Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, đóng ngắt điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755013-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, đóng ngắt điện
Số hiệu KHLCNT 20220607475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 14:05:00 đến ngày 2022-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,825,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năng, Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, đóng ngắt điện
Di chuyển ĐZ 35kV, Trạm biến áp và ĐZ 0,4kV qua Khu đô thị mới Bắc Cầu Hàn
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn GPMB của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Đông Á. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần - xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường GPMB huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Nam Sách. Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.755.400
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV TRÊN KHÔNG
B Móng MT-10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V92,3m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,307100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,32100m
4Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V429m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,69100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8857tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,66m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,138100m3
C Móng MT2-20
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,73m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6757100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,36100m
4Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6771100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4362tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7051100m3
D Móng MT2-20ƯL
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,502m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
4Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3236tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m3
E Móng MT2-12ƯL
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,147m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3732100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,64100m
4Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m3
F Móng MTK-4*22ƯL
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,397m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3657100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,12100m
4Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V58m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4321100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V63,85m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,549m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0096100m3
G Tiếp địa RC-1 ĐZ 35kV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
H Tiếp địa RC-2 ĐZ 35kV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
I Đắp đất kè móng các vị trí cột đơn (Đất tận dụng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28100m
3Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m3
J PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV TRÊN KHÔNG
K Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-13
1Cột PC.I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,524tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V30,524tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V131 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
L Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-14
1Cột PC.I-20-190-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,088tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V14,088tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V61 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
M Cột bê tông li tâm PC.I-20-323-35
1Cột PC.I-20-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,16tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
N Cột bê tông li tâm PC.I-12-323-35
1Cột PC.I-12-323-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
O Cột bê tông li tâm PC.I-22-300-35
1Cột PC.I-22-300-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,2tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
P Xà X2-6NK+1Đ ĐZ 35kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.190,8kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1908tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1908tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
Q Xà X2kd-6NK+2Đ ĐZ 35kV (DN=190) vị trí cột 07
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V101,4kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R Xà X2kd-3NK+1T (vị trí cột 05 nhánh TBA Hùng Thắng)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V98,6kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S Xà X2kn-3NK+2Đ (vị trí cột 05 nhánh TBA Hùng Thắng)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V98,02kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T Xà X2kn-3NK (vị trí cột 5A nhánh TBA Hùng Thắng)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V98,02kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U Xà X2kd-6NK+2Đ (vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V115,06kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V Xà X2kd-3NK (vị trí cột 23 lộ 371E8.1)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V107,3kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
W Xà XL1-3Đ (Cột 5A rẽ nhánh TBA Hùng Thắng và cột số 03 rẽ TBA MInh Tân 3)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,7kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
X Xà XL2-3Đ (Cột 5A rẽ nhánh TBA Hùng Thắng và cột số 03 rẽ TBA MInh Tân 3)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V44,12kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Y Xà X2L-6Đ (Cột 5A rẽ nhánh TBA Hùng Thắng và cột số 03 rẽ TBA MInh Tân 3)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V152,8kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Z Xà X2Lkn-6Đ (Cột 7 rẽ nhánh TBA CQT Xóm Chùa)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V91kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AA Xà X2Lk1-3Đ (Cột 7 rẽ nhánh TBA CQT Xóm Chùa)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V23,23kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB Xà X2Lk2-3Đ (Cột 7 rẽ nhánh TBA CQT Xóm Chùa)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V25,76kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AC Xà X2-6Đ (Cột 8 nhánh TBA CQT Xóm Chùa, cột số 06 nhánh TBA Hùng Thắng )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V175,4kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AD Xà X2k-2NK (tầng1) vị trí cột 19M
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V197,94kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
4Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AE Xà X2k-2NK (tầng2) vị trí cột 19M
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V207,59kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2076tấn
4Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF Xà X2k-2NK (tầng3) vị trí cột 19M
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V226,11kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
4Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AG Lắp đặt tiếp địa RC-1
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V279,36kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2794tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2794tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5062100kg
6Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
AH Lắp đặt tiếp địa RC-2
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V151,6kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1516tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3729100kg
6Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
AI Giằng cột G5-2LT20 (ĐK đầu cột 190)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V415,17kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4152tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4152tấn
AJ Giằng cột G5-20ƯL (lực đầu cột 323)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V137,89kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379tấn
AK Giằng cột G1.2.3-12 (ĐK đầu cột 323)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51,61kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
AL Giằng cột ngang 4LT22 (ĐK đầu cột 300)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V216,43kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2164tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2164tấn
AM Giằng cột chéo 4LT22 (ĐK đầu cột 300)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V254,83kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2548tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2548tấn
4Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V67quả
5Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
6Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469tấn
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V6,710 sứ
8Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V108chuỗi
9Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184tấn
10Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5184tấn
11Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1081 bộ cách điện
12Sứ chuỗi treo đơn Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1chuỗi
13Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
14Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
15Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ cách điện
16Dây dẫn AC70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V996,1875kg
17Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9962tấn
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451km/1 dây
19Ghíp 3 bu lông A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
20Biển cột ĐZ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
AN PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV TRÊN KHÔNG DI CHUYỂN
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
2Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bátMô tả kỹ thuật theo chương V217bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V191 vị trí
AO PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN
AP Hố ga cáp đi thẳng (GT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,885m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6197100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3789100m3
AQ Tấm đan hố ga kỹ thuật
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1372tấn
3Thép L70x70x7 bao khung tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V508,86kg
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AR Hố ga kỹ thuật cua cáp (GC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,112m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6401100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,74m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3556100m3
AS Tấm đan hố ga kỹ thuật
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
3Thép L70x70x7 bao khung tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V602,07kg
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
AT Bệ tủ đo đếm trung thế 35kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m3
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m2
AU Rãnh cáp đôi nền đất RC.35-N2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2784100m3
AV Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1161 cấu kiện
AW Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-V1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8404m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6156100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6546100m3
AX Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1882100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1961 cấu kiện
AY Rãnh cáp đôi vỉa hè RC.35-V2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8606m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6775100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82100m3
AZ Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8527tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7318100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.8041 cấu kiện
BA Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-ĐN1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0479100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m3
BB Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V441 cấu kiện
BC Rãnh cáp đôi qua đường RC.35-ĐN2
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7158m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2486100m3
BD Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2961 cấu kiện
BE Hố cuộn cáp dự phòng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V21,98m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,16m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m3
BF Tấm đan bê tông cốt thép KT 300x500x60
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
BG Cọc bê tông báo cáp (đoạn cáp đi dưới nền đất)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
BH Tiếp địa RC-2 ĐZ 35kV (tủ đo đếm)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
BI Mốc báo cáp bằng sứ
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m2
BJ PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN
BK Rãnh cáp đôi vỉa hè RC.35-V2
1Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V902m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m2
BL Rãnh cáp đơn vỉa hè RC.35-V1
1Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V98m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
BM Rãnh cáp đôi nền đất RC.35-N.2
1Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
BN Rãnh cáp đơn qua đường RC.35-ĐN.1
1Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
BO Rãnh cáp đôi qua đường RC.35-ĐN2
1Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V148m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
BP Xà Xb-3Đ (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,12kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BQ Giá đỡ xà đỡ CDPT 35kV (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,34kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BR Tay giữ cáp ngầm T1 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,194kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BS Tay giữ cáp ngầm T2 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,55kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BT Tay giữ cáp ngầm T3 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7,678kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BU Xà đỡ cáp + CSV 48kV (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V58,05kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BV Giá đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V60,84kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BW Ghế thao tác (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V70,38kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BX Thanh truyền động dọc (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,38kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BY Thang trèo 1 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V35,19kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BZ Thang trèo 2 (Vị trí cột 23 lộ 371E8.1 )
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V34,83kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CA Xà Xb1-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V46,5kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CB Xà Xb2-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V47,18kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CC Xà Xb3-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V48,9kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CD Xà XL-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V40,32kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CE Xà Xb4-3Đ (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V48,78kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CF Giá đỡ xà CDPT 35kV (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V63,1kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CG Tay giữ cáp ngầm T1 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,96kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CH Tay giữ cáp ngầm T2 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CI Tay giữ cáp ngầm T3 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7,54kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CJ Xà đỡ cáp + CSV 48kV (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V63,81kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CK Giá đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V62,22kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ghế thao tác (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V70,38kg
7Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
8Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CL Thanh truyền động dọc (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,23kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CM Thang trèo 1 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V36,02kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CN Thang trèo 2 (Vị trí cột 42 lộ 377E8.1+372E8.16)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V34,64kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CO Xà Xp-1Đ (Vị trí cột 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V32,48kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CP Xà Xp2-1Đ (Vị trí cột 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V70,6kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CQ Xà Xb1-3Đ (Vị trí cột 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V94,28kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CR Xà Xb2-3Đ (Vị trí cột 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V103,26kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CS Xà đỡ CDPT 35kV (Vị trí cột 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V122,06kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CT Xà đỡ đầu cáp + CSV 48kV (Vị trí 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V130,2kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CU Giá đỡ ghế thao tác (Vị trí 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V123,72kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CV Ghế thao tác CDPT 35kV (Vị trí 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V140,76kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1408tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CW Thang trèo 1 (Vị trí 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V71,9kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CX Thang trèo 2 (Vị trí 19M)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V67,64kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CY Lắp đặt tiếp địa RC-2 (Tủ đo đếm trung thế)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V37,9kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100kg
6Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Biển cảnh báo (Tại cột cầu dao và tủ trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Biển báo hướng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Biển báo người làm đầu cáp ngầm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Biển tên tủ trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V311 bộ
13Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V55quả
14Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
15Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 sứ
17Dây dẫn AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V64,998kg
18Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
19Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1381km/1 dây
21Ghíp 3 bu lông A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
22Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V610 đầu cốt
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x240mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.630,08m
25Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3458tấn
26Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3458tấn
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3008100m
28Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu chống sét van 48kV + tủ đo đếm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V185m
29Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
30Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001tấn
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1851 m
32ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây đấu CSV 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V185m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
34Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210 đầu cốt
36Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.614,08m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1408100m
38Ống thép mạ kẽm D168.3 dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V178m
39Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
40Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
41Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 hộp nối (3 pha)
42Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x240mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
44Đầu cáp Tplug 3x240mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
46Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
47Khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
CZ PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
DA PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
3Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
4Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
5Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
DB PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐZ 35KV CÁP NGẦM SAU DI CHUYỂN
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
6Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
7Kiểm định ban đầu biến điện áp đo lường trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
DC PHẦN KẾT NỐI SCADA THIẾT BỊ TỦ TRUNG THẾ
DD Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
DE Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V9tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
DF Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V9tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
DG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
DH Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
21Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
DI Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
21Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
23Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
24Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
29Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
30Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
31Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
32Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
33Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
34Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
35Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
DJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN
DK Móng M18B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4738100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4756100m3
DL Tiếp địa trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
DM Bệ thao tác tủ 0.4kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3861100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
DN Đắp đất kè móng vị trí trạm biến áp Minh Tân 3 (Đất tận dụng)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
3Phên tre dài 2m, rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
DO PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN
DP Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-7.2
1Cột PC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
DQ Xà X2-6Đ đầu TBA
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V189,8kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
DR Xà Xp-1Đ đầu đỡ dây
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,92kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
DS Xà đỡ cầu dao liên động
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V72,28kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
DT Giá đỡ xà cầu dao liên động
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,31kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
DU Xà đỡ tay truyền động
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V10,71kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
DV Chi tiết truyền truyền động CDLĐ
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V23,25kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
DW Xà đỡ Cầu chì tự rơi + CSV 42kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V43,1kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
DX Xà đỡ Máy biến áp
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V273,98kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
DY Giá bắt xà đỡ Máy biến áp + Ghế thao tác
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V325,9kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3259tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3259tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3259tấn
DZ Sàn thao tác CD + SI
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V142,65kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1427tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1427tấn
EA Thang trèo TBA
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,47kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
EB Lắp tiếp địa trạm
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V106,92kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
5Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
EC Giá đỡ cáp hạ thế
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,71kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
ED Côliê C1 bắt ống nhựa luồn cáp 0.4kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,12kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
EE Côliê C2 bắt ống nhựa luồn cáp 0.4kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,39kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
EF Côliê C3 bắt ống nhựa luồn cáp 0.4kV
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,66kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
5Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V19quả
6Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V191 cái
7Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
9Dây AC50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,996kg
10Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
11Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV đấu xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
13Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-0.6/1kV đấu chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V68m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V681 m
17ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
18Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,910m
19ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây đấu CSV 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Đầu cốt đúc AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
23Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
26Ghíp 3 bu lông A50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
30Khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
EG PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EH PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN
1Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy (3 pha)
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
EI PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EJ PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV SAU TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN
EK Móng MT2-10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
EL Móng M8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,411m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
EM Tiếp địa RC-1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
EN PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ ĐZ 0,4KV SAU TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN
EO Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5
1Cột PC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
EP Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-3
1Cột PC.I-8.5-190-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
EQ Xà XT (cột LT8,5m)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
ER Xà XT-12 (Lắp cột TBA Minh Tân 3)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,64kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
ES Xà XTĐ (2LT10m)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,32kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
ET Xà XT-20 (LT20m)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V7,38kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17,46kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100kg
7Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
8Dây AL/XLPE 1x70mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đầu cốt A70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2-0,6/1kV (Lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,3m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1323km/dây
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0798km/dây
16Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp xuất tuyến sau TBA Minh Tân 3Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kV (Đấu hộp công tơ H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251km/1 dây
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0.6/1kV (Đấu hộp công tơ H3p)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411km/1 dây
22Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 hộp
23Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
24Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0.6/1kV (Bổ sung dây sau công tơ vào nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181km/1 dây
26Kẹp hãm cáp 50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
29Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
31Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,610 đầu cốt
35Ghíp GN2 2BL25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
36Biển cột đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
39Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
EU PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐZ 0,4KV SAU TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3 SAU DI CHUYỂN
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
EV PHẦN THÁO HẠ VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐZ 35KV, TBA VÀ ĐZ 0,4KV DI CHUYỂN
EW PHẦN ĐZ 35KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X1-1Đ+X1-2Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X-2Đ+X2-4Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2k-6Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2k-4Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà X1-3Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2-6Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà Xtg-3Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà Xtg-4Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà Xtg-2Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà CDLĐ-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ(Xà đỡ TU+TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XII-6N)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
16Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XII-6Đ rẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
17Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2L-2N)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà X2L-4N)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
19Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà XII-3T)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
20Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Chụp cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
21Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (X2L-1T)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
22Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (X2L-2T)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
23Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (X2-3N+1Đ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
24Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (X2-2N)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
25Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (X2-4N)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
26Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà CD+TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
27Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà đỡ TU)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
28Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà CSV42kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
29Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà đỡ SI-35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
30Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Ghế TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
31Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thang trèo)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
32Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XII-6Đ đầu TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
33Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà đỡ CDLĐ TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
34Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà đỡ SI+CSV42kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
35Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đúp (Dầm đỡ máy biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
36Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Ghế thao tác SI TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
37Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Thang trèo TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
38Thay cột thép hình bằng thủ công. Từng chi tiết. Trọng lượng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4tấn
39Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V5công/bộ
40Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1471km / 1dây
41Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151km / 1dây
42Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V351 chuỗi cách điện
43Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V101 chuỗi cách điện
44Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8,810 cách điện
45Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
46Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp 3 pha độc lập, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
47Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3 pha)
48Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V3công/bộ
49Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3pha)
50Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
51Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171km / 1dây
52Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V119,8152m3
EX PHẦN ĐZ 0.4KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V351 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V181 cột
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cột
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà XTĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà XV)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Xà S1-4S)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
8Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9721km / 1dây
9Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541km / 1dây
10Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9181km / 1dây
11Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711km / 1dây
EY PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV CÁP NGẦM TRẢ NGUỒN ĐIỆN CHO SẢN XUẤT NGOÀI BÃI ĐÊ
EZ Móng M8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,822m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m3
FA Móng MĐ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m3
FB Rãnh cáp đơn vỉa hè ĐZ 0.4kV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7712m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5894100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5855100m3
4Rãnh cáp đơn nền đất ĐZ 0.4kV122m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3953100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4026100m3
FC Rãnh cáp đơn qua đường ĐZ 0.4kV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9852m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4487100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4305100m3
4Hố ga cáp đi thẳng (GHT) hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V13hố
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,945m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8951100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5473100m3
FD Tấm đan hố ga kỹ thuật
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1981tấn
3Thép L70x70x7 bao khung tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V735,02kg
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
FE Tiếp địa RC-1
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
FF PHẦN LẮP ĐẶT ĐZ 0,4KV CÁP NGẦM CẤP TRẢ NGUỒN ĐIỆN CHO SẢN XUẤT NGOÀI BÃI ĐÊ
FG Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-3
1Cột PC.I-8.5-190-3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
FH Rãnh cáp đơn vỉa hè ĐZ 0.4kV
1Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V972m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m2
3Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V8.748viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,7481000v
FI Rãnh cáp đơn nền đất ĐZ 0,4kV
1Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V122m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m2
3Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.098viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0981000v
FJ Rãnh cáp đơn qua đường ĐZ 0,4kV
1Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V206m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m2
3Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.854viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,8541000v
FK Xà XT (cột LT8,5m)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
FL Xà XTĐ (cột 2LT8,5m)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,32kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
4Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
FM Xà XT-20 (cột LT20m)
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V14,76kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
FN Móc treo
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,538kg
2Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
3Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FO Lắp đặt tiếp địa RC-1
1Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V52,38kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100kg
6Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
7Dây AL/XLPE 1x70mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V3m
8Ghíp GN2 2BL 25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đầu cốt A70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V103,95m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104km/dây
12Cáp ngầm nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 3x70+1x35mm2-0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,95m
13Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7933tấn
14Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7933tấn
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5795100m
16Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1.340,95m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14,03100m
18Ống thép mạ kẽm D168.3 dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V221m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m
20Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Kẹp hãm cáp 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Kẹp treo cáp 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ghíp bọc 3 bulông A16-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Biển cột đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Biển tên lộ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
FP THÍ NGHIỆM ĐZ 0,4KV CẤP TRẢ NGUỒN ĐIỆN CHO SẢN XUẤT NGOÀI BÃI ĐÊ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
FQ CHI PHÍ THIẾT BỊ
FR CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN ĐZ 35KV SAU DI CHUYỂN
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A loại chém đứng, có buồng dập hồ quang bằng dầu, chiều dài dòng rò ≥ 25mm/kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Chống sét van 48kV 1 bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tủ trung thế CDPT + Đo đếm 35kV (Vỏ tủ tôn dày 1.5-2mm; 02 CDPT 35kV-630A/20kA cách điện khí FS6; 03 biến dòng điện 35kV-200(400)/5A+ 03 biến điện áp 35/0,1kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
FS CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP MINH TÂN 3
1Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (Tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Cầu dao liên động 35kV-630A (Chém ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét van 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điện hạ thế 0,4kV-MCCB 500A-690V (Vỏ tủ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng; aptomat tổng 500A-690V; 2 attomat nhánh 200A-690V; 2 attomat nhánh 100A-690V; đồng hồ V, A; hệ thống thanh cái đồng dẹt; chống sét van GZ500V, dây đấu nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5ủng cách điện 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
6Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
7Chi phí vận chuyển thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
8Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
9Chi phí mua sắm quản lý thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1T.Bộ
10Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, đào tạo và chuyển giao thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
FT HOÀN TRẢ TUYẾN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC
1Rãnh cáp đặt 2 ống luồn cáp viễn thông qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V84m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6628m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2109100m3
4Rãnh cáp đặt 1 ống luồn cáp viễn thông qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2204100m3
8Ống nhựa PVC D90x4 (lắp đoạn vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V705m
9Ống nhựa PVC D90x4 (lắp đoạn qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
11Nối góc 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Rải băng báo hiệu cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,791 km/1 băng báo hiệu
13Cáp ngầm băng thép 48 sợi quang (48Fo)Mô tả kỹ thuật theo chương V861,8m
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86181 km cáp
15Gông + kẹp néo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
17Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2811 km cáp
18Hộp nối cáp quang 48Fo ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ MX
FU CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN (Theo thông tư 33/2015/TT-BCT về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện)
1Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, đo tỷ số biến, đo điện trở một chiều cuộn dây...Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Đo điện dung dầu máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Đo tổn hao điện môi Tg của dầu MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc...Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc...Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, Kiểm tra dòng điện dò (bộ thứ 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, Kiểm tra dòng điện dò (bộ thứ 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, Kiểm tra dòng điện dò (bộ thứ 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, Kiểm tra dòng điện dò (bộ thứ 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo các thông số đóng cắt...dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo các thông số đóng cắt...dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện, điện trở tiếp xúc, đo các thông số đóng cắt... dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp 35kV 3 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
15Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp 35kV 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
16Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
17Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
18Kiểm tra bên ngoài, đo điện trở cách điện kiểm tra độ bền điện môi... cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
FV CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí cắt điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).55
2 Cán bộ giám sát phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm;54
4 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;43
5 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm;- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục ≥5T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
2 Máy đào ≥0,40 m3 - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực của các máy Số thứ tự 1, 2 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
4 Máy dầm dùi 1,5 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
5 Máy hàn 23 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
6 Máy phát điện ≥1Kw - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
7 Máy trộn bê tông 250 lít - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
8 Máy ép đầu cốt - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
9 Mê gôm mét - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
10 Đồng hồ vạn năng, Hộp bộ đo lường, hợp bộ tạo dòng, hợp bộ thí nghiệm - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
11 Thiết bị tạo dòng - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
12 Máy đo điện trở - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->