Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Trường mầm non Tân Thịnh - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760900-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Trường mầm non Tân Thịnh - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220680477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:40:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,396,183,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10942749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2188549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Trường mầm non Tân Thịnh - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
Trường mầm non Tân Thịnh - Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ, nguồn vốn chương trình xây dựng nông thôn mới; ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng AACC; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Yêu cầu về năng lực hoạt động kinh doanh trong lãnh vực phòng cháy và chữa cháy: Nhà thầu hoặc riêng thành viên liên danh sẽ đảm nhận các công việc thuộc hạng mục phòng cháy và chữa cháy của gói thầu (căn cứ theo phân công trách nhiệm tại văn bản thỏa thuận liên danh) phải là tổ chức có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 của Chính phủ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083.878.142 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3778.645 + Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hoá; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kiến trúc, kết cấu (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật972,8111m3
2Ván khuôn lót móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3788100m2
3Ván khuôn lót dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5856100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3627m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0068100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1986tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,0151m3
8Ván khuôn chân cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6453100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0913tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1162tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0827tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8791m3
13Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1671m3
14Ván khuôn dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2796100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5911tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2237tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0101tấn
18Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4855m3
19Đổ bê tông Giằng chống thấm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0983m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4754m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3289100m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1427100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6033tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8541tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8313tấn
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3256m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,9813m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9405100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0926tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4902tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7556tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0704tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6038tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0516tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,3455m3
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,2522m3
37Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9103100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,205tấn
39Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5953100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4057tấn
42Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2096m3
43Ván khuôn lanh tôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8153100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4247tấn
45Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9094m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0554100m2
47Đào đất móng băng, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,33m3
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,666m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2478m3
50Láng granitô nền đường dốcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,54m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,219m2
52Kẻ vạch chống trơn đường dốcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2677100m3
54Đổ bê tông lót nền, đá 1x2, mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,1671m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm KTS mài cạnh, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật901,5028m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm KTS mài cạnh, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,156m2
57Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,3844m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,18m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật552,228m2
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9006m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8732m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8356m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3307m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2776m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,2776m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,8332m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,8332m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.006,0974m2
69Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,077m2
70Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9274m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Phần ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,933m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.295,0348m2
73Chi phí kỹ thuật sơn mặt trước đảm bảo theo chỉ định mầu phức tạp của thiết kếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật792,437m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165,206m2
76Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,76m2
77Trát trần, vữa XM mác 75. Trần trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật908,4519m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.983,4549m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (Không sơn)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,6655m2
80Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1112tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1112tấn
82Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,224m2
83Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ d=0,4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2252100m2
84Tôn úp nóc + Úp sườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,6m
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,3176m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,3176m2
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,88m
88Đắp các hình, họa tiết và chữ trang trí ở sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,82m
90Gia công lan can inox 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8147tấn
91Lắp dựng lan can INOXTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,254m2
92Khoan tạo lỗ trên bê tông cột, lỗ khoan DTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1761 lỗ khoan
93Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
94Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
95Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ 55(Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
96Cửa đi mở lùa 1 cánh nhôm hệ 55 (Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x90,1mm dầy 1,1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6m2
97Cửa sổ mở quay, mở hất, nhôm hệ 55(Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,92m2
98Cửa sổ mở lùa 2 cánh, nhôm hệ 55(Tương đương AUSDOOR), Nhôm sơn tĩnh điện mầu trắng, khung 55x56 dày 1,1mm, cánh 42,9x76,5mm dầy 1mm. Gioăng EPDM, phụ kiện KinLong hoặc tương đương. Kính trắng 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
99Vách kính cố định nhôm hệ 55, kính dày 6,38mm tương đương AUSDOORTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,23m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật266,65m2
101Gia công hoa INOX cửa bằng hộp INOX 304 hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4247tấn
102Lắp dựng hoa INOX cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,52m2
103Vách Compart ngăn phòng WC (Bao gồm phụ kiện INOX 304 đồng bộ và công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,75m2
B Phần cấp điện + chống sét (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Aptomat khối 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
4Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
5Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
6Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 3x25+1x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
7Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 2x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
9Dây điện Cu/pvc 2x6mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155m
10Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
11Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.230m
12Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.677m
13Ống nhựa mềm Pvc d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171m
14Mặt công tắc 2 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Mặt công tắc 1 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
16Hạt công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53Cái
17Hạt công tắc cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
18Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
19Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52hộp
20Nút bịt lỗ ổ cắmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96Cái
21Đèn Led vuông ốp trần nổi 300x300 (18-25W)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
22Đèn Led bán nguyệt 1200 (36-40w)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20tủ
26Móc treo cáp điện nguồnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44Cái
27Gia công và đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa tủ điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cọc
28Kéo rải dây chống sét và tiếp địa tủ điện dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151m
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Hồ lô kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
32Chân giữ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80Cát
33Đào rãnh đặt tiếp địa, đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,62m3
34Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,62m3
C Cấp thoát nước, thiết bị phòng vệ sinh, giếng khoan, rãnh thoát nước, bể tự hoại (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,745m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1051tấn
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0045m3
4Ván khuôn móng bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0714100m2
5Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0067m3
6Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6721m3
7Láng đáy bể không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,265m2
8Trát tường trong, ngoài bể tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,8008m2
9Bả bằng xi măng vào tường trong bể và đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,9738m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3652100m3
15Ống sành D90 trong bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
16Ống PPR DN63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
17Ống PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,625100m
18Ống PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
19Ống PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
20Ba chạc PPR d63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Ba chạc PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
22Ba chạc PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
23Ba chạc chuyển bậc PPR d63/50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Ba chạc chuyển bậc PPR D50/32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Ba chạc chuyển bậc PPR D32/25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cái
26Nối thẳng chuyển bậc PPR d63/50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Nối thẳng chuyển bậc PPR D50/32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Nối thẳng chuyển bậc PPR D32/25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Góc PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Góc PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
32Góc PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
33Van khóa PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Van khóa PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
35Rắc co PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Rắc co PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
37Đầu nối ren ngoài PPR D63-2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
39Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
40Kép inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
41Xí bệt loại nhỏ trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
42Vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
43Chậu rửa đôi loại nhỏ trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
44Vòi chậu đôi loại nhỏ trẻ emTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
45Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
46Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòng và giấy vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
48Lắp đặt giá treo khăn mặtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
49Sen tắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
50Thoát sàn inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
51Bình nóng lạnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
52Ống nhựa UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,55100m
53Ống nhựa UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,575100m
54Ống nhựa UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
55Ống nhựa UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
56Tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
57Nối góc 45 độ UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
58Ba chạc 45 độ UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
59Ba chạc chuyển bậc UPVC D90/60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Ba chạc chuyển bậc UPVC D60/34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
61Nối chuyển bậc UPVC D60/34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
62Nối góc 90 độ UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
63Nối góc 90 độ UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
64Nối góc 90 độ UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
65Đai giữa ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
66Lắp đặt phễu thu ống thoát mái PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
67Rọ chắn rác thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
68Đào rãnh đặt ống cấp thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
69Đắp đất rãnh đặt ống cấp thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1575100m3
70Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,151m3
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8638m3
72Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,71m3
73Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1648m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,24m2
75Đổ bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3074m3
76Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3681100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3686tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cấu kiện
79Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
80Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
81Ống UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
82Ống UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
83Ống UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
84Ống PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
85Góc PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
86Van khóa 2 chiều PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Van khóa 1 chiều PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Rắc co PPR D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Nối góc CB ren trong PPR D32-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Van phao D25 điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Van phao D25 cơTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
96Xây mố đặt bể INOX mái (Bể 2m3) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1782m3
97Trát mố đặt bể inox mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
D Cấp điện nguồn (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Cáp điện Cu/Xlpe/pvc 3*35+1x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
2Móc treo cáp điện nguồnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
4Bạt lót thành móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
6Lắp dựng cột điện, cột bê tông chiều cao cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
7Vận chuyển cột bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
E Bể chứa nước ngầm, nhà trạm bơm (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Đào móng bể, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,9554m3
2Ván khuôn móng bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0542100m2
3Ván khuôn xà dầm, giằng bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2538tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0648tấn
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9376m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4065m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,689m3
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,048m3
10Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,716m2
11Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7936m2
12Bả bằng xi măng nguyên chất vào tường trong và đáy bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,2256m2
13Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9206m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1743100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3793tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6331100m3
18Nắp bể ngầm bằng khung thép và tôn dầy 2mm có bản lề, khóaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6865100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0034m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,192m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
23Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,826m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,026m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,192m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0541100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0391tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2704m3
29Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0925tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửa và cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2896m2
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
34Lợp mái bằng tôn mát có lớp xốp cứng chống nóng d=0,4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2548100m2
35Úp sườn, úp nóc tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,76m
36Bản lề cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
37Khoá chốt ngang cửa sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ và công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8984m2
40Ván khuôn bệ đặt máy bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
41Bê tông bệ đặt máy bơm đá 1x2 M200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
42Lắp đặt tủ điện trạm bơmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
43Aptomat khối 3 pha 150ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Aptomat khối 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Aptomat khối 3 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
48Dây điện Cu/Pvc 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
49Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
50Mặt công tắc 1 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Hạt công tắc đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
52Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
54Đèn Led bán nguyệt 1200 (36-40w)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F Đường ống, thiết bị cấp nước chữa cháy và hệ thống báo cháy (Không bao gồm vật liệu xi măng)
1Ống thép đen DN125mm (Đường kính 141,3mm dầy 5,16mm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
2Ống thép đen D100mm (Đường kính 114mm dầy 3mm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
3Sơn ống cấp nước chữa cháy, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ mầu đỏTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,758m2
4Cút thép DN125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cút thép DN100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Côn thép D = 125-65mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Côn thép D = 100-40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Tê thép D = 125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Tê thép D = 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Kép ren ngoài thép D = 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Kép ren ngoài thép D = 65Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Măng sông thép D = 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Van thép mặt bích 1 chiều, D =100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Van thép mặt bích 1 chiều, D =125mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Van ren d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Van thép 2 chiều, D = 65mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Van thép 2 chiều, D = 100mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Mặt bích thép d125 + BulongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cặp bích
19Mặt bích thép d100 + BulongTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cặp bích
20Van xả khí d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Gioăng cao su D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
22Gioăng cao su D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
23Nối mềm D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Nối mềm D100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Đồng hồ đo áp lực d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
26Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=31m.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
27Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=36m3/h, H=31m.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
28Rọ bơm d125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Y lọc D125Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Trụ tiếp nước chữa cháy bao gồm phụ kiện đấu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Trụ cấp nước chữa cháy bao gồm phụ kiện đấu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đào rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
33Đắp đất rãnh đặt ống cấp nước chữa cháy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0945100m3
34Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy (20HP)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
35Hộp đựng họng, lăng phun, vòi chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Cuộn vòi + lăng phun + đầu nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bình
38Bình chữa cháy MT3 Co2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
39Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
40Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh bao gồm Nguồn điện dự phòng 24/VCD/UPS và Ắc quy 24VTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
42Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Hộp
43Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
44Lắp đặt đầu báo cháy khói quang bao gồm đếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,210 đầu
45Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu
46Điện trở cuối tuyến kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Hộp nối dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
49Đèn EXIT (chỉ lối thoát hiểm)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 tín hiệu báo cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
52Cáp tín hiệu 20Px0,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
53Hộp nốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
54Aptomat 1 pha 2 cực (2pha) 30ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
56Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330m
57Con trở cuối kênhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
G Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp
1Chi phí vật liệu xi măng do chủ đầu tư cung cấp: 198.700kg x 1.310 đồng x 1,08; Tương ứng tổng giá trị tiền xi măng do chủ đầu tư cấp là: 281.120.760 đồng.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10942749E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2188549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét;- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động; 1 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động: 01 người.- Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6T1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,4 m31
4 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
15 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->