Gói thầu: E-RG17-2022: Sửa chữa thường 2022. Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Mốc giới, biển báo, biển cấm. Mục: Duy tu bảo dưỡng mốc giới, biển báo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759346-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-RG17-2022: Sửa chữa thường 2022. Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Mốc giới, biển báo, biển cấm. Mục: Duy tu bảo dưỡng mốc giới, biển báo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220759172
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:00:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 194,036,994 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-RG17-2022: Sửa chữa thường 2022. Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Mốc giới, biển báo, biển cấm. Mục: Duy tu bảo dưỡng mốc giới, biển báo năm 2022
Dự toán sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình - Nhà máy thủy điện Sơn La. Hạng mục: Mốc giới, biển báo, biển cấm. Mục: Duy tu bảo dưỡng mốc giới, biển báo năm 2022;
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát thực bì ( 69 mốc chính,99 mốc phụ,23 biển báo, biển cấm) . 0.0 0
2 Phát thực bì cây cỏ xung quanh mốc, biển báo diện tích 4m2 . 100m2 8,12
3 Sơn mốc giới, biển báo (65 mốc chính, 99 mốc phụ,dán đề can 03 mốc báo,câm) . 0.0 0
4 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ . m2 149,336
5 Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn ngoài trời màu trắng . 1m2 74,64
6 Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn ngoài trời màu đỏ bao gồm cả chữ . 1m2 28,208
7 Sơn biển báo 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn ngoài trời màu trắng (12 biển báo bao gồm cả chữ) . 1m2 36,888
8 Sơn đá Ganito biển báo 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn ngoài trời màu đen (12 biển báo) . 1m2 9,6
9 Dán đề can chữ trên biển hiệu (03 biển) . m2 4,5
10 Xây dựng lại 04 mốc ranh giới bị mất, gãy đổ bao gồm các mốc GĐ18, GĐ21, T10, T40. . 0.0 0
11 Đào hố móng bằng thủ công đất cấp IV . m3 1,024
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 = 0,9 . 100m3 0,0064
13 Vận chuyển xi măng bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤100m, . 0.0 0
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao . tấn 0,083
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao . tấn 0,083
16 Vận chuyển cát đen bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤100m . 0.0 0
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại . m3 0,271
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại . m3 0,271
19 Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤100m, . 0.0 0
20 Vận chuyển nước bằng thủ công độ dốc ≤35 độ cự ly ≤100m, . m3 0,065
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại . 1000v 0,328
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại . 1000v 0,328
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dầy ≥33 cm, vữa XM mác 75 . m3 0,384
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤33 cm, cao ≤6 m, vữa XM mác 75 . m3 0,224
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . m2 3,36
26 Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn ngoài trời màu trắng . m2 2,4
27 Sơn mốc 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn ngoài trời màu đỏ bao gồm cả chữ . m2 1,005
28 Biển chỉ dẫn (KT 1600x1200mm, SL: 03) . 0.0 0
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng . m3 0,9
30 Sản xuất cột thép mạ kẽm Ø 80 x 4mm; L = 3400 = 3400 . tấn 0,153
31 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Ø 80 x4mm . tấn 0,153
32 Sản xuất khung thép mặt biển bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm . tấn 0,042
33 Lắp đặt khung thép mặt biển bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm . tấn 0,042
34 Cung cấp và lắp đặt mặt biển tôn . tấn 0,0001
35 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo M200 . m3 0,9
36 In chữ dán decan trên mặt biển báo . m2 5,76
37 Cung cấp Bu long Inox M10x130mm . Cái 12
38 Biển sơ đồ hành lang bảo vệ thu nhỏ SL: 01 . 0.0 0
39 Gia công khung biển, mặt biển . tấn 0,8461
40 Cung cấp mặt biển báo bằng tôn phằng dày 2mm . tấn 0,716
41 Cung cấp thép hình V100x100x8mm . tấn 0,116
42 Cung cấp thép tấm 300x300x10mm . kg 14,14
43 Lắp đặt khung biển, mặt biển . tấn 0,8461
44 Gia công trụ đỡ, khung biển báo bằng thép hình V50x50x5mm . tấn 1,299
45 Lắp dựng trụ đỡ, khung biển báo bằng thép hình V50x50x5mm . tấn 1,299
46 Cung cấp cột thép D=90 mạ kẽm dày 2mm . tấn 0,053
47 Lắp dựng cột thép D=90 mạ kẽm dày 2mm . tấn 0,053
48 Đào móng băng, rộng . m3 6,75
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi . 100m3 0,0675
50 Bê tông bằng thủ công chân cột trụ đỡ mác 200 . m3 6,75
51 Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ màu nâu đỏ, sơn phủ mầu ghi sáng . m2 72,744
52 Phần thiết kế trang trí . 0.0 0
53 Thiết kế, in phun bạt mặt biển . m2 45,6
54 Ốp chân biển tấm Aluminium màu ghi, khung thép hộp mạ kẽm dày 1.5mm . m2 14,413
55 Ốp viền bằng tấm Aluminium màu ghi, khung thép hộp mạ kẽm dày 1.5mm . m2 11,15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->