Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761765-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:32:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,382,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Phù Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần nền đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,479 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,2395 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,05 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8047 | 100m2 |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,155 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,28 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,96 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5304 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2115 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,46 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,13 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,726 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6431 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,1575 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,59 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,705 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,86 | m |
| 21 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 377,92 | m |
| 22 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 24 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 27 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,12 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần hệ thống thoát nước dọc) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 393,36 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,544 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8532 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2664 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,8375 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2225 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 375 | cấu kiện |
| 10 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | m2 |
| 11 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1809 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5256 | tấn |
| 14 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | cấu kiện |
| 15 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,632 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6142 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2111 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 888 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 23 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,721 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3692 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 29 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2278 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4424 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m |
| 34 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 35 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 38 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 641 | cấu kiện |
| 39 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,39 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,39 | m3 |
| 41 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| C | Hạng mục 3: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần hệ thống thoát nước ngang) | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,833 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,1 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1546 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2473 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần rãnh B400 ngang đường) | |||
| 1 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | ca |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,167 | m3 |
| 3 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,055 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 5 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | 100m |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5952 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1302 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0797 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 17 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3519 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3305 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Cốt AM 70-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 438,09 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3809 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 19 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 20 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 24 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 vị trí |
| F | Hạng mục 6: Tuyến đường ĐX 2 từ nhà ông Hải đến nhà ông Tiện thôn 2 ( Phần nền đường và an toàn giao thông | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,811 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,905 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6796 | 100m2 |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383,655 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,289 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7575 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3965 | 100m3 |
| 11 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9643 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,142 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7315 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,945 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 147,21 | m |
| 18 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 19 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 20 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Tuyến đường ĐX 2 từ nhà ông Hải đến nhà ông Tiện thôn 2 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,211 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,322 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1802 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7896 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5438 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4978 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9163 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 368 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 19 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2575 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 25 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4385 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0609 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m |
| 30 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 31 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 34 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 374 | cấu kiện |
| 35 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,76 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,76 | m3 |
| 37 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tháng |
| H | Hạng mục 8: Tuyến đường ĐX 2 từ nhà ông Hải đến nhà ông Tiện thôn 2 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cốt AM 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,75 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6575 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 19 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 24 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| I | Hạng mục 9: Tuyến đường ĐX 3 từ nhà văn hóa thôn 2- Cầu Đầm - Khu đấu giá ( Phần nền đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | gốc cây |
| 3 | Đào hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 310,578 | m3 |
| 4 | Đào cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,122 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 919,689 | m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 459,845 | m3 |
| 7 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D=6-8cm, L=2,5m/cọc, mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9625 | 100m |
| 8 | Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,56 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,94 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9944 | 100m2 |
| 11 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,278 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 294,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326,444 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3612 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4128 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5644 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,74 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,402 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,142 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 331,44 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,51 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,153 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,84 | m |
| 26 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 722,65 | m |
| 27 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 29 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 32 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,9 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Tuyến đường ĐX 3 từ nhà văn hóa thôn 2- Cầu Đầm - Khu đấu giá ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,867 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 568,333 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,155 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6545 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4773 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0787 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4728 | 100m3 |
| 8 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,2064 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6346 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 656 | cấu kiện |
| 12 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,2 | m2 |
| 13 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0852 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9185 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 17 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,464 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,304 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4143 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9242 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.576 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 25 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4219 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m3 |
| 31 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4032 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5056 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1947 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m |
| 36 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 37 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 40 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 41 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,878 | m3 |
| 42 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,133 | m3 |
| 43 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,0625 | 100m |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5313 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1303 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5275 | 100m3 |
| 55 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,45 | m3 |
| 56 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 57 | Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,45 | m3 |
| 58 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,989 | m3 |
| 59 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,567 | m3 |
| 60 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 61 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | 100m |
| 62 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m3 |
| 64 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đoạn cống |
| 67 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 68 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1826 | 100m3 |
| 69 | Cốt thép bản vượt D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3094 | tấn |
| 70 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0999 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8057 | 100m3 |
| 72 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,789 | m3 |
| 73 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,467 | m3 |
| 74 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9688 | 100m |
| 75 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3722 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn | |
| 84 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 86 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 87 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,156 | m3 |
| 88 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6563 | 100m |
| 89 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 90 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 91 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 93 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 97 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 100 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 101 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 102 | Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 103 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 104 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 105 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,589 | m3 |
| 106 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,578 | m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 108 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,675 | 100m |
| 109 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 111 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 112 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 113 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1192 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0559 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2758 | 100m3 |
| 116 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 117 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 118 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 119 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m2 |
| 120 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 121 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1883 | 100m2 |
| 122 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,644 | m3 |
| 123 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,189 | m3 |
| 124 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 125 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 126 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 128 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7216 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 130 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 132 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0543 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 134 | Vận chuyển đất bằng đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | 100m3 |
| 135 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 136 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 137 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,378 | m3 |
| 138 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,778 | m3 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 140 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | 100m |
| 141 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 142 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 143 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4428 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2311 | tấn |
| 145 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 146 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 148 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 149 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 150 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | tấn | |
| 151 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 152 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2646 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2478 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Tuyến đường ĐX 3 từ nhà văn hóa thôn 2- Cầu Đầm - Khu đấu giá ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 4 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Cốt AM 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | 100m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 855,78 | m |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5578 | 100m |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cần đèn |
| 12 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 16 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 18 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 19 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 23 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 25 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 vị trí |
| L | Hạng mục 12: Tuyến đường ĐX4 từ chừa Kim Mâu đến nhà ông Thọ phố Mới ( Phần nền đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | gốc cây |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 293,978 | m3 |
| 4 | Đào cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,878 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187,356 | m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,68 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 8 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0012 | 100m2 |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,433 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 620,455 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 464,711 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5752 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9398 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất b đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6373 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5343 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0456 | 100m3 |
| 18 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5524 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 267,138 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6737 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,1495 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,799 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,47 | m |
| 27 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 384,96 | m |
| 28 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 30 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,8 | m2 |
| M | Hạng mục 13: Tuyến đường ĐX4 từ chừa Kim Mâu đến nhà ông Thọ phố Mới ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 766,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,554 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4108 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m |
| 10 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5438 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,7606 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8434 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154,1082 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700,492 | m2 |
| 19 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,9235 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông xà mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4242 | 100m2 |
| 21 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,1544 | m |
| 22 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,788 | m3 |
| 23 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0979 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6104 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7618 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 922 | cấu kiện |
| 27 | Đào phá móng, tường mương bằng đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,95 | m3 |
| 28 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 29 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,45 | m3 |
| 31 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,733 | m3 |
| 32 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,644 | m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 44 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 45 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 46 | Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 47 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 48 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 49 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,789 | m3 |
| 50 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,033 | m3 |
| 51 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6875 | 100m |
| 52 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 53 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0963 | tấn |
| 56 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 57 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 63 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1103 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 66 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| N | Hạng mục 14: Tuyến đường ĐX4 từ chừa Kim Mâu đến nhà ông Thọ phố Mới ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Cốt AM 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 443,7 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,437 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 19 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 20 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 24 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 vị trí |
| O | Hạng mục 15: Tuyến đường ĐX5 từ Văn đi cổng Đình Phù Lưu ( Phần nền đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135 | gốc cây |
| 3 | Đào hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,444 | m3 |
| 4 | Đào cấp . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,856 | m3 |
| 5 | Vét bùn. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,111 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 946,8 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 473,4 | m3 |
| 8 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D=6-8cm, L=2,5m/cọc, mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,795 | 100m |
| 9 | Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,888 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 11 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | 100m2 |
| 12 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,456 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,556 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 544,533 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8055 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4886 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4346 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4189 | 100m3 |
| 19 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,0861 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,76 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,31 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7089 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,2235 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,82 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,758 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,18 | m |
| 28 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 393,04 | m |
| 29 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 31 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 34 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,9 | m2 |
| P | Hạng mục 16: Tuyến đường ĐX5 từ Văn đi cổng Đình Phù Lưu ( Phần thoát nước ) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,144 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,811 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8833 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0552 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8581 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 408 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3211 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0318 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 816 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 19 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,721 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3692 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 25 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2278 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4424 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m |
| 30 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 31 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 34 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 35 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,622 | m3 |
| 36 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,767 | m3 |
| 37 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3438 | 100m |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2677 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | 100m3 |
| 49 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m3 |
| 50 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 51 | Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 52 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 53 | Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m3 |
| 54 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,333 | m3 |
| 55 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,844 | m3 |
| 56 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 57 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | 100m |
| 58 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 63 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 64 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3942 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,983 | m3 |
| 66 | Đào móng cống bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0885 | 100m3 |
| 67 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,875 | 100m |
| 68 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 69 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0913 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2022 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6367 | 100m3 |
| 75 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,933 | m3 |
| 76 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,156 | m3 |
| 77 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6563 | 100m |
| 78 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1241 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 87 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 89 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 91 | Đắp trả hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 92 | Đắp trả hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | 100m3 |
| 93 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6563 | 100m |
| 94 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 98 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 104 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | 100m3 |
| 105 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
| 106 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 107 | Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 108 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 109 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
| 110 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,789 | m3 |
| 111 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,789 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 113 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,225 | 100m |
| 114 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 116 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 117 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 118 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1379 | 100m3 |
| 121 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 122 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 123 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 124 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 126 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| 127 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 128 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,267 | m3 |
| 129 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 130 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 131 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 133 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2887 | 100m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 135 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 136 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 137 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 138 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 139 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | 100m3 |
| 140 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,789 | m3 |
| 141 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,256 | m3 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 143 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 144 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 145 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 146 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 148 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 149 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 151 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 153 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn | |
| 154 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 155 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Tuyến đường ĐX5 từ Văn đi cổng Đình Phù Lưu ( Phần điện chiếu sáng ) | |||
| 1 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Cốt AM 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 493,68 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9368 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 16 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 18 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| R | Hạng mục 18: Tuyến đường ĐX6 từ nhà ông Cười đến kênh Hòn Ngọc ( Phần nền đường và an toàn giao thông ) | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 201,455 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 238,278 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,14 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1086 | 100m2 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,744 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 301,933 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0145 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1, mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8427 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2212 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4332 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,58 | m |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,19 | m |
| 17 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 19 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 21 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| S | Hạng mục 19: Tuyến đường ĐX6 từ nhà ông Cười đến kênh Hòn Ngọc ( Phần thoát nước ) | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông xi măng tường đỉnh rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Nhấc tấm đan hiện trạng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cơi cao tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,478 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,089 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5318 | 100m3 |
| 12 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,375 | 100m |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9612 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3939 | 100m3 |
| 24 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 25 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 26 | Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 27 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,755 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 29 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,07 | 100m |
| 30 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | đoạn cống |
| 35 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 36 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 37 | Cốt thép bản vượt D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8729 | tấn |
| 38 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8575 | 100m3 |
| T | Hạng mục 20: Tuyến đường LT1 từ phố Mới đi Ngọc Khê ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông ) | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256 | gốc cây |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 946,6 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,955 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,467 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.293,478 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.146,74 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.104,289 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.167,778 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.379,844 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.798,489 | m3 |
| 12 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.798,49 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9707 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,1499 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0429 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,5894 | m3 |
| 17 | Đào nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,4885 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6099 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3659 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,594 | m3 |
| 21 | Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9149 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3659 | 100m3 |
| 24 | Móng CPĐD loại 2 dày 25cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,9975 | 100m3 |
| 25 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8407 | 100m3 |
| 26 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7447 | 100m3 |
| 27 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,4761 | 100m2 |
| 28 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,4761 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,9357 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, v | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,9357 | 100tấn |
| 31 | Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8733 | 100m3 |
| 32 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,733 | 100m2 |
| 33 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,733 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,482 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,482 | 100tấn |
| 36 | Bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,214 | 100m2 |
| 38 | VXM mác 75 đệm móng rãnh dày 2cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 664,2 | m2 |
| 39 | Lát viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 664,2 | m2 |
| 40 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,792 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6786 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3853 | tấn |
| 45 | Bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,33 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,476 | 100m2 |
| 47 | VXM mác 75 đệm móng rãnh dày 2cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 783,3 | m2 |
| 48 | Lắp đặt viên bó vỉa KT 23x35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.238 | m |
| 49 | Lát hè gạch Tezzarro 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.281,53 | m2 |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 228,153 | m3 |
| 51 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8153 | 100m2 |
| 52 | Đệm móng hè CPĐD loại 1 dày 10cm đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2815 | 100m3 |
| 53 | Bê tông khóa hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,6864 | m3 |
| 54 | Ván khuôn để bê tông khóa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1373 | 100m2 |
| 55 | VXM mác 75 đệm móng rãnh dày 2cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 228,432 | m2 |
| 56 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 57 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 58 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3/1km |
| 62 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.168,61 | m2 |
| 63 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,97 | m3 |
| 64 | Đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,97 | m3 |
| 65 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | 1 cây |
| 66 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | 1 cây |
| 67 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2597 | 100m3 |
| 68 | Xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,5969 | m3 |
| 69 | Trát tường ô trồng cây dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 335,0424 | m2 |
| 70 | Ốp gạch thẻ ô trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 335,0424 | m2 |
| 71 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,0097 | m3 |
| 72 | Trồng cây chiều tím | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231 | bồn/tháng |
| U | Hạng mục 21: Tuyến đường LT1 từ phố Mới đi Ngọc Khê ( Phần hệ thống thoát nước ) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 527,911 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.291,011 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 947,133 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4388 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2791 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3475 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 404,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,61 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,0188 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.925 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 411,95 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 177,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,555 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,1335 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2805 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.850 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,481 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | 100m3 |
| 19 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0822 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0603 | tấn |
| 22 | Cốt thép ga lắng 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6176 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2948 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5555 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7775 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124 | cấu kiện |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0702 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 31 | Cốt thép cửa thu nước D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5967 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4118 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt song chắn rác Composite KT 960x530. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | 1 cấu kiện |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2507 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,1335 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8497 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,5591 | m3 |
| 38 | Trát tường mương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288,9048 | m2 |
| 39 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8638 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0393 | 100m2 |
| 41 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,8803 | m |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,95 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5861 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,734 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 425 | cấu kiện |
| 47 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,978 | m3 |
| 48 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,589 | m3 |
| 49 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | 100m |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9565 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | 100m3 |
| 61 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 62 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,855 | m3 |
| 63 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3438 | 100m |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1759 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 72 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 75 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,544 | m3 |
| 76 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,522 | m3 |
| 77 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m |
| 78 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1578 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn | |
| 87 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 88 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 89 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 422 | cấu kiện |
| 90 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,05 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải t | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,05 | m3 |
| 92 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 93 | Đào móng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,856 | m3 |
| 94 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,322 | m3 |
| 95 | Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0313 | 100m |
| 96 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 97 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 98 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,62 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 104 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2954 | 100m3 |
| 107 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,622 | m3 |
| 108 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,767 | m3 |
| 109 | Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3438 | 100m |
| 110 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 111 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 112 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 113 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 114 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 116 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 118 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 119 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 120 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | 100m3 |
| 121 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,622 | m3 |
| 122 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,767 | m3 |
| 123 | Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3438 | 100m |
| 124 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 125 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 126 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 128 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2486 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 130 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 132 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 134 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | 100m3 |
| 135 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,244 | m3 |
| 136 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,544 | m3 |
| 137 | Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6875 | 100m |
| 138 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 139 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 140 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 142 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4685 | 100m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 144 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 146 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | tấn | |
| 147 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 148 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 149 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,044 | m3 |
| 150 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,833 | m3 |
| 151 | Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m |
| 152 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 153 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 154 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 155 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 156 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1578 | 100m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 158 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 160 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn | |
| 161 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 162 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 163 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,622 | m3 |
| 164 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,767 | m3 |
| 165 | Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9063 | 100m |
| 166 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 167 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 168 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 170 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2806 | 100m2 |
| 171 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 172 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | 100m2 |
| 173 | Cốt thép dầm D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 174 | Cốt thép dầm 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn | |
| 175 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 176 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 177 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 178 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | tấn | |
| 179 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 180 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0985 | 100m3 |
| 181 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 182 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 183 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 184 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,867 | m3 |
| 185 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 324,144 | m3 |
| 186 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 187 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,28 | 100m |
| 188 | Đệm cát đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 189 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | 100m3 |
| 190 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,25 | m3 |
| 191 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 192 | Lắp đặt cống hộp BxH = 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn cống |
| 193 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | mối nối |
| 194 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3972 | 100m3 |
| 195 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,667 | m3 |
| 196 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 197 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 198 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 199 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 200 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 201 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | 100m2 |
| 202 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 203 | Ván khuôn đổ bê tông bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0208 | 100m2 |
| 204 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0168 | tấn |
| 205 | Cốt thép bản giảm tải 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3104 | tấn | |
| 206 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 207 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2781 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | 100m3 |
| 209 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,278 | m3 |
| 210 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,767 | m3 |
| 211 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | 100m |
| 212 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 213 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 214 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 215 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,27 | m3 |
| 216 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2078 | 100m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 218 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 219 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | tấn |
| 220 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | tấn | |
| 221 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 222 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2651 | 100m3 |
| 223 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 224 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,167 | m3 |
| 225 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,433 | m3 |
| 226 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 227 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,35 | 100m |
| 228 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 229 | Lắp đặt ống cống bê tông D=800mm, L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 230 | Nối cống bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 231 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 232 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4705 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1017 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6343 | 100m3 |
| 235 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,733 | m3 |
| 236 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,644 | m3 |
| 237 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4063 | 100m |
| 238 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 239 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 240 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 241 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 242 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1482 | 100m2 |
| 243 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 244 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 245 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 246 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 247 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 248 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 249 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,911 | m3 |
| 250 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,555 | m3 |
| 251 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,625 | 100m |
| 252 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 253 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 254 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 255 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 256 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5692 | 100m2 |
| 257 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 258 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 259 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 260 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | tấn | |
| 261 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 262 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | 100m3 |
| 263 | Đắp bờ quai ngăn nước đảm bảo thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 264 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 265 | Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 266 | Bơm nước duy trì hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 267 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m3 |
| 268 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,167 | m3 |
| 269 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,678 | m3 |
| 270 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 271 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,975 | 100m |
| 272 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 273 | Lắp đặt ống cống bê tông D=600mm, L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | đoạn ống |
| 274 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 275 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 276 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1017 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6168 | 100m3 |
| 279 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 280 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 281 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 282 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 283 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 284 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| 285 | Đào móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,911 | m3 |
| 286 | Đắp trả hố móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1855 | 100m3 |
| 287 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 288 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 289 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 290 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 291 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5429 | 100m2 |
| 292 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 293 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 294 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 295 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | tấn | |
| 296 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 297 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3091 | 100m3 |
| 298 | Bơm nước duy trì hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 299 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,389 | m3 |
| 300 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,967 | m3 |
| 301 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9375 | 100m |
| 302 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 303 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 304 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3348 | 100m2 |
| 305 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1778 | tấn |
| 306 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 307 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | m2 |
| 308 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 309 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 310 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 311 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | tấn | |
| 312 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 313 | Đắp trả hố móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1497 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0339 | 100m3 |
| 316 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,567 | m3 |
| 317 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,389 | m3 |
| 318 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | 100m |
| 319 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 320 | Lắp đặt ống cống bê tông D=400mm, L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 321 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 322 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 323 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3756 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3539 | 100m3 |
| V | Hạng mục 22: Tuyến đường LT1 từ phố Mới đi Ngọc Khê ( Phần điện chiếu sáng ) | |||
| 1 | Đào rãnh hào cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 526,572 | m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,405 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13.164,3 | viên |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.462,7 | m |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | viên |
| 6 | Đắp đất hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0717 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,194 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3094 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt cút 135 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bulông neo M18x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,15 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,52 | m3 |
| 20 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 22 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | 100m3 |
| 23 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,224 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bộ |
| 25 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,224 | m3 |
| 26 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 29 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cột thép bát giác cao 9m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cột |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác cao 9m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cột |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | bảng |
| 34 | Lắp cần đèn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cần đèn |
| 35 | Lắp cần đèn đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cần đèn |
| 36 | Lắp đèn Led 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,627 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 39 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3067 | 100m |
| 40 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | 100m |
| 41 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86 | đầu cáp |
| 42 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,987 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 44 | Đầu cos>=25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 344 | đầu cáp |
| 45 | Đầu cos>=35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 46 | Ghíp A 95-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 10 cột |
| 48 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | 1 vị trí |
| W | Hạng mục 23: Tuyến đường TT1 từ đườn liên xã đến chùa Thiên Vũ ( Phần nền đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,3221 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6605 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,11 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8114 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,333 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 411,055 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 269,755 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,867 | m3 |
| 9 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9039 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8633 | 100m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9712 | 100m3 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8094 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3957 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3957 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9157 | 100tấn |
| 17 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3939 | 100m3 |
| 18 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | 100m3 |
| 19 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1868 | 100m2 |
| 20 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1868 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2196 | 100tấn |
| 22 | Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1057 | 100m3 |
| 23 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0565 | 100m2 |
| 24 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0565 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1793 | 100tấn |
| 26 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 28 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 31 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,75 | m2 |
| X | Hạng mục 24: Tuyến đường TT1 từ đườn liên xã đến chùa Thiên Vũ ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,956 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,433 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,744 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0896 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3066 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6852 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7348 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 341 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,974 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5008 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2834 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 16 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,728 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,296 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7668 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,126 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5667 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 876 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8464 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4323 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 29 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 385 | cấu kiện |
| 30 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,83 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,83 | m3 |
| 32 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| Y | Hạng mục 25: Tuyến đường TT1 từ đườn liên xã đến chùa Thiên Vũ ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào rãnh hào cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,14 | m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,225 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.353,5 | viên |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 261,5 | m |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | viên |
| 6 | Đắp đất hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5492 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3922 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3094 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt cút 135 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bulông neo M18x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 20 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 22 | Đắp đất móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m3 |
| 24 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 26 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 27 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 30 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 33 | Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bảng |
| 35 | Lắp đèn Led 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,615 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8815 | 100m |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 41 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,825 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Đầu cos>=25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu cáp |
| 44 | Đầu cos>=35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 45 | Ghíp A 95-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 cột |
| 47 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| Z | Hạng mục 26: Tuyến đường TT2 từ nhà văn hóa thôn 4 đến đường liên tỉnh ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,033 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,878 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187,9997 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,9985 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8664 | 100m2 |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,111 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 276,533 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,944 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,344 | m3 |
| 11 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8403 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8541 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7911 | 100m3 |
| 15 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 16 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7417 | 100m3 |
| 17 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9446 | 100m2 |
| 18 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9446 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8391 | 100tấn |
| 20 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4746 | 100m3 |
| 21 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4709 | 100m3 |
| 22 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8059 | 100m2 |
| 23 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8059 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6641 | 100tấn |
| 25 | Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0981 | 100m3 |
| 26 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9806 | 100m2 |
| 27 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9806 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1664 | 100tấn |
| 29 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 31 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154,5 | m2 |
| AA | Hạng mục 27: Tuyến đường TT2 từ nhà văn hóa thôn 4 đến đường liên tỉnh ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,522 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 253,655 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,044 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1952 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3395 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,6656 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,848 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 448 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,872 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7168 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,871 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 16 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,288 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,62 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,171 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5687 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8421 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 970 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6877 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3513 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | 100m3 |
| 29 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 30 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 32 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 33 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,089 | m3 |
| 34 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,256 | m3 |
| 35 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3755 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m3 |
| 47 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 48 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 49 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 50 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,789 | m3 |
| 51 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,611 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 53 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8375 | 100m |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống cống bê tông D=800mm, L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1191 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | 100m3 |
| 61 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,456 | m3 |
| 62 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,267 | m3 |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 64 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2851 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 71 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | 100m3 |
| 74 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 75 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 76 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 77 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,789 | m3 |
| 78 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,455 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 80 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | 100m |
| 81 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 82 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 85 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 86 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,284 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 90 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 92 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0914 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| AB | Hạng mục 28: Tuyến đường TT2 từ nhà văn hóa thôn 4 đến đường liên tỉnh ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào rãnh hào cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,625 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.317,5 | viên |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 257,5 | m |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | viên |
| 6 | Đắp đất hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5408 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3862 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3094 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt cút 135 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bulông neo M18x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 20 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 22 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0735 | 100m3 |
| 23 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 26 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 29 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 32 | Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bảng |
| 34 | Lắp đèn Led 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,575 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8407 | 100m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 40 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,785 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Đầu cos>=25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu cáp |
| 43 | Đầu cos>=35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu cáp |
| 44 | Ghíp A 70-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 cột |
| 46 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi