Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716820-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 17:42:00 đến ngày 2022-07-26 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,424,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu tĩnh công suất ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy ép cọc cừ lasen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Trung Thành đến đường Dương Chính), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở Xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG - TCGT - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,113 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,431 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.789,444 | m3 |
| 4 | Đào đất tường chắn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.281,561 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,217 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,793 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,076 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,718 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,266 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,962 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,722 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,864 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,352 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,062 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,521 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,521 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,943 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,943 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,48 | m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,049 | 100m2 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,102 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 632,816 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.910,2 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.910,2 | m2 |
| 31 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,12 | m2/tháng |
| 32 | Mua cây bạch trinh (h=20-30cm, D tán =15-20cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.467,12 | m2 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | cây/lần |
| 34 | Cây tường vi 3 cây/bụi, h=1-1.5m, D tán = 0.4-0.6m)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | bụi |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,135 | m3 |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.029,25 | m |
| 38 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,775 | m2 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.829,63 | m |
| 40 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm 3 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | cây/lần |
| 41 | Cây sang quả đỏ H=6-7m (ĐK thân 15-20cm tính từ mặt đất 1.3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | cây |
| 42 | Bồi đất màu ô cây bóng mát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,278 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng bó ô cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,309 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,088 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bó bồn cây BTXM KT 10x15x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030,4 | m |
| 46 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,363 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,38 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850,716 | 100m |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.258,62 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.093,49 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 52 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | m3 |
| 53 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,05 | m2 |
| 55 | Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,999 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,52 | m3 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.938,29 | m2 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | 100m |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,077 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,31 | m2 |
| 62 | Chèn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,63 | m3 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 841,97 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 68 | Mua biển báo hình vuông phản quang KT 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 69 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70 phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Mua biển báo hình tròn phản quang D70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Đai thép và bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 72 | Cột biển báo d88.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất sang vị trí khác để tận dụng đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,075 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,019 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất sang vị trí khác để tận dụng đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,894 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,667 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.827,55 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,828 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,386 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,933 | đoạn cống |
| 5 | Mua cống BTCT HL93 BxH=1.0x1.0m (1.5m/đoạn cống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,933 | đoạn cống |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,728 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,867 | đoạn cống |
| 10 | Mua cống BTCT HL93 BxH=1.5x1.5M (1.5m/đoạn cống) (Tận dụng 50% cống dẫn dòng, tương đương đoạn cống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 619,867 | đoạn cống |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,18 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,59 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,38 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,41 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,59 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,99 | m2 |
| 25 | Tấm ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,86 | m |
| 26 | Tấm cao su trương nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,86 | m |
| 27 | Chèn bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | lit |
| 28 | Thép mạ kẽm D32, L=1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 29 | Ống mạ kẽm D40, L=0.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,25 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | đoạn cống |
| 33 | Mua cống BTCT trên hè BxH=0.8x0.8 (1.0m/đoạn cống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | đoạn cống |
| 34 | Mua cống BTCT HL93 BxH=0.8x0.8 (1.0m/đoạn cống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | đoạn cống |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen dài 6m, đường kính ống D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,333 | đoạn ống |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 45 | Cửa phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,89 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,234 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,84 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,524 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,024 | 100m2 |
| 52 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,24 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,621 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,108 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,019 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,073 | tấn |
| 60 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 61 | Bộ ga gang có khóa chống mất cấp 163kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 62 | Lắp dựng bộ nắp ga Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 64 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm khung 530x960, tải trọng 250KN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 67 | Bộ ga Composite, khung trong, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 900mm, tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp dựng bộ nắp ga Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | mối nối |
| 70 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649 | mối nối |
| 71 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653 | mối nối |
| 72 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,057 | m3 |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331,632 | 100m |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,333 | m3 |
| 76 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,612 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.557,465 | m2 |
| 78 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,13 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,75 | 100m |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 84 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 85 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | tấn |
| 87 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,108 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,101 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,2 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,333 | đoạn cống |
| 92 | Mua cống BTCT HL93 BxH=1.5x1.5 (1.5m/đoạn cống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,333 | đoạn cống |
| 93 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | mối nối |
| 94 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,768 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,173 | 10 tấn/1km |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,173 | cấu kiện |
| 97 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | 100m |
| 99 | Khấu hao cừ larsen IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.529,38 | kg |
| 100 | Lắp dựng thanh chống dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ thanh chống dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | tấn |
| 102 | Khấu hao thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,055 | kg |
| 103 | Vận chuyển thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,883 | 10 tấn/1km |
| 104 | Bốc lên - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,883 | tấn |
| 105 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,883 | tấn |
| C | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,78 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,24 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,96 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 10 | Mua gía đỡ bằng thép dẹt 50x5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,6 | kg |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 12 | Mua khung nắp ga gang cầu 4 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện nắp ga lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,262 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,332 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày thép 3.05mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,783 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm dày thép 3.96mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,947 | 100m |
| 19 | Nút bịt ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Bu lông nắp ga 8X120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 21 | Bu lông chẻ M12x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 22 | Ống bịt bu lông nhựa phi20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 23 | Giá đỡ cáp 2 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321 | cái |
| 24 | Giá đỡ cáp 1 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.311 | cái |
| 25 | Lưới đánh dấu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.375,09 | m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,472 | m3 |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 6 | Băng dính bọc đầu KM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cuộn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m3 |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m3 |
| 14 | Băng dính bọc đầu KM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 18 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 22 | Băng dính bọc đầu KM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cuộn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnCọc tiếp địa L63X63X6-2.5M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnCọc tiếp địa L63X63X6-2.5M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 27 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.534 | m |
| 28 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 29 | Ghíp nối đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnđiện Cọc tiếp địa L63X63X6-2.5M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa lặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 33 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 966,111 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,67 | 100m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,134 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,814 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,098 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống d65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mCột hợp kim nhôm ĐC- 05B cao ,=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 45 | Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột ≤10,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 chiếc |
| 46 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Cột bát giác , tròn con 10m O78 - dày thép 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cột |
| 48 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 bộ cần đèn |
| 49 | Đen led PD- sunny lập trình Dimming05 hoặc tương đương, bảo vệ chống sét lan truyền 10Kva | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 51 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 52 | Cầu đấu 4P/60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 53 | Aptomat 1 cực 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bảng |
| 56 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cửa |
| 57 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 58 | Cầu đấu 4P/60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 59 | Aptomat 1 cực 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bảng |
| 62 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cửa |
| 63 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | Cáp ngầm Cu/ XLPE/ DSTA/ PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 65 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,93 | 100m |
| 66 | Cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,42 | 100m |
| 67 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | 100m |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2 | 10 đầu cốt |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG CHỐNG TAI NẠN, ÙN TẮC KHI CÓ PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG RA VÀO | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo d88.3mm công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Khuyên luồn dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 8 | Biển cảnh báo từ xa (180x200cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển cảnh báo phía trước có công trường 442B (80x140cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Biển báo đơn vị thi công 441 (30x80cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Biển báo công trường 227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo đường bị thắt hẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Bóng điện 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Điện thắp sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | kWh |
| 16 | Nhân công ĐBGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 856 | công |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,333 | 1 cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, cây xanh và hệ thống điện chiếu sáng+ Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành phía Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại. (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy lu tĩnh công suất ≥8 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 12 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Máy ép cọc cừ lasen | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi