Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757957-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:45:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,325,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 740,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09987E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1997E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hạng mục giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng nhận An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi > 110 CV
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải thảm asphalt
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm asphalt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
12-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Hợp Thành
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng và Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng LITEUP + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Cảng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Vật tư: Có Hợp đồng mua bán vật tư, vật liệu xây dựng và cam kết cung cấp đầy đủ vật tư xây dựng phục vụ thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 740.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG LIÊN THÔN
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,79100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4109m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,9532m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,6904m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
6Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5gốc cây
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5100m3
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1611100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,996100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5697100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1418100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,996100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0805100m3
D MẶT ĐƯỜNG
E Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7848100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1333100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1393100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1393100m2
F Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7576100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9646100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4304100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4304100m2
G Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5365100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5365100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,335100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,801100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4806100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4005100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,67100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,67100m2
H HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9538100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,5841100m3
3Đất núi (HS=1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.989,68m3
4Lát gạch telazzo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật525,23m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,523m3
6Rải nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2523100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5252100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,108m3
9Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,512100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8m3
11Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m2
12Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
13Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m3
14Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9984100m2
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
16Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m2
17Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,35m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,1784m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4064m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,1784m2
22Công tác ốp gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,3904m2
23Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,142m3
24Trồng cây bụiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153bụi
25Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271 cây
26Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271 cây/ năm
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,5418m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
J THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0373100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,465m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,531m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,748m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0441100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7454m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0221tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1406tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1377tấn
10Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5422tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,656m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4115tấn
13Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7916tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1051100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật361 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4045m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1737tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0606100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0251m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1829100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
24Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
25Lưới chắn rác bằng compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9995100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3276100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,784100m3
29Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,2435m3
30Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9995100m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,644100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,683tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,6m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật364cấu kiện
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4448100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4863tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4895tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,336m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,488m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5619tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1304100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật728cấu kiện
K CỐNG NGANG D800
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2529100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0116100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,275100m
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1772100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,552m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5mối nối
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2157100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7025100m
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0019100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7953100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,7362m3
15Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7125100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7125100m3
17Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,181100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1966100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1137100m3
20Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0829100m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1423100m
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3428m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3428m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2919100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8628m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0519tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0245tấn
28Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3168m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1933tấn
32Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
L ĐƯỜNG TRỤC THÔN T1
M CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,9936100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,882m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,3461m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,1818m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
6Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5gốc cây
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5441100m3
N NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0911100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,194100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6197100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5718100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,194100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5455100m3
O MẶT ĐƯỜNG
P Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9431100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7859100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2394100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2394100m2
Q Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9015100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0106100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,0705100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,0705100m2
R Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7237100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7237100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,046100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2276100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7366100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6138100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,092100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,092100m2
S HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5207100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6862100m3
3Đất núi (HS=1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật413,7365m3
4Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật851 cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật851 cây/ năm
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,8733m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
U THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7514m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6901m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,044m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8814m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1773tấn
8Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5107tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,189m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1476tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0742100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật291 cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,926100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9135100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3358100m3
16Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,9349m3
17Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,926100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,315100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6354tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,25m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.015cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,074100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,645tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5914tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,555m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,38m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5092tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,729100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.030cấu kiện
V CỐNG NGANG D800
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2368100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4563100m
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1329100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1035tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5mối nối
10Đắp đất núi mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7118100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3112100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4838100m
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7036100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,141m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4763100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4763100m3
18Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0243100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1575100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0855100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3/1km
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1423100m
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3428m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3428m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,491m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0519tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0336tấn
30Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0317m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1933tấn
34Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
W ĐƯỜNG TRỤC THÔN T2
X CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,9328100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
3Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
Y NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4855100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,448100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2734100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1641100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,448100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2427100m3
Z MẶT ĐƯỜNG
AA Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0984100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5468100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5468100m2
AB Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0199100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8194100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7959100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7959100m2
AC Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5925100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5925100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,525100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2625100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m2
AD HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,427100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8434100m3
3Đất núi (HS=1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455,1271m3
4Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171 cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171 cây/ năm
AE AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,0558m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
AF THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0103100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5523m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9062m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,432m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1923m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0734tấn
8Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2113tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0611tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0307100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9784100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3366100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6757100m3
16Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,3293m3
17Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9784100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,854100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8666tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,1m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật374cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9288100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3955tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3255tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,466m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,408m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7147tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2164100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật748cấu kiện
AG ĐƯỜNG TRỤC THÔN T3
AH CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,2408100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,0599m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,0153m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,2242m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
6Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4gốc cây
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,493100m3
AI NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2492100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1459100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6672100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0003100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1459100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1246100m3
AJ MẶT ĐƯỜNG
AK Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5001100m3
2Rải nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3343100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,358m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3343100m2
5Rải vải địa thủy tinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3343100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3343100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3343100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3343100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3343100m2
AL Mặt đường tôn tạo
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,4061100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,4061100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,4061100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,4061100m2
AM Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,168100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,168100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,57100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,542100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,771100m3
6Rải nilong lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,5m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m2
9Rải vải địa thủy tinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,14100m2
AN HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7123100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,411100m3
3Đất núi (HS=1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật564,852m3
4Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật951 cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật951 cây/ năm
AO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật637,275m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
AP THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2936m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7552m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,36m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9936m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0611tấn
8Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1761tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0509tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,96m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,96m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,832m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1831tấn
18Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4646tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7100m2
20Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0296100m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,64m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8776tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,062100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.3401 cấu kiện
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9414100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5346100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6233100m3
28Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,558m3
29Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9414100m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,474100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9058tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,1m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật594cấu kiện
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2952100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4655tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,214m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,648m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0763tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1084100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.188cấu kiện
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1523100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m3
44Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0683100m3
45Cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,825m3
46Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1523100m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5085100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3146tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1768100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7854m3
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,518m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2584tấn
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1419100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cấu kiện
AQ ĐƯỜNG TRỤC THÔN T4
AR CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,7168100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8234m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,1982m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,0955m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
6Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6012100m3
AS NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6072100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3742100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5943100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1566100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3742100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0016100m3
AT MẶT ĐƯỜNG
AU Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0939100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5783100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1886100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1886100m2
AV Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1022100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2286100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,1908100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,1908100m2
AW Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,548100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,548100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m2
AX HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2606100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3451100m3
3Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật401 cây/ năm
AY AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,5123m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
AZ THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2974100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,404100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1426100m3
4Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,6878m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2974100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,76100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,6416tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.560cấu kiện
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,304100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7975tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1903tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,28m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,52m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8368tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,416100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.120cấu kiện
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2944100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0318100m3
20Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m3
21Cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,195m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2944100m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9831100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6081tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cấu kiện
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4485100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,009m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,99m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5088tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2795100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cấu kiện
BA ĐƯỜNG TRỤC THÔN T5
BB CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9392100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
BC NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9583100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0282100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6528100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5917100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0282100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9792100m3
BD MẶT ĐƯỜNG
BE Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,955100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7958100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3057100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3057100m2
BF Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7269100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9173100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1156100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1156100m2
BG Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,627100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1026100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0855100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
BH HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9056100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1501100m3
3Đất núi (HS=1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật799,6495m3
4Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cây/ năm
BI AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,974m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
BJ THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5275100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0846100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1686100m3
4Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5467m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5275100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,974100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7258tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,1m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cấu kiện
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,572100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6287tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0752tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,79m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,648m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4363tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8084100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188cấu kiện
BK CỐNG NGANG D800
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4682100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7313100m
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3102100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2415tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,216m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5mối nối
10Đắp đất núi mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6766100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2636100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,905100m
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0142100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7639100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,227m3
16Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
18Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1218100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0477100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0132100m3
21Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0345100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1423100m
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3428m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3428m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2144100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0101m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0519tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0184tấn
29Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0317m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1933tấn
33Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
BL ĐƯỜNG TRỤC THÔNG T6
BM CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,58100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
BN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5958100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3083100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7353100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0412100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3083100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,5136100m3
BO MẶT ĐƯỜNG
BP Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2247100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5206100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4706100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4706100m2
BQ Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,432100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9482100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9881100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9881100m2
BR Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2012100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2012100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2376100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m2
BS HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3082100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7739100m3
3Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật331 cây/ năm
BT AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,435m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
BU THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0198100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9753m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,237m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,828m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2853m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1406tấn
8Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,943m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1171tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0589100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật231 cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4603100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7353100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2127100m3
16Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,3927m3
17Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4603100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,157100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0001tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,55m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật817cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6864100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7608tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5723tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,648m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,164m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4838tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0262100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.634cấu kiện
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1117100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m3
32Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0501100m3
33Cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,005m3
34Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1117100m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3729100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2307tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,09m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0679100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3086m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,058m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1803tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0989100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
BV ĐƯỜNG TRỤC THÔN T7
BW CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,124100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
BX NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0786100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9323100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1594100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3485100m3
BY MẶT ĐƯỜNG
BZ Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6956100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5797100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8646100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8646100m2
CA Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5533100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8827100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8845100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8845100m2
CB Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5187100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5187100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1026100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0855100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
CC HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6571100m3
3Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cây/ năm
CD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,2615m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
CE THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0412100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3195100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542100m3
4Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,6175m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0412100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,455100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5178tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,25m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật355cấu kiện
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,242100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2746tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1191tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,315m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,66m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4244tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,053100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật710cấu kiện
CF ĐƯỜNG TRỤC THÔN T8
CG CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7645100m2
CH NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2099100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2099100m3
CI MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8513100m2
2Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2376tấn
3Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6734tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật754,1692m3
CJ HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5377100m3
3Đất núi (HS=1.13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,6257m3
CK AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
CL ĐƯỜNG TRỤC THÔN T9
CM CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8632100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
CN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1107100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7811100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4441100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8664100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7811100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3379100m3
CO MẶT ĐƯỜNG
CP Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3199100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9332100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8881100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8881100m2
CQ Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4952100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0906100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9376100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,9376100m2
CR Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2103100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2103100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,665100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2394100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1995100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m2
CS HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4773100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2955100m3
3Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cây/ năm
CT AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,5955m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
CU THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9404m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6328m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,54m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0166100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4904m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0917tấn
8Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2641tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,882100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4833100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9262100m3
16Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,8826m3
17Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,882100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,277100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8593tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,55m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật537cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3844100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0037tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,339tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,383m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,404m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2054tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6182100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.074cấu kiện
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1929100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0187100m3
32Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0865100m3
33Cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,645m3
34Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1929100m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6441100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3984tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5452m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,84m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3136tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cấu kiện
CV ĐƯỜNG TRỤC THÔN T10
CW CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,9488100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
3Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
CX NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0975100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4031100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3594100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0156100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4031100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1436100m3
CY MẶT ĐƯỜNG
CZ Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2094100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0078100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7188100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7188100m2
DA Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6889100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9056100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,037100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,037100m2
DB Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
DC HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0954100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8586100m3
3Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 cây/ năm
DD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,993m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
DE THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9055m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0286m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,252m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0077100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6955m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0428tấn
8Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1233tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0179100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5651100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4488100m3
16Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,3653m3
17Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5651100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4064tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,28100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9293tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,552tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,08m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6672tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,064100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật480cấu kiện
DF ĐƯỜNG TRỤC THÔN T11
DG CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,66100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,2112m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,1675m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,6774m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
6Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1806100m3
DH NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,7558100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9799100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6025100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7615100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9799100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6186100m3
DI MẶT ĐƯỜNG
DJ Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4569100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8808100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2051100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2051100m2
DK Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9245100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3164100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1096100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,1096100m2
DL Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,398100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,398100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3924100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18100m2
DM HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6137100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,5234100m3
3Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật381 cây/ năm
DN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật265,2225m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m3
DO THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,234m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,388m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,9m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0276100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,484m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1528tấn
8Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4402tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,025m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1273tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251 cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1893100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7929100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5848100m3
16Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,333m3
17Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1893100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,501100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1752tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,15m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật881cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7344100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4733tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8065tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,008m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,052m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4617tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5766100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.762cấu kiện
DP CỐNG HỘP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4255100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,224100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
7Đắp đất núi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,356100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,881m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0945tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9284tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,408100m2
12Trát mối nối, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,122m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,784m2
14Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,92m
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,2m2
16Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0646100m2
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5531100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,976100m
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9143m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0691100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4426100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5778m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3219100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8944m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,96m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8498tấn
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
35Thép lò xoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2384kg
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
37matit nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
38Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6375100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6375100m3
40Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,186100m3
DQ ĐƯỜNG TRỤC THÔN T12
DR CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8336100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1637m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,6375m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,0174m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
6Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9182100m
DS NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1606100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2458100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9537100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1722100m3
5Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2458100m3
6Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2788100m3
DT MẶT ĐƯỜNG
DU Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7033100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5861100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9075100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9075100m2
DV Mặt đường tôn tạo
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2832100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6194100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1295100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1295100m2
DW Mặt đường cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4257100m3
2Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4257100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1935100m3
4Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1161100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0697100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0581100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m2
DX HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7937100m3
3Trồng cây long não, đường kính bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồng (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cây/ năm
DY AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,997m2
2Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
3Đào móng biển báo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Biển tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
DZ THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0043100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6468m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8776m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,18m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m2
6Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4968m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0306tấn
8Thép gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1701100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1214100m3
16Đất núi (hs=1.1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3541m3
17Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,969100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,47tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,35m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật189cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6653tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1047tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,35m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,388m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8879tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6254100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật378cấu kiện
EA TUYẾN 2.1 (LOẠI 7M)
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6132100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,599m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật501m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1022100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3507100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,68kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,57kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3
16Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1707100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4352100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
20Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1904m3
24Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28viên
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,394100m
26Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52100m
28Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97100m
29Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG7(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cột
30Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cần đèn
31Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32đầu cáp
32Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bảng
33Lắp LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
34Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128đầu cáp
35Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32đầu cáp
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191 vị trí
EB TUYẾN 3.1 (LOẠI 5.5M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7531100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,645m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật855m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,881100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5985100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật426,44kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0476100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0476100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,95kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
20Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012100m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7344100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,04m3
27Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1377100m3
29Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1512100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3196m3
31Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47viên
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,296100m
33Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,28100m
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,295100m
35Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,15100m
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cột
38Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cần đèn
39Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bảng
41Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
42Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222đầu cáp
44Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56đầu cáp
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật331 vị trí
46Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
EC TUYẾN 3.2 (LOẠI 5.5M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0465100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,175m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2275100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,76kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0204100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,38kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
20Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012100m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2992100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,72m3
27Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0561100m3
29Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1224m3
31Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18viên
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,612100m
33Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,02100m
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,935100m
35Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,89100m
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cột
38Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cần đèn
39Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bảng
41Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
42Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94đầu cáp
44Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24đầu cáp
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 vị trí
46Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
ED TUYẾN 3.3 (LOẠI 5.5M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9956100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,338m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.862m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0964100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3034100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật929,03kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,9kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
20Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012100m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,632100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2m3
27Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m3
29Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6936m3
31Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102viên
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,158100m
33Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,33100m
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1100m
35Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,13100m
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cột
38Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cần đèn
39Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bảng
41Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
42Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật486đầu cáp
44Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122đầu cáp
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật711 vị trí
46Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
EE TUYẾN 3.4 (LOẠI 5.5M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5148100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,319m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật781m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7182100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5467100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0258100m3
7Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
8Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
10Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0056100m3
11Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật411,21kg
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0459100m3
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0459100m3
15Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,95kg
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
21Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
25Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012100m3
27Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0107100m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
32Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3
34Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0056100m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7875100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2525tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
38Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,875m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2924m3
41Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43viên
42Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,692100m
43Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,64100m
44Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21100m
45Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,37100m
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
47Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cột
48Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cần đèn
49Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52đầu cáp
50Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bảng
51Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
52Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214đầu cáp
54Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54đầu cáp
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321 vị trí
56Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
EF TUYẾN 3.6 (LOẠI 5.5M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1316100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,538m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật662m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4564100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4634100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật335,06kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0374100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,76kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
20Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012100m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5712100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,92m3
27Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1071100m3
29Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1176100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2448m3
31Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36viên
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,21100m
33Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,99100m
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,785100m
35Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,86100m
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cột
38Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cần đèn
39Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bảng
41Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
42Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174đầu cáp
44Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44đầu cáp
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261 vị trí
46Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
EG TUYẾN 3.7 (LOẠI 5.5M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5925100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,216m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4048100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,38kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0102100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,19kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0606tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0708tấn
19Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068m3
22Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10viên
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,984100m
24Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
26Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
27Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
28Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cần đèn
29Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đầu cáp
30Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
31Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
32Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48đầu cáp
33Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đầu cáp
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 vị trí
EH TUYẾN 3.9 (LOẠI 5.5M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,581100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,609m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật491m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0802100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3437100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,68kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,57kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1707100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4352100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
20Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1836m3
24Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27viên
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,294100m
26Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,87100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
28Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,87100m
29Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cột
30Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cần đèn
31Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32đầu cáp
32Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bảng
33Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
34Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128đầu cáp
35Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32đầu cáp
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191 vị trí
EI TUYẾN 3.10 (LOẠI 5.5)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7535100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,166m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5148100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1638100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,07kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0153100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,38kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
20Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012100m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0853100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2176100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
27Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m3
29Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0448100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0884m3
31Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13viên
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,618100m
33Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96100m
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
35Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,96100m
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
38Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cần đèn
39Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16đầu cáp
40Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
41Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
42Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70đầu cáp
44Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18đầu cáp
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111 vị trí
46Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
EJ TUYẾN 3.11 (LOẠI 5.5M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4053100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,953m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật747m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6434100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5229100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0129100m3
7Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
8Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0088100m3
10Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0028100m3
11Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380,75kg
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0425100m3
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0425100m3
15Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,76kg
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
19Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m3
21Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0023100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0171100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
25Bulông neo M12x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0012100m3
27Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0011100m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6528100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
32Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1224100m3
34Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1344100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2788m3
36Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41viên
37Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,224100m
38Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1100m
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04100m
40Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,93100m
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
42Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
43Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cần đèn
44Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bảng
46Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
47Đai thép + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198đầu cáp
49Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50đầu cáp
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291 vị trí
51Chi phí đấu nối tủ chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
EK TUYẾN 3.12 (LOẠI 5.5)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
2Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,959m3
3Băng nilong báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3102100m3
5Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0987100m3
6Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,15kg
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
10Sắt mạ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,19kg
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m3
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0533100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
20Khung móng M24x300x300x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m3
22Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0544m3
24Viên sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8viên
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53100m
26Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m
28Kéo rải dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71100m
29Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
30Lắp cần đèn đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cần đèn
31Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đầu cáp
32Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
33Lắp LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
34Làm đầu cáp đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40đầu cáp
35Làm đầu cáp đồng M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đầu cáp
36Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09987E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1997E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục thi công hạng mục giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hoặc có thêm ít nhất 01 hợp đồng thi công hệ thống điện chiếu sáng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 51.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ thi công giao thông 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, công trình thủy lợi hoặc các ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc các chuyên ngành có liên quan- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành có liên quan.- Có chứng nhận An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m33
2 Máy ủi > 110 CV Máy ủi > 110 CV3
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn5
4 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn3
5 Máy lu rung ≥ 25 tấn Máy lu rung ≥ 25 tấn3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l5
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l5
8 Máy rải thảm asphalt Máy rải thảm asphalt1
9 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 5 tấn2
10 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử2
11 Thiết bị đo điện trở Thiết bị đo điện trở2
12 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->