Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, đóng ngắt điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, đóng ngắt điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:05:00 đến ngày 2022-07-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,825,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng, Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, đóng ngắt điện Di chuyển ĐZ 35kV, Trạm biến áp và ĐZ 0,4kV qua Khu đô thị mới Bắc Cầu Hàn 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn GPMB của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách.
Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 02203.755.400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV TRÊN KHÔNG | |||
| B | Móng MT-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,307 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | 100m |
| 4 | Phên tre dài 2m, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8857 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,66 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | 100m3 |
| C | Móng MT2-20 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,73 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6757 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 4 | Phên tre dài 2m, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7051 | 100m3 |
| D | Móng MT2-20ƯL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,502 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 4 | Phên tre dài 2m, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| E | Móng MT2-12ƯL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,147 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m |
| 4 | Phên tre dài 2m, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| F | Móng MTK-4*22ƯL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,397 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3657 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | 100m |
| 4 | Phên tre dài 2m, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,85 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | 100m3 |
| G | Tiếp địa RC-1 ĐZ 35kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| H | Tiếp địa RC-2 ĐZ 35kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| I | Đắp đất kè móng các vị trí cột đơn (Đất tận dụng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 100m |
| 3 | Phên tre dài 2m, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m3 |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV TRÊN KHÔNG | |||
| K | Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-13 | |||
| 1 | Cột PC.I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,524 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,524 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| L | Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-14 | |||
| 1 | Cột PC.I-20-190-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,088 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,088 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| M | Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35 | |||
| 1 | Cột PC.I-20-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| N | Cột bê tông li tâm PC.I-12-323-35 | |||
| 1 | Cột PC.I-12-323-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| O | Cột bê tông li tâm PC.I-22-300-35 | |||
| 1 | Cột PC.I-22-300-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| P | Xà X2-6NK+1Đ ĐZ 35kV | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,8 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1908 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1908 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| Q | Xà X2kd-6NK+2Đ ĐZ 35kV (DN=190) vị trí cột 07 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | Xà X2kd-3NK+1T (vị trí cột 05 nhánh TBA Hùng Thắng) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | Xà X2kn-3NK+2Đ (vị trí cột 05 nhánh TBA Hùng Thắng) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,02 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | Xà X2kn-3NK (vị trí cột 5A nhánh TBA Hùng Thắng) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,02 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | Xà X2kd-6NK+2Đ (vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,06 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | Xà X2kd-3NK (vị trí cột 23 lộ 371E8.1) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | Xà XL1-3Đ (Cột 5A rẽ nhánh TBA Hùng Thắng và cột số 03 rẽ TBA MInh Tân 3) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| X | Xà XL2-3Đ (Cột 5A rẽ nhánh TBA Hùng Thắng và cột số 03 rẽ TBA MInh Tân 3) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,12 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Y | Xà X2L-6Đ (Cột 5A rẽ nhánh TBA Hùng Thắng và cột số 03 rẽ TBA MInh Tân 3) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Z | Xà X2Lkn-6Đ (Cột 7 rẽ nhánh TBA CQT Xóm Chùa) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AA | Xà X2Lk1-3Đ (Cột 7 rẽ nhánh TBA CQT Xóm Chùa) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | Xà X2Lk2-3Đ (Cột 7 rẽ nhánh TBA CQT Xóm Chùa) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | Xà X2-6Đ (Cột 8 nhánh TBA CQT Xóm Chùa, cột số 06 nhánh TBA Hùng Thắng ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AD | Xà X2k-2NK (tầng1) vị trí cột 19M | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,94 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | Xà X2k-2NK (tầng2) vị trí cột 19M | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,59 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | Xà X2k-2NK (tầng3) vị trí cột 19M | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,11 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,36 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | tấn |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100kg |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| AH | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | 100kg |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AI | Giằng cột G5-2LT20 (ĐK đầu cột 190) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,17 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | tấn |
| AJ | Giằng cột G5-20ƯL (lực đầu cột 323) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,89 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| AK | Giằng cột G1.2.3-12 (ĐK đầu cột 323) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,61 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| AL | Giằng cột ngang 4LT22 (ĐK đầu cột 300) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,43 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | tấn |
| AM | Giằng cột chéo 4LT22 (ĐK đầu cột 300) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,83 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 4 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | quả |
| 5 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 6 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | tấn |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 10 sứ |
| 8 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | chuỗi |
| 9 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | tấn |
| 10 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 bộ cách điện |
| 12 | Sứ chuỗi treo đơn Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuỗi |
| 13 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 14 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 16 | Dây dẫn AC70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,1875 | kg |
| 17 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9962 | tấn |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1km/1 dây |
| 19 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 20 | Biển cột ĐZ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| AN | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV TRÊN KHÔNG DI CHUYỂN | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 vị trí |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN | |||
| AP | Hố ga cáp đi thẳng (GT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6197 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m3 |
| AQ | Tấm đan hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 3 | Thép L70x70x7 bao khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,86 | kg |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AR | Hố ga kỹ thuật cua cáp (GC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,112 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6401 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m3 |
| AS | Tấm đan hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 3 | Thép L70x70x7 bao khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,07 | kg |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AT | Bệ tủ đo đếm trung thế 35kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m2 |
| AU | Rãnh cáp đôi nền đất RC.35-N2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | 100m3 |
| AV | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| AW | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-V1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8404 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | 100m3 |
| AX | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1 cấu kiện |
| AY | Rãnh cáp đôi vỉa hè RC.35-V2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8606 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6775 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m3 |
| AZ | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8527 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7318 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.804 | 1 cấu kiện |
| BA | Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-ĐN1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m3 |
| BB | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| BC | Rãnh cáp đôi qua đường RC.35-ĐN2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7158 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m3 |
| BD | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | 1 cấu kiện |
| BE | Hố cuộn cáp dự phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m3 |
| BF | Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| BG | Cọc bê tông báo cáp (đoạn cáp đi dưới nền đất) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| BH | Tiếp địa RC-2 ĐZ 35kV (tủ đo đếm) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| BI | Mốc báo cáp bằng sứ | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m2 |
| BJ | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN | |||
| BK | Rãnh cáp đôi vỉa hè RC.35-V2 | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m2 |
| BL | Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-V1 | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| BM | Rãnh cáp đôi nền đất RC.35-N.2 | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| BN | Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-ĐN.1 | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| BO | Rãnh cáp đôi qua đường RC.35-ĐN2 | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| BP | Xà Xb-3Đ (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BQ | Giá đỡ xà đỡ CDPT 35kV (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,34 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BR | Tay giữ cáp ngầm T1 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,194 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BS | Tay giữ cáp ngầm T2 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BT | Tay giữ cáp ngầm T3 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BU | Xà đỡ cáp + CSV 48kV (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BV | Giá đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BW | Ghế thao tác (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BX | Thanh truyền động dọc (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BY | Thang trèo 1 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,19 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BZ | Thang trèo 2 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 ) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CA | Xà Xb1-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CB | Xà Xb2-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,18 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CC | Xà Xb3-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CD | Xà XL-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CE | Xà Xb4-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,78 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CF | Giá đỡ xà CDPT 35kV (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CG | Tay giữ cáp ngầm T1 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CH | Tay giữ cáp ngầm T2 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CI | Tay giữ cáp ngầm T3 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CJ | Xà đỡ cáp + CSV 48kV (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,81 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CK | Giá đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,22 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | kg |
| 7 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 8 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CL | Thanh truyền động dọc (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CM | Thang trèo 1 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CN | Thang trèo 2 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CO | Xà Xp-1Đ (Vị trí cột 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CP | Xà Xp2-1Đ (Vị trí cột 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| CQ | Xà Xb1-3Đ (Vị trí cột 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,28 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CR | Xà Xb2-3Đ (Vị trí cột 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,26 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CS | Xà đỡ CDPT 35kV (Vị trí cột 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,06 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CT | Xà đỡ đầu cáp + CSV 48kV (Vị trí 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CU | Giá đỡ ghế thao tác (Vị trí 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,72 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CV | Ghế thao tác CDPT 35kV (Vị trí 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,76 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CW | Thang trèo 1 (Vị trí 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CX | Thang trèo 2 (Vị trí 19M) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,64 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CY | Lắp đặt tiếp địa RC-2 (Tủ đo đếm trung thế) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100kg |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển cảnh báo (Tại cột cầu dao và tủ trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Biển báo hướng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ |
| 13 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | quả |
| 14 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 15 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 sứ |
| 17 | Dây dẫn AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,998 | kg |
| 18 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 19 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 1km/1 dây |
| 21 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2-20/35(40.5)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630,08 | m |
| 25 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3458 | tấn |
| 26 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3458 | tấn |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3008 | 100m |
| 28 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu chống sét van 48kV + tủ đo đếm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 29 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 30 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | 1 m |
| 32 | ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây đấu CSV 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,08 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1408 | 100m |
| 38 | Ống thép mạ kẽm D168.3 dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 39 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 40 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 42 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | Đầu cáp Tplug 3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 47 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| CZ | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| DA | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| DB | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 7 | Kiểm định ban đầu biến điện áp đo lường trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| DC | PHẦN KẾT NỐI SCADA THIẾT BỊ TỦ TRUNG THẾ | |||
| DD | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| DE | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| DF | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| DG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| DH | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| DI | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 35 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| DJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN | |||
| DK | Móng M18B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | 100m3 |
| DL | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| DM | Bệ thao tác tủ 0.4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| DN | Đắp đất kè móng vị trí trạm biến áp Minh Tân 3 (Đất tận dụng) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 3 | Phên tre dài 2m, rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| DO | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN | |||
| DP | Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-7.2 | |||
| 1 | Cột PC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| DQ | Xà X2-6Đ đầu TBA | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| DR | Xà Xp-1Đ đầu đỡ dây | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| DS | Xà đỡ cầu dao liên động | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,28 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| DT | Giá đỡ xà cầu dao liên động | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,31 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| DU | Xà đỡ tay truyền động | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| DV | Chi tiết truyền truyền động CDLĐ | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| DW | Xà đỡ Cầu chì tự rơi + CSV 42kV | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| DX | Xà đỡ Máy biến áp | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,98 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| DY | Giá bắt xà đỡ Máy biến áp + Ghế thao tác | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,9 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3259 | tấn |
| DZ | Sàn thao tác CD + SI | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,65 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| EA | Thang trèo TBA | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,47 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| EB | Lắp tiếp địa trạm | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,92 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| EC | Giá đỡ cáp hạ thế | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,71 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| ED | Côliê C1 bắt ống nhựa luồn cáp 0.4kV | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| EE | Côliê C2 bắt ống nhựa luồn cáp 0.4kV | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| EF | Côliê C3 bắt ống nhựa luồn cáp 0.4kV | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 5 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | quả |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cái |
| 7 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Dây AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,996 | kg |
| 10 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV đấu xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 13 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 m |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 19 | ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây đấu CSV 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đúc AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 23 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| EG | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EH | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| EI | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EJ | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV SAU TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN | |||
| EK | Móng MT2-10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| EL | Móng M8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| EM | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| EN | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 0,4KV SAU TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN | |||
| EO | Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5 | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| EP | Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-3 | |||
| 1 | Cột PC.I-8.5-190-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| EQ | Xà XT (cột LT8,5m) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| ER | Xà XT-12 (Lắp cột TBA Minh Tân 3) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| ES | Xà XTĐ (2LT10m) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| ET | Xà XT-20 (LT20m) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100kg |
| 7 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 8 | Dây AL/XLPE 1x70mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0,6/1kV (Lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | km/dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | km/dây |
| 16 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp xuất tuyến sau TBA Minh Tân 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kV (Đấu hộp công tơ H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1km/1 dây |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0.6/1kV (Đấu hộp công tơ H3p) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1km/1 dây |
| 22 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 23 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0.6/1kV (Bổ sung dây sau công tơ vào nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1km/1 dây |
| 26 | Kẹp hãm cáp 50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ghíp GN2 2BL25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 36 | Biển cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| EU | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 0,4KV SAU TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| EV | PHẦN THÁO HẠ VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐZ 35KV, TBA VÀ ĐZ 0,4KV DI CHUYỂN | |||
| EW | PHẦN ĐZ 35KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X1-1Đ+X1-2Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X-2Đ+X2-4Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2k-6Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2k-4Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X1-3Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2-6Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà Xtg-3Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà Xtg-4Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà Xtg-2Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà CDLĐ-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ(Xà đỡ TU+TI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XII-6N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XII-6Đ rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2L-2N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2L-4N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà XII-3T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Chụp cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 21 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (X2L-1T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 22 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (X2L-2T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 23 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (X2-3N+1Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (X2-2N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (X2-4N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà CD+TI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà đỡ TU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà CSV42kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà đỡ SI-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Ghế TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thang trèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XII-6Đ đầu TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà đỡ CDLĐ TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 34 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà đỡ SI+CSV42kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp (Dầm đỡ máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Ghế thao tác SI TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thang trèo TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Thay cột thép hình bằng thủ công. Từng chi tiết. Trọng lượng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | tấn |
| 39 | Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công/bộ |
| 40 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | 1km / 1dây |
| 41 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1km / 1dây |
| 42 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 chuỗi cách điện |
| 43 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 chuỗi cách điện |
| 44 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 cách điện |
| 45 | Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 46 | Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha độc lập, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 47 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 48 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công/bộ |
| 49 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 50 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 51 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1km / 1dây |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8152 | m3 |
| EX | PHẦN ĐZ 0.4KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cột |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà XTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà XV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà S1-4S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 1km / 1dây |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1km / 1dây |
| 10 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 1km / 1dây |
| 11 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1km / 1dây |
| EY | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV CÁP NGẦM TRẢ NGUỒN ĐIỆN CHO SẢN XUẤT NGOÀI BÃI ĐÊ | |||
| EZ | Móng M8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| FA | Móng MĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m3 |
| FB | Rãnh cáp đơn vỉa hè ĐZ 0.4kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7712 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5894 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5855 | 100m3 |
| 4 | Rãnh cáp đơn nền đất ĐZ 0.4kV | 122 | m | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3953 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | 100m3 |
| FC | Rãnh cáp đơn qua đường ĐZ 0.4kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9852 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4487 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | 100m3 |
| 4 | Hố ga cáp đi thẳng (GHT) hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hố |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8951 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | 100m3 |
| FD | Tấm đan hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | tấn |
| 3 | Thép L70x70x7 bao khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,02 | kg |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| FE | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m3 |
| FF | PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 0,4KV CÁP NGẦM CẤP TRẢ NGUỒN ĐIỆN CHO SẢN XUẤT NGOÀI BÃI ĐÊ | |||
| FG | Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-3 | |||
| 1 | Cột PC.I-8.5-190-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| FH | Rãnh cáp đơn vỉa hè ĐZ 0.4kV | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m2 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.748 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | 1000v |
| FI | Rãnh cáp đơn nền đất ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | 1000v |
| FJ | Rãnh cáp đơn qua đường ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 1000v |
| FK | Xà XT (cột LT8,5m) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| FL | Xà XTĐ (cột 2LT8,5m) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| FM | Xà XT-20 (cột LT20m) | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| FN | Móc treo | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | kg |
| 2 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 3 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FO | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100kg |
| 6 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 7 | Dây AL/XLPE 1x70mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Ghíp GN2 2BL 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đầu cốt A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,95 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | km/dây |
| 12 | Cáp ngầm nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 3x70+1x35mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,95 | m |
| 13 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7933 | tấn |
| 14 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7933 | tấn |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5795 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340,95 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | 100m |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D168.3 dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m |
| 20 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Kẹp hãm cáp 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ghíp bọc 3 bulông A16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Biển cột đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| FP | THÍ NGHIỆM ĐZ 0,4KV CẤP TRẢ NGUỒN ĐIỆN CHO SẢN XUẤT NGOÀI BÃI ĐÊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| FQ | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| FR | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐZ 35KV SAU DI CHUYỂN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A loại chém đứng, có buồng dập hồ quang bằng dầu, chiều dài dòng rò ≥ 25mm/kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 48kV 1 bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế CDPT + Đo đếm 35kV (Vỏ tủ tôn dày 1.5-2mm; 02 CDPT 35kV-630A/20kA cách điện khí FS6; 03 biến dòng điện 35kV-200(400)/5A+ 03 biến điện áp 35/0,1kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| FS | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao liên động 35kV-630A (Chém ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 48kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 0,4kV-MCCB 500A-690V (Vỏ tủ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng; aptomat tổng 500A-690V; 2 attomat nhánh 200A-690V; 2 attomat nhánh 100A-690V; đồng hồ V, A; hệ thống thanh cái đồng dẹt; chống sét van GZ500V, dây đấu nhị thứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | ủng cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 6 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 7 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 8 | Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 9 | Chi phí mua sắm quản lý thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.Bộ |
| 10 | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| FT | HOÀN TRẢ TUYẾN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Rãnh cáp đặt 2 ống luồn cáp viễn thông qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6628 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 4 | Rãnh cáp đặt 1 ống luồn cáp viễn thông qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90x4 (lắp đoạn vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D90x4 (lắp đoạn qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 11 | Nối góc 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| 13 | Cáp ngầm băng thép 48 sợi quang (48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,8 | m |
| 14 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | 1 km cáp |
| 15 | Gông + kẹp néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 1 km cáp |
| 18 | Hộp nối cáp quang 48Fo ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ MX |
| FU | CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN (Theo thông tư 33/2015/TT-BCT về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện) | |||
| 1 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, đo tỷ số biến, đo điện trở một chiều cuộn dây... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Đo điện dung dầu máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Đo tổn hao điện môi Tg của dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, Kiểm tra dòng điện dò (bộ thứ 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, Kiểm tra dòng điện dò (bộ thứ 2, 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, Kiểm tra dòng điện dò (bộ thứ 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, Kiểm tra dòng điện dò (bộ thứ 2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo các thông số đóng cắt...dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo các thông số đóng cắt...dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo các thông số đóng cắt... dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp 35kV 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 15 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp 35kV 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 16 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 17 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 18 | Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| FV | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cắt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm; | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,40 m3 | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi 1,5 kW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 6 | Máy phát điện ≥1Kw | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 9 | Mê gôm mét | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng, Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 11 | Thiết bị tạo dòng | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi