Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 17:38:00 đến ngày 2022-07-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,287,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VNDTrong đó:2.350.000.000 x 2 = 4.700.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng Kiến Trúc Tạo Hình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng và phụ trợ trường Tiểu học Đại Thắng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Cung cấp hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu phù hợp khác. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Đề xuất kỹ thuật : Theo mục 14 - Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC và các tài liệu phù hợp với đề xuất kỹ thuật của nhà thầu) * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đại Thắng; Địa chỉ: Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng;
Bên mời thầu: Xưởng Kiến trúc tạo hình. Địa chỉ: Số 176-178 Phố Chợ Lũng, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương 5 và HSTK | 3,1578 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ thép C100 ( lấy độ dài TB) | Theo Chương 5 và HSTK | 2,1725 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương 5 và HSTK | 4,1892 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,0764 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương 5 và HSTK | 344,5944 | m2 |
| 6 | Vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | công |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương 5 và HSTK | 11,1575 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 6,4614 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 114,3856 | m2 |
| 10 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương 5 và HSTK | 89,88 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Chương 5 và HSTK | 150,124 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương 5 và HSTK | 361,0984 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 1,188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương 5 và HSTK | 0,216 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,0582 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,1491 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép C100*50*20*3 | Theo Chương 5 và HSTK | 1,9899 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương 5 và HSTK | 1,9899 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương 5 và HSTK | 2,5386 | 100m2 |
| 20 | Ke nhựa chống bão (chạy dọc theo xà gồ 5c/m) | Theo Chương 5 và HSTK | 1.830,5 | cái |
| 21 | Bổ sung nắp che cửa mái bằng Inox | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương 5 và HSTK | 0,68 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương 5 và HSTK | 16 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | cái |
| 25 | Đai giữ ống | Theo Chương 5 và HSTK | 64 | cái |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương 5 và HSTK | 161,92 | m2 |
| 27 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương 5 và HSTK | 208 | 1lỗ |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | công |
| 29 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 82,6 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12*12 | Theo Chương 5 và HSTK | 1,1665 | tấn |
| 31 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương 5 và HSTK | 21,12 | m2 |
| 32 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | 1bộ |
| 33 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Chương 5 và HSTK | 79,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương 5 và HSTK | 100,32 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ lan can hành lang - thép ống d60 | Theo Chương 5 và HSTK | 36,18 | m |
| 36 | Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5366 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | công |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương 5 và HSTK | 2,2135 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương 5 và HSTK | 30 | cấu kiện |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương 5 và HSTK | 114,62 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm - Dầm hành lang trục A | Theo Chương 5 và HSTK | 52,272 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương 5 và HSTK | 0,1716 | m3 |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương 5 và HSTK | 224 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,0513 | tấn |
| 45 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 2,9645 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và HSTK | 3,2928 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5821 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,0809 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,4391 | tấn |
| 50 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 3,993 | m3 |
| 51 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương 5 và HSTK | 6,528 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 157,74 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 103,092 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 141,771 | m2 |
| 55 | Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 129,6 | m |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 9,891 | m2 |
| 57 | Gia công tay vịn bằng Inốc ống D63- Inốc 304 | Theo Chương 5 và HSTK | 110,7108 | kg |
| 58 | Đục nhám mặt bê tông dầm mái sảnh | Theo Chương 5 và HSTK | 2,5124 | m2 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 0,8954 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và HSTK | 2,7996 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương 5 và HSTK | 0,28 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,1917 | tấn |
| 63 | Dán ngói vảy cá 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông, vữa XM M75, | Theo Chương 5 và HSTK | 27,996 | m2 |
| 64 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 22,84 | m |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa đầu hồi tường trục 1 | Theo Chương 5 và HSTK | 5 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường trục 1 | Theo Chương 5 và HSTK | 6,4 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương 5 và HSTK | 34,1088 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường - Tường trong nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 722,1152 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường - Tường ngoài nhà | Theo Chương 5 và HSTK | 661,209 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương 5 và HSTK | 596,2548 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Chương 5 và HSTK | 125,9496 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 600*900 vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 239,814 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương 5 và HSTK | 42,54 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 607,569 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 488,6992 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 47,872 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 125,9496 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 596,2548 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 149,48 | m |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương 5 và HSTK | 26,18 | m2 |
| 81 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 26,18 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 1.207,1576 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 1.258,7756 | m2 |
| 84 | Đục tường, chôn ống nước | Theo Chương 5 và HSTK | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương 5 và HSTK | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chương 5 và HSTK | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo Chương 5 và HSTK | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương 5 và HSTK | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | cái |
| 90 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương 5 và HSTK | 0,3234 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 6,615 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương 5 và HSTK | 17,415 | m2 |
| 93 | Khung Inox đỡ chậu rửa - Inox hộp 40*40*2.0 | Theo Chương 5 và HSTK | 78,084 | kg |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 4,8 | m2 |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - âm bàn đá | Theo Chương 5 và HSTK | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù inox | Theo Chương 5 và HSTK | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương 5 và HSTK | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương 5 và HSTK | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo Chương 5 và HSTK | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo Chương 5 và HSTK | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo Chương 5 và HSTK | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút PVC d42mm | Theo Chương 5 và HSTK | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút PVC d76mm | Theo Chương 5 và HSTK | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút PVC d110mm | Theo Chương 5 và HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lát nền gạch chống trơn khu rửa tay, kích thước gạch | Theo Chương 5 và HSTK | 12,6 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - nền sân khấu cũ | Theo Chương 5 và HSTK | 9,816 | m3 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 521,7868 | m2 |
| 108 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 2,4546 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương 5 và HSTK | 539,4668 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 11,34 | m2 |
| 111 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép cầu thang | Theo Chương 5 và HSTK | 0,2406 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo Chương 5 và HSTK | 12,53 | m |
| 113 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục | Theo Chương 5 và HSTK | 26,964 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 29,7206 | m2 |
| 115 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=12.5m | Theo Chương 5 và HSTK | 133,01 | m |
| 116 | Trụ thang I nox | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | cái |
| 117 | Lắp dựng lan can | Theo Chương 5 và HSTK | 11,25 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - Cho cả công trình | Theo Chương 5 và HSTK | 5,3316 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 7,0784 | 100m2 |
| 120 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | công |
| 121 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương 5 và HSTK | 16 | cái |
| 122 | Đục tường, sàn chôn ống bảo vệ dây dẫn. | Theo Chương 5 và HSTK | 432,44 | m |
| 123 | Lắp tủ điện vỏ tôn- TĐT | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | bộ |
| 124 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50Ampe | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 20Ampe ( cho dự phòng, điều hòa & ổ cắm) | Theo Chương 5 và HSTK | 32 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 - Nối từ nguồn vào | Theo Chương 5 và HSTK | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Theo Chương 5 và HSTK | 180 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo Chương 5 và HSTK | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( chờ điều hòa, ổ cắm ) | Theo Chương 5 và HSTK | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 ( quạt trần , ti vi, máy chiếu) | Theo Chương 5 và HSTK | 320 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Chương 5 và HSTK | 400 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương 5 và HSTK | 520 | m |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( có máng thả) | Theo Chương 5 và HSTK | 72 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương 5 và HSTK | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành lang | Theo Chương 5 và HSTK | 14 | bộ |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương 5 và HSTK | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương 5 và HSTK | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương 5 và HSTK | 24 | cái |
| 142 | hạt đèn báo | Theo Chương 5 và HSTK | 8 | hạt |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo Chương 5 và HSTK | 80 | hộp |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Chương 5 và HSTK | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương 5 và HSTK | 32 | cái |
| 146 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Theo Chương 5 và HSTK | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Theo Chương 5 và HSTK | 128 | cái |
| 148 | Trát hoàn trả vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 43,244 | m2 |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( điều hòa tận dụng) | Theo Chương 5 và HSTK | 16 | máy |
| 150 | Vật tư phụ | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | lô |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương 5 và HSTK | 16,8 | m3 |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương 5 và HSTK | 14 | cọc |
| 153 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương 5 và HSTK | 60 | m |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Chương 5 và HSTK | 140 | m |
| 157 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương 5 và HSTK | 16,8 | m3 |
| 158 | Vật tư phụ (Hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ... ) | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | lô |
| B | SÂN KHẤU NGOÀI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương 5 và HSTK | 3,6035 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 10,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Chương 5 và HSTK | 5,01 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương 5 và HSTK | 5,4756 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo Chương 5 và HSTK | 11,2712 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương 5 và HSTK | 11,9153 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương 5 và HSTK | 2,1294 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương 5 và HSTK | 11,1097 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương 5 và HSTK | 0,8349 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương 5 và HSTK | 0,0759 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,0245 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,1223 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương 5 và HSTK | 0,2971 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương 5 và HSTK | 75,66 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương 5 và HSTK | 31,16 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5056 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5184 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3 | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5272 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5184 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương 5 và HSTK | 0,5272 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 và HSTK | 80,552 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương 5 và HSTK | 0,837 | 100m2 |
| 26 | Máng thoát nước bằng Inox 304 dày 1mm | Theo Chương 5 và HSTK | 12,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương 5 và HSTK | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương 5 và HSTK | 4 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác Inox | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Dán tấm Aluminium màu vào các kết cấu dạng tấm | Theo Chương 5 và HSTK | 144,97 | m2 |
| 31 | Khẩu hiệu gắn trên sân khẩu bằng Inox 304 màu vàng (Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng) | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Khẩu hiệu gắn hai bên cột (Nội dung tham khảo đơn vị sử dụng) | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương 5 và HSTK | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo Chương 5 và HSTK | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương 5 và HSTK | 1 | cái |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương 5 và HSTK | 2,004 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương 5 và HSTK | 20,04 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương 5 và HSTK | 123,0344 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương 5 và HSTK | 123,0344 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 5km) | Theo Chương 5 và HSTK | 615,172 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.700.000.000 VNDTrong đó:2.350.000.000 x 2 = 4.700.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW | ≥ 0,75KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | ≥ 80 lit | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | ≥ 250 lit | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 KW | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 KW | ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | ≥ 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi