Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759693-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220315258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:03:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,941,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3912118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.782E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 11.159.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.159.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu công viên, vườn hoa huyện Tam Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế Kiến trúc Vĩnh Phúc; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tuấn Mạnh; + Thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tiến Phát 288; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đông Dương - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tam Dương; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 02113833184
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Tam Dương. Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ : Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9495100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9495100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,342100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6312100m3
5Đất đắp K85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,2942100m3
6Đất đắp K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,3992100m3
7Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.216,93410m3/1km
8San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,0419100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,342100m3
10San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,342100m3
B LÁT SÂN, SÂN KHẤU
1Vải bạt chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8.108,5m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 567,595m3
3Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 30x30x2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8.496,5m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,015m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0881100m2
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,6795m3
C BÓ VỈA
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8845m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,719m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0506100m2
4Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 10x15x60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.989m
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,8926m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8637m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1862100m2
8Công tác ốp đá granite màu vàng vào tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 152,95m2
D CÂY XANH
1Ban Tây bắc D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52cây
2Móng bò tím D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cây
3Muồng hoàng yến D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cây
4Bàng Đài Loan D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27cây
5Giáng hương D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cây
6Lộc vừng D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
7Sang D15-18cm, H= 4-6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cây
8Chà làChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19cây
9Cây bụiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84cây
10Tường viChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90cây
11Phong lữ thảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 903m2
12Dừa cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 735m2
13Hoa huỳnh anhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 265m2
14Chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 574m2
15Cỏ nhung NhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.352m2
16Cỏ lạc tiênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.900m2
17Đất mầu trồng cây, hoa, cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.245,46m3
18Đào xúc đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,4546100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,4546100m3
20Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178cây
21Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 174cây
22Trồng hoa công viên, loại hoa câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,77100 m2
23Trồng cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,52100 m2
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3521 cây / 90 ngày
25Tưới nước thảm cỏ thuần chủng (nước máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.018,7100m2/lần
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2589100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2127100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7822m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0384100m2
5Ván khuôn bê tông lót móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0757100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5432m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9266m3
8Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,018tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2553tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7801m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3136100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0711tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3982tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,936m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,352100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0332tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1879tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0089m3
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1827100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,062tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3201tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3521m3
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,828100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5429tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5316m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0874100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0168tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0531tấn
30Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,0897m3
31Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4489m3
32Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6435m3
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,55m2
34Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8477m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 143,18m
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,1234m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,728m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,928m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,8774m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,8648m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,954m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 171,719m2
43Lát đá vân sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,97m2
44Lát đá trắng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,485m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,4772m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,2288m2
47Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,2288m2
48Hệ khung thép đỡ mặt bàn L40x40x5, sơn chống gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
49Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,932m2
50Vách ngăn MFC 18 chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,053m2
51Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ. kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,68m2
52Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ. kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,05m2
53Cây mỏ kétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3192m2
54Biển tên nhà WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
57Xi phông chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
58Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
59Khung thép lắp gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ van từ cảm ứng tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
65Van phao téc nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
70Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
71Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
72Lắp đặt van PPR 2 chiều, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
73Lắp đặt van PPR 1 chiều, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
80Lắp đặt cút PPR 90 D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
81Lắp đặt cút PPR 90 D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
82Lắp đặt cút PPR 90 D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
83Đầu nối PPR ren trong D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
84Kép đồng D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
85Lắp đặt côn thu PPR 40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
86Lắp đặt côn thu PPR 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
87Lắp đặt côn thu PPR 32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
88Lắp đặt côn thu PPR 25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
95Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
96Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN140/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
97Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN125/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
98Lắp đặt tê chếch 45 độ nhựa PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
99Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
100Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
101Lắp đặt tê nhựa PVC DN90/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
106Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
108Lắp đặt măng sông nhựa PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
109Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
110Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
113Lắp đặt cút nhựa PVC 135, DN:110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC 90, DN:110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
115Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
116Lắp đặt măng sông nối ống PVC DN 110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
F BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1953100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0474100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,775m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0005m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1654tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0268100m2
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5969m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,09m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0432m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,09m2
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,667m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0324100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0624tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cấu kiện
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn LED 1x36W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Lắp đặt hộp âm tường (công tắc, ổ cắm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42m
H ĐIỆN
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn BG cao 11mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cột
2Lắp đèn led 180w IP66Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
3Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bảng
4Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cửa
5Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0614100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,12m3
7Khung móng cột đèn M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
8Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
9Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
10Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,256100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0102100m3
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn HG-08 thân nhôm chiều cao cột 3.7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cột
13Lắp chùm tay cột đèn sân vườn CH11-5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cần đèn
14Lắp đặt đèn cầu D400 bóng led 15wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bảng
16Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cửa
17Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0624100m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,24m3
19Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
20Khung móng cột đèn M16x340x340x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
21Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
22Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3072100m2
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đa giác chiều cao cột 14mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
24Lắp lọng bán nguyệt D=1.4m ở độ cao >12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
25Lắp đặt đèn pha led 400wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
26Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2375100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1659100m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,882m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,276m3
30Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1944100m2
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1202tấn
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0537tấn
33Khung móng cột đèn M24x1500x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
34Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
35Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m
37Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
38Tai bắt tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,064100m3
41Lắp đặt đèn nấm 20wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55bộ
42Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0688100m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,52m3
44Khung móng cột đèn M8x130x130x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55bộ
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55bộ
46Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55bộ
47Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2695100m2
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0336100m3
49Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0031100m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05m3
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2975m3
52Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0204100m2
53Khung móng tủ điện 4 bu lông M22x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,024100m3
57Lắp đặt cọc tiếp địa có râu L63x63x6 - 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
58Đo kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
59Thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m
60Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9554100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,259100m3
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,695100m3
63Bảo vệ cáp ngầm bằng dải lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.014m
64Đấu nối vào hệ thống cấp điện hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1t.bộ
65Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35100m
66Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,44100m
67Rải cáp ngầm 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,19100m
68Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-3x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,31100m
69Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,89100m
70Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.363m
71Đầu cốt đồng M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
72Đầu cốt đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 800cái
73Đầu cốt đồng M6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 464cái
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,63100m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35100m
I THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,9855100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,3285100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,657100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,805m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,805m3
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 209,88m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 954m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,478m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,77100m2
10Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,98m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9716100m2
12Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1244tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 795cấu kiện
14Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0748100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6916100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3832100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,52m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,28m3
19Xây gạch BTKN sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,44m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 430m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 464,4m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,675m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,135100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1113tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cấu kiện
26Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,3014100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1005100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2009100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8081m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,9479m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6331m3
32Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4747100m2
33Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,3945m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,6735m2
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9911m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,352100m2
37Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6453m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2206100m2
39Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3897tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69cấu kiện
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,58100m
J CẤP NƯỚC
1Đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1t.bộ
2Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6653100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5018m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6801100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,16100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,51100m
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 280/63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE 45 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
16Lắp đặt vòi đồng D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
17Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0274100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0091100m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1728m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2652m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0091100m2
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4752m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,904m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0144100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1188m3
26Thép hình L75x75x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,79kg
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0348tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0005tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0133tấn
30Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,005100m2
31Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0065tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,076m3
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
35Rắc co nhựa HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
36Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
37Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6327m3
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6423m3
39Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3676100m2
40Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0209100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,007100m3
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1498m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1498m3
44Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,005100m2
45Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2886m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,272m2
47Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0131100m2
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1191m3
49Thép hình V63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,12kg
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0551tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0019tấn
52Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0031100m2
53Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0057tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,042m3
55Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
56Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
57Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
59Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
60Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
61Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3912118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.782E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 11.159.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.159.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông;55
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào còn sử dụng tốt2
2 Máy lu còn sử dụng tốt2
3 Máy ủi còn sử dụng tốt2
4 Xe nâng còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn sắt còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
12 Máy kinh vỹ còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->