Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị: Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759683-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị: Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211060935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 09:39:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,889,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4334055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.577874E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (có hạng mục thi công xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy và chống mối tương tự công trình đang xét), công trình cấp III.- Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.022.559.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC), tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.022.559.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu xây dựng công trình dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng bố trí cho gói thầu tối thiểu là: 01 cán bộ chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có trình độ đại học trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; trang thiết bị lạnh và nhiệt; điện, tự động hóa,... Hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công phòng cháy chữa cháy, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng; nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ phòng chống mối.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công chống mối, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công chống mối.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ phòng chống mối được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan phá đá + Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị: Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai Đại diện chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Bảo Long Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai (địa chỉ: Số nhà 180, phố Cốc Lếu, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Bảo Long (địa chỉ: Số nhà 051, phố Trần Thủ Độ, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai (địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) và Phòng QLĐT thành phố Lào Cai (địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai (địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lào Cai (địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai Đại diện chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai Đại diện chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,452m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,636100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,603tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,267tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,226tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,049tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,049tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,34100m
9SX đầu cọc dẫn để ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép dùng cọc dẫn NC, M x 1,05)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,81100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V701 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7m3
15San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,4231m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,74100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,597m3
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,267100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,483m3
21Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,618100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,529tấn
23Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,099m3
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,87100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,256tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,338tấn
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,3391m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,584100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,157m3
30Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,51100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,518m3
32Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,32100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,049tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,252tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,334tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,767m3
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,388100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,356tấn
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244m3
40Xây tường móng dưới cos -0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,878m3
41Xây tường móng trên cos -0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,254m3
42Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,132m3
43Ốp đá granite màu đỏ vào chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V124,423m2
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,21100m3
45Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,345m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,722100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,526tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,451tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,284tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,167m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,664m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,236100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,298100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,61tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,003tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,288tấn
57Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V423,6m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V429,8m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V423,6m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V429,8m2
61Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,328m3
62Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81,498m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,263100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,885100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,346tấn
66Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V300,726m2
67Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V371,031m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V300,726m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V371,031m2
70Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,261m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,094100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,522tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223tấn
74Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V107,334m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V109,4m2
76Bê tông lanh tô mác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,214m3
77Bê tông lanh tô mác M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,583m3
78Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,343100m2
79Ván khuôn ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,822100m2
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,618tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,877tấn
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,158m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,171m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,288m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,295m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,288m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,295m2
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V315,648m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16m3
90Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,221m3
91Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V137,883m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V715,546m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V715,546m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V410,507m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V410,507m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.636,477m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.636,477m2
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V704,978m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V704,978m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V124,98m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,49m2
102Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,852100m3
103Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,685m3
104Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V790,298m2
105Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V378,788m2
106Lát bậu cửa bằng đá granite màu sẫm, vữa XM M75(tầng 1, 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,259m2
107Lát bậu cửa bằng đá granite màu sẫm, vữa XM M75(tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,749m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,957m2
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,979m2
110Vách ngăn khu vệ sinh chịu nước compact (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85,62m2
111Quét sika chống thấm khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,879m2
112Quét sika chống thấm khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,923m2
113Trần thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600, khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,556m2
114Trần thạch cao tấm thả KT600x600, khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V790,647m2
115Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,122m3
116Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,749m3
117Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,72m2
118Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,023m3
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cửa tầng 1, 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,254m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn má cửa tầng 1, 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,254m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cửa tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,564m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn má cửa tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,564m2
123Kính cường lực dày 12lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,568m2
124Tay nắm inox thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
125Bản lề sàn VVPTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
126Kẹp kính trên dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Cái
127Kẹp góc LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Cái
128Khóa sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cái
129Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,968m2
130Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,181m2
131Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) - kính mờ + 15000đ/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,495m2
132Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174,121m2
133Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,64m2
134Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V99,131m2
135Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng (tầng 1, 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,013tấn
136Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,496tấn
137Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.509kg
138Nhân công sơn tĩnh điện (tầng 1, 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V138,9251m2
139Nhân công sơn tĩnh điện (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,021m2
140Lắp dựng hoa sắt cửa (tầng 1, 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V150,768m2
141Lắp dựng hoa sắt cửa (tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V74,304m2
142Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,857m3
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,709m3
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V423,778m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V423,778m2
146Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,389m3
147Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
150Bê tông tấm đan trên mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,211m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058100m2
152Gia công, lắp đặt tấm đan trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065tấn
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
154Bê tông lanh tô máng nước mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,179m3
155Ván khuôn lanh tô máng nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,787100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,398tấn
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V292,907m2
158Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V292,907m2
159Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,948m2
160Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,948m2
161Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (trát gờ móc nước)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V259,94m
162Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,633tấn
163Gia công xà gồ thép bằng thép hình C140x62x4.9Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,421tấn
164Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép liên kết xà gồ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép liên kết xà gồ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
166Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,09tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V237,0771m2
168Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,76100m2
169Bổ sung tôn úp nóc R400 dày 0,4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,737md
170Ống TTK D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,195100m
171Ống nhựa u.PVC D110 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,771100m
172Cút u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
173Chếch u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
174Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
175Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V72cái
176Gia công cửa sắt, hoa sắt thép inox hộp 20x20x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
177Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
178Lắp dựng cửa thăm máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,091m2
179Bản lề + chốt móc khóa + khóa treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
180Gia công thang sắt bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
181Gia công thang sắt bằng thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
182Lắp dựng thang thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,07m2
183Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,211m3
184Lát đá chiếu nghỉ cầu thang bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,453m2
185Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,524m2
186Gia công lan can bằng thép inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,356tấn
187Bu lông nở sắt D8 liên kết trụ thangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
188Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,027m2
189Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,1m2
190Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 25x50x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033tấn
191Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033tấn
192Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,887m3
193Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,444m3
194Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,275100m2
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,137100m2
196Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
197Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032tấn
198Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V401 cấu kiện
199Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V201 cấu kiện
200Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,48m2
201Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,684m2
202Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,796m2
203Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,74m2
204Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,342m2
205Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,398m2
206Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,813m3
207Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,556m2
208Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,556m2
209Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,106m2
210Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,106m2
211Ống nhựa u.PVC D110 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7100m
212Cút u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
213Chếch u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
214Phễu inox + giá inox chắn rác D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
215Đai giữ ống thoát nước D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
216Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,105100m3
217Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,846m3
218Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082100m3
219Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,285100m3
220Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,381m3
221Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,416m2
222Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,295m3
223Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
224Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,463m2
225Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,776m2
226Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5m2
227Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,776m2
228Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,6131m3
229Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299m3
230Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
231Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,277m3
232Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m2
233Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m3
234Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071100m2
235Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,112tấn
236Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122tấn
237Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,263m3
238Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,645m3
239Bê tông tấm đan bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,106m3
240Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004100m2
241Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
242Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cấu kiện
243Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,979m2
244Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu ghi, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,989m2
245Ốp đá granite màu đỏ vào thành chắn đường dốc, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,333m2
246Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,882m2
247Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,882m2
248Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,665100m2
249Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,975m3
250Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,52m3
251Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,502m2
252Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65,2m2
253Kẻ mạch lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,502m2
254Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,136100m3
255Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
256Ròng rọc kéo cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
257Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 17mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34m
258Tăng đơ INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
259Khoá cáp INOXTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
260Bu lông D14 L=300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
261Gia công cột bằng thép ống inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,125tấn
262Gia công cột bằng thép tấm inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
263Lắp dựng cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,169tấn
264Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,872m3
265Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,436m3
266Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087m3
267Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044m3
268Bê tông tấm đan tay vin, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,963m3
269Bê tông tấm đan tay vin, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,481m3
270Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,339100m2
271Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17100m2
272Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068tấn
273Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
274Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,147m2
275Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V67,147m2
276Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,574m2
277Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,574m2
278Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,858m2
279Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,429m2
280Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,1751m3
281Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,661m3
282Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,831m3
283Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu ghi, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,8m2
284Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,132m2
285Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,878m2
286Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,878m2
287Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,713m3
288Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,131m2
289Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,649m3
290Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,326100m3
291Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7151m3
292Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,551m3
293Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,008m3
294Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,894m3
295Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,54m2
296Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,496m2
297Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,496m2
298Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52,496m2
299Bê tông tấm đan rãnh thoát , mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,857m3
300Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,183100m2
301Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,327tấn
302Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1001cấu kiện
303Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189100m3
304Ống nhựa u.PVC D315 dày 7.7Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m
305Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III (đào hạ cốt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,021m3
306Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,02m3
307Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tính cho 2 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,952100m2
308Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45bộ
309Lắp đặt máng đèn tuýp led 1 máng 2 bóng dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91bộ
310Đèn tube led 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
311Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59cái
312Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59cái
313Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
314Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
315Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
316Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
317Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
318Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31cái
319Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31cái
320Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54cái
321Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
322Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
323Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
324Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13cái
325Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
326Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
327Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
328Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
329Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
330Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
331Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
332Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
333Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
334Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V172m
335Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63m
336Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.166m
337Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.255m
338Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.715m
339Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.091m
340Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V446m
341Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3")Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V136hộp
342Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V55hộp
343Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cuộn
344Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
345Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
346Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
347Lắp công tơ 3 pha 380/220V-200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
348Lắp đặt tủ điện 400x400x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
349Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2hộp
350Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
351Ống nhựa u.PVC D21 thoát nước điều hòaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5100m
352Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V172m
353Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63m
354Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V506m
355Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V570m
356Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V446m
357Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V105m
358Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cọc
359Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cuộn
360Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,628100m3
361Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,628100m3
362Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
363Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
364Bu lông Êcu INOX M10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
365Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V92kg
366Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V92m
367Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
368Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V162m
369Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36cái
370Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
371Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
372Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
373Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
374Cọc tiếp địa D16, L=2400 mạ đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cọc
375Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cọc
376Bộ đếm sét CDR401Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
377Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
378Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
379Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10bao
380Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230VTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
381LĐ ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
382Điện thoại bànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
383ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
384Cáp điện thoại loại 50 đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
385ổ cắm máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
386Cáp mạng CAT 6E SFTP4PAIR vỏ màu xanh lá câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.058m
387Hộp kỹ thuật tủ RACK 6UTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
388SWITCH loại 24 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
389ModemTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
390ống nhựa luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.175m
391Thiết bị cân bằng tải RouterTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
392Đầu phát WifiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
393Chậu rửa âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9bộ
394Vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9bộ
395Lắp đặt gương soi 500x700x5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
396Lắp đặt giá để đổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
397Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18bộ
398Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
399Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
400Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15bộ
401Lắp đặt phễu thu sàn inox d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
402Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
403Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
404Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
405Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
406Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7100m
407Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
408Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
409Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
410Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cái
411Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
412Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58cái
413Lắp đặt cút nhựa 45 ren ngoài PPR D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
414Lắp đặt cút nhựa 45 ren ngoài PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
415Lắp đặt cút nhựa 45 ren ngoài PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
416Lắp đặt tê đều PPR D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
417Lắp đặt tê đều PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
418Lắp đặt tê đều PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
419Tê thu nhựa PPR D50x25x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
420Tê thu nhựa PPR D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43cái
421Tê nhựa ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
422Đầu thu chuyển bậc nhựa PPR D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
423Đầu nối thẳng nhựa PP-R D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
424Đầu nối thẳng nhựa PP-R D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
425Đầu nối thẳng nhựa PP-R D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
426Lắp đặt van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
427Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
428Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
429Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8100m
430Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72100m
431Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
432Lắp đặt măng xông D=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
433Lắp đặt măng xông D=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
434Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
435Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
436Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
437Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
438Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
439Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24cái
440Lắp đặt tê đều PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
441Lắp đặt tê thu PVC D110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
442Lắp đặt tê đều PVC D90x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
443Lắp đặt côn thu D110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
444Lắp đặt côn thu D90x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
445Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
446Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
447Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
448Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
449Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
450Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
451Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50kg
452Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,981m3
453Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,149m3
454Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,49m3
455Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5631m3
456Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297100m3
457Bê tông lót móng bể tự hoại, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,892m3
458Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,772m3
459Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
460Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
461Bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,086m3
462Ván khuôn gỗ dầm bể tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107100m2
463Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
464Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,159tấn
465Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,765m3
466Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75(trát lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
467Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75(trát lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
468Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
469Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,037m2
470Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,786m3
471Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039100m2
472Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
473Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cấu kiện
474Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
475Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
476Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156100m3
477Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,51210m2
478Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,72m3
479Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,159m3
480Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,189m3
481Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
482Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,88m3
483Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu sẫm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,18710m2
484Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,143tấn
485Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,52310m2
486Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 600x600)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,25810m2
487Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x450)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,31110m2
488Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,576m3
489Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,899m3
490Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,051m3
491Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván ( cả nẹp))Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028m3
492Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025tấn
493Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,716tấn
494Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
495Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,317tấn
496Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,177tấn
497Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05tấn
498Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,505tấn
499Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,28tấn
500Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.45ly)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,456100m2
501Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép đệm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008tấn
502Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003tấn
503Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C100x50x20x2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,674tấn
504Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C140x62x4.9)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,432tấn
505Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép inox hộp 20x20x1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
506Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép ống mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
507Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
508Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm inox)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013tấn
509Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
510Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134tấn
511Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001tấn
512Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,036tấn
513Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,501tấn
514Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109tấn
515Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,895tấn
516Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,765tấn
517Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
B HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,589m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,29100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,645tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,075tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,584tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,584tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,75100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép dùng cọc dẫn NC, M x 1,05)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1001 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2m3
14San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m3
15Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,4651m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,418100m3
17Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,936m3
18Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,232m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,317100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,732tấn
21Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,57m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,61100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,191tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,906tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,338tấn
26Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,2981m3
27Đào móng băng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,387100m3
28Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,753m3
29Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,392m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,635100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,956tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,192tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,419tấn
34Xây móng gạch dưới cốt -0.75mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,405m3
35Xây móng gạch trên cốt -0.75mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,744m3
36Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,149m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,92m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,92m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,478m2
40Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,055100m3
41Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V62,85m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,025100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,113tấn
44Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V460,113m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V460,113m2
46Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,13m3
47Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,9m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,76100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,777tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,495tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,122tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,681m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,962100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,648tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,87tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,96tấn
57Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V396,2m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V396,2m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,438m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,542100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,491tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,706tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V186,436m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,961m3
65Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,726m3
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039tấn
67Ốp đá granite màu xám, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,176m2
68Ốp đá granite màu trắng sứ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84,689m2
69Ốp đá granite màu đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,16m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V686,056m2
71Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,647m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V686,056m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V946,858m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V946,858m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V510,218m2
76Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V510,218m2
77Gia công hệ dầm trần bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,49tấn
78Lắp đặt hệ dầm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,49tấn
79Gia công xà gồ thép bằng thép hình C150x50x20x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,908tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,908tấn
81Gia công thanh đỡ xà gồ bằng thép hình U100x46x4.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,194tấn
82Gia công thanh kèo bằng thép hình U200x80x7.5x11Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,298tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép hình L80, L90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,074tấn
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép tấm dày 8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,139tấn
85Gia công giằng mái thép bằng thép tròn D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297tấn
86Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104tấn
87Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,705tấn
88Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,401tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.211,311m2
90Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0.45lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,414100m2
91Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46,715md
92Làm trần tôn dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,25100m2
93Phào trần tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V491,62md
94Ống TTK D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,208100m
95Ống nhựa u.PVC thoát nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
96Ống nhựa u.PVC thoát nước D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,198100m
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,696m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84,744m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84,744m2
100Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,37100m3
101Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,845m3
102Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,214m3
103Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,243100m2
104Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,642m3
105Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V424,281m2
106Cắt khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,29810m
107Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V269,63m2
108Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,817m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V151,284m2
110Lát đá vệt cửa đi bằng đá granite màu sẫm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,416m2
111Trần thạch cao tấm thả, chống ẩm KT600x600, khung xương nổiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,817m2
112Vách ngăn khu vệ sinh chịu nước compact HPL dày 18mm; Phụ kiện inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,3m2
113Lát đá chậu rửa bằng đá granite màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,84m2
114Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 25x50x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
115Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
116Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,0571m3
117Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,358m3
118Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,147100m2
119Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,904m3
120Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,08100m2
121Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,167100m3
122Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,737100m2
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,712tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,244tấn
125Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,907m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,21m3
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,277m3
128Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,146m3
129Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V196,511m2
130Ốp đá granite màu đỏ vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,869m2
131Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,464100m3
132Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,441m3
133Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,075m3
134Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,612m3
135Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,161m3
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,24m2
137Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,336m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,336m2
139Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80,336m2
140Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,612m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297100m2
142Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,528tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1621cấu kiện
144Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,21100m3
145Ống nhựa u.PVC D315 dày 7.7Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m
146Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III (đào hạ cốt)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,121m3
147Bê tông nền M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,12m3
148Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(trát má cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,658m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,658m2
150Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính cường lực (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,84m2
151Tay nắm cửa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
152Bản lề sànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
153Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 8,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,76m2
154Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,12m2
155Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) - kính mờ + 15000đ/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,34m2
156Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,668m2
157Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,44m2
158Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,671tấn
159Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,339tấn
160Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,109tấn
161Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.119kg
162Nhân công sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,2661m2
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V107,925m2
164Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111tấn
165Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,936m2
166Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111kg
167Nhân công sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,181m2
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,269100m2
169Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,65100m2
170Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,95100m2
171Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
172Đèn pha PO2: 400WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
173Đèn tube led 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12bộ
174Đèn LED ốp trần 600x600 48WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31bộ
175Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21bộ
176Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
177Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22cái
178Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
179Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
180Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
181Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
182Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
183Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
184Lắp đặt tủ điện 500x700x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
185Lắp đặt tủ điện 650x900x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
186Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
187Lắp công tơ hữu công 3 pha 380/220V-50ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
188Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
189Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V178m
190Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V338m
191Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2.727m
192Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V451m
193Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155m
194Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12hộp
195Hộp nối dây LD662 (6"x6"x3")Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25hộp
196Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cuộn
197Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
198Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V178m
199Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V169m
200Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V155m
201Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,58100m3
202Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V157m
203Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cọc
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,58100m3
205Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cuộn
206Gia công kim thu sét mạ kẽm - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
207Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
208Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174m
209Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V209m
210Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cọc
211Bật đỡ dây d8 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V421cái
212Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56,52kg
213Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,521m2
214Bu lông M16x50 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V348bộ
215Bu lông M12x50 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
216Bu lông M14x200 (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
217Tấm thép dẹt (80x80x5) mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174,835kg
218Tấm thép dẹt (120x40x6) mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,809kg
219Tấm thép dẹt (200x200x5) mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,85kg
220Tấm chì (80x80x5)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V348tấm
221Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100kg
222Gia công kim thu sét mạ kẽm - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
223Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
224Chậu rửa âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
225Vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
226Lắp đặt gương soi 500x700x5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
227Lắp đặt giá để đổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
228Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
229Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
230Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
231Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
232Lắp đặt phễu thu sàn inox d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
233Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bể
234Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
235Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,58100m
236Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
237Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29cái
238Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
239Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
240Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26cái
241Lắp đặt cút nhựa 45 ren ngoài PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
242Lắp đặt tê đều PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
243Lắp đặt tê đều PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
244Tê thu nhựa PPR D25x20x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19cái
245Tê nhựa ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
246Đầu thu chuyển bậc nhựa PPR D25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
247Đầu nối thẳng nhựa PP-R D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
248Đầu nối thẳng nhựa PP-R D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
249Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
250Lắp đặt van khóa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
251Lắp đặt vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
252Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,69100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
255Lắp đặt măng xông D=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
256Lắp đặt măng xông D=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
257Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
258Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
259Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
260Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
261Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
262Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
263Lắp đặt tê đều PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
264Lắp đặt tê đều PVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
265Lắp đặt tê thu PVC D110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
266Lắp đặt tê thu PVC D90x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
267Lắp đặt côn thu D110x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
268Lắp đặt côn thu D90x42mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
269Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
270Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50cái
271Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
272Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
273Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50kg
274Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5631m3
275Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297100m3
276Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,892m3
277Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,772m3
278Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
280Bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,086m3
281Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107100m2
282Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
283Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,159tấn
284Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,765m3
285Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (trát lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
286Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (trát lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
287Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
288Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,037m2
289Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,786m3
290Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039100m2
291Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
292Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cấu kiện
293Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
294Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
295Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156100m3
C NHÀ CAI NGHIỆN
1Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,6081m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,876100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,328m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,282m3
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,152100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,404tấn
9Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,229m3
10Ván khuôn cổ cột móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,154100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29tấn
13Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9131m3
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173100m3
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,357m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123100m2
17Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,301m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,653100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,239tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,723tấn
21Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,79m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,742m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,742m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,104100m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,294m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,417100m2
27Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056tấn
28Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,532m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,321100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,113tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,517tấn
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,1m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,1m2
35Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,363m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,069100m2
39Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,232m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,166100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,756tấn
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V112,32m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V104,025m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,191m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,066m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,374m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V197,146m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(trát má cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,134m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,3m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130,374m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V210,28m2
52Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,201m3
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,41m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,955m2
55Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127m3
56Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,192m3
57Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,554m3
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,024m2
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,321m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,044m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,044m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,358m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,049tấn
65Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,377tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,377tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V49,6321m2
68Lợp tôn lạnh dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,932100m2
69Ốp diềm mái tôn dày 0.4ly rộng 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,028md
70Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4771m3
71Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m3
72Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,651m3
73Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,388m3
74Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,347m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,926m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,534m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127tấn
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V126,187m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cổng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,32m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,507m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,205tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,205tấn
85Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép vuông đặc 16x16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,63tấn
86Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,63tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,5731m2
88Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,456m3
89Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,184m3
90Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,278tấn
91Gia công tôn dày 1,2 ly ốp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061tấn
92Gia công tôn dày 0,5 ly ốp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
93Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 10x10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107tấn
94Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 16x16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,084tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,7281m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,96m2
97Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
98Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
99Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48cái
100Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,89m2
101Cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ Việt Pháp mở quay hoặc mở hất, kính trắng dày 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,68m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,244tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,44m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,6181m2
105Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4451m3
106Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139m3
107Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,86m3
108Lát đá granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,864m2
109Đèn tube led 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
110Đèn compac 15W gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
111Đèn compac 25W gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6bộ
112Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
113Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
121Lắp đặt hộp nối dây (100x100x50)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
122Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V96m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38m
127Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29100m
128Cút 90 PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
129Tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
130Van khóa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
131Vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
132Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
133Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (thoát nước mưa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,145100m
137Tê đều D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
138Cút D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
139Cút D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
140Chếch D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
141Chếch D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
142Vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
143Băng keoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
144Xi măng chèn trátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5kg
145Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3041m3
146Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,058100m3
147Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,668m3
148Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044100m3
149Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5631m3
150Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,297100m3
151Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,892m3
152Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,772m3
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
155Bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,086m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,159tấn
159Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,765m3
160Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
161Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
162Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,949m2
163Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,037m2
164Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,786m3
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,039100m2
166Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063tấn
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cấu kiện
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
169Cút sành D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
170Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,156100m3
D NHÀ TRỰC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2531m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,363m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,167m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,436m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,29m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,082tấn
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6m2
16Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,228m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,242100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,121tấn
19Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,296m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,296m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,365m2
22Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,438m3
23Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,126m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,799m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,525m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,528m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,381m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,909m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,099m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,099m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,799m2
35Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,949m3
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,198m3
37Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,487m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,646m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,888m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,075m2
41Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,167m2
42Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,066m2
43Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,861m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,107tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,5361m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,927m2
47Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m
48Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
49Đèn tube led 1,2m 18WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
50Lắp đặt loại đèn led ốp trần chống bụi rạng đông DLN 1,2M;36WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
55Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27m
56Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
57Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m
60Lắp đặt hộp nối dây PVC256/3GY(108x108x76)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
62Lắp công tơ hữu công 1 pha 380/220v-30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
63Lắp đặt tủ điện âm tường loại E4FC(215x255x105)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
64Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
65Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cuộn
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2481m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,243m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,072m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,154100m2
6Râu thép D6 hàn vào cột chôn trong bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
7Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5361m3
8Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,48m3
9Xây móng bằng gạch gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,749m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,939m3
12Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,988100m2
13Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,878m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V98,777m2
16Gia công cột bằng thép ống D140x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,199tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,441m2
18Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,199tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,264tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,2121m2
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,264tấn
22Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,521tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,521tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,6881m2
25Lợp mái tôn dày 0.4lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,987100m2
26Ốp diềm mái tôn dày 0.4ly rộng 350mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,8md
27Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,2m2
F NGOẠI THẤT
1Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0971m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,119m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,91m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,714m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087tấn
8Ốp đá xẻ liền tấm màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,848m2
9Ốp đá xẻ liền tấm màu vàng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,692m2
10Ốp đá xẻ liền tấm màu đen, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,02m2
11Cổng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,97md
12Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển cổng xếpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
13Ray sắt đôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,94m
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m3
15Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1111m3
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094m3
17Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,866m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,298m3
19Ốp đá xẻ màu mận chín, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,844m2
20Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,2711m3
21Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,454m3
22Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,817m3
23Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m2
24Chữ trên cổng bằng inox màu đồng cao 120 (ĐC: PHƯỜNG DUYÊN HẢI - TP LÀO CAI)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27chữ
25Chữ trên cổng bằng inox màu đồng cao 200 (TRỤ SỞ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5chữ
26Chữ trên cổng bằng inox màu đồng cao 250 (ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG DUYÊN HẢI)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30chữ
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,013100m3
28Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,275100m3
29Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4491m3
30Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,74100m3
31Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,8961m3
32Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,289m3
33Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,764m3
34Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,501m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,391m3
36Thép tròn D12 nằm trong trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,198tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,644m3
38Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,573100m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V269,593m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V246,748m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50(trát gờ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,382m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V516,341m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,03m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,406tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,278tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,077m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,026100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,323tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V901cấu kiện
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V445,623m2
51Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109100m3
52Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5721m3
53Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,239100m3
54Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2571m3
55Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,837m3
56Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,925m3
57Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,532m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,312m3
59Thép tròn D12 nằm trong trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,078tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,7m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,987m3
62Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,173100m3
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V93,097m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V357,934m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50(trát gờ)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,74m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V451,031m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,677m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,157tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,496tấn
70Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,241m3
71Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046100m3
72Bó vỉa hố trồng cây bằng đá xẻ khối 100x20x12cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32m
73Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,8m3
74Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1031m3
75Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
76Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,29m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,8m2
78Bó vỉa bằng đá xẻ khối 100x20x12cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V215m
79Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V131,625m3
80Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,325100m2
81Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V394,875m3
82Khe co giãnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,2510m
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,09m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,209100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,354tấn
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,687tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V291cấu kiện
88Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,793100m3
89San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,101100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,151100m3
91Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,151100m3/1km
92Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,151100m3/1km
93San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,151100m3
94Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,867m3
95Phá dỡ hàng rào hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V162,386m2
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,867m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,867m3
98San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,549100m3
99Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,7581m3
100Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,094100m3
101Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,415100m3
102Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,328m3
103Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,2m3
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,839tấn
106Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,09m3
107Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,473100m2
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,506tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,649tấn
110Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,713m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,116100m2
112Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,44tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101cấu kiện
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,36m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,92m2
116Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,56m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,56m2
118Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,56m2
119Sản xuất tôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
120Lắp đặt tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
121Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
122Chốt, móc khóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
123Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4881m3
124Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093100m3
125Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,341m3
126Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,371m3
127Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,573m3
128Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,955m3
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,106tấn
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087100m2
132Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m3
133Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,829m3
134Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,181m3
135Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m2
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,823m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,634m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38,634m2
139Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,122m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,122m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,702m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,273m3
143Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m2
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083tấn
146Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,5m2
147Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,5m2
148Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,043m3
149Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,222100m2
150Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,171tấn
151Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,472m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,472m2
153Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,08m
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139m3
155Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027100m2
156Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
157Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(trát má cửa)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,665m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,665m2
159Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,054tấn
160Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04tấn
161Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,037tấn
162Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình V50x5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,0191m2
164Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,91m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,92m2
G THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,4161m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,119100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27,9m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,62100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V91,07m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,774100m2
7Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,84m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,017100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,254tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3101cấu kiện
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,063100m3
12Đục lỗ thông tường rãnh bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2lỗ
H CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0771m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035m3
4Bê tông bê tông hố đồng hồ bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,286m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,086m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cấu kiện
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12Lắp đặt van gạt - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
14Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
16Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
17Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
18Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
19Lắp đặt côn chuyển hướng HDPE-D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
20Lắp đặt côn chuyển hướng HDPE-D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
21Lắp đặt tê vuông HDPE 100x100x40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
22Lắp đặt tê vuông HDPE 40x40x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
23Lắp đặt tê vuông HDPE 40x40x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
24Lắp đặt tê vuông HDPE 32x32x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
25Lắp đặt tê vuông HDPE 32x32x25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
26Lắp đặt tê vuông HDPE 25x25x20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
27Lắp đặt cút chuyển hướng 90 độ HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
28Lắp đặt cút chuyển hướng 90 độ HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 -PN16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,525100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 -PN16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,228100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 -PN16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,973100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 -PN16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,7211m3
35Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,707100m3
36Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,292m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,551100m3
I ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,291m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038100m3
4Bạt dứa lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,96m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,939m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m2
7Lắp dựng khung móng M24x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
8Cột bát giác BG8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cột
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cột
10Lắp của cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cửa
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 đầu cáp
12Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bảng
14Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD4-1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
15Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cần đèn
16Đèn cao áp S250W không bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
17Bóng đèn cáo áp Natri S250W, đui E40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
18Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
19Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V401 bộ
20Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V493,76kg
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60m
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5361m3
23Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,292100m3
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,307100m3
25ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4100m
27ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V246m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,46100m
29ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V156m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,56100m
31ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V439m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,39100m
33Măng sông ống nhựa xoắn D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
34Măng sông ống nhựa xoắn D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35Măng sông ống nhựa xoắn D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
36Măng sông ống nhựa xoắn D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
37Băng cao su nonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cuộn
38Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cuộn
39Băng keo chịu nước PVCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cuộn
40Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1m
41Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41m
42Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,41100m
43Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V315m
44Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,15100m
45Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80m
46Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8100m
47Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V156m
48Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,56100m
49Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V246m
50Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,46100m
51Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140m
52Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,4100m
53Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46m
54Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,46100m
55Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cuộn
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
57Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng KT 300x400Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
58Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
60Đầu cốt đồng M8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
61Lắp đặt đầu cốt đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,81 đầu cáp
62Sứ trang men mầu trắng 0,4KV báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39sứ
63Phá dỡ nền gạch Block trên vỉa hè để làm rãnh chôn cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,74m2
64Lát lại gạch Block au khi lắp cáp trên vỉa hè (gạch tận dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,74m2
65Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,451m3
66Đào xúc đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,366100m3
67Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,794100m3
68Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32,721m3
69Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V418,7m
70Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,094100m2
71Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,7681000 viên
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,081m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,883100m3
3Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,069m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,719100m3
5Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100 m
7Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
8Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 máy
9Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
10Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
12Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC )Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
13Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
14Rọ hút lọc rác D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
15Y lọc Benvina D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
16Khớp nối mềm D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
17Khớp nối mềm D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
18LĐ van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
19LĐ van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
20Lắp đặt van chặn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
21Lắp đặt van 1 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
22Lắp đặt bộ chống rungTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
23Lắp đặt bích thép D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cặp bích
24Lắp đặt bích thép D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cặp bích
25Lắp đặt côn thép hàn D80x65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
26Lắp đặt côn thép hàn D80x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 2.9 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 ,dày 2.5ly, trọng lượng 4,506kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,82100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50 ,dày 2.6ly trọng lượng 3,693kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,48100m
30Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25 ,dày 1.9ly trọng lượng 1,481kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,24100m
31LĐ Cút thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
32LĐ Cút thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
33LĐ Cút thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
34LĐ Tê thép hàn D80Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
35LĐ Tê thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
36LĐ Tê thép hàn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
37LĐ Côn thép hàn D65x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
38LĐ Kép thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
39Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30Bình
40Bình chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15Bình
41Bảng nội quy + tiêu lênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15Bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,4981m2
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,72100m
44Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
45LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy họng đơn 500X600X180Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11hộp
46Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14bộ
47Ngàm nối nhanh D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
48Lăng phun chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14cái
49Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
50Búa phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
51Cưa tayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
52Kìm cộng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
53Xà bengTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cái
54Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,81m3
55Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,112100m3
56Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,136m3
57Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m3
58Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 trung tâm
59Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
60Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
62LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V280m
63Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,210 đầu
64Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,85 đèn
65Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8hộp
66Lắp đặt chuông báo cháy FB-150ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,65 chuông
67Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,65 đèn
68Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,65 nút
69Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh HochikiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 thiết bị
70Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V650m
71LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V600m
72Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60hộp
73Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
74Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V180cái
75Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V600cái
76Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3hộp
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250m
78Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32hộp
79Lắp đặt Cút nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60cái
80Măng sông nhựa nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
81Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250cái
82Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, bóng led có lưu điện 1-2hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35 đèn
83Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng led có lưu điện 1-2hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,85 đèn
84Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V450m
85LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V420m
86Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V80cái
87Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100cái
88Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V420cái
89Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29hộp
90Lắp đặt Que thăm báo mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
91Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
92Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
93LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
94Lắp đặt Cút nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
95Măng sông nhựa nối ống D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
96Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,354100m3
98Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,354100m3/1km
99Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,354100m3/1km
100San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,354100m3
K THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm li tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh
Model: Windy - KP50-200/11
Công suất: P=11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng : Q = 24-72m3/h
Cột áp : H = 54.5-32m
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng thép không gỉ
Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezelBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh. Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11. Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h .Côt áp : H = 54,5-32 m. Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc). Công suất P =21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng thép không gỉ. được lắp ráp trên bệ thép VNTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm: điều khiển 1 máy động cơ điện CS 11KW + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Vỏ sơn tĩnh điện, linh kiện LS- Hàn QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Tủ
4Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Trung tâm
55 Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Thiết bị
L CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,611m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,6111m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,611m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,247m3
5Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,2471m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,247m3
7Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30ECTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V375,631m2
8Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 ECTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V643,673m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4334055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.577874E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (có hạng mục thi công xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy và chống mối tương tự công trình đang xét), công trình cấp III.- Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.022.559.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC), tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.022.559.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu xây dựng công trình dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng bố trí cho gói thầu tối thiểu là: 01 cán bộ chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có trình độ đại học trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị PCCC 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; trang thiết bị lạnh và nhiệt; điện, tự động hóa,... Hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công phòng cháy chữa cháy, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng; nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ phòng chống mối.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công chống mối, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công chống mối.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ phòng chống mối được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
6 Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) Còn sử dụng tốt1
2 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt2
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T; Còn sử dụng tốt3
5 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn; Còn sử dụng tốt1
6 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít; Còn sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt4
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt3
12 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt3
13 Máy khoan phá đá + Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
14 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
18 Máy cưa gỗ Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->