Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 154 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:52:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,048,279,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ hoặc có hạng mục cầu đường bộ, có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: * Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: - Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm xác nhận về khối lượng công việc hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu cấp VI có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình Cầu kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Cầu kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;+ Có kinh nghiệm thực hiện công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay đập tự hành D≥1000 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≤ 12 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Kích ≥ 250 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầuCó Phòng Thí nghiệm LAS - XD được Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây lắp + Đảm bảo ATGT Đường giao thông liên xã từ QL21B (Liên Bạt) đi cầu Ngọ Xá lên đê Tả Đáy thôn Ngọ Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Giai đoạn 2) 154 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa.
- Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
Điện thoại: 02433.884547 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. - Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao kéo trước | 6,95 | tấn | |
| 2 | ống nhựa bọc cáp 18/22 | 324 | m | |
| 3 | Quét keo epoxy | 0,45 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 11,41 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm (CB240-T) | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,35 | tấn |
| 6 | Thép khác dầm bản | 0,5 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng thép khác dầm bản | 0,5 | tấn | |
| 8 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 121,38 | m3 |
| 9 | Sản xuất ván khuôn để lại dầm bản | 5,94 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bản | 5,94 | tấn | |
| 11 | Sơn chống rỉ kết cấu | 630,83 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | 610,57 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 55,51 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 8,11 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bản mặt cầu | 29,13 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x68 | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 0~50 | 18,8 | m | |
| 18 | Cốt thép khe co giãn | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,5 | tấn |
| 19 | Vữa không co ngót | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,3 | m3 |
| 20 | Sản xuất lan can thép | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 1,19 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm | 1,19 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can | 1,19 | tấn | |
| 23 | Bu lông M22_L=650mm | 38 | bộ | |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 216 | m2 | |
| 25 | Tưới dính bám: 0.5kg/m2 | 216 | m2 | |
| 26 | Lớp phòng nước dạng phun | 216 | m2 | |
| 27 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,71 | m3 |
| 28 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,75 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tấm bịt gờ lan can | 0,052 | tấn | |
| 30 | Mạ kẽm | 0,052 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan can | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,052 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gờ lan can | 30,62 | m2 | |
| 33 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 23,98 | m | |
| 34 | Gỗ dán chèn khe 5mm | 0,01 | m3 | |
| 35 | Vít nở | 24 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống gang D150; L=1,66m | 3 | bộ | |
| 37 | Lưới chắn rác | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu) | 2 | cái | |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 62,27 | m2 | |
| 40 | Bê tông bản đáy bệ đúc dầm 15Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 18,34 | m3 |
| 41 | Bê tông bệ căng dầm 20Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 36,85 | m3 |
| 42 | Bê tông đệm 15Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,08 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bệ đúc | 103,99 | m2 | |
| 44 | Đá dăm đệm | 36,14 | m3 | |
| 45 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | 95,41 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 95,41 | m3 | |
| 47 | San ủi đất | 47,7 | m3 | |
| 48 | Đóng cọc tre L=2,5m (bệ đúc dầm) | 6.608,44 | m | |
| 49 | Sản xuất và khấu hao bệ căng cáp | 3,94 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng bệ căng cáp | 3,94 | tấn | |
| 51 | Tháo dỡ bệ căng cáp | 3,94 | tấn | |
| 52 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | 9 | dầm /100m | |
| 53 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | 9 | dầm | |
| 54 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | 9 | dầm | |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m | 300 | m | |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m | 105,5 | m | |
| 3 | Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m | 59 | m | |
| 4 | Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1,00m | 23,5 | m | |
| 5 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | 383,27 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 383,27 | m3 | |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 191,64 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2, sản xuất 2 bộ | 0,15 | tấn | |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 4,78 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,39 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,31 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 31,7 | tấn |
| 13 | Thép khác cọc khoan nhồi | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,52 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản thép bản | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,52 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 360,09 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 8,64 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 8,64 | m3 | |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 4,32 | m3 | |
| 19 | Cóc nối | 1.440 | bộ | |
| 20 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | 976 | m | |
| 21 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | 480 | m | |
| 22 | Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 6,67 | m3 |
| 23 | Nút bịt ống D60/64 | 20 | cái | |
| 24 | Nút bịt ống D114/118.6 | 10 | cái | |
| 25 | Ống nối D60/64 | 80 | cái | |
| 26 | Ống nối D114/118.6 | 35 | cái | |
| 27 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 30 | mặt cắt/lần TN | |
| 28 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | 10 | cọc | |
| 29 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | 1 | lần TN/cọc | |
| 30 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,56 | m3 |
| 31 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,09 | m3 |
| 32 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,07 | tấn |
| 33 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V) | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 0,2 | tấn |
| 34 | Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 7,1 | 100m |
| 35 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 3,55 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 3,65 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 3,65 | m3 | |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 1,83 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép | 11,47 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 287,23 | m3 |
| 41 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 15,02 | tấn |
| 42 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 2,01 | tấn |
| 43 | Ống thép | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 41,36 | kg |
| 44 | Thanh D25, mạ kẽm | 40,07 | kg | |
| 45 | Nắp đậy | 1,01 | kg | |
| 46 | Bitum chèn chốt | 0,001 | m3 | |
| 47 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | 0,42 | m3 | |
| 48 | Tấm ngăn nước (mố) | 13,4 | m | |
| 49 | Bê tông đệm 10Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 9,28 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, 25Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 28,69 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 2,61 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép Việt Đức hoặc tương đương | 2,36 | tấn |
| 53 | Ván khuôn mặt đường | 21,68 | m2 | |
| 54 | Bê tông đệm 10Mpa | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 9,06 | m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,25 | m2 | |
| 56 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố (tận dụng đất đào và đất đoạn tuyến chưa sử dụng đến khi thi công xong sẽ hoàn trả) | 393,96 | m3 | |
| 57 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu | 393,96 | m3 | |
| 58 | Đào đất hố móng đất cấp I | 242 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đị, cấp I | 156,5 | m3 | |
| 60 | San ủi đất | 78,25 | m3 | |
| 61 | Đắp đất hố móng (không yêu cầu độ chặt Knc,m=0,9) | 85,5 | m3 | |
| 62 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | 544 | m | |
| 63 | Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | 1.020 | m | |
| 64 | Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75 | 68 | m | |
| 65 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | 1.020 | m | |
| 66 | Sản xuất và khấu hao hệ đà giáo thi công | 6,6 | tấn | |
| 67 | LD hệ đà giáo thi công trên cạn | 13,2 | tấn | |
| 68 | TD hệ đà giáo thi công trên cạn | 13,2 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | 246,52 | m2 | |
| 70 | Thép neo ván khuôn | 0,09 | tấn | |
| C | TỨ NÓN CHÂN KHAY VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 46,25 | m3 |
| 2 | Thanh thải rọ đá cũ (60% công lắp đặt) tận dụng 80% đá cũ | 31,1 | m3 | |
| 3 | Rọ đá 2x1x0,5 (tận dụng đá hộc từ rọ cũ) | 31,1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi , cấp I | 6,22 | m3 | |
| 5 | San ủi đất | 3,11 | m3 | |
| 6 | Đá hộc mua mới | 6,53 | m3 | |
| 7 | Bê tông chân khay C20 đổ tại chỗ | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 15,24 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu hạt sau mố | 506,4 | m3 | |
| 9 | Bê tông kè vuốt nối C20 đổ tại chỗ | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 20,5 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè vuốt nối, đường kính cốt thép | 2,155 | Tấn | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 88 | m2 | |
| 12 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 88 | m2 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17,6 | m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 26,4 | m3 | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 16,54 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 18 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 24 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 18 | m | |
| 19 | Cút nối | 12 | cái | |
| 20 | Đóng cọc tre L=3m (gia cố mái taluy) | 4.665 | m | |
| D | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 9,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng công trường (tận dụng đất hữu cơ đào nền đường, đất đắp đoạn tuyến chưa dùng đến) | 182,47 | m3 | |
| 3 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu | 182,47 | m3 | |
| E | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm W.245 (KH 20%) | 2 | biển | |
| 2 | Cột biển báo (KH 20%) | 18,7 | m | |
| 3 | Đế cắm cột biển báo ĐBGT để đảm bảo GT (KH 20%) | 1 | đế | |
| 4 | Rào chắn di động (Barie) (KH 20%) | 2 | bộ | |
| 5 | Biển báo hình tròn D90cm: R.302a,b (KH 20%) | 2 | biển | |
| 6 | Biển báo tam giác A90cm: W.227 (KH 20%) | 2 | biển | |
| 7 | Biển báo phản quang S.501 (KT40x90)cm (KH 20%) | 2 | biển | |
| 8 | Biển báo tam giác A90cm W.227 (KH 20%) | 2 | biển | |
| 9 | Cột biển báo (KH 20%) | 5,4 | m | |
| 10 | Đế cắm cột biển báo ĐBGT để đảm bảo GT (KH 20%) | 2 | đế | |
| 11 | Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m | 22 | cọc | |
| 12 | Ván khuôn bê tông đế cột | 4 | m2 | |
| 13 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm (KH 20%) | 78 | cái | |
| 14 | Đèn chiếu sáng ban đêm | 10 | bộ | |
| 15 | Chóp nón cao su | 10 | cái | |
| 16 | Băng đỏ | 4 | cái | |
| 17 | Dây căng ĐBGT | 65 | m | |
| 18 | Nhân công điều khiển giao thông 2,5/7 | 240 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ hoặc có hạng mục cầu đường bộ, có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: * Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: - Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm xác nhận về khối lượng công việc hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu cấp VI có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách Giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình Cầu kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Cầu kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;+ Có kinh nghiệm thực hiện công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Là Kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay đập tự hành D≥1000 mm | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≤ 12 Tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Kích ≥ 250 Tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy lu rung ≥25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV-140CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầuCó Phòng Thí nghiệm LAS - XD được Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi