Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757400-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220664130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:47:00 đến ngày 2022-07-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,019,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.441E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bản chiều dài nhịp ≥ 12m (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.114.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị >=200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cầu qua sông Cà Mau xã Kim Mỹ (cầu vào nhà thờ Tôn)
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển hạ tầng kỹ thuật Thành Nam + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cầu phần trên
1Cốt thép dầm (10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7591tấn
2Cốt thép dầm ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1529tấn
3Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 40Mpa (9 dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8479m3
4Bê tông đá 1x2 dầm bản f'c= 30Mpa (18 dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4716m3
5Ván khuôn thi công dầmMô tả kỹ thuật theo chương V218,7764m2
6Cáp Dự ứng lực dọc 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0507tấn
7Ống nhựa bọc cáp D16/D22Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m
8Ống nhựa PVC D200 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944100m
9Nắp bịt ống nhựa PVC D200 (cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Keo Epoxy sơn đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
11Neo công cụMô tả kỹ thuật theo chương V2,3333cái
12Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V27dầm
13Di chuyển dầm cầu bê tông - Cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo chương V27dầm
14Lắp dựng dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V27dầm
15Gối cao su cốt bản thép KT 250x150x35mm (dầm bản L=6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
16Gối cao su cốt bản thép KT 300x200x35mm (dầm bản L=12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Cốt thép chốt neo dầm (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
18Cốt thép chốt neo dầm ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
19Thép ống chốt neo dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
20Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063m3
21Cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can (10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0958tấn
22Bê tông đá 1x2 bản mặt cầu f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V41,0721m3
23Ván khuôn thi công bản mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6072100m2
24Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192m2
25Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
26Lớp BTN chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
27Vận chuyển bê tông nhựa khoảng 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3258100tấn
28Lắp đặt năp đậy thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Ống nhựa thoát nước D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m
30Nắp đậy chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Cốt thép khe co giãn ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4911tấn
32Khe co giãn dạng ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V32m
33Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V3,553m3
34Thép hình lan can (Thép ống + Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2711tấn
35Bulong M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
36Bê tông ụ đèn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
37Cốt thép ụ đèn ( 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
38Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
39Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
40Bulong M24x620Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Ván khuôn ụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m2
42Ống nhựa HDPE 65/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
43Bê tông bệ đúc dầm loại F'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V14,223m3
44Bê tông bệ đúc dầm loại F'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
45Đá hộc chèn đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m3
46Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2775100m2
47Cốt thép bệ đúc dầm (D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5541tấn
48Cốt thép bệ đúc dầm (10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825tấn
49Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9306tấn
50Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*2+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3145tấn
51Lắp dựng đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9306tấn
52Tháo dỡ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9306tấn
53Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V18,759m3
54Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 2,7km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876100m3
55San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876100m3
B Kết cầu phần dưới
1Cốt thép bệ mố (10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0107tấn
2Bê tông bệ mố đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V106,944m3
3Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V7,024m3
4Ván khuôn thi công bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
5Cốt thép thân mố, tường đầu (D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
6Cốt thép thân mố, tường dầu (10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8721tấn
7Cốt thép thân mố, tường đầu ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
8Bê tông thân mố, tường đầu đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V49,7415m3
9Ván khuôn thân mố, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3635100m2
10Vữa không co ngót đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886m3
11Quét nhựa đường mố M1+M2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,0355m2
12Đào đất hố móng cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7827100m3
13Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6254100m3
14Vận chuyển đất thải cự ly trung bình 2,7km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m3
15San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,946100m3
16Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5721tấn
17Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5944tấn
18Lắp dựng đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,1442tấn
19Tháo dỡ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,1442tấn
20Thép tròn D20 thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5434tấn
21Gỗ thi công luân chuyển 2 lần (gỗ: 0,191*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
22Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,798tấn
23Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,596tấn
24Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,596tấn
25Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
26Cốt thép bệ trụ (10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,301tấn
27Cốt thép bệ trụ ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8439tấn
28Bê tông bệ trụ đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V51,828m3
29Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
30Ván khuôn thi công bệMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
31Cốt thép thân trụ (10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4061tấn
32Cốt thép thân trụ ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8744tấn
33Bê tông thân trụ đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V19,2456m3
34Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
35Cốt thép xà mũ (10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2808tấn
36Cốt thép xà mũ (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5689tấn
37Bê tông xà mũ đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V27,9754m3
38Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,7143100m2
39Vữa không co ngót đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772m3
40Đào đất và san ủi mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4932100m3
41Đào đất hố móng cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0134100m3
42Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4495100m3
43Rọ đá 2x1x1 dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V131 rọ
44Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11,61100m
45Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
46Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,318tấn
47Đóng cọc ván thép dưới nước phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10,2100m
48Đóng cọc ván thép dưới nước phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
49Khấu hao cọc ván thép (76,1kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8382tấn
50Sản xuất hệ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5236tấn
51Khấu hao hệ đà giáo thép hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881tấn
52Lắp dựng đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0471tấn
53Tháo dỡ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0471tấn
54Thép tròn D20 thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5435tấn
55Gỗ thi công luân chuyển 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
56Khấu hao đà giáo định hình (1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061tấn
57Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,122tấn
58Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,122tấn
59Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
60Cốt thép bản dẫn (D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
61Cốt thép bản dẫn (10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0859tấn
62Cốt thép bản dẫn ( D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6462tấn
63Bê tông bản dẫn đá 1x2, f'c=25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V46,9933m3
64Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V13,771m3
65Ván khuôn thi công bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4252100m2
66Tấm cao su dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,454m2
67Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
68Ống nhựa PVC D42/39, L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
69Thép hình lan can (Thép ống + Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3748tấn
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7099100m3
C Cọc BTCT 40x40
1Cốt thép cọc (D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8633tấn
2Cốt thép cọc (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6432tấn
3Sản xuất thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V14,6167tấn
4Lắp đặt thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V14,6167tấn
5Bê tông cọc đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V461,952m3
6Bê tông đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
7Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V34,512100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2441 mối nối
9Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,6433mối nối
10Quét bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V160,552m2
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
12Vận chuyển đất đá đổ thải cự ly trung bình 2,7km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
14Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,72100m
15Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
16Khấu hao cọc dẫn (1,17%*47+3,5%*47)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2371tấn
17Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
18Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/1 cọc
D Tường chắn
1Cốt thép bệ móng tường chắn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2483tấn
2Cốt thép thân tường chắn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0413tấn
3Bê tông bệ tường chắn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V18,9652m3
4Bê tông thân tương chắn f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V14,7095m3
5Bê tông lót đá 2x4, f'c=10MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,9002m3
6Ván khuôn thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5791100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604100m2
8Ống thoát nước D75mm, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
10Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
11Băng chặn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m
12Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V41,5788m2
13Cốt thép cọc (D ≤ 10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1311tấn
14Cốt thép cọc (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1533tấn
15Sản xuất thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,7738tấn
16Lắp đặt thép bản TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,7738tấn
17Bê tông cọc đá 1x2, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V49,8725m3
18Bê tông đá 1x2 đập đầu cọc, f'c=30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5986m3
19Ván khuôn cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V5,784100m2
20Nối cọc bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
21Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7791mối nối
22Quét bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V18,564m2
23Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5986m3
24Vận chuyển đá đổ thải cự ly trung bình 2,7km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
25San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
26Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m
27Khấu hao cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
28Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
29Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4524100m3
30Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339100m3
31Vận chuyển đất đá đổ thải cự ly trung bình 2,7km Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m3
32San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m3
33Khấu hao hệ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
34Lắp dựng đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7228tấn
35Tháo dỡ đà giáo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7228tấn
36Thép tròn D20 thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1778tấn
37Gỗ thi công luân chuyển 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3821m3
38Khấu hao đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5175tấn
39Lắp dựng đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,962tấn
40Tháo dỡ đà giáo định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,962tấn
41Gỗ sàn công tác dày 4cm (luân chuyển 4 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
E Đường đầu cầu
1Đào móng đường, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5241100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2996100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4998100m3
4Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V44,1916m3
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5369100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7923100tấn
7Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0303100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 22,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0022100tấn
9Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5369100m2
10Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0303100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m3
13Bù vênh BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1148m3
14Vận chuyển bê tông nhựa cự ly trung bình 18,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100tấn
15Bù vênh cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2708100m3
16Lắp đặt biển báo tam giác (70x70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt biển chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt biển vuông (70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Biển báo tam giác (70x70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Biển chữ nhật (90x45)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
21Biển vuông (70x70)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m2
22Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V42,25m
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,493m2
24Sơn gồ giảm tốc dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,5m2
25Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa - 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V33viên
26Đèn tín hiệu nhấp nháy năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V6đèn
27Cột đèn THGT, tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
28Cột đèn THGT, tròn côn, mạ kẽm nhúng nóng, cột cần vươn L=6,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
29Khung móng M16x4, đường kính 0,145, dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt cột đèn tín hiệu tròn côn, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V72m
33Tấm sóng 3,320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
34Tấm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
35Cột đỡ H=2050mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
36Cột đỡ H=1720mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
37Bu lông đai ốc D16x35mm (10 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
38Bu lông đai ốc D19x180mm (1 cái/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
39Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
40Ép cọc trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m
F Mặt bằng công trường
1ToleMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
2Thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6282tấn
3Thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027kg
4Khoan tạo lỗ D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,210 lỗ
5Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Biển báo 507 (1,2x0,25)mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Biển báo 302aMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Biển báo 101Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Biển báo 227Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10San ủi tạo mặt bằng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m3
11Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V95,9675m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m3
13Vận chuyển đất đá đổ thải cự ly trung bình 2,7km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7576100m3
15Phá dỡ cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
16Vận chuyển đất đá đổ đi cự ly trung bình 2,7km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m3
17San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m3
G Đường công vụ
1Lắp đật và khấu hao ống cống D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn cống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,73m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30100m
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5732100m3
5Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V563,9257m3
6Nối ống bê tông - Đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
7Tháo dỡ ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
8Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5732100m3
9Vận chuyển đất đá đổ thải cự ly trung bình 2,7km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5732100m3
10San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5732100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.441E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu bản chiều dài nhịp ≥ 12m (nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự, hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Quyết định phê duyệt thiết kế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT…)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.114.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục >=16 tấn1
2 Máy đào >=0,8m32
3 Máy ép thuỷ lực >=200 tấn1
4 Máy lu >=10 tấn1
5 Máy trộn bê tông >=250L5
6 Máy ủi >=100CV1
7 Ô tô tự đổ >=7T4
8 Xe bơm bê tông >=50m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->