Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762113-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220737085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 154 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 09:52:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,048,279,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ hoặc có hạng mục cầu đường bộ, có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: * Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: - Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm xác nhận về khối lượng công việc hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu cấp VI có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình Cầu kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Cầu kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;+ Có kinh nghiệm thực hiện công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan xoay đập tự hành D≥1000 mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ ≤ 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Kích ≥ 250 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầuCó Phòng Thí nghiệm LAS - XD được Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây lắp + Đảm bảo ATGT
Đường giao thông liên xã từ QL21B (Liên Bạt) đi cầu Ngọ Xá lên đê Tả Đáy thôn Ngọ Xá, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội (Giai đoạn 2)
154 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. - Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội Điện thoại: 02433.884547
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội Địa chỉ: Số 01: phố Quang Trung, phường Nguyễn Trãi Nam, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội Hà Nội + Tư vấn Thẩm tra TKBVTC – DT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình - UTT. Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á Địa chỉ: Số 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. - Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội Điện thoại: 02433.884547


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. - Địa chỉ: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội Điện thoại: 02433.884547
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. - Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Địa chỉ: số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NHỊP
1Cốt thép cường độ cao kéo trước6,95tấn
2ống nhựa bọc cáp 18/22324m
3Quét keo epoxy0,45m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Thép Việt Đức hoặc tương đương11,41tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm (CB240-T)Thép Việt Đức hoặc tương đương0,35tấn
6Thép khác dầm bản0,5tấn
7Lắp dựng thép khác dầm bản0,5tấn
8Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương121,38m3
9Sản xuất ván khuôn để lại dầm bản5,94tấn
10Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bản5,94tấn
11Sơn chống rỉ kết cấu630,83m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản610,57m2
13Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương55,51m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Thép Việt Đức hoặc tương đương8,11tấn
15Ván khuôn bản mặt cầu29,13m2
16Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x6818cái
17Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau độ dịch chuyển 0~5018,8m
18Cốt thép khe co giãnThép Việt Đức hoặc tương đương0,5tấn
19Vữa không co ngótXi măng Bút sơn hoặc tương đương3,3m3
20Sản xuất lan can thépThép Việt Đức hoặc tương đương1,19tấn
21Mạ kẽm1,19tấn
22Lắp dựng lan can1,19tấn
23Bu lông M22_L=650mm38bộ
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C216m2
25Tưới dính bám: 0.5kg/m2216m2
26Lớp phòng nước dạng phun216m2
27Bê tông gờ lan can 25MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương4,71m3
28Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Thép Việt Đức hoặc tương đương0,75tấn
29Sản xuất thép tấm bịt gờ lan can0,052tấn
30Mạ kẽm0,052tấn
31Lắp đặt thép tấm bịt gờ lan canThép Việt Đức hoặc tương đương0,052tấn
32Ván khuôn gờ lan can30,62m2
33Ống nhựa HDPE D65/5023,98m
34Gỗ dán chèn khe 5mm0,01m3
35Vít nở24cái
36Lắp đặt ống gang D150; L=1,66m3bộ
37Lưới chắn rác3cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (biển tên cầu)2cái
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm62,27m2
40Bê tông bản đáy bệ đúc dầm 15MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương18,34m3
41Bê tông bệ căng dầm 20MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương36,85m3
42Bê tông đệm 15MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương4,08m3
43Ván khuôn bệ đúc103,99m2
44Đá dăm đệm36,14m3
45Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông95,41m3
46Vận chuyển phế thải đổ đi95,41m3
47San ủi đất47,7m3
48Đóng cọc tre L=2,5m (bệ đúc dầm)6.608,44m
49Sản xuất và khấu hao bệ căng cáp3,94tấn
50Lắp dựng bệ căng cáp3,94tấn
51Tháo dỡ bệ căng cáp3,94tấn
52Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 9dầm /100m
53Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 9dầm
54Lắp dựng dầm bản cầu (18m 9dầm
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m300m
2Khoan vào đất trên cạn đk cọc D=1,00m105,5m
3Khoan vào cát, sét trên cạn đk cọc D=1,00m59m
4Khoan vào đá cấp IV, trên cạn, đường kính lỗ khoan 1,00m23,5m
5Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn383,27m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I383,27m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV191,64m3
8Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2, sản xuất 2 bộ0,15tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Thép Việt Đức hoặc tương đương4,78tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Thép Việt Đức hoặc tương đương0,39tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Thép Việt Đức hoặc tương đương0,31tấn
12Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmThép Việt Đức hoặc tương đương31,7tấn
13Thép khác cọc khoan nhồiThép Việt Đức hoặc tương đương0,52tấn
14Lắp đặt bản thép bảnThép Việt Đức hoặc tương đương0,52tấn
15Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương360,09m3
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn8,64m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV8,64m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV4,32m3
19Cóc nối1.440bộ
20Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồi976m
21Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi480m
22Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM M100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương6,67m3
23Nút bịt ống D60/6420cái
24Nút bịt ống D114/118.610cái
25Ống nối D60/6480cái
26Ống nối D114/118.635cái
27Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm30mặt cắt/lần TN
28Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm10cọc
29Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc 1lần TN/cọc
30Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương3,56m3
31Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngótXi măng Bút sơn hoặc tương đương0,09m3
32Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Thép Việt Đức hoặc tương đương0,07tấn
33Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm (CB400-V)Thép Việt Đức hoặc tương đương0,2tấn
34Ống thép D54.9/59.9 siêu âm cọc khoan nhồiThép Việt Đức hoặc tương đương7,1100m
35Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiThép Việt Đức hoặc tương đương3,55100m
36Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn3,65m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV3,65m3
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV1,83m3
39Ván khuôn thép11,47m2
40Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương287,23m3
41Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Thép Việt Đức hoặc tương đương15,02tấn
42Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Thép Việt Đức hoặc tương đương2,01tấn
43Ống thépThép Việt Đức hoặc tương đương41,36kg
44Thanh D25, mạ kẽm40,07kg
45Nắp đậy1,01kg
46Bitum chèn chốt0,001m3
47Vữa không co ngót sikagrout 214-110,42m3
48Tấm ngăn nước (mố)13,4m
49Bê tông đệm 10MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương9,28m3
50Đổ bê tông nền, đá 1x2, 25MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương28,69m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Việt Đức hoặc tương đương2,61tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép Việt Đức hoặc tương đương2,36tấn
53Ván khuôn mặt đường21,68m2
54Bê tông đệm 10MpaXi măng Bút sơn hoặc tương đương9,06m3
55Rải giấy dầu lớp cách ly0,25m2
56Đắp đất tạo mặt bằng thi công mố (tận dụng đất đào và đất đoạn tuyến chưa sử dụng đến khi thi công xong sẽ hoàn trả)393,96m3
57Thanh thải mặt bằng thi công cầu393,96m3
58Đào đất hố móng đất cấp I242m3
59Vận chuyển đất đổ đị, cấp I156,5m3
60San ủi đất78,25m3
61Đắp đất hố móng (không yêu cầu độ chặt Knc,m=0,9)85,5m3
62Khấu hao cọc ván thép Larsen IV544m
63Đóng cọc lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất1.020m
64Đóng cọc lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,7568m
65Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực1.020m
66Sản xuất và khấu hao hệ đà giáo thi công6,6tấn
67LD hệ đà giáo thi công trên cạn13,2tấn
68TD hệ đà giáo thi công trên cạn13,2tấn
69Ván khuôn thép mố cầu trên cạn246,52m2
70Thép neo ván khuôn0,09tấn
C TỨ NÓN CHÂN KHAY VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương46,25m3
2Thanh thải rọ đá cũ (60% công lắp đặt) tận dụng 80% đá cũ31,1m3
3Rọ đá 2x1x0,5 (tận dụng đá hộc từ rọ cũ)31,1m3
4Vận chuyển đất đổ đi , cấp I6,22m3
5San ủi đất3,11m3
6Đá hộc mua mới6,53m3
7Bê tông chân khay C20 đổ tại chỗXi măng Bút sơn hoặc tương đương15,24m3
8Đắp vật liệu hạt sau mố506,4m3
9Bê tông kè vuốt nối C20 đổ tại chỗXi măng Bút sơn hoặc tương đương20,5m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kè vuốt nối, đường kính cốt thép 2,155Tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C88m2
12Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m288m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên17,6m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới26,4m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình16,54m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm18m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm24m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm18m
19Cút nối12cái
20Đóng cọc tre L=3m (gia cố mái taluy)4.665m
D MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 29,6m3
2Đắp đất tạo mặt bằng công trường (tận dụng đất hữu cơ đào nền đường, đất đắp đoạn tuyến chưa dùng đến)182,47m3
3Thanh thải mặt bằng thi công cầu182,47m3
E ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo tam giác A90cm W.245 (KH 20%)2biển
2Cột biển báo (KH 20%)18,7m
3Đế cắm cột biển báo ĐBGT để đảm bảo GT (KH 20%)1đế
4Rào chắn di động (Barie) (KH 20%)2bộ
5Biển báo hình tròn D90cm: R.302a,b (KH 20%)2biển
6Biển báo tam giác A90cm: W.227 (KH 20%)2biển
7Biển báo phản quang S.501 (KT40x90)cm (KH 20%)2biển
8Biển báo tam giác A90cm W.227 (KH 20%)2biển
9Cột biển báo (KH 20%)5,4m
10Đế cắm cột biển báo ĐBGT để đảm bảo GT (KH 20%)2đế
11Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m22cọc
12Ván khuôn bê tông đế cột4m2
13Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm (KH 20%)78cái
14Đèn chiếu sáng ban đêm10bộ
15Chóp nón cao su10cái
16Băng đỏ4cái
17Dây căng ĐBGT65m
18Nhân công điều khiển giao thông 2,5/7240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Cầu đường bộ hoặc có hạng mục cầu đường bộ, có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: * Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: - Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm xác nhận về khối lượng công việc hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cầu cấp VI có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
2 Phụ trách Giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông;+ Đã giám sát thi công ít nhất 01 công trình Cầu kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Là kỹ sư Cầu/Cầu hầm hoặc Cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Cầu kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Phụ trách công tác trắc đạc 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;+ Có kinh nghiệm thực hiện công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
5 Phụ trách khối lượng - thanh, quyết toán 1 + Là Kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 + Là Kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan xoay đập tự hành D≥1000 mm Hoạt động tốt1
2 Máy bơm bê tông Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt4
4 Cần cẩu ≥ 25T Hoạt động tốt1
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy nén khí Hoạt động tốt1
8 Ô tô tải tự đổ ≤ 12 Tấn Hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
12 Kích ≥ 250 Tấn Hoạt động tốt2
13 Đầm cóc Hoạt động tốt2
14 Máy lu rung ≥25T Hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt1
16 Máy lu bánh lốp ≥16T Hoạt động tốt1
17 Máy rải bê tông nhựa công suất 130CV-140CV Hoạt động tốt1
18 Phòng Thí nghiệm dùng cho gói thầuCó Phòng Thí nghiệm LAS - XD được Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng cấp có đầy đủ các phép thử sử dụng cho gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê). Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->