Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị cho bộ phận 01 cửa huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị cho bộ phận 01 cửa huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 18:30:00 đến ngày 2022-07-30 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660491E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.767485E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.895.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.524.687.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Cam kết thời gian bảo hành liên tục, nếu có sự cố trong vòng 02 ngày mà không khắc phục được phải đổi thiết bị mới để đảm bảo thiết bị hoạt động liên tục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành, Kỹ Sư điện/ điện tử viễn thông / CNTTCó Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ CHT Công TrìnhCó chứng chỉ hành nghề hoạt động Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệBản sao văn bằng công chứng hoặc bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cài đặt phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành, Kỹ Sư điện/ điện tử viễn thông / CNTTCó Chứng chỉ bảo mật CCNP hoặc tương đươngBản sao văn bằng công chứng hoặc bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện – Điện tử/CNTT/Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Bản sao văn bằng có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thiết kế và xây dựng Lực Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị cho bộ phận 01 cửa huyện Mua sắm trang thiết bị tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.Tài liệu liệt kê thông số kỹ thuật dự thầu hoàn toàn đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu bên chủ đầu tư yêu cầu, Giấy cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền; Catalogue có thông số kỹ thuật trùng khớp với thông số kỹ thuật dự thầu - Cung cấp các bản sao y chứng thực hoặc bản gốc các chứng nhận quyền đăng ký tác giả phần mềm để chứng minh phần mềm có bản quyền và không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ. - Cung cấp các tài liệu được yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm cùng E-HSDT - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh trực tiếp khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết quý I/2022 |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng nhập khẩu: Có chứng từ bản gốc hoặc bản sao, chứng từ CQ bản gốc cấp cho đơn vị sử dụng. Đối với hàng sản xuất trong nước: Giấy xuất xưởng hàng hóa cấp cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại nơi lắp đặt. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy. Địa chỉ: Tổ 01, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện Lý Sơn, địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lý Sơn, Địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC– KH huyện Lý Sơn Địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC– KH huyện Lý Sơn Địa chỉ: Thôn Đông An Vĩnh, huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng hiển thị số thứ tự tại quầy | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tivi kích thước 65 inch | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Hộp điều khiển trung tâm | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Kiosk màn hình cảm ứng TouchScreen cấp số thứ tự tự động | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Phần mềm xếp hàng tự động | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Quầy | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Phần mềm bàn phím điều khiển 13 quầy | Nhà thầu nêu rõ | 13 | License | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Phần mềm hiển thị chính | Nhà thầu nêu rõ | 1 | License | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Phần mềm điều khiển cấp số thứ tự Bprinter | Nhà thầu nêu rõ | 1 | License | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Máy quýet mã vạch | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Amply công suất 60W | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Loa gắn tường công suất 6W | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Bộ kéo dài HDMI to Lan 120M Ugreen 40280 hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Dây cable âm thanh 22AWG Alantek hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 150 | Mét | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cáp mạng Commscope/AMP CAT6 1427254-6 hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Thùng | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Vật tư phụ thi công hoàn thiện hệ thống ( Cadivi, nẹp nhựa SP, đinh vít, tích kê .v..v) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Máy tính bảng hệ điều hành androi | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Giá đỡ máy tính bảng | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Modul phần mềm tổng hợp báo cáo đánh giá chất lương phục vụ | Nhà thầu nêu rõ | 13 | License | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Camera PTZ quan sát toàn cảnh | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Camera kiểu Dome lắp trong nhà | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Camera quan sát dạng thân dài | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Đầu ghi hình IP 16 kênh đồng thời | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Sever cài đặt sẵn phần mềm quản lý camera, nhận diện khuôn mặt/đám đông | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Tivi kích thước 65 inch | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Tổng đài điện thoại tối đa 16 máy nhánh | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Điện thoại bàn lập trình | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Điện thoại bàn có hiển thị số gọi đến | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Ổ cắm mạng Sino Cat6 S18CC31RJ6, hạt mạng nhân mạng Cat6 Sino hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Ô cắm điện thoại SINO 2 cổng RJ11, bao gồm: Mặt 2 lỗ: S92/X; Đế nổi: CK157 hoặc Đế âm: S2157; Hạt nhân thoại 4 dây RJ11: S30RJ40 hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Ô cắm điện hãng Sino hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Cáp mạng Alantek Cat6 UTP PN: 301-6008LG-03BU/GY hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 610 | m | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Dây điện 1x2.5mm Cadivi hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 610 | m | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Vật tư phụ thi công hoàn thiện hệ thống ( nẹp nhựa SP, đinh vít, tích kê .v..v) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Máy tính bàn nguyên bộ cấu hình 1 | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Máy tính bàn nguyên bộ cấu hình 2 | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Tủ chứa hồ sơ cho cán bộ chuyên viên | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Tủ | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Ghế ngồi tiếp công dân | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Máy In Laser Trắng Đen | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Máy scan tài liệu tối đa khổ A3 | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Máy scan tài liệu tối đa khổ A4 | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Bảng chữ nổi bằng kim loại kích thước 5000 x 700 mm đặt phía ngoài. Logo nhận diện thương hiệu của Bộ phận Một cửa hình 5 bàn tay nắm vào nhau đặt bên phải, dòng chữ (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả huyện Lý Sơn). Chữ màu vàng đồng ánh kim không rỉ , nền Sơn nước màu đỏ Logo và bộ chữ phù hợp với hiện trạng (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Vách ngăn mica dày 5 mm/ kính dày 8 mm (1200x900 mm) khoét lỗ kích thước 30x25mm. Trên vách ngăn có dán decal chức năng, nhiệm vụ cho từng quầy bằng màu xanh da trời. Dcal " Cấm hút thuốc " phía trên cùng bên phải mỗi vách ngăn (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Nhà thầu nêu rõ | 13 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Trụ Inox 304/316 Fi34 dày 1mm dùng cố định mica Inox phải được trung tâm đo lường chất lượng kiểm định khi tập kết đến công trình (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Bảng chữ nổi background "SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO HIẾN PHÁP VÀ PHÁP LUẬT" chữ kim loại vàng ánh kim; " UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN LÝ SƠN" chữ màu đỏ; "BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ" chữ màu đỏ (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Thiết bị phát sóng wifi | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Thiết bị chuyển mạch | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Tủ chứa thiết bị 15U chuẩn 19 inch | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Thiết bị tường lửa | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Dây cable mạng 1427254-6 Commscope/AMP hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 200 | Mét | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Vật tư phụ thi công hoàn thiện hệ thống ( nẹp nhựa SP, đinh vít, tích kê .v..v) hoặc tương đương | Nhà thầu nêu rõ | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660491E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.767485E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.174.895.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.524.687.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Cam kết thời gian bảo hành liên tục, nếu có sự cố trong vòng 02 ngày mà không khắc phục được phải đổi thiết bị mới để đảm bảo thiết bị hoạt động liên tục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành, Kỹ Sư điện/ điện tử viễn thông / CNTTCó Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ CHT Công TrìnhCó chứng chỉ hành nghề hoạt động Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệBản sao văn bằng công chứng hoặc bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật cài đặt phần mềm | 1 | Tốt nghiệp Đại Học chuyên ngành, Kỹ Sư điện/ điện tử viễn thông / CNTTCó Chứng chỉ bảo mật CCNP hoặc tương đươngBản sao văn bằng công chứng hoặc bản gốc | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Điện – Điện tử/CNTT/Điện tử viễn thôngCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Bản sao văn bằng có công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi