Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756410-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220750946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:38:00 đến ngày 2022-07-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,287,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VNDTrong đó:2.350.000.000 x 2 = 4.700.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và phụ trợ trường Tiểu học Đại Thắng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình , địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đại Thắng; Địa chỉ: Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Bên mời thầu: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc Hoàng Phát; Địa chỉ số 20 Phạm Hữu Điều, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình , địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đại Thắng; Địa chỉ: Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Bên mời thầu: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu phù hợp khác. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đại Thắng; Địa chỉ: Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Bên mời thầu: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônTheo Chương 5 và HSTK3,1578100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ thép C100 ( lấy độ dài TB)Theo Chương 5 và HSTK2,1725tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương 5 và HSTK4,1892m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo Chương 5 và HSTK0,0764m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương 5 và HSTK344,5944m2
6Vận chuyển mái tôn từ trên cao xuốngTheo Chương 5 và HSTK4công
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương 5 và HSTK11,1575m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK6,4614m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK114,3856m2
10Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương 5 và HSTK89,88m
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương 5 và HSTK150,124m2
12Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo Chương 5 và HSTK361,0984m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK1,188m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương 5 và HSTK0,216100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,0582tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,1491tấn
17Gia công xà gồ thép C100*50*20*3Theo Chương 5 và HSTK1,9899tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương 5 và HSTK1,9899tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương 5 và HSTK2,5386100m2
20Ke nhựa chống bão (chạy dọc theo xà gồ 5c/m)Theo Chương 5 và HSTK1.830,5cái
21Bổ sung nắp che cửa mái bằng InoxTheo Chương 5 và HSTK1cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương 5 và HSTK0,68100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mmTheo Chương 5 và HSTK16cái
24Rọ chắn rác bằng inoxTheo Chương 5 và HSTK8cái
25Đai giữ ốngTheo Chương 5 và HSTK64cái
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương 5 và HSTK161,92m2
27Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương 5 và HSTK2081lỗ
28Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thảiTheo Chương 5 và HSTK4công
29Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK82,6m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắt 12*12Theo Chương 5 và HSTK1,1665tấn
31Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương 5 và HSTK21,12m2
32Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo Chương 5 và HSTK81bộ
33Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo Chương 5 và HSTK79,2m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương 5 và HSTK100,32m2
35Tháo dỡ lan can hành lang - thép ống d60Theo Chương 5 và HSTK36,18m
36Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thépTheo Chương 5 và HSTK0,5366m3
37Tháo dỡ con tiện bê tôngTheo Chương 5 và HSTK4công
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương 5 và HSTK2,2135m3
39Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương 5 và HSTK30cấu kiện
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương 5 và HSTK114,62m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm - Dầm hành lang trục ATheo Chương 5 và HSTK52,272m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương 5 và HSTK0,1716m3
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Chương 5 và HSTK2241 lỗ khoan
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,0513tấn
45Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK2,9645m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương 5 và HSTK3,2928m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương 5 và HSTK0,5821100m2
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,0809tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,4391tấn
50Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK3,993m3
51Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương 5 và HSTK6,528m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK157,74m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK103,092m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK141,771m2
55Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK129,6m
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK9,891m2
57Gia công tay vịn bằng Inốc ống D63- Inốc 304Theo Chương 5 và HSTK110,7108kg
58Đục nhám mặt bê tông dầm mái sảnhTheo Chương 5 và HSTK2,5124m2
59Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK0,8954m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương 5 và HSTK2,7996m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương 5 và HSTK0,28100m2
62Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,1917tấn
63Dán ngói vảy cá 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75,Theo Chương 5 và HSTK27,996m2
64Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK22,84m
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa đầu hồi tường trục 1Theo Chương 5 và HSTK5bộ
66Tháo dỡ gạch ốp tường trục 1Theo Chương 5 và HSTK6,4m2
67Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Chương 5 và HSTK34,1088m2
68Phá lớp vữa trát tường - Tường trong nhàTheo Chương 5 và HSTK722,1152m2
69Phá lớp vữa trát tường - Tường ngoài nhàTheo Chương 5 và HSTK661,209m2
70Phá lớp vữa trát trầnTheo Chương 5 và HSTK596,2548m2
71Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo Chương 5 và HSTK125,9496m2
72Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 600*900 vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK239,814m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương 5 và HSTK42,54m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK607,569m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK488,6992m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK47,872m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK125,9496m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK596,2548m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK149,48m
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo Chương 5 và HSTK26,18m2
81Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK26,18m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK1.207,1576m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK1.258,7756m2
84Đục tường, chôn ống nướcTheo Chương 5 và HSTK12m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo Chương 5 và HSTK0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo Chương 5 và HSTK0,3100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo Chương 5 và HSTK30cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo Chương 5 và HSTK12cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương 5 và HSTK2cái
90Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương 5 và HSTK0,3234m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK6,615m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương 5 và HSTK17,415m2
93Khung Inox đỡ chậu rửa - Inox hộp 40*40*2.0Theo Chương 5 và HSTK78,084kg
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK4,8m2
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - âm bàn đáTheo Chương 5 và HSTK6bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù inoxTheo Chương 5 và HSTK6bộ
97Lắp đặt gương soiTheo Chương 5 và HSTK6cái
98Lắp đặt hộp đựngTheo Chương 5 và HSTK6cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmTheo Chương 5 và HSTK0,06100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmTheo Chương 5 và HSTK0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmTheo Chương 5 và HSTK0,12100m
102Lắp đặt côn, cút PVC d42mmTheo Chương 5 và HSTK18cái
103Lắp đặt côn, cút PVC d76mmTheo Chương 5 và HSTK12cái
104Lắp đặt côn, cút PVC d110mmTheo Chương 5 và HSTK6cái
105Lát nền gạch chống trơn khu rửa tay, kích thước gạch Theo Chương 5 và HSTK12,6m2
106Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - nền sân khấu cũTheo Chương 5 và HSTK9,816m3
107Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương 5 và HSTK521,7868m2
108Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK2,4546m3
109Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương 5 và HSTK539,4668m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK11,34m2
111Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép cầu thangTheo Chương 5 và HSTK0,2406m3
112Tháo dỡ lan can cầu thangTheo Chương 5 và HSTK12,53m
113Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục Theo Chương 5 và HSTK26,964m2
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK29,7206m2
115Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=12.5mTheo Chương 5 và HSTK133,01m
116Trụ thang I noxTheo Chương 5 và HSTK1cái
117Lắp dựng lan canTheo Chương 5 và HSTK11,25m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - Cho cả công trìnhTheo Chương 5 và HSTK5,3316100m2
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK7,0784100m2
120Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điệnTheo Chương 5 và HSTK8công
121Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo Chương 5 và HSTK16cái
122Đục tường, sàn chôn ống bảo vệ dây dẫn.Theo Chương 5 và HSTK432,44m
123Lắp tủ điện vỏ tôn- TĐTTheo Chương 5 và HSTK1bộ
124Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cựcTheo Chương 5 và HSTK8cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương 5 và HSTK1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50AmpeTheo Chương 5 và HSTK8cái
127Lắp đặt các aptomat loại 2P- 20Ampe ( cho dự phòng, điều hòa & ổ cắm)Theo Chương 5 và HSTK32cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 - Nối từ nguồn vàoTheo Chương 5 và HSTK100m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2Theo Chương 5 và HSTK180m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2Theo Chương 5 và HSTK250m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( chờ điều hòa, ổ cắm )Theo Chương 5 và HSTK250m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 ( quạt trần , ti vi, máy chiếu)Theo Chương 5 và HSTK320m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương 5 và HSTK400m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương 5 và HSTK520m
135Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( có máng thả)Theo Chương 5 và HSTK72bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương 5 và HSTK16bộ
137Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành langTheo Chương 5 và HSTK14bộ
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương 5 và HSTK12cái
139Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương 5 và HSTK24cái
140Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương 5 và HSTK8cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương 5 và HSTK24cái
142hạt đèn báoTheo Chương 5 và HSTK8hạt
143Lắp đặt hộp nối, đế âmTheo Chương 5 và HSTK80hộp
144Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương 5 và HSTK40cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương 5 và HSTK32cái
146Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120Theo Chương 5 và HSTK32cái
147Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trầnTheo Chương 5 và HSTK128cái
148Trát hoàn trả vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK43,244m2
149Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( điều hòa tận dụng)Theo Chương 5 và HSTK16máy
150Vật tư phụTheo Chương 5 và HSTK1
151Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương 5 và HSTK16,8m3
152Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương 5 và HSTK14cọc
153Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo Chương 5 và HSTK4cái
154Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo Chương 5 và HSTK4cái
155Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương 5 và HSTK60m
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Chương 5 và HSTK140m
157Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương 5 và HSTK16,8m3
158Vật tư phụ (Hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ... )Theo Chương 5 và HSTK1
B SÂN KHẤU NGOÀI
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương 5 và HSTK4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo Chương 5 và HSTK4gốc cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương 5 và HSTK3,6035m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương 5 và HSTK10,78m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo Chương 5 và HSTK5,01m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương 5 và HSTK5,4756m3
7Đào đất móng băng, rộng Theo Chương 5 và HSTK11,2712m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương 5 và HSTK11,9153m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương 5 và HSTK2,1294m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương 5 và HSTK11,1097m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương 5 và HSTK0,8349m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương 5 và HSTK0,0759100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,0245tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương 5 và HSTK0,1223tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương 5 và HSTK0,2971100m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương 5 và HSTK75,66m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương 5 và HSTK31,16m2
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương 5 và HSTK0,5056tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương 5 và HSTK0,5184tấn
20Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3Theo Chương 5 và HSTK0,5272tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương 5 và HSTK0,5056tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương 5 và HSTK0,5184tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương 5 và HSTK0,5272tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương 5 và HSTK80,552m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương 5 và HSTK0,837100m2
26Máng thoát nước bằng Inox 304 dày 1mmTheo Chương 5 và HSTK12,4m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương 5 và HSTK0,12100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mmTheo Chương 5 và HSTK4cái
29Rọ chắn rác InoxTheo Chương 5 và HSTK2cái
30Dán tấm Aluminium màu vào các kết cấu dạng tấmTheo Chương 5 và HSTK144,97m2
31Khẩu hiệu gắn trên sân khẩu bằng Inox 304 màu vàng (Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng)Theo Chương 5 và HSTK1bộ
32Khẩu hiệu gắn hai bên cột (Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng)Theo Chương 5 và HSTK2bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương 5 và HSTK2bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo Chương 5 và HSTK50m
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương 5 và HSTK1cái
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương 5 và HSTK2,004m3
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương 5 và HSTK20,04m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương 5 và HSTK123,0344m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương 5 và HSTK123,0344m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 5km)Theo Chương 5 và HSTK615,172m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VNDTrong đó:2.350.000.000 x 2 = 4.700.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW ≥ 0,75KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW ≥ 1,0KW1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lit ≥ 80 lit1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit ≥ 250 lit1
6 Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW ≥ 1,7 KW1
7 Máy hàn ≥ 23 KW ≥ 23 KW1
8 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn ≥ 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->