Rải vải địa thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,14 | 100m2 |
| AN | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7123 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,411 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (HS=1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,852 | m3 |
| 4 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | 1 cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | 1 cây/ năm |
| AO | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 637,275 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| AP | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2936 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7552 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9936 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 8 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0509 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,96 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,96 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,832 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1831 | tấn |
| 18 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4646 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,64 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8776 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,062 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.340 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9414 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5346 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6233 | 100m3 |
| 28 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,558 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9414 | 100m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,474 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9058 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594 | cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2952 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4655 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,214 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,648 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0763 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1084 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.188 | cấu kiện |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1523 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | 100m3 |
| 44 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,825 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1523 | 100m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5085 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3146 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7854 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2584 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1419 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| AQ | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T4 | |||
| AR | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7168 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8234 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1982 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0955 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6012 | 100m3 |
| AS | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6072 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3742 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5943 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1566 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0016 | 100m3 |
| AT | MẶT ĐƯỜNG | |||
| AU | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0939 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5783 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1886 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1886 | 100m2 |
| AV | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1022 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2286 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1908 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1908 | 100m2 |
| AW | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| AX | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3451 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 cây/ năm |
| AY | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,5123 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| AZ | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2974 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1426 | 100m3 |
| 4 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,6878 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2974 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6416 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,304 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7975 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1903 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,28 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,52 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8368 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,416 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.120 | cấu kiện |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 100m3 |
| 20 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,195 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2944 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9831 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6081 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4485 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,009 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5088 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2795 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cấu kiện |
| BA | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T5 | |||
| BB | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| BC | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9583 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0282 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6528 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5917 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0282 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9792 | 100m3 |
| BD | MẶT ĐƯỜNG | |||
| BE | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,955 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7958 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3057 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3057 | 100m2 |
| BF | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7269 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9173 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1156 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1156 | 100m2 |
| BG | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| BH | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1501 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (HS=1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 799,6495 | m3 |
| 4 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cây/ năm |
| BI | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,974 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| BJ | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5275 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1686 | 100m3 |
| 4 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5467 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5275 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7258 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,572 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6287 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,79 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,648 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4363 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8084 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cấu kiện |
| BK | CỐNG NGANG D800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4682 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7313 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2415 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | mối nối |
| 10 | Đắp đất núi mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6766 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2636 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,905 | 100m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7639 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,227 | m3 |
| 16 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1218 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0477 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1423 | 100m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3428 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2144 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0101 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 29 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0317 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 33 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| BL | ĐƯỜNG TRỤC THÔNG T6 | |||
| BM | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,58 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| BN | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5958 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3083 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7353 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0412 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3083 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5136 | 100m3 |
| BO | MẶT ĐƯỜNG | |||
| BP | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2247 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5206 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4706 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4706 | 100m2 |
| BQ | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,432 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9482 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9881 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9881 | 100m2 |
| BR | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| BS | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7739 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 cây/ năm |
| BT | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,435 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| BU | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9753 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,237 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,828 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2853 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1406 | tấn |
| 8 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4603 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7353 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2127 | 100m3 |
| 16 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,3927 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4603 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,157 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0001 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,55 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 817 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6864 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7608 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5723 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,648 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,164 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4838 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0262 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.634 | cấu kiện |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m3 |
| 32 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | 100m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,005 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3729 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3086 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1803 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| BV | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T7 | |||
| BW | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,124 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| BX | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0786 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9323 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1594 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3485 | 100m3 |
| BY | MẶT ĐƯỜNG | |||
| BZ | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6956 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5797 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8646 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8646 | 100m2 |
| CA | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5533 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8827 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8845 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8845 | 100m2 |
| CB | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5187 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5187 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| CC | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6571 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cây/ năm |
| CD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2615 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| CE | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0412 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3195 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | 100m3 |
| 4 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6175 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0412 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,455 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5178 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,242 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2746 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1191 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,315 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,66 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4244 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | cấu kiện |
| CF | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T8 | |||
| CG | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7645 | 100m2 |
| CH | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2099 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2099 | 100m3 |
| CI | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8513 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2376 | tấn |
| 3 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6734 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 754,1692 | m3 |
| CJ | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5377 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (HS=1.13) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,6257 | m3 |
| CK | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| CL | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T9 | |||
| CM | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8632 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| CN | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1107 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7811 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4441 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7811 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3379 | 100m3 |
| CO | MẶT ĐƯỜNG | |||
| CP | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3199 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9332 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8881 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8881 | 100m2 |
| CQ | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4952 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0906 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9376 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9376 | 100m2 |
| CR | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2103 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2103 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1995 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m2 |
| CS | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2955 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cây/ năm |
| CT | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,5955 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| CU | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6328 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,54 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4904 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | tấn |
| 8 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2641 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4833 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9262 | 100m3 |
| 16 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,8826 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,277 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8593 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,55 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 537 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3844 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0037 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,339 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,383 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,404 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2054 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6182 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.074 | cấu kiện |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1929 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 32 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,645 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1929 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6441 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3984 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5452 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3136 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| CV | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T10 | |||
| CW | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9488 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| CX | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0975 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4031 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3594 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1436 | 100m3 |
| CY | MẶT ĐƯỜNG | |||
| CZ | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2094 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0078 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7188 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7188 | 100m2 |
| DA | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6889 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9056 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,037 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,037 | 100m2 |
| DB | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| DC | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8586 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cây/ năm |
| DD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,993 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| DE | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9055 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0286 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,252 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6955 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 8 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5651 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4488 | 100m3 |
| 16 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3653 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5651 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4064 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9293 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6672 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cấu kiện |
| DF | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T11 | |||
| DG | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,66 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2112 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,1675 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,6774 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1806 | 100m3 |
| DH | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7558 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9799 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6025 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7615 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9799 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6186 | 100m3 |
| DI | MẶT ĐƯỜNG | |||
| DJ | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4569 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8808 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2051 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2051 | 100m2 |
| DK | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9245 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3164 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1096 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1096 | 100m2 |
| DL | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,398 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,398 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3924 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m2 |
| DM | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6137 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5234 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | 1 cây/ năm |
| DN | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,2225 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| DO | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,388 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,484 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 8 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4402 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1893 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7929 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5848 | 100m3 |
| 16 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,333 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1893 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,501 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1752 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,15 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 881 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7344 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4733 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8065 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,008 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,052 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4617 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5766 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.762 | cấu kiện |
| DP | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4255 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,224 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất núi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,881 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9284 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m2 |
| 12 | Trát mối nối, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,122 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,784 | m2 |
| 14 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,92 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5531 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,976 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9143 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4426 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5778 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3219 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8944 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8498 | tấn |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 35 | Thép lò xo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2384 | kg |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 37 | matit nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6375 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6375 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | 100m3 |
| DQ | ĐƯỜNG TRỤC THÔN T12 | |||
| DR | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8336 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1637 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6375 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0174 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 6 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9182 | 100m |
| DS | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1606 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9537 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2788 | 100m3 |
| DT | MẶT ĐƯỜNG | |||
| DU | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7033 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5861 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9075 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9075 | 100m2 |
| DV | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6194 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1295 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1295 | 100m2 |
| DW | Mặt đường cao su | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4257 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1935 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| DX | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7937 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cây/ năm |
| DY | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,997 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| DZ | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8776 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4968 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 8 | Thép góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1214 | 100m3 |
| 16 | Đất núi (hs=1.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3541 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,969 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6653 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1047 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,388 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8879 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6254 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | cấu kiện |
| EA | TUYẾN 2.1 (LOẠI 7M) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6132 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,599 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 501 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3507 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,68 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,57 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 20 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1904 | m3 |
| 24 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | viên |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,394 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | 100m |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG7(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 30 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cần đèn |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 33 | Lắp LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | đầu cáp |
| 35 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 vị trí |
| EB | TUYẾN 3.1 (LOẠI 5.5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7531 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,645 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 855 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5985 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426,44 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,95 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 20 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7344 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | m3 |
| 31 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | viên |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,296 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | 100m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,295 | 100m |
| 35 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cần đèn |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bảng |
| 41 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | đầu cáp |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 vị trí |
| 46 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| EC | TUYẾN 3.2 (LOẠI 5.5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0465 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,175 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,76 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,38 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 20 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | m3 |
| 31 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | viên |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,612 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | 100m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | 100m |
| 35 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,89 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cần đèn |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bảng |
| 41 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 vị trí |
| 46 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| ED | TUYẾN 3.3 (LOẠI 5.5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9956 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,338 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.862 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0964 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3034 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 929,03 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,9 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 20 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6936 | m3 |
| 31 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | viên |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,158 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,33 | 100m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 35 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cần đèn |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bảng |
| 41 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | đầu cáp |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | 1 vị trí |
| 46 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| EE | TUYẾN 3.4 (LOẠI 5.5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5148 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,319 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 781 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5467 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m3 |
| 7 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 8 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 11 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411,21 | kg |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0459 | 100m3 |
| 15 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,95 | kg |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 25 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 32 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7875 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2525 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 38 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2924 | m3 |
| 41 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | viên |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,692 | 100m |
| 43 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | 100m |
| 44 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 45 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 48 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cần đèn |
| 49 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | đầu cáp |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bảng |
| 51 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 52 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | đầu cáp |
| 54 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | đầu cáp |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 vị trí |
| 56 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| EF | TUYẾN 3.6 (LOẠI 5.5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1316 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,538 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4564 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4634 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,06 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0374 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,76 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 20 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1071 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | m3 |
| 31 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | viên |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,21 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,99 | 100m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | 100m |
| 35 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,86 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cần đèn |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bảng |
| 41 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | đầu cáp |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 vị trí |
| 46 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| EG | TUYẾN 3.7 (LOẠI 5.5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5925 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,216 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,38 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,19 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 19 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 22 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 26 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 28 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cần đèn |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 31 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| 33 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 vị trí |
| EH | TUYẾN 3.9 (LOẠI 5.5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,581 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,609 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0802 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3437 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,68 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,57 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1707 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4352 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 20 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | m3 |
| 24 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | viên |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,294 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | 100m |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cột |
| 30 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cần đèn |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 33 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | đầu cáp |
| 35 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 vị trí |
| EI | TUYẾN 3.10 (LOẠI 5.5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7535 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,166 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,07 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,38 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 20 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0853 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2176 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0408 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | m3 |
| 31 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | viên |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 35 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cần đèn |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 41 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | đầu cáp |
| 44 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 vị trí |
| 46 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| EJ | TUYẾN 3.11 (LOẠI 5.5M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4053 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,953 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5229 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 7 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 8 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 11 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,75 | kg |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | 100m3 |
| 15 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,76 | kg |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 25 | Bulông neo M12x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 32 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2788 | m3 |
| 36 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | viên |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,224 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | 100m |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m |
| 40 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,93 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 43 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cần đèn |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| 45 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 46 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 47 | Đai thép + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | đầu cáp |
| 49 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | đầu cáp |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 vị trí |
| 51 | Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| EK | TUYẾN 3.12 (LOẠI 5.5) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,959 | m3 |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0987 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,15 | kg |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,19 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 20 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | m3 |
| 24 | Viên sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | viên |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 100m |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 30 | Lắp cần đèn đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 33 | Lắp LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | đầu cáp |
| 35 | Làm đầu cáp đồng M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đầu cáp |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09987E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1997E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hạng mục giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công giao thông | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng nhận An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi > 110 CV | Máy ủi > 110 CV | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 5 |
| 4 | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn | 3 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Máy lu rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 5 |
| 8 | Máy rải thảm asphalt | Máy rải thảm asphalt | 1 |
| 9 | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 2 |
| 11 | Thiết bị đo điện trở | Thiết bị đo điện trở | 2 |
| 12 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi