Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716820-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211053702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 17:42:00 đến ngày 2022-07-26 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,424,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy lu tĩnh công suất ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy ép cọc cừ lasen
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trung Thành đến đường Dương Chính), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quang Đạt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG - TCGT - CÂY XANH
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật543,113m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,431100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.789,444m3
4Đào đất tường chắn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.281,561m3
5Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,217m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,793100m3
7Đắp đất công trình bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,076100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,718100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,266100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,962100m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,722100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,864100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,352100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,062100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,521100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,521100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,943100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,943100m2
19Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,061100m3
20Mua đất đồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,48m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,728100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,049100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,049100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,049100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,049100m2
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,102100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật632,816m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.910,2m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.910,2m2
31Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.467,12m2/tháng
32Mua cây bạch trinh (h=20-30cm, D tán =15-20cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.467,12m2
33Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900cây/lần
34Cây tường vi 3 cây/bụi, h=1-1.5m, D tán = 0.4-0.6m))Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300bụi
35Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,87100m2
36Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,135m3
37Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.029,25m
38Lát tấm đan rãnh 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật608,775m2
39Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.829,63m
40Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm 3 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật376cây/lần
41Cây sang quả đỏ H=6-7m (ĐK thân 15-20cm tính từ mặt đất 1.3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật376cây
42Bồi đất màu ô cây bóng mátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,2781m3
43Ván khuôn móng bó ô câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,309100m2
44Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,088m3
45Lắp đặt bó bồn cây BTXM KT 10x15x70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.030,4m
46Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,363100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,38m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.850,716100m
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.258,62m3
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.093,49m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3m3
52Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,41m3
53Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,28m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,05m2
55Ván khuôn giằng tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,999100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,52m3
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.938,29m2
58Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,016100m
60Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,077100m2
61Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật314,31m2
62Chèn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,63m3
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật841,97m2
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
66Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
67Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
68Mua biển báo hình vuông phản quang KT 60x60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
69Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70 phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Mua biển báo hình tròn phản quang D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Đai thép và bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
72Cột biển báo d88.3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,8m
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
77Vận chuyển đất sang vị trí khác để tận dụng đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,075100m3
78Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,019100m3
79Vận chuyển đất sang vị trí khác để tận dụng đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,894100m3
80Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,667100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.827,55m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,828100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,386m3
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,933đoạn cống
5Mua cống BTCT HL93 BxH=1.0x1.0m (1.5m/đoạn cống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,933đoạn cống
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,728m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,894100m
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,364m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật653,867đoạn cống
10Mua cống BTCT HL93 BxH=1.5x1.5M (1.5m/đoạn cống) (Tận dụng 50% cống dẫn dòng, tương đương đoạn cống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật619,867đoạn cống
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,18100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,87m3
13Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178100m2
14Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,25m3
15Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,562100m2
16Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,83m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,59100m2
18Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,38m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,316tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,41tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
22Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,552100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,59m3
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,99m2
25Tấm ngăn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,86m
26Tấm cao su trương nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,86m
27Chèn bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,75lit
28Thép mạ kẽm D32, L=1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
29Ống mạ kẽm D40, L=0.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,25100m
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m3
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật189đoạn cống
33Mua cống BTCT trên hè BxH=0.8x0.8 (1.0m/đoạn cống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70đoạn cống
34Mua cống BTCT HL93 BxH=0.8x0.8 (1.0m/đoạn cống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119đoạn cống
35Lắp đặt ống thép đen dài 6m, đường kính ống D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,333đoạn ống
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2100m
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
38Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
41Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,499100m2
42Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,52m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,992tấn
45Cửa phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
46Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,681100m2
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,89m3
48Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,234100m2
49Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,84m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,524tấn
51Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,024100m2
52Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,24m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,621tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,108tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,375tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,682100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,84m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,019tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,073tấn
60Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
61Bộ ga gang có khóa chống mất cấp 163kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
62Lắp dựng bộ nắp ga CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
63Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
64Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cấu kiện
65Ván khuôn cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
66Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
67Bộ ga Composite, khung trong, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 900mm, tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
68Lắp dựng bộ nắp ga CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
69Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật182mối nối
70Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật649mối nối
71Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật653mối nối
72Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,86m3
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,057m3
74Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật331,632100m
75Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,333m3
76Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,612m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.557,465m2
78Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
79Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,13m3
81Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,75100m
82Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m2
83Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
84Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
85Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,25m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,716tấn
87Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,108m3
88Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,717100m3
89Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,101100m3
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,2m3
91Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,333đoạn cống
92Mua cống BTCT HL93 BxH=1.5x1.5 (1.5m/đoạn cống)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,333đoạn cống
93Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66mối nối
94Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,76810 tấn/1km
95Vận chuyển ống cống bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật422,17310 tấn/1km
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật422,173cấu kiện
97Ép cọc cừ larsen bằng máy épChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5100m
98Nhổ cọc cừ larsen bằng máy épChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5100m
99Khấu hao cừ larsen IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.529,38kg
100Lắp dựng thanh chống dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,256tấn
101Tháo dỡ thanh chống dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,256tấn
102Khấu hao thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,055kg
103Vận chuyển thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,88310 tấn/1km
104Bốc lên - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,883tấn
105Bốc xuống - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,883tấn
C BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,78m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,948100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,16m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m2
6Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,24m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,96m2
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
9Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
10Mua gía đỡ bằng thép dẹt 50x5 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,6kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
12Mua khung nắp ga gang cầu 4 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
13Lắp dựng cấu kiện nắp ga lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,262100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,332100m
17Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày thép 3.05mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,783100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm dày thép 3.96mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,947100m
19Nút bịt ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Bu lông nắp ga 8X120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176cái
21Bu lông chẻ M12x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176cái
22Ống bịt bu lông nhựa phi20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176cái
23Giá đỡ cáp 2 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.321cái
24Giá đỡ cáp 1 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.311cái
25Lưới đánh dấu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.375,09m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,472m3
2Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,064m3
6Băng dính bọc đầu KMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cuộn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,6m3
10Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m2
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m3
14Băng dính bọc đầu KMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304m3
18Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
22Băng dính bọc đầu KMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5cuộn
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnCọc tiếp địa L63X63X6-2.5MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnCọc tiếp địa L63X63X6-2.5MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
27Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.534m
28Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m
29Ghíp nối đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnđiện Cọc tiếp địa L63X63X6-2.5MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Lắp đặt tiếp địa lặpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
33Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật966,111m3
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,67100m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,134100m2
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,814100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,098100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,64m3
39Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống d65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
42Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
43Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
44Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mCột hợp kim nhôm ĐC- 05B cao ,=4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
45Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột ≤10,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281 chiếc
46Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112bộ
47Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Cột bát giác , tròn con 10m O78 - dày thép 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cột
48Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật601 bộ cần đèn
49Đen led PD- sunny lập trình Dimming05 hoặc tương đương, bảo vệ chống sét lan truyền 10KvaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
50Lắp đặt đèn cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
51Thanh giắt DIN RAIL 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
52Cầu đấu 4P/60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
53Aptomat 1 cực 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
55Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bảng
56Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cửa
57Thanh giắt DIN RAIL 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
58Cầu đấu 4P/60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
59Aptomat 1 cực 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
61Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bảng
62Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cửa
63Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
64Cáp ngầm Cu/ XLPE/ DSTA/ PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
65Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,93100m
66Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,42100m
67Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,36100m
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,210 đầu cốt
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG CHỐNG TAI NẠN, ÙN TẮC KHI CÓ PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG RA VÀO
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cột biển báo d88.3mm công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
6Khuyên luồn dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
8Biển cảnh báo từ xa (180x200cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Biển cảnh báo phía trước có công trường 442B (80x140cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Biển báo đơn vị thi công 441 (30x80cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Biển báo công trường 227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Biển báo đường bị thắt hẹpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Bóng điện 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Điện thắp sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật438kWh
16Nhân công ĐBGTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật856công
17Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,965tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,965tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m2
20Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,493m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
23Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,493m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,3331 cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,493m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh)31
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt4
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
10 Máy lu tĩnh công suất ≥8 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
11 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực4
12 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
13 Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
15 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
17 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
18 Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
21 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực1
22 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
23 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
24 Máy ép cọc cừ lasen Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
25 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->