Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761765-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 09:32:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,382,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Phù Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Cảng – Địa chỉ: Số 2 Đường Bến Bính và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh – Địa chỉ; Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Tp Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải – Địa chỉ: Số 32 Đường Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần nền đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật10gốc cây
3Đắp đất lề đường, mái taluy bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật82,479m3
4Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật41,2395m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,05m3
6Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,8047100m2
7Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,155m3
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật194,28m3
9Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật115,96m3
10Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,5304100m3
11Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,2115100m3
12Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật6,46100m2
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật72,13m3
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật105,726m3
15Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6431100m2
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật177,1575m3
17Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật48,59m3
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,705m3
19Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật32,86m
21Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật377,92m
22Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
23Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
24Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
25Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
27Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật44,12m2
B Hạng mục 2: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần hệ thống thoát nước dọc)
1Đào hố móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật393,36m3
2Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật103,544m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,8532100m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2664100m3
6Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật75m3
7Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật13,8375100m2
8Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật7,2225tấn
9Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật375cấu kiện
10Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật75m2
11Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,56m3
12Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,1809100m2
13Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật1,5256tấn
14Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật69cấu kiện
15Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật16,56m2
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật34,632m3
17Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,552100m2
18Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,6142tấn
19Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2111tấn
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật888cấu kiện
21Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3,36m3
22Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m3
23Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,06m3
24Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,721100m2
25Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,3692tấn
26Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m3
28Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0069100m3
29Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,2278m3
30Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4424100m2
31Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1704tấn
32Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,518100m
34Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,6048m3
35Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0605100m2
36Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1344tấn
37Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
38Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật641cấu kiện
39Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật176,39m3
40Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật176,39m3
41Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
C Hạng mục 3: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần hệ thống thoát nước ngang)
1Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật61,833m3
2Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật37,1m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
4Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
6Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,31m3
7Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật1,1546100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
9Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
10Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
11Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0869tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
13Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2473100m3
D Hạng mục 4: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần rãnh B400 ngang đường)
1Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật12ca
2Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật11,167m3
3Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật33,055m3
4Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật4vị trí
5Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật8,6100m
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0138100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,5952100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3082tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật3,2m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,248m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1302tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0797tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
17Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3519100m3
18Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3305100m3
19Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1117100m3
E Hạng mục 5: Tuyến đường ĐX 1 từ lầu nhà bà Táy qua nhà ông Hậu đến nhà ông Hiển thôn 3 ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
6Cốt AM 70-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,306100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,815100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật438,09m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,3809100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật13cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
17Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,39100m
19Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật39cái
20Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
23Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1m
24Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
26Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
27Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật151 vị trí
F Hạng mục 6: Tuyến đường ĐX 2 từ nhà ông Hải đến nhà ông Tiện thôn 2 ( Phần nền đường và an toàn giao thông
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật10cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật10gốc cây
3Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật15,811m3
4Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật7,905m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,8m3
6Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,6796100m2
7Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật383,655m3
8Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật139,289m3
9Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,7575100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,3965100m3
11Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật6,9643100m2
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật130,142m3
13Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7315100m2
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,945m3
15Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
16Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật12,8m
17Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật147,21m
18Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
19Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
20Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
G Hạng mục 7: Tuyến đường ĐX 2 từ nhà ông Hải đến nhà ông Tiện thôn 2 ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,211m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật159,322m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật41,3m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,1802100m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0221100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1104100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật36,8m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,7896100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật3,5438tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật184cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật36,8m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,352m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,472100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,4978tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9163tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật368cấu kiện
17Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
19Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,45m3
20Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2575100m2
21Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1319tấn
22Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
23Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0025100m3
25Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,4385m3
26Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
27Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0609tấn
28Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,185100m
30Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,216m3
31Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
32Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
33Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
34Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật374cấu kiện
35Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật102,76m3
36Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật102,76m3
37Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1tháng
H Hạng mục 8: Tuyến đường ĐX 2 từ nhà ông Hải đến nhà ông Tiện thôn 2 ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
6Cốt AM 16Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,306100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,175100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật165,75m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,6575100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật5cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
17Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
19Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
20Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m
24Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
26Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
27Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật61 vị trí
I Hạng mục 9: Tuyến đường ĐX 3 từ nhà văn hóa thôn 2- Cầu Đầm - Khu đấu giá ( Phần nền đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật40cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật40gốc cây
3Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật310,578m3
4Đào cấpTheo yêu cầu kỹ thuật36,122m3
5Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật919,689m3
6Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật459,845m3
7Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D=6-8cm, L=2,5m/cọc, mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật1,9625100m
8Phên nứa gia cố giữ đất bờ quaiTheo yêu cầu kỹ thuật12,56m2
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật19,94m3
10Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,9944100m2
11Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật41,278m3
12Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật294,4m3
13Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật326,444m3
14Vận chuyển đất , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,1058100m3
15Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3612100m3
16Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,4128100m3
17Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật12,5644100m2
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật150,74m3
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật206,402m3
20Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,142100m2
21Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật331,44m3
22Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật88,51m3
23Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,153m3
24Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
25Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật62,84m
26Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật722,65m
27Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
28Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
29Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
30Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
32Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật165,9m2
J Hạng mục 10: Tuyến đường ĐX 3 từ nhà văn hóa thôn 2- Cầu Đầm - Khu đấu giá ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật7,867m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật568,333m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật155,155m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,6545100m3
5Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,4773100m3
6Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0787100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4728100m3
8Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật131,2m3
9Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật24,2064100m2
10Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật12,6346tấn
11Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật656cấu kiện
12Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật131,2m2
13Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật31,68m3
14Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,0852100m2
15Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật2,9185tấn
16Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật132cấu kiện
17Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật31,68m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật61,464m3
19Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,304100m2
20Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật6,4143tấn
21Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,9242tấn
22Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.576cấu kiện
23Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3,84m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0096100m3
25Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,64m3
26Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,824100m2
27Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,4219tấn
28Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
29Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m3
30Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0078100m3
31Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,4032m3
32Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,5056100m2
33Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1947tấn
34Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,592100m
36Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,6912m3
37Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0691100m2
38Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1536tấn
39Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
40Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
41Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật131,878m3
42Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật79,133m3
43Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật14,0625100m
44Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0225100m3
45Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
46Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
47Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,56m3
48Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,5313100m2
49Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
50Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
51Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1854tấn
52Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1303tấn
53Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
54Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5275100m3
55Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật27,45m3
56Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
57Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật27,45m3
58Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật9,989m3
59Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật180,567m3
60Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật3vị trí
61Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật24,6100m
62Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật3,94m3
63Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0394100m3
64Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11,81m3
65Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
66Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật20đoạn cống
67Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật18mối nối
68Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật1,1826100m3
69Cốt thép bản vượt D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3094tấn
70Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0999100m3
71Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,8057100m3
72Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật20,789m3
73Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật12,467m3
74Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,9688100m
75Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
76Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
77Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
78Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,06m3
79Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3722100m2
80Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
81Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
82Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
83Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
84Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0832100m3
86Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,933m3
87Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,156m3
88Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,6563100m
89Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
90Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
91Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
92Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,18m3
93Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1298100m2
94Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
95Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
96Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
97Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
98Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
99Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0277100m3
100Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật45m3
101Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật3,75100m
102Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật24m2
103Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
104Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật45m3
105Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật5,589m3
106Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật27,578m3
107Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật2vị trí
108Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,675100m
109Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155100m3
110Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
111Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
112Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
113Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1192100m3
114Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0559100m3
115Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2758100m3
116Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,25100m
117Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
118Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
119Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0696100m2
120Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,13m3
121Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1883100m2
122Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật38,644m3
123Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật23,189m3
124Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0113100m3
125Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
126Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
127Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,69m3
128Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,7216100m2
129Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
130Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
131Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0773tấn
132Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0543tấn
133Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
134Vận chuyển đất bằng đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1545100m3
135Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật15m3
136Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật15m3
137Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật8,378m3
138Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật24,778m3
139Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật4vị trí
140Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,45100m
141Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0103100m3
142Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
143Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4428100m2
144Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2311tấn
145Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
146Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
147Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,936m3
148Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
149Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0977tấn
150Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0598tấn
151Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
152Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2646100m3
153Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2478100m3
154Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0838100m3
K Hạng mục 11: Tuyến đường ĐX 3 từ nhà văn hóa thôn 2- Cầu Đầm - Khu đấu giá ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật21cái
2Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật25cái
3Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
4Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
5Cốt AM 16Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,306100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,875100m
9Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật855,78m
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8,5578100m
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật25cần đèn
12Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,2m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
16Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật4,2m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
18Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật75cái
19Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
22Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1,5m
23Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
25Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
26Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật281 vị trí
L Hạng mục 12: Tuyến đường ĐX4 từ chừa Kim Mâu đến nhà ông Thọ phố Mới ( Phần nền đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật75cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật75gốc cây
3Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật293,978m3
4Đào cấpTheo yêu cầu kỹ thuật3,878m3
5Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật187,356m3
6Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật93,68m3
7Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,01m3
8Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,0012100m2
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật53,433m3
10Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật620,455m3
11Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật464,711m3
12Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,5752100m3
13Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,094100m3
14Vận chuyển đất đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật2,9398100m3
15Vận chuyển đất b đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,6373100m3
16Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,5343100m3
17Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật2,0456100m3
18Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật14,5524100m2
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật17,8m3
20Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật267,138m3
21Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6737100m2
22Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật56,1495m3
23Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật14,82m3
24Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,799m3
25Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
26Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật33,47m
27Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật384,96m
28Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
29Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
30Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
31Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
32Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
33Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật37,8m2
M Hạng mục 13: Tuyến đường ĐX4 từ chừa Kim Mâu đến nhà ông Thọ phố Mới ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật766,8m3
2Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật111,4m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật6,554100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0064100m3
5Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,1401m3
6Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4108100m2
7Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1582tấn
8Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,481100m
10Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,5616m3
11Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0562100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1248tấn
13Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
14Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5438100m3
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật108,7606m3
16Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,8434100m2
17Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật154,1082m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật700,492m2
19Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật40,9235m3
20Ván khuôn bê tông xà mũTheo yêu cầu kỹ thuật4,4242100m2
21Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật51,1544m
22Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật49,788m3
23Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật3,0979100m2
24Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật5,6104tấn
25Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7618tấn
26Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật922cấu kiện
27Đào phá móng, tường mương bằng đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật40,95m3
28Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật60cấu kiện
29Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật16,5m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật57,45m3
31Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,733m3
32Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,644m3
33Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
34Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
35Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
36Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,54m3
37Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1443100m2
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
39Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
40Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
41Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
42Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
43Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0309100m3
44Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật15m3
45Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật1,25100m
46Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật8m2
47Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
48Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật15m3
49Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,789m3
50Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật11,033m3
51Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,6875100m
52Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0043100m3
53Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1m3
54Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
55Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0963tấn
56Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
57Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật1m2
58Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
59Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
60Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0407tấn
61Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0249tấn
62Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
63Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
64Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1103100m3
65Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
66Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
67Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
68Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
69Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
70Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
71Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0628100m2
N Hạng mục 14: Tuyến đường ĐX4 từ chừa Kim Mâu đến nhà ông Thọ phố Mới ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật27cái
6Cốt AM 16Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,306100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,815100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật443,7m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,437100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật13cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
17Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,39100m
19Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật39cái
20Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m
24Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
26Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
27Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật141 vị trí
O Hạng mục 15: Tuyến đường ĐX5 từ Văn đi cổng Đình Phù Lưu ( Phần nền đường và an toàn giao thông)
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật135cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật135gốc cây
3Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật254,444m3
4Đào cấp .Theo yêu cầu kỹ thuật48,856m3
5Vét bùn.Theo yêu cầu kỹ thuật126,111m3
6Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật946,8m3
7Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật473,4m3
8Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D=6-8cm, L=2,5m/cọc, mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật7,795100m
9Phên nứa gia cố giữ đất bờ quaiTheo yêu cầu kỹ thuật49,888m2
10Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,58m3
11Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,4576100m2
12Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật43,456m3
13Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật127,556m3
14Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật544,533m3
15Vận chuyển đất , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,8055100m3
16Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4886100m3
17Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,4346100m3
18Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm, mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,4189100m3
19Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật12,0861100m2
20Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật36,76m3
21Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật217,31m3
22Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7089100m2
23Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật114,2235m3
24Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật29,82m3
25Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,758m3
26Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
27Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật34,18m
28Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật393,04m
29Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
30Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
31Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
32Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
33Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
34Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật165,9m2
P Hạng mục 16: Tuyến đường ĐX5 từ Văn đi cổng Đình Phù Lưu ( Phần thoát nước )
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,9m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật120,144m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật31,811m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,8833100m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2448100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật81,6m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật15,0552100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật7,8581tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật408cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật81,6m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật31,824m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,264100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,3211tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,0318tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật816cấu kiện
17Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3,36m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m3
19Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,06m3
20Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,721100m2
21Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,3692tấn
22Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
23Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0069100m3
25Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,2278m3
26Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4424100m2
27Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1704tấn
28Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,518100m
30Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,6048m3
31Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0605100m2
32Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1344tấn
33Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
34Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
35Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật24,622m3
36Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật14,767m3
37Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3438100m
38Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
39Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
40Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
41Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,96m3
42Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2677100m2
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
44Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
45Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
46Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
47Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
48Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0985100m3
49Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật30,6m3
50Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật2,25100m
51Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật14,4m2
52Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
53Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật30,6m3
54Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật3,333m3
55Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật53,844m3
56Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
57Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,38100m
58Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,18m3
59Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0118100m3
60Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,54m3
61Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật6đoạn cống
63Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật5mối nối
64Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3942100m3
65Đào móng cống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,983m3
66Đào móng cống bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0885100m3
67Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,875100m
68Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
69Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,04m3
70Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0913100m2
71Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,01m3
72Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2022100m2
73Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0333100m3
74Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6367100m3
75Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,933m3
76Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,156m3
77Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,6563100m
78Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
79Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
80Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
81Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
82Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1241100m2
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
84Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
85Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
86Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
87Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
88Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0277100m3
89Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,693m3
90Đào móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0624100m3
91Đắp trả hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,416m3
92Đắp trả hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374100m3
93Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,6563100m
94Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
95Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
96Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
97Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,18m3
98Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1298100m2
99Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
100Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
101Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
102Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
103Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
104Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0277100m3
105Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật60m3
106Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật5100m
107Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật32m2
108Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
109Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật60m3
110Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,789m3
111Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật13,789m3
112Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
113Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,225100m
114Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0052100m3
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
116Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
117Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
118Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,095100m3
119Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
120Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1379100m3
121Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
122Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
123Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
124Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
125Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
126Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0628100m2
127Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật15,456m3
128Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,267m3
129Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0045100m3
130Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
131Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
132Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,08m3
133Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2887100m2
134Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
135Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
136Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
137Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
138Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
139Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0619100m3
140Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,789m3
141Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật8,256m3
142Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
143Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,15100m
144Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0034100m3
145Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
146Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1488100m2
147Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
148Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
149Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m2
150Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,312m3
151Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
152Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
153Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0199tấn
154Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
155Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,088100m3
156Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0826100m3
157Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
Q Hạng mục 17: Tuyến đường ĐX5 từ Văn đi cổng Đình Phù Lưu ( Phần điện chiếu sáng )
1Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
6Cốt AM 16Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,102100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật493,68m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,9368100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật12cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
16Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,184m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,39100m
18Đai thép không rỉTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật131 vị trí
R Hạng mục 18: Tuyến đường ĐX6 từ nhà ông Cười đến kênh Hòn Ngọc ( Phần nền đường và an toàn giao thông )
1Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật201,455m3
2Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật238,278m3
3Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật119,14m3
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,09m3
5Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,1086100m2
6Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật9,744m3
7Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật301,933m3
8Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật2,0145100m3
9Cấp phối đá dăm loại 1, mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,8427100m3
10Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật4,2212100m2
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật79,01m3
12Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4332100m2
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,025m3
14Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật7,58m
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật87,19m
17Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
18Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
19Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
21Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật14,7m2
S Hạng mục 19: Tuyến đường ĐX6 từ nhà ông Cười đến kênh Hòn Ngọc ( Phần thoát nước )
1Đục tẩy bê tông xi măng tường đỉnh rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4m3
2Nhấc tấm đan hiện trạng.Theo yêu cầu kỹ thuật160cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật11,2m3
4Bê tông tường cơi cao tường mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật14m3
5Ván khuôn bê tông tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật0,56100m2
6Lắp đặt lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật160cấu kiện
7Vận chuyển đất , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,112100m3
8Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
9Đào móng bằngTheo yêu cầu kỹ thuật98,478m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật59,089m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,5318100m3
12Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,375100m
13Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
14Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
15Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
16Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,85m3
17Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,9612100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
19Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
20Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
21Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0869tấn
22Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3939100m3
24Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật15m3
25Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
26Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật15m3
27Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật85,755m3
28Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
29Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật11,07100m
30Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,77m3
31Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0177100m3
32Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,31m3
33Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật9đoạn cống
35Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật7mối nối
36Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,514100m3
37Cốt thép bản vượt D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8729tấn
38Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,8575100m3
T Hạng mục 20: Tuyến đường LT1 từ phố Mới đi Ngọc Khê ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông )
1Chặt cây đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật256cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật256gốc cây
3Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật946,6m3
4Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật93,955m3
5Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật150,467m3
6Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật4.293,478m3
7Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật2.146,74m3
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.104,289m3
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4.167,778m3
10Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3.379,844m3
11Đắp đất nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.798,489m3
12Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật1.798,49m3
13Vận chuyển đất , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật10,9707100m3
14Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật21,1499100m3
15Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật11,0429100m3
16Đào nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật36,5894m3
17Đào nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật91,4885m3
18Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6099100m3
19Đắp đất nền , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3659100m3
20Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật36,594m3
21Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,305100m3
22Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9149100m3
23Vận chuyển đất bằng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3659100m3
24Móng CPĐD loại 2 dày 25cm.Theo yêu cầu kỹ thuật14,9975100m3
25Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật3,8407100m3
26Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật17,7447100m3
27Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật117,4761100m2
28Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật117,4761100m2
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật19,9357100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vTheo yêu cầu kỹ thuật19,9357100tấn
31Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,8733100m3
32Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật8,733100m2
33Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật8,733100m2
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật1,482100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,482100tấn
36Bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật66,42m3
37Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,214100m2
38VXM mác 75 đệm móng rãnh dày 2cm.Theo yêu cầu kỹ thuật664,2m2
39Lát viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật664,2m2
40Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật140,4m3
41Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật18,792100m2
42Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,07m3
43Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,6786100m2
44Cốt thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3853tấn
45Bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật78,33m3
46Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,476100m2
47VXM mác 75 đệm móng rãnh dày 2cm.Theo yêu cầu kỹ thuật783,3m2
48Lắp đặt viên bó vỉa KT 23x35cmTheo yêu cầu kỹ thuật2.238m
49Lát hè gạch Tezzarro 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật2.281,53m2
50Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật228,153m3
51Nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật22,8153100m2
52Đệm móng hè CPĐD loại 1 dày 10cm đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật2,2815100m3
53Bê tông khóa hè, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật45,6864m3
54Ván khuôn để bê tông khóa hèTheo yêu cầu kỹ thuật9,1373100m2
55VXM mác 75 đệm móng rãnh dày 2cm.Theo yêu cầu kỹ thuật228,432m2
56Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật3m3
57Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3m3
58Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
59Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
60Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
61Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3/1km
62Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.168,61m2
63Đào hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật25,97m3
64Đất mầu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật25,97m3
65Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu kỹ thuật531 cây
66Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu kỹ thuật531 cây
67Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2597100m3
68Xây ô trồng cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,5969m3
69Trát tường ô trồng cây dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật335,0424m2
70Ốp gạch thẻ ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật335,0424m2
71Đắp đất mầu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật14,0097m3
72Trồng cây chiều tímTheo yêu cầu kỹ thuật231bồn/tháng
U Hạng mục 21: Tuyến đường LT1 từ phố Mới đi Ngọc Khê ( Phần hệ thống thoát nước )
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật527,911m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2.291,011m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật947,133m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật13,4388100m3
5Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật5,2791100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3475100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật404,25m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật71,61100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật38,0188tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật1.925cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật411,95m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật177,1m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16,555100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật18,1335tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,2805tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3.850cấu kiện
17Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật29,481m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0502100m3
19Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật31m3
20Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật6,0822100m2
21Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật2,0603tấn
22Cốt thép ga lắng 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật2,6176tấn
23Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật62cái
24Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2948100m3
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,2m3
26Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,5555100m2
27Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,7775tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật124cấu kiện
29Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0702100m3
30Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật14,82m3
31Cốt thép cửa thu nước DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5967tấn
32Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,4118100m2
33Lắp đặt song chắn rác Composite KT 960x530.Theo yêu cầu kỹ thuật781 cấu kiện
34Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2507100m3
35Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật50,1335m3
36Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8497100m2
37Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,5591m3
38Trát tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật288,9048m2
39Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,8638m3
40Ván khuôn đổ bê tông xà mũ.Theo yêu cầu kỹ thuật2,0393100m2
41Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật21,8803m
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,95m3
43Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,428100m2
44Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật2,5861tấn
45Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,734tấn
46Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật425cấu kiện
47Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật15,978m3
48Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,589m3
49Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật11,25100m
50Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
51Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
52Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
53Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,8m3
54Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,9565100m2
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
56Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
57Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
58Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0869tấn
59Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
60Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0639100m3
61Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,078m3
62Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,855m3
63Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3438100m
64Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
65Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
66Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
67Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,81m3
68Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1759100m2
69Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
70Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
71Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
72Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
73Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
74Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0123100m3
75Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,544m3
76Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,522m3
77Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
78Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
79Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
80Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
81Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,53m3
82Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1578100m2
83Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
84Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
85Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
86Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
87Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
88Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m3
89Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật422cấu kiện
90Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật116,05m3
91Vận chuyển phế thải tTheo yêu cầu kỹ thuật116,05m3
92Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
93Đào móng bằngTheo yêu cầu kỹ thuật73,856m3
94Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật44,322m3
95Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,0313100m
96Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0113100m3
97Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
98Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
99Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,62m3
100Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,837100m2
101Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
102Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
103Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0927tấn
104Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0652tấn
105Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
106Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2954100m3
107Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật24,622m3
108Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật14,767m3
109Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,3438100m
110Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
111Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
112Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
113Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,98m3
114Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,273100m2
115Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
116Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
117Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
118Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
119Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
120Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0985100m3
121Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật24,622m3
122Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật14,767m3
123Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,3438100m
124Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
125Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
126Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
127Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
128Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2486100m2
129Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
130Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
131Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
132Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
133Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
134Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0985100m3
135Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật49,244m3
136Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật29,544m3
137Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật4,6875100m
138Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0075100m3
139Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
140Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
141Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,98m3
142Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4685100m2
143Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
144Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
145Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
146Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0434tấn
147Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
148Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,197100m3
149Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật13,044m3
150Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,833m3
151Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
152Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
153Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
154Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
155Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,53m3
156Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1578100m2
157Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
158Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
159Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
160Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
161Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
162Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0521100m3
163Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật24,622m3
164Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật14,767m3
165Cọc tre gia cố móng D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật3,9063100m
166Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
167Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,25m3
168Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
169Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,84m3
170Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2806100m2
171Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
172Ván khuôn đổ bê tông dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0153100m2
173Cốt thép dầm DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
174Cốt thép dầm 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0277tấn
175Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
176Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
177Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
178Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0434tấn
179Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
180Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0985100m3
181Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật25,5m3
182Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
183Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật25,5m3
184Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật18,867m3
185Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật324,144m3
186Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật4vị trí
187Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật44,28100m
188Đệm cát đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,08m3
189Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0708100m3
190Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,25m3
191Ván khuôn đổ bê tông móng cống.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2592100m2
192Lắp đặt cống hộp BxH = 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật36đoạn cống
193Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật31mối nối
194Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật1,3972100m3
195Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,667m3
196Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,12100m
197Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
198Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
199Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
200Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,84m3
201Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1256100m2
202Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật30,4m3
203Ván khuôn đổ bê tông bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật1,0208100m2
204Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật2,0168tấn
205Cốt thép bản giảm tải 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,3104tấn
206Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật80cái
207Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,2781100m3
208Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1887100m3
209Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật66,278m3
210Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật39,767m3
211Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật11,25100m
212Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
213Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
214Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
215Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,27m3
216Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật1,2078100m2
217Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
218Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
219Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1391tấn
220Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0977tấn
221Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
222Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2651100m3
223Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
224Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật10,167m3
225Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật63,433m3
226Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật3vị trí
227Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật19,35100m
228Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
229Lắp đặt ống cống bê tông D=800mm, L=2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật12đoạn ống
230Nối cống bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật9mối nối
231Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mmTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
232Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4705100m3
233Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1017100m3
234Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6343100m3
235Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,733m3
236Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,644m3
237Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4063100m
238Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
239Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
240Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
241Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,57m3
242Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1482100m2
243Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
244Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
245Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
246Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
247Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
248Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0309100m3
249Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật30,911m3
250Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật18,555m3
251Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,625100m
252Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
253Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
254Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
255Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,58m3
256Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5692100m2
257Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
258Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
259Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
260Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0434tấn
261Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
262Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1236100m3
263Đắp bờ quai ngăn nước đảm bảo thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
264Cọc tre gia cố giữ đất bờ quaiTheo yêu cầu kỹ thuật2,5100m
265Phên nứa gia cố giữ đất bờ quaiTheo yêu cầu kỹ thuật16m2
266Bơm nước duy trì hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
267Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật30m3
268Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật10,167m3
269Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật61,678m3
270Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
271Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật13,975100m
272Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0224100m3
273Lắp đặt ống cống bê tông D=600mm, L=2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật13đoạn ống
274Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật10mối nối
275Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mmTheo yêu cầu kỹ thuật39cái
276Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,571100m3
277Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1017100m3
278Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6168100m3
279Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
280Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
281Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
282Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
283Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
284Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0628100m2
285Đào móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật30,911m3
286Đắp trả hố móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,1855100m3
287Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
288Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
289Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
290Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,67m3
291Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5429100m2
292Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
293Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
294Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
295Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0434tấn
296Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
297Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3091100m3
298Bơm nước duy trì hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
299Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật3,389m3
300Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật14,967m3
301Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,9375100m
302Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
303Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,89m3
304Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,3348100m2
305Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1778tấn
306Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
307Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật1,926m2
308Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,828m3
309Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0774100m2
310Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0848tấn
311Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0527tấn
312Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
313Đắp trả hố móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,1357100m3
314Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1497100m3
315Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0339100m3
316Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật13,567m3
317Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật35,389m3
318Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật15,4100m
319Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246100m3
320Lắp đặt ống cống bê tông D=400mm, L=2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật16đoạn ống
321Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật12mối nối
322Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
323Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3756100m3
324Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1357100m3
325Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3539100m3
V Hạng mục 22: Tuyến đường LT1 từ phố Mới đi Ngọc Khê ( Phần điện chiếu sáng )
1Đào rãnh hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật526,572m3
2Đắp cát hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật219,405m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật13.164,3viên
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.462,7m
5Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật74viên
6Đắp đất hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,0717100m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,194100m3
8Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3094m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,0476m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
11Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1836m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật3m
13Lắp đặt cút 135Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Bulông neo M18x350Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0031100m3
16Đào móng cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật45,15m3
17Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật4,3m3
18Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1,376100m2
19Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật27,52m3
20Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật43bộ
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,86100m
22Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4515100m3
23Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,224m3
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật43bộ
25Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật7,224m3
26Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
28Cáp Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật14m
29Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
30Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
31Vận chuyển cột thép bát giác cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật43cột
32Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác cao 9mTheo yêu cầu kỹ thuật43cột
33Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật43bảng
34Lắp cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật41cần đèn
35Lắp cần đèn đôiTheo yêu cầu kỹ thuật2cần đèn
36Lắp đèn Led 100WTheo yêu cầu kỹ thuật45bộ
37Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật14,627100m
38Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
39Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật16,3067100m
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,44100m
41Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật86đầu cáp
42Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật15,987100m
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
44Đầu cos>=25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật344đầu cáp
45Đầu cos>=35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
46Ghíp A 95-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,310 cột
48Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật2sợi
50Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật501 vị trí
W Hạng mục 23: Tuyến đường TT1 từ đườn liên xã đến chùa Thiên Vũ ( Phần nền đường và an toàn giao thông)
1Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật41,3221m3
2Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật20,6605m3
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,11m3
4Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,8114100m2
5Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật86,333m3
6Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật411,055m3
7Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật269,755m3
8Đắp đất nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật161,867m3
9Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật161,87m3
10Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,9039100m3
11Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,8633100m3
12Móng CPĐD loại 2 dày 18cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9712100m3
13Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,8094100m3
14Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,3957100m2
15Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật5,3957100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,9157100tấn
17Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3939100m3
18Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,078100m3
19Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,1868100m2
20Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật7,1868100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,2196100tấn
22Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1057100m3
23Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,0565100m2
24Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,0565100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,1793100tấn
26Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
27Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
28Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
29Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
31Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật70,75m2
X Hạng mục 24: Tuyến đường TT1 từ đườn liên xã đến chùa Thiên Vũ ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật108,956m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật231,433m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật82,744m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,4869100m3
5Vận chuyển , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,0896100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3066100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật71,61m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật12,6852100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật6,7348tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật341cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật72,974m2
12Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật24,25m3
13Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,5008100m2
14Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật2,2834tấn
15Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
16Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật21,728m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật40,296m3
18Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,7668100m2
19Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật4,126tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5667tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật876cấu kiện
22Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
24Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,8m3
25Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8464100m2
26Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,4323tấn
27Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
28Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m3
29Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật385cấu kiện
30Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật105,83m3
31Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật105,83m3
32Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
Y Hạng mục 25: Tuyến đường TT1 từ đườn liên xã đến chùa Thiên Vũ ( Phần điện chiếu sáng)
1Đào rãnh hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật94,14m3
2Đắp cát hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật39,225m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2.353,5viên
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật261,5m
5Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật14viên
6Đắp đất hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật0,5492100m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3922100m3
8Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3094m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,0476m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
11Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1836m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật3m
13Lắp đặt cút 135Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Bulông neo M18x350Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0031100m3
16Đào móng cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật7,35m3
17Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
18Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
19Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,48m3
20Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
22Đắp đất móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật2,394m3
23Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0496100m3
24Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
26Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
27Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Cáp Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật2m
30Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
32Vận chuyển cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
33Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0mTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
34Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật7bảng
35Lắp đèn Led 80WTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
36Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật2,615100m
37Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
38Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,8815100m
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
40Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14đầu cáp
41Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2,825100m
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
43Đầu cos>=25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật56đầu cáp
44Đầu cos>=35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
45Ghíp A 95-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
46Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cột
47Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
Z Hạng mục 26: Tuyến đường TT2 từ nhà văn hóa thôn 4 đến đường liên tỉnh ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật84,033m3
2Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật2,878m3
3Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật187,9997m3
4Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật93,9985m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,66m3
6Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,8664100m2
7Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật79,111m3
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật276,533m3
9Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật271,944m3
10Đắp đất nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật148,344m3
11Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật148,34m3
12Vận chuyển đất đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,8403100m3
13Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,8541100m3
14Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,7911100m3
15Móng CPĐD loại 2 dày 18cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,89100m3
16Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,7417100m3
17Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật4,9446100m2
18Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật4,9446100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,8391100tấn
20Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4746100m3
21Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,4709100m3
22Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật9,8059100m2
23Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật9,8059100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật1,6641100tấn
25Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0981100m3
26Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9806100m2
27Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9806100m2
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo yêu cầu kỹ thuật0,1664100tấn
29Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
30Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
31Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
32Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
33Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật154,5m2
AA Hạng mục 27: Tuyến đường TT2 từ nhà văn hóa thôn 4 đến đường liên tỉnh ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật119,522m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật253,655m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật93,044m3
4Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,6061100m3
5Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,1952100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3395100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật94,08m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật16,6656100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật8,848tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật448cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật95,872m2
12Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,25m3
13Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,7168100m2
14Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,871tấn
15Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật37cấu kiện
16Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật8,288m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật44,62m3
18Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,171100m2
19Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật4,5687tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,8421tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật970cấu kiện
22Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3,51m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0091100m3
24Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,9m3
25Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6877100m2
26Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,3513tấn
27Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật13cấu kiện
28Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0351100m3
29Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật64cấu kiện
30Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật17,6m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật17,6m3
32Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
33Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật22,089m3
34Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật13,256m3
35Cọc tre D6-8cm, L=2,5m/cọc, mật độ 25 cọc/m2 gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,75100m
36Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
37Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
38Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
39Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4m3
40Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3755100m2
41Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
42Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
43Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
44Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
45Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
46Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0883100m3
47Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật6,3m3
48Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
49Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật6,3m3
50Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,789m3
51Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật15,611m3
52Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
53Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,8375100m
54Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0077100m3
55Lắp đặt ống cống bê tông D=800mm, L=2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
58Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1191100m3
59Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
60Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1561100m3
61Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật15,456m3
62Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,267m3
63Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0045100m3
64Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
65Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
66Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,01m3
67Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2851100m2
68Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
69Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
70Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
71Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
72Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
73Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0619100m3
74Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật6m3
75Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
76Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật6m3
77Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,789m3
78Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật9,455m3
79Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
80Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,625100m
81Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
82Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,26m3
83Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2232100m2
84Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1185tấn
85Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
86Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật1,284m2
87Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,552m3
88Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0516100m2
89Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0565tấn
90Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
91Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
92Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0914100m3
93Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
94Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
AB Hạng mục 28: Tuyến đường TT2 từ nhà văn hóa thôn 4 đến đường liên tỉnh ( Phần thoát nước)
1Đào rãnh hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật92,7m3
2Đắp cát hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật38,625m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật2.317,5viên
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật257,5m
5Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật13viên
6Đắp đất hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật0,5408100m3
7Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3862100m3
8Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3094m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,0476m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
11Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1836m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật3m
13Lắp đặt cút 135Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Bulông neo M18x350Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0031100m3
16Đào móng cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật7,35m3
17Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
18Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,224100m2
19Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,48m3
20Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
22Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0735100m3
23Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
25Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
26Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Cáp Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật2m
29Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
31Vận chuyển cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
32Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0mTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
33Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật7bảng
34Lắp đèn Led 80WTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
35Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật2,575100m
36Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
37Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,8407100m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
39Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14đầu cáp
40Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2,785100m
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
42Đầu cos>=25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật56đầu cáp
43Đầu cos>=35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4đầu cáp
44Ghíp A 70-95Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
45Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cột
46Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật1sợi
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->