Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:10:00 đến ngày 2022-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,004,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34401E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có kết cấu mặt là trải đá dăm 0x4, có tổng chiều dài thực hiện ≥ chiều dài tuyến đê đang xét. Nhà thầu đính kèm tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KTKT), Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành>=80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư), hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành thủy lợi hoặc Giao thông; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng.Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu.Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ..Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành thủy lợi hoặc Giao thông; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ..Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật phụ trách trắc đạc có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ.. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật an toàn lao động có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựngXác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: từ 10 đến 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: tử 16 đến 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Gia cố, nâng cấp đê Rạch Tràm - Ninh Đồng trên địa bàn ấp Ninh Đồng B, xã Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp kèm 15 công nhân trong đó có ít nhất 05 công nhân vận hành máy, bậc 3/7 trở lên: + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ (bao gồm các tài liệu bản chính mộc dấu đỏ) của E-HSDT để đối chiếu theo quy định. Nơi đối chiếu: Chi cục Thủy Lợi tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Khu phố Trung Lương, Phường 10, TP Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang; Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(1) Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Tiền Giang, Khu phố Trung Lương, Phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
(2) Công ty TNHH Một Thành Viên Đồng Vy. Địa chỉ: 38/4 Nguyễn Công Bình, Phường 6, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: 23 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh TiềnGiang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: Số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,0415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, đạt K>=0,9 | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,0996 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, đạt K>=0,95 | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8858 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đê sau khi đã lên khuôn, đạt K>=0,95 | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,76 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,276 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,4106 | 100m3 |
| 7 | Đào móng biển báo, đất cấp I | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4775 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo tải trọng phản quang, loại tròn ĐK 87,5cm | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo tên đường, loại biển chữ nhật 40x60cm | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Trụ đở biển báo ống STK D90 , L=3,2m | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Trụ |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, L=3,0m đất cấp I (đóng ngập đất) | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,85 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, L=3,0m đất cấp I (đóng không ngập đất: NC & MTC *0,75) | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,37 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm L=3,0m, ĐK gốc 8-10cm | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12.731,25 | m |
| 16 | Cung cấp đất từ xa | Đạt yêu cầu tại Mục 2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.814,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34401E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV, có kết cấu mặt là trải đá dăm 0x4, có tổng chiều dài thực hiện ≥ chiều dài tuyến đê đang xét. Nhà thầu đính kèm tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KTKT), Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành>=80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư), hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư ngành thủy lợi hoặc Giao thông; tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn/giao thông của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021) Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng.Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu.Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ..Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư ngành thủy lợi hoặc Giao thông; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí thi công trực tiếp có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ..Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật phụ trách trắc đạc có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ.. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí kỹ thuật an toàn lao động có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ và VSMT cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựngXác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét có giá trị >= 2,4 tỷ.Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: từ 10 đến 16 tấn | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8 - 10 tấn | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: tử 16 đến 25 tấn | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy san tự hành - công suất: 110 cv | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi