Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị: Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị: Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:39:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,889,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4334055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.577874E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (có hạng mục thi công xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy và chống mối tương tự công trình đang xét), công trình cấp III.- Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.022.559.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC), tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.022.559.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu xây dựng công trình dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng bố trí cho gói thầu tối thiểu là: 01 cán bộ chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có trình độ đại học trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; trang thiết bị lạnh và nhiệt; điện, tự động hóa,... Hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công phòng cháy chữa cháy, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng; nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ phòng chống mối.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công chống mối, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công chống mối.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ phòng chống mối được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan phá đá + Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị: Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND, nhà hội trường kết hợp nhà văn hóa, nhà cai nghiện và các hạng mục phụ trợ phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai Đại diện chủ đầu tư là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,452 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,636 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,603 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,267 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,049 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,049 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,34 | 100m |
| 9 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép dùng cọc dẫn NC, M x 1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,81 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 11000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7 | m3 |
| 15 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,423 | 1m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,74 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,597 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,483 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,618 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,529 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,099 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,338 | tấn |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,339 | 1m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,584 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,157 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,518 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,32 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,252 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,334 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,767 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,356 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | m3 |
| 40 | Xây tường móng dưới cos -0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,878 | m3 |
| 41 | Xây tường móng trên cos -0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,254 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,132 | m3 |
| 43 | Ốp đá granite màu đỏ vào chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 124,423 | m2 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,21 | 100m3 |
| 45 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,345 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,722 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,526 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,451 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,284 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,167 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,664 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,236 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,298 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,61 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,003 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,288 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 423,6 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 429,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 423,6 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 429,8 | m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,328 | m3 |
| 62 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,498 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,263 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,885 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,346 | tấn |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300,726 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 371,031 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300,726 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 371,031 | m2 |
| 70 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,261 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,522 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,334 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,4 | m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô mác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,214 | m3 |
| 77 | Bê tông lanh tô mác M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,583 | m3 |
| 78 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,343 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,618 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,877 | tấn |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,158 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,171 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,288 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,295 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,288 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,295 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 315,648 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,221 | m3 |
| 91 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 137,883 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 715,546 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 715,546 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 410,507 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 410,507 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.636,477 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.636,477 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 704,978 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 704,978 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 124,98 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,49 | m2 |
| 102 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,852 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,685 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 790,298 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 378,788 | m2 |
| 106 | Lát bậu cửa bằng đá granite màu sẫm, vữa XM M75(tầng 1, 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,259 | m2 |
| 107 | Lát bậu cửa bằng đá granite màu sẫm, vữa XM M75(tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,749 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,957 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,979 | m2 |
| 110 | Vách ngăn khu vệ sinh chịu nước compact (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,62 | m2 |
| 111 | Quét sika chống thấm khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,879 | m2 |
| 112 | Quét sika chống thấm khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,923 | m2 |
| 113 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước KT600x600, khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,556 | m2 |
| 114 | Trần thạch cao tấm thả KT600x600, khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 790,647 | m2 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,122 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,749 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,023 | m3 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cửa tầng 1, 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,254 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn má cửa tầng 1, 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,254 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cửa tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,564 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn má cửa tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,564 | m2 |
| 123 | Kính cường lực dày 12ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,568 | m2 |
| 124 | Tay nắm inox thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Bản lề sàn VVP | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Kẹp kính trên dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Cái |
| 127 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Cái |
| 128 | Khóa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 129 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,968 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,181 | m2 |
| 131 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) - kính mờ + 15000đ/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,495 | m2 |
| 132 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174,121 | m2 |
| 133 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 134 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 99,131 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,013 | tấn |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,496 | tấn |
| 137 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.509 | kg |
| 138 | Nhân công sơn tĩnh điện (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 138,925 | 1m2 |
| 139 | Nhân công sơn tĩnh điện (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,02 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tầng 1, 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150,768 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,304 | m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,857 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,709 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 423,778 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 423,778 | m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,389 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan trên mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,211 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 154 | Bê tông lanh tô máng nước mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,179 | m3 |
| 155 | Ván khuôn lanh tô máng nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,787 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 292,907 | m2 |
| 158 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 292,907 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,948 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,948 | m2 |
| 161 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (trát gờ móc nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 259,94 | m |
| 162 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,633 | tấn |
| 163 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C140x62x4.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,421 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (thép liên kết xà gồ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (thép liên kết xà gồ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,09 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 237,077 | 1m2 |
| 168 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,76 | 100m2 |
| 169 | Bổ sung tôn úp nóc R400 dày 0,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,737 | md |
| 170 | Ống TTK D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | 100m |
| 171 | Ống nhựa u.PVC D110 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,771 | 100m |
| 172 | Cút u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 173 | Chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 174 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 175 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72 | cái |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép inox hộp 20x20x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 177 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,091 | m2 |
| 179 | Bản lề + chốt móc khóa + khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Gia công thang sắt bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 181 | Gia công thang sắt bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 182 | Lắp dựng thang thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,07 | m2 |
| 183 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,211 | m3 |
| 184 | Lát đá chiếu nghỉ cầu thang bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,453 | m2 |
| 185 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,524 | m2 |
| 186 | Gia công lan can bằng thép inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,356 | tấn |
| 187 | Bu lông nở sắt D8 liên kết trụ thang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 188 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,027 | m2 |
| 189 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,1 | m2 |
| 190 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 25x50x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 191 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 192 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,887 | m3 |
| 193 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,444 | m3 |
| 194 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 197 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 198 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 199 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 200 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,48 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,684 | m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,796 | m2 |
| 203 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,74 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,342 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,398 | m2 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,813 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,556 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,556 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,106 | m2 |
| 210 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,106 | m2 |
| 211 | Ống nhựa u.PVC D110 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 212 | Cút u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 213 | Chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 214 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 215 | Đai giữ ống thoát nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 216 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 217 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,846 | m3 |
| 218 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 220 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,381 | m3 |
| 221 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,416 | m2 |
| 222 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,295 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 224 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,463 | m2 |
| 225 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,776 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | m2 |
| 227 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,776 | m2 |
| 228 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,613 | 1m3 |
| 229 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,299 | m3 |
| 230 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 231 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,277 | m3 |
| 232 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 233 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 236 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 237 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,263 | m3 |
| 238 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,645 | m3 |
| 239 | Bê tông tấm đan bồn hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,106 | m3 |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 241 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 242 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 243 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,979 | m2 |
| 244 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu ghi, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,989 | m2 |
| 245 | Ốp đá granite màu đỏ vào thành chắn đường dốc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,333 | m2 |
| 246 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,882 | m2 |
| 247 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,882 | m2 |
| 248 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 249 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,975 | m3 |
| 250 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,52 | m3 |
| 251 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,502 | m2 |
| 252 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,2 | m2 |
| 253 | Kẻ mạch lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,502 | m2 |
| 254 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 255 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 256 | Ròng rọc kéo cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 257 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 17m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | m |
| 258 | Tăng đơ INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 259 | Khoá cáp INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 260 | Bu lông D14 L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 261 | Gia công cột bằng thép ống inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 262 | Gia công cột bằng thép tấm inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,872 | m3 |
| 265 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,436 | m3 |
| 266 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | m3 |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | m3 |
| 268 | Bê tông tấm đan tay vin, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,963 | m3 |
| 269 | Bê tông tấm đan tay vin, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,481 | m3 |
| 270 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 271 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 272 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 273 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 274 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,147 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 67,147 | m2 |
| 276 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,574 | m2 |
| 277 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,574 | m2 |
| 278 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,858 | m2 |
| 279 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,429 | m2 |
| 280 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,175 | 1m3 |
| 281 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,661 | m3 |
| 282 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,831 | m3 |
| 283 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu ghi, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,8 | m2 |
| 284 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,132 | m2 |
| 285 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,878 | m2 |
| 286 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,878 | m2 |
| 287 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,713 | m3 |
| 288 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,131 | m2 |
| 289 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,649 | m3 |
| 290 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 291 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,715 | 1m3 |
| 292 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,551 | m3 |
| 293 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,008 | m3 |
| 294 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,894 | m3 |
| 295 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,54 | m2 |
| 296 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,496 | m2 |
| 297 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,496 | m2 |
| 298 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52,496 | m2 |
| 299 | Bê tông tấm đan rãnh thoát , mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,857 | m3 |
| 300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 301 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 302 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | 1cấu kiện |
| 303 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 304 | Ống nhựa u.PVC D315 dày 7.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 305 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III (đào hạ cốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,02 | 1m3 |
| 306 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,02 | m3 |
| 307 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tính cho 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,952 | 100m2 |
| 308 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | bộ |
| 309 | Lắp đặt máng đèn tuýp led 1 máng 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91 | bộ |
| 310 | Đèn tube led 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 311 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59 | cái |
| 312 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59 | cái |
| 313 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 314 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 315 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 316 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 317 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 318 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | cái |
| 319 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | cái |
| 320 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54 | cái |
| 321 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | cái |
| 325 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 326 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 331 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 333 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 334 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 172 | m |
| 335 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63 | m |
| 336 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.166 | m |
| 337 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.255 | m |
| 338 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.715 | m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.091 | m |
| 340 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 446 | m |
| 341 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136 | hộp |
| 342 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55 | hộp |
| 343 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cuộn |
| 344 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 346 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 347 | Lắp công tơ 3 pha 380/220V-200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 349 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 350 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 351 | Ống nhựa u.PVC D21 thoát nước điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 352 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 172 | m |
| 353 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63 | m |
| 354 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 506 | m |
| 355 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 570 | m |
| 356 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 446 | m |
| 357 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 358 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cọc |
| 359 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cuộn |
| 360 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 361 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 362 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E NLP 1100-15 bán kính bảo vệ cấp 4(level IV): 51m tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102-2011 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 363 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 364 | Bu lông Êcu INOX M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 365 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92 | kg |
| 366 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92 | m |
| 367 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 368 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162 | m |
| 369 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | cái |
| 370 | Đai coliê INOX cố định cáp vào cột NLP 1100-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 371 | Dây giằng neo, tăng dơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 372 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 373 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 374 | Cọc tiếp địa D16, L=2400 mạ đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cọc |
| 375 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cọc |
| 376 | Bộ đếm sét CDR401 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 377 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 378 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 379 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bao |
| 380 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn điện 3 pha 160KA, gắn tủ điện tổng, CPS NANO plus 160KA 3phase wye 230V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 381 | LĐ ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 382 | Điện thoại bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 383 | ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 384 | Cáp điện thoại loại 50 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 385 | ổ cắm máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64 | cái |
| 386 | Cáp mạng CAT 6E SFTP4PAIR vỏ màu xanh lá cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3.058 | m |
| 387 | Hộp kỹ thuật tủ RACK 6U | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 388 | SWITCH loại 24 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 389 | Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 390 | ống nhựa luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.175 | m |
| 391 | Thiết bị cân bằng tải Router | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 392 | Đầu phát Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 393 | Chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 394 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | bộ |
| 395 | Lắp đặt gương soi 500x700x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 396 | Lắp đặt giá để đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 397 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | bộ |
| 398 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 399 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 400 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | bộ |
| 401 | Lắp đặt phễu thu sàn inox d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 402 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 403 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 404 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 406 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 408 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 409 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 410 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61 | cái |
| 411 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 412 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58 | cái |
| 413 | Lắp đặt cút nhựa 45 ren ngoài PPR D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 414 | Lắp đặt cút nhựa 45 ren ngoài PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 415 | Lắp đặt cút nhựa 45 ren ngoài PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 416 | Lắp đặt tê đều PPR D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 417 | Lắp đặt tê đều PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 418 | Lắp đặt tê đều PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 419 | Tê thu nhựa PPR D50x25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 420 | Tê thu nhựa PPR D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | cái |
| 421 | Tê nhựa ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 422 | Đầu thu chuyển bậc nhựa PPR D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 423 | Đầu nối thẳng nhựa PP-R D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 424 | Đầu nối thẳng nhựa PP-R D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 425 | Đầu nối thẳng nhựa PP-R D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 426 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 427 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 428 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 429 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 430 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 431 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 432 | Lắp đặt măng xông D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 433 | Lắp đặt măng xông D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 434 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 435 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 436 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 437 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 438 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 439 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 440 | Lắp đặt tê đều PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 441 | Lắp đặt tê thu PVC D110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 442 | Lắp đặt tê đều PVC D90x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 443 | Lắp đặt côn thu D110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 444 | Lắp đặt côn thu D90x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 445 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 446 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 447 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 448 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | cái |
| 449 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | cái |
| 450 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 451 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | kg |
| 452 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,98 | 1m3 |
| 453 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,149 | m3 |
| 454 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,49 | m3 |
| 455 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,563 | 1m3 |
| 456 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 457 | Bê tông lót móng bể tự hoại, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 458 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,772 | m3 |
| 459 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 460 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 461 | Bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,086 | m3 |
| 462 | Ván khuôn gỗ dầm bể tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 463 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 464 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 465 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,765 | m3 |
| 466 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75(trát lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 467 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75(trát lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 468 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 469 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,037 | m2 |
| 470 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,786 | m3 |
| 471 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 472 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 473 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 474 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 475 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 476 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 477 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,512 | 10m2 |
| 478 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,72 | m3 |
| 479 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,159 | m3 |
| 480 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,189 | m3 |
| 481 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Dây thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 482 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,88 | m3 |
| 483 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá granite màu sẫm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,187 | 10m2 |
| 484 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 485 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 300x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,523 | 10m2 |
| 486 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát kích thước 600x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,258 | 10m2 |
| 487 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tiết diện 300x450) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,311 | 10m2 |
| 488 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,576 | m3 |
| 489 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,899 | m3 |
| 490 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,051 | m3 |
| 491 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván ( cả nẹp)) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | m3 |
| 492 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Que hàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 493 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sika chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,716 | tấn |
| 494 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 495 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,317 | tấn |
| 496 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 497 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 498 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,505 | tấn |
| 499 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 500 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.45ly) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,456 | 100m2 |
| 501 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép đệm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 502 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 503 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C100x50x20x2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,674 | tấn |
| 504 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép hình C140x62x4.9) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,432 | tấn |
| 505 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép inox hộp 20x20x1.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 506 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép ống mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 507 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 508 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 509 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tấm mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 510 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | tấn |
| 511 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 512 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép tròn D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 513 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Thép vuông đặc) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,501 | tấn |
| 514 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | tấn |
| 515 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,895 | tấn |
| 516 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,765 | tấn |
| 517 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| B | HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,589 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,29 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,645 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,075 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,584 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,584 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,75 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ép dùng cọc dẫn NC, M x 1,05) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,465 | 1m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,418 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,936 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,732 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,57 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,906 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,338 | tấn |
| 26 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,298 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,753 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,635 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,956 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,192 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,419 | tấn |
| 34 | Xây móng gạch dưới cốt -0.75m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,405 | m3 |
| 35 | Xây móng gạch trên cốt -0.75m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,744 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,149 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,92 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,92 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,478 | m2 |
| 40 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,055 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,85 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,025 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,113 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 460,113 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 460,113 | m2 |
| 46 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,13 | m3 |
| 47 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,9 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,76 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,777 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,495 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,122 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,681 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,962 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,648 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,87 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,96 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 396,2 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 396,2 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,438 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,542 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,491 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,706 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186,436 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,961 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,726 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 67 | Ốp đá granite màu xám, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,176 | m2 |
| 68 | Ốp đá granite màu trắng sứ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,689 | m2 |
| 69 | Ốp đá granite màu đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,16 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 686,056 | m2 |
| 71 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,647 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 686,056 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 946,858 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 946,858 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 510,218 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 510,218 | m2 |
| 77 | Gia công hệ dầm trần bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,49 | tấn |
| 78 | Lắp đặt hệ dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,49 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C150x50x20x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,908 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,908 | tấn |
| 81 | Gia công thanh đỡ xà gồ bằng thép hình U100x46x4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 82 | Gia công thanh kèo bằng thép hình U200x80x7.5x11 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,298 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép hình L80, L90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,074 | tấn |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép tấm dày 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,139 | tấn |
| 85 | Gia công giằng mái thép bằng thép tròn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,705 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,401 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.211,31 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0.45ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,414 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,715 | md |
| 92 | Làm trần tôn dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 93 | Phào trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 491,62 | md |
| 94 | Ống TTK D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,208 | 100m |
| 95 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | 100m |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,696 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,744 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,744 | m2 |
| 100 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,37 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,845 | m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,214 | m3 |
| 103 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,243 | 100m2 |
| 104 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,642 | m3 |
| 105 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 424,28 | 1m2 |
| 106 | Cắt khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,298 | 10m |
| 107 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 269,63 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,817 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151,284 | m2 |
| 110 | Lát đá vệt cửa đi bằng đá granite màu sẫm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,416 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao tấm thả, chống ẩm KT600x600, khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,817 | m2 |
| 112 | Vách ngăn khu vệ sinh chịu nước compact HPL dày 18mm; Phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,3 | m2 |
| 113 | Lát đá chậu rửa bằng đá granite màu đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 114 | Gia công khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox 25x50x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 115 | Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 116 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,057 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,358 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 119 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,904 | m3 |
| 120 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 121 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,737 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,712 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,244 | tấn |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,907 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,21 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,277 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,146 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 196,511 | m2 |
| 130 | Ốp đá granite màu đỏ vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,869 | m2 |
| 131 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 132 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,44 | 1m3 |
| 133 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,075 | m3 |
| 134 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,612 | m3 |
| 135 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,161 | m3 |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,24 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,336 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,336 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,336 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,612 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,528 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162 | 1cấu kiện |
| 144 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 145 | Ống nhựa u.PVC D315 dày 7.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 146 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III (đào hạ cốt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,12 | 1m3 |
| 147 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,12 | m3 |
| 148 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(trát má cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,658 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,658 | m2 |
| 150 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính cường lực (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 151 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 152 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 8,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,76 | m2 |
| 154 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 155 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) - kính mờ + 15000đ/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 156 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,668 | m2 |
| 157 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,44 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,671 | tấn |
| 159 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,339 | tấn |
| 160 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,109 | tấn |
| 161 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.119 | kg |
| 162 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,266 | 1m2 |
| 163 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,925 | m2 |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,936 | m2 |
| 166 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 111 | kg |
| 167 | Nhân công sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,18 | 1m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,269 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,65 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,95 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 172 | Đèn pha PO2: 400W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 173 | Đèn tube led 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | bộ |
| 174 | Đèn LED ốp trần 600x600 48W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 177 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện 500x700x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện 650x900x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp công tơ hữu công 3 pha 380/220V-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 189 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 178 | m |
| 190 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 338 | m |
| 191 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2.727 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 451 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155 | m |
| 194 | Hộp nối dây PVC 256/3GY (108x108x76mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | hộp |
| 195 | Hộp nối dây LD662 (6"x6"x3") | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | hộp |
| 196 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cuộn |
| 197 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 198 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 178 | m |
| 199 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 169 | m |
| 200 | Dây cáp ruột đồng vỏ PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155 | m |
| 201 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 202 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 157 | m |
| 203 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cọc |
| 204 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 205 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cuộn |
| 206 | Gia công kim thu sét mạ kẽm - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 208 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174 | m |
| 209 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 209 | m |
| 210 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cọc |
| 211 | Bật đỡ dây d8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 421 | cái |
| 212 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,52 | kg |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,52 | 1m2 |
| 214 | Bu lông M16x50 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 348 | bộ |
| 215 | Bu lông M12x50 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 216 | Bu lông M14x200 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 217 | Tấm thép dẹt (80x80x5) mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174,835 | kg |
| 218 | Tấm thép dẹt (120x40x6) mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,809 | kg |
| 219 | Tấm thép dẹt (200x200x5) mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,85 | kg |
| 220 | Tấm chì (80x80x5) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 348 | tấm |
| 221 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | kg |
| 222 | Gia công kim thu sét mạ kẽm - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 224 | Chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 225 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 226 | Lắp đặt gương soi 500x700x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt giá để đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 232 | Lắp đặt phễu thu sàn inox d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
| 234 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa 45 ren ngoài PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê đều PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê đều PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 244 | Tê thu nhựa PPR D25x20x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | cái |
| 245 | Tê nhựa ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 246 | Đầu thu chuyển bậc nhựa PPR D25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 247 | Đầu nối thẳng nhựa PP-R D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 248 | Đầu nối thẳng nhựa PP-R D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,69 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 255 | Lắp đặt măng xông D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt măng xông D=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê đều PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê đều PVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê thu PVC D110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê thu PVC D90x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn thu D110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn thu D90x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 270 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 271 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | cái |
| 272 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 273 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | kg |
| 274 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,563 | 1m3 |
| 275 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 276 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 277 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,772 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 280 | Bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,086 | m3 |
| 281 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 283 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 284 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,765 | m3 |
| 285 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (trát lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 286 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 (trát lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 287 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 288 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,037 | m2 |
| 289 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,786 | m3 |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 291 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 292 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 294 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 295 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| C | NHÀ CAI NGHIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,608 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,876 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,328 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,282 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,404 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,229 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 13 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,913 | 1m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,357 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,301 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,723 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,79 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,742 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,742 | m2 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,104 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,294 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,532 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,113 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,517 | tấn |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,1 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,1 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,363 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,232 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,166 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,756 | tấn |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112,32 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 104,025 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,191 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,066 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,374 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 197,146 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(trát má cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,134 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,3 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130,374 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210,28 | m2 |
| 52 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,201 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,41 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,955 | m2 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,192 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,554 | m3 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,024 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,321 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,044 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,044 | m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,358 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình C100x50x20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,377 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,377 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,632 | 1m2 |
| 68 | Lợp tôn lạnh dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,932 | 100m2 |
| 69 | Ốp diềm mái tôn dày 0.4ly rộng 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,028 | md |
| 70 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,477 | 1m3 |
| 71 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,651 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,388 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,347 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,926 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,534 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126,187 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát má cổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,507 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 85 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép vuông đặc 16x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,63 | tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,63 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,573 | 1m2 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,456 | m3 |
| 89 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,184 | m3 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,278 | tấn |
| 91 | Gia công tôn dày 1,2 ly ốp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 92 | Gia công tôn dày 0,5 ly ốp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 16x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,728 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,96 | m2 |
| 97 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 98 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 99 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 100 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,89 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1-4 cánh nhôm hệ Việt Pháp mở quay hoặc mở hất, kính trắng dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,68 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,244 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,44 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,618 | 1m2 |
| 105 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,445 | 1m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 107 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,86 | m3 |
| 108 | Lát đá granite dày 20 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,864 | m2 |
| 109 | Đèn tube led 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Đèn compac 15W gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Đèn compac 25W gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 113 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây (100x100x50) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 96 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 128 | Cút 90 PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 129 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 130 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 131 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm (thoát nước mưa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,145 | 100m |
| 137 | Tê đều D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 139 | Cút D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 140 | Chếch D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 141 | Chếch D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 143 | Băng keo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 144 | Xi măng chèn trát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | kg |
| 145 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,304 | 1m3 |
| 146 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,668 | m3 |
| 148 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 149 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,563 | 1m3 |
| 150 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,892 | m3 |
| 152 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,772 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 155 | Bê tông dầm bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,086 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 159 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,765 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 161 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,949 | m2 |
| 163 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,037 | m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,786 | m3 |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 166 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 169 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 170 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,156 | 100m3 |
| D | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,253 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,167 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,082 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,6 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,228 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,296 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,296 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,365 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,438 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,126 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,799 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,525 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,528 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,381 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,909 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,099 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,099 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,799 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,949 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,487 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,646 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,888 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,075 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,1-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,167 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,066 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, độ dày nhôm 1,0-1,3mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,861 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,536 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,927 | m2 |
| 47 | Ống nhựa u.PVC thoát nước mái D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đèn tube led 1,2m 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt loại đèn led ốp trần chống bụi rạng đông DLN 1,2M;36W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây PVC256/3GY(108x108x76) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp công tơ hữu công 1 pha 380/220v-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại E4FC(215x255x105) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cuộn |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,248 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,243 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Râu thép D6 hàn vào cột chôn trong bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,536 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,749 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,939 | m3 |
| 12 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,878 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 98,777 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống D140x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,44 | 1m2 |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,264 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,212 | 1m2 |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,264 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,521 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,521 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,688 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,987 | 100m2 |
| 26 | Ốp diềm mái tôn dày 0.4ly rộng 350mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,8 | md |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,2 | m2 |
| F | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,097 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,119 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,714 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 8 | Ốp đá xẻ liền tấm màu đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,848 | m2 |
| 9 | Ốp đá xẻ liền tấm màu vàng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,692 | m2 |
| 10 | Ốp đá xẻ liền tấm màu đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,02 | m2 |
| 11 | Cổng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,97 | md |
| 12 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển cổng xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ray sắt đô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,94 | m |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,866 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,298 | m3 |
| 19 | Ốp đá xẻ màu mận chín, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,844 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,271 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,454 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,817 | m3 |
| 23 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Chữ trên cổng bằng inox màu đồng cao 120 (ĐC: PHƯỜNG DUYÊN HẢI - TP LÀO CAI) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | chữ |
| 25 | Chữ trên cổng bằng inox màu đồng cao 200 (TRỤ SỞ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | chữ |
| 26 | Chữ trên cổng bằng inox màu đồng cao 250 (ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG DUYÊN HẢI) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | chữ |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,449 | 1m3 |
| 30 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,74 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,896 | 1m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,289 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,764 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,501 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,391 | m3 |
| 36 | Thép tròn D12 nằm trong trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,644 | m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 269,593 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 246,748 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50(trát gờ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,382 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 516,341 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,03 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,406 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,278 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,077 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,026 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,323 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 445,623 | m2 |
| 51 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,572 | 1m3 |
| 53 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 54 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,257 | 1m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,837 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,925 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,532 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,312 | m3 |
| 59 | Thép tròn D12 nằm trong trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,7 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,987 | m3 |
| 62 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 93,097 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 357,934 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50(trát gờ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,74 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 451,031 | m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,677 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,157 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,496 | tấn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 71 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 72 | Bó vỉa hố trồng cây bằng đá xẻ khối 100x20x12cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | m |
| 73 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | m3 |
| 74 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | 1m3 |
| 75 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,29 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,8 | m2 |
| 78 | Bó vỉa bằng đá xẻ khối 100x20x12cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 215 | m |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 131,625 | m3 |
| 80 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,325 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 394,875 | m3 |
| 82 | Khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,25 | 10m |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,09 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,354 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,687 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 88 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,793 | 100m3 |
| 89 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,101 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,151 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,151 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,151 | 100m3/1km |
| 93 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,151 | 100m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,867 | m3 |
| 95 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162,386 | m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,867 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,867 | m3 |
| 98 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 99 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,758 | 1m3 |
| 100 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,094 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,328 | m3 |
| 103 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,839 | tấn |
| 106 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,09 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,473 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,506 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,649 | tấn |
| 110 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,713 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,44 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,36 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,56 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,56 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,56 | m2 |
| 119 | Sản xuất tôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 120 | Lắp đặt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 121 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Chốt, móc khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,488 | 1m3 |
| 124 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,341 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,371 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,573 | m3 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,955 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 132 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,829 | m3 |
| 134 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,181 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,823 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,634 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,634 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,122 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,122 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,702 | m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,273 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,5 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,5 | m2 |
| 148 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,043 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 151 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,472 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,472 | m2 |
| 153 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,08 | m |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(trát má cửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,665 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,665 | m2 |
| 159 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 160 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình V50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,019 | 1m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,91 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,774 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,84 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,017 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,254 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 310 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,063 | 100m3 |
| 12 | Đục lỗ thông tường rãnh bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | lỗ |
| H | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | m3 |
| 4 | Bê tông bê tông hố đồng hồ bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,286 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,086 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển hướng HDPE-D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển hướng HDPE-D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê vuông HDPE 100x100x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê vuông HDPE 40x40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê vuông HDPE 40x40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê vuông HDPE 32x32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê vuông HDPE 32x32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê vuông HDPE 25x25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chuyển hướng 90 độ HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chuyển hướng 90 độ HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 -PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,525 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 -PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,228 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 -PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,973 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 -PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,721 | 1m3 |
| 35 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,292 | m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,551 | 100m3 |
| I | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,29 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng khung móng M24x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cột bát giác BG8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp của cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 12 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bảng |
| 14 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD4-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 16 | Đèn cao áp S250W không bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bóng đèn cáo áp Natri S250W, đui E40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | 1 bộ |
| 20 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 493,76 | kg |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,536 | 1m3 |
| 23 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 246 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,46 | 100m |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,56 | 100m |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 439 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,39 | 100m |
| 33 | Măng sông ống nhựa xoắn D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Măng sông ống nhựa xoắn D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Măng sông ống nhựa xoắn D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Măng sông ống nhựa xoắn D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Băng cao su non | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cuộn |
| 38 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cuộn |
| 39 | Băng keo chịu nước PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m |
| 41 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | m |
| 42 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 43 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 315 | m |
| 44 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,15 | 100m |
| 45 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 46 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156 | m |
| 48 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,56 | 100m |
| 49 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 246 | m |
| 50 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,46 | 100m |
| 51 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV- 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 52 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 53 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46 | m |
| 54 | Luồn dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 55 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cuộn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng KT 300x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu cốt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8 | 1 đầu cáp |
| 62 | Sứ trang men mầu trắng 0,4KV báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39 | sứ |
| 63 | Phá dỡ nền gạch Block trên vỉa hè để làm rãnh chôn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,74 | m2 |
| 64 | Lát lại gạch Block au khi lắp cáp trên vỉa hè (gạch tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,74 | m2 |
| 65 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,451 | m3 |
| 66 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,366 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,794 | 100m3 |
| 68 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,721 | m3 |
| 69 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 418,7 | m |
| 70 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,094 | 100m2 |
| 71 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,768 | 1000 viên |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,08 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,883 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,069 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,719 | 100m3 |
| 5 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Y lọc Benvina D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ chống rung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích thép D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt bích thép D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt côn thép hàn D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép hàn D80x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 2.9 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65 ,dày 2.5ly, trọng lượng 4,506kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,82 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50 ,dày 2.6ly trọng lượng 3,693kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25 ,dày 1.9ly trọng lượng 1,481kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | LĐ Cút thép hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | LĐ Cút thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 33 | LĐ Cút thép hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 34 | LĐ Tê thép hàn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 35 | LĐ Tê thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 36 | LĐ Tê thép hàn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | LĐ Côn thép hàn D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 38 | LĐ Kép thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | Bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | Bình |
| 41 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | Bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,498 | 1m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,72 | 100m |
| 44 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 45 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy họng đơn 500X600X180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | hộp |
| 46 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 47 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 49 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 50 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Cưa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Xà beng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8 | 1m3 |
| 55 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 56 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,136 | m3 |
| 57 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280 | m |
| 63 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | hộp |
| 66 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-150I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 69 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 70 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 650 | m |
| 71 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 600 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 180 | cái |
| 75 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 600 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 81 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, bóng led có lưu điện 1-2h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng led có lưu điện 1-2h | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 450 | m |
| 85 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 420 | m |
| 86 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | cái |
| 88 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 420 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Que thăm báo mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 93 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,354 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,354 | 100m3/1km |
| 100 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,354 | 100m3 |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm li tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh Model: Windy - KP50-200/11 Công suất: P=11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 24-72m3/h Cột áp : H = 54.5-32m Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezelBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh. Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11. Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h .Côt áp : H = 54,5-32 m. Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc). Công suất P =21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng thép không gỉ. được lắp ráp trên bệ thép VN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm: điều khiển 1 máy động cơ điện CS 11KW + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Vỏ sơn tĩnh điện, linh kiện LS- Hàn Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Trung tâm |
| 5 | 5 Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Thiết bị |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,611 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,611 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,611 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,247 | m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,247 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,247 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 375,63 | 1m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30 EC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 643,673 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4334055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.577874E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự (có hạng mục thi công xây dựng, hạ tầng kỹ thuật, phòng cháy chữa cháy và chống mối tương tự công trình đang xét), công trình cấp III.- Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.022.559.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC), tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.022.559.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 gói thầu xây dựng công trình dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng bố trí cho gói thầu tối thiểu là: 01 cán bộ chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có trình độ đại học trở lên đối với chuyên ngành yêu cầu.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; trang thiết bị lạnh và nhiệt; điện, tự động hóa,... Hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công phòng cháy chữa cháy, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ hành nghề được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chống mối | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ vật liệu xây dựng; nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Có chứng chỉ phòng chống mối.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất ≥ 02 công trình thi công chống mối, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công chống mối.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Các văn bằng, chứng chỉ phòng chống mối được cấp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao đông.- Có tài liệu xác nhận đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm quản lý an toàn lao động cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực.+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | Đáp ứng yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc chứng nhận nghiệp vụ đo bóc dự toán xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia lập, quản lý hồ sơ thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng hạng III và hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, có giá trị và tính chất tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ bồi dưỡng (nếu có).+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc cán bộ tham gia gói thầu tương tự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo đạc trắc địa (máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ, thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T; Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Cần trục ô tô | ≥ 16 tấn; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít; Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy khoan phá đá + Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy cưa gỗ | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi