Gói thầu: Thi công xây dựng nền, mặt đường, thoát nước, vỉa hè, an toàn giao thông và điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721393-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
Tên gói thầu Thi công xây dựng nền, mặt đường, thoát nước, vỉa hè, an toàn giao thông và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220226591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 39 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-08 14:54:00 đến ngày 2022-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,019,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét (có các hạng mục chính: Nền đường; Móng đường CPĐD; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mặt sử dụng cống tròn BTCT ly tâm, Hệ thống an toàn giao thông… hệ thống điện chiếu sáng (đối với phần công việc của hạng mục điện chiếu sáng và các công tác thi công liên quan thuộc gói thầu nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng hạ tầng kỹ thuật có các công việc tương tự gói thầu đang xét)), giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 41.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trinh giao thông có quy mô xây dựng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ có quy mô xây dựng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành giao thông/chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động và có chứng nhận phòng cháy chữa cháy.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định hiện hành của Bộ xây dựng, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử).Trường hợp thuê đơn vị thí nghiệm phải có Hợp đồng thuê mướn + các tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm đạt chuẩn (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định hiện hành của Bộ xây dựng, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 60T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Sở hữu nhà thầu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu + tài liệu chứng minh công suất của trạm.- Thuê mướn: Hợp đồng thuê mượn + Tải liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê + tài liệu chứng minh công suất của trạm.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung Trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp Trọng lượng gia tải ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xe tưới nước hoặc Tải có gắn bồn dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẮK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nền, mặt đường, thoát nước, vỉa hè, an toàn giao thông và điện chiếu sáng
Các trục đường khu Trung tâm Văn Hóa - Thương mại huyện Đắk Glong
39 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẮK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Minh Phát Đăk Nông - sổ 39, đường Vũ Anh Ba, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Sở Giao thông Vận tải - số 02 đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẮK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Văn Hường, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, Xã Quảng Khê, Huyện Đắk Glong, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố I, Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, Đắk Nông.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang tuyếnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế240,5100m2
2Vét hữu cơ tuyến đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế55,57100m3
3Vận chuyển đổ thảiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế55,57100m3
4Vận chuyển đổ thải 3Km tiếp theoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế55,57100m3/1km
5Đánh cấp nền đường đất cấp 3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15,73100m3
6Đào khuôn và taluy nền đường - đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế119,41100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế220,83100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,32100m3
9Vận chuyển đổ thảiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,32100m3
10Vận chuyển đổ thải 3Km tiếp theoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,32100m3/1km
11Đắp nền đường độ chặt K95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế522,69100m3
12Vận chuyển đất đắp nội bộ công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế355,92100m3
13Đào đất tại mỏ về đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế234,72100m3
14Vận chuyển đất về đắp km đầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế234,72100m3
15Vận chuyển 4 tiếp về đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế234,72100m3/1km
16Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế234,72100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Lu xử lý móng mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế303,46100m2
2Đào cấp phối đồi tại mỏ về đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,24100m3
3Vận chuyển đất về đắp km đầuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,24100m3
4Vận chuyển 4 tiếp về đắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,24100m3/1km
5Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,24100m3/1km
6Đắp móng cấp phối độ chặt K98Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25,2100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax =37,5Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế60,08100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax =25,0Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế60,08100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế375,52100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế63,73100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế63,73100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế375,52100m2
13Lát gạch TezarroĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18.491,03m2
14Vữa đệm dày 3cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18.491,03m2
15Móng đá 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế184,91100m2
16Bê tông bó lề đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế373,98m3
17Làm lớp đá dăm đệm móng bó lềĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế124,66m3
18Ván khuôn bó lềĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế37,4100m2
19Bê tông hố trồng câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28,22m3
20Làm lớp đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,06m3
21Ván khuôn hố trồng câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,64100m2
22Trồng cây Sao đen chiều cao 1,8-:-2,0m kích thước bầu:(0,7 x 0,7 x 0,7m)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế392cây
23Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế834,14m3
24Ván khuôn bó vỉaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế33,75100m2
25Làm lớp đá dăm đệm bó vỉaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế382,05m3
26Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế160,56m3
27Ván khuôn bó vỉaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,4100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế33,45m3
29Lắp đặt bó vỉaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.3381cấu kiện
30Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,03m3
31Ván khuôn bó vỉaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,51100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,26m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Làm lớp đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế234,61m3
2Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế133,84m3
3Ván khuôn móng cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,02100m2
4Gối cống D600Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế933cấu kiện
5Gối cống D800Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế198cấu kiện
6Lắp đặt gối cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.1311cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm (H10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4511 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm (H10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế301 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm (H10) đoạn dài 4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế961 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm (H10) đoạn dài 2mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm (H30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1161 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (H30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế211 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (H30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế581 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm (H30) đoạn dài 4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế141 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm (H30) đoạn dài 2,5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm (H30) đoạn dài 2mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
17Đào đất móng cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế71,44100m3
18Đắp hoàn trả móng cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế55,92100m3
19Đào đất giếng thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,77100m3
20Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế33,37m3
21Bê tông móng giếng đá 1x2, M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế79,1m3
22Bê tông thân giếng đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế244,74m3
23Ván khuôn giếng thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,22100m2
24Sản xuất thép hình giếng thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,78tấn
25Đắp đất hoàn trả giếng thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,03100m3
26Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,01m3
27Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,35tấn
28Cốt thép tấm đan,, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,22tấn
29Gia công lắp dựng thép hình tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,41tấn
30Lắp đặt tấm đan nắp giếngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2061cấu kiện
31Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,39100m2
32Bê tông dầm đỡ đá 1x2, M250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,91m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép , đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,17tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,93tấn
35Thép hình dầm đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,94tấn
36Lắp đặt dầm đỡ tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1031cấu kiện
37Ván khuôn dầm đỡ tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,25100m2
38Gia công thép hình miệng thu nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,56tấn
39Gia công thép tấm miệng thu nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,57tấn
40Cốt thép miệng giếng thu nước ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,01tấn
41Cốt thép miệng giếng thu nước, ĐK ≤18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,38tấn
42Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,99m3
43Cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,18tấn
44Cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,55tấn
45Bê tông miệng thu nước đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế37,08m3
46Ván khuôn gỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,9100m2
47Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,39m3
48Làm lớp đá dăm đệmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,5m3
49Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11,9m3
50Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,3m3
51Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,09100m2
52Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.3081 cấu kiện
53Làm lớp đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8m3
54Bê tông móng rãnh đá 1x2 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,7m3
55Ván khuôn móng rãnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,06100m2
56Bê tông thân rãnh, M150, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,6m3
57Ván khuôn thép thân rãnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,55100m2
58Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,12tấn
59Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,27tấn
60Đào đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,72100m3
61Làm lớp đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32m3
62Bê tông móng thân cống đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế84m3
63Ván khuôn móng cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,25100m2
64Bê tông thân cống đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế77,76m3
65Ván khuôn thân cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,23100m2
66Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m3
67Cốt thép đà kiềng DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,34tấn
68Ván khuôn đà kiềngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,82100m2
69Đắp đất hoàn trả hố móng đầm cóc k95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,8100m3
70Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế43,85m3
71Cốt thép tấm bản DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,9tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,65tấn
73Ván khuôn tấm bảnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,63100m2
74Lắp đặt tấm bảnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2061cấu kiện
75Đào đất thượng hạ lưu cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,69100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,78m3
77Bê tông móng thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,01m3
78Ván khuôn móng hố thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,51100m2
79Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,16m3
80Ván khuôn tường hố thu,tường đầu, tường cánhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5100m2
81Đắp đất hoàn trả thượng hạ lưu cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,27100m3
82Làm lớp đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế93,55m3
83Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế224,13m3
84Ván khuôn móng cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,46100m2
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm (H10)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
86Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 800mm (H10) đoạn dài 4mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1911 đoạn ống
87Đào đất móng cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26,57100m3
88Đắp hoàn trả móng cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18,97100m3
89Đào đất giếng thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,5100m3
90Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,51m3
91Bê tông móng giếng đá 1x2, M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,06m3
92Bê tông thân giếng đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế55,04m3
93Ván khuôn giếng thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,64100m2
94Đắp đất hoàn trả giếng thuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,41100m3
95Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,31m3
96Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,06tấn
97Cốt thép tấm đan,, ĐK >10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,53tấn
98Gia công lắp dựng thép hình tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,56tấn
99Lắp đặt tấm đan nắp giếngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế341cấu kiện
100Ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,39100m2
101Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,32100m3
102Làm lớp đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,5m3
103Bê tông móng cống đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26,85m3
104Ván khuôn gỗ, móng cống, chân khay, sân cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,75100m2
105Bê tông tường thượng hạ lưu cống đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,75m3
106Ván khuôn tường đầu, tường cánh bằng gỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,88100m2
107Đắp đất hoàn trảĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,24100m3
108Đào đất chân khayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,02100m3
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22,48m3
110Bê tông chân khay đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế179,84m3
111Ván khuôn chân khayĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9100m2
112Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26,39tấn
113Bê tông ốp mái đá 1x2 M200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế801,6m3
114Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế66,8100m2
115Lắp đặt ống nhựa ĐK60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế141m
116Vải địa bọc đầu ống PVC D60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,04100m2
117Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2100m3
118Lắp đặt cột biển báoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế43cái
119Biển báo tam giácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế43cái
120Trụ đỡ biển báo 3mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế43cái
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1tấn
122Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,73m3
123Ván khuôn cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,11100m2
124Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,7m3
125Sơn cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,58m2
126Đào móng cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,941m3
127Lắp dựng cọc tiêuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế271cấu kiện
128Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế218tấm
129Tấm sóng đầu (700x310x3)mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6tấm
130Cột thép tròn P(141x2000x4,5)mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế220cái
131Bu lông M20x180 đầu dùĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế220bộ
132Bu lông M16x36 đầu dùĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.200bộ
133Mắt phản quangĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế220cái
134Bản đệm (70x300x5)mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế220hộp
135Lắp hộ lan mềmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế436m
136Đào móng hộ lanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,121m3
137Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,52m3
138Bê tông móng hộ lan đá 2x4 M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15,88m3
139Sơn kẻ tim đường, phần đường người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.022,7m2
140Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế91,35m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột MT-2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2móng
2Móng cột MG-2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2móng
3Tiếp địa lập lại LR-6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Vị trí
4Tiếp địa lập lại LR-26Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Vị trí
5Chi tiết CTTĐ-2 (02 xà TAĐR)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4Vị trí
6Tiếp địa lập lại LR-6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Vị trí
7Tiếp địa lập lại LR-26Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Vị trí
8Cột BTLT-ULT-PC.I-12-190-5,4kNĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cột
9Cột BTLT-ULT-PC.I-12-190-7,2kNĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cột
10Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC2-10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
11Xà néo rẽ XNR-10AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
12Xà néo cột ghép NGT2-1DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
13Xà đỡ thẳng ĐTT-7Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
14Xà đỡ vượt ĐVT-7Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
15UclevisĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bộ
16Bu lông 16x300Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bộ
17Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bộ
18Chụp cách điện cầu chì tự rơiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
19Cáp nhôm bọc As/XLPE/PVC.95/16-12,7/24kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế417mét
20Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/8Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế135mét
21Cầu chì tự rơi FCO-22kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
22Dây chảy 2KĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3sợi
23Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ dây AC; ĐCA-2.95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
24Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13bộ
25Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12bộ
26Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bộ
27Giáp níu néo dây nhôm bọc 22kV; T.diện 95mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19cái
28Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
29Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
30Dây nhôm buộc cổ sứ; ĐK.3,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,5mét
31Rải dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤95mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3Vị trí
32Rải dây ở vị trí bẻ góc; tiết diện dây ≤50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Vị trí
33TN-HC FCO-24kV(LBFCO); điện áp ≤35kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
34TN-HC FCO-24kV(LBFCO); điện áp ≤35kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
35TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13cái
36TN-HC cách điện treo (Polime); điện áp 24kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12chuỗi
37TN-HC cáp lực AC/XLPE-BP-95/16mm2-12,7/24kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1mẫu
38TN-HC cáp nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1mẫu
39TN-HC tiếp địa lặp lại; cột bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2vị trí
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP ( TBA-3P-50kVA-22/0,4Kv)
1Máy biến áp 3 pha, điện áp 22±2x2,5/0,4kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1máy
2Chống sét van ZnO-22kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
3Chống sét van ZnO-0,4kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
4Kẹp xuyên cách điện IPC-95-24kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
5Dây nhôm lõi thép As/XLPE/PVC-1x95/16-12,7/24kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21mét
6Đầu cốt đồng nhôm phía TA; đầu cốt SC.95mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15cái
7Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
8Dây chảy trung thế 2KĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3sợi
9Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bộ
10Chụp cách điện cầu chì tự rơiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
11Chụp cách điện chống sét vanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
12Chụp cách điện sứ đứng TA (đầu bình BA)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
13Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
14Cáp đồng 4 lõi, PVC-CVV-3x70+1x50-0,6/1kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10mét
15Cáp đồng cách điện PVC-CVV1x70-0,6/1kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2mét
16Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18cái
17Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
18Ống co nhiệt DRS.16Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5mét
19Ống co nhiệt DRS.15Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5mét
20Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-75AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
21Aptomat 3 pha lộ ra; MCCB-3P-50AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
22Ống nhựa xoắn luồn cáp lực tổng TFP.85/65Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10mét
23Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 (cả ốp đầu cọc)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế55cọc
24Dây nối đất chính; thép dẹt 4x40 liên kết cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế216mét
25Dây nối tiếp địa gốc; thép Φ.12 mạ kẽmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,5mét
26Tấm nối dây tiếp địa gốcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
27Dây nối đất làm việc và nối đất an toàn; dây TK50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14mét
28Dây nối đất bằng đồng trần M.50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26mét
29Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16cái
30Đầu cốt đồng tiết diện 50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18cái
31Bulông liên kết các loại M16x50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
33Xà đỡ sứ đứngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
34Xà đỡ máy biến ápĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
35Xà đỡ tủ điện hạ ápĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
36Xà đỡ chống sét vanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
37Xà đỡ tủ CS lắp tại Thanh chốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
38Thanh chống tăng cườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
39Vỏ tủ điện hạ áp TĐ-0,4H3P, sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
40Bảng tên trạmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
41Biển báo an toàn trạmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
42Đai giữ ống luồn cáp lực tổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
43Đào đất tiếp địa trạmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế85,28m3
44Lấp đất tiếp địa trạmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế85,28m3
45Đào đất làm nền trạmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,39m3
46Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,39m3
47Bê tông lót nền M.100 đá 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,25m3
48Bê tông nền trạm M.200, đá 1x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,63m3
49TN-HC MBA; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1máy
50TN-HC chống sét van 22-35kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
51TN-HC chống sét van điện áp ≤1kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
52TN-HC FCO-24KV(LBFCO); U≤35kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
53TN-HC tiếp địa TBA điện áp ≤35kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hệ.thg
54TN-HC cách điện đứng; điện áp 3-35kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1mẫu
55TN-HC công tơ 3 pha điện từĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
56TN-HC chống sét van điện áp ≤1kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
57TN-HC Aptomat & khởi động từ 75AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
58TN-HC Aptomat & khởi động từ 50AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
59TN-HC cáp lực; cấp điện áp >1-35kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1mẫu
60TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; 01 ruộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1mẫu
61TN-HC cáp lực; cấp điện áp ≤1kV; > 02 ruộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1mẫu
F PHẦN CHIẾU SÁNG
1Móng trụ đơn MTĐ-9Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109móng
2Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế150cái
3Hào cáp vỉa hè, nền đất HCVH-01Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3.239,7mét
4Hố đặt máy kích ông qua đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế34hố
5Khoan đặt cáp điện ngầm; đặt 01 sợi cáp ngầmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế196mét
6Trụ thép tròn côn cao 9mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109cột
7Cần đèn đơn, cột thép CĐL-1,5L1Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế84bộ
8Cần đèn đôi, cột thép CĐL-1,5L2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16bộ
9Cần đèn ba, cột thép CĐL-1,5L3 (T.đó có 8 cần vuông)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9bộ
10Đèn LED 150W/220VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế143bộ
11Tủ điều khiển chiếu sángĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
12Tiếp địa lập lại LR-1 (cho cột điện)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109bộ
13Đánh số cột thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109cột
14Cáp lực Cu/XLPE/PVC-M(3x50+1x25)mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4mét
15Cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(3x25+1x16)mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4.066mét
16Dây từ cáp ngầm lên đèn; đồng bọc M(2x2,5)mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.716mét
17Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP 65/50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3.243,7mét
18Ống thép tráng kẽm TTK.D.100-3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế196mét
19Bảng điện cửa cột; 80x150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109bảng
20DOMINO-40A-đấu nối cápĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109cái
21Aptomat 1 pha (loại 02 tép)-16AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109cái
22Làm đầu cáp khô; loại 50mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6đầu
23Làm đầu cáp khô; loại 25mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế658đầu
24Làm đầu cáp khô; loại 16mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế219đầu
25Làm đầu cáp khô; loại cáp CVV(2x2,5)mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế572đầu
26Luồn cáp cửa cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế218đầu
27Lắp cửa cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109cửa cột
28Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤ 1kVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Sợi
29Thí nghiệm Aptomat (hoặc khởi động từ) ≤100AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
30Thí nghiệm Aptomat (hoặc khởi động từ) ≤50AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
31Thí nghiệm Aptomat (hoặc khởi động từ) ≤10AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cái
32Thí nghiệm tiếp đất cột điện; cột thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế109Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét (có các hạng mục chính: Nền đường; Móng đường CPĐD; Mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống thoát nước mặt sử dụng cống tròn BTCT ly tâm, Hệ thống an toàn giao thông… hệ thống điện chiếu sáng (đối với phần công việc của hạng mục điện chiếu sáng và các công tác thi công liên quan thuộc gói thầu nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng hạ tầng kỹ thuật có các công việc tương tự gói thầu đang xét)), giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 41.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trinh giao thông có quy mô xây dựng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn.108
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Cán bộ Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ có quy mô xây dựng cấp III trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan.107
3 Cán bộ kỹ thuật điện chiếu sáng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.107
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 -Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành giao thông/chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động và có chứng nhận phòng cháy chữa cháy.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định hiện hành của Bộ xây dựng, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử).Trường hợp thuê đơn vị thí nghiệm phải có Hợp đồng thuê mướn + các tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm đạt chuẩn (có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định hiện hành của Bộ xây dựng, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử).1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất > 60T/h (thiết bị chủ chốt) - Sở hữu nhà thầu: Tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu + tài liệu chứng minh công suất của trạm.- Thuê mướn: Hợp đồng thuê mượn + Tải liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê + tài liệu chứng minh công suất của trạm.1
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3 + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Máy ủi công suất ≥110Cv + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
6 Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 6T + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Lu rung Trọng lượng ≥16T + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy san ≥110Cv + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Lu bánh lốp Trọng lượng gia tải ≥ 16T + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Cần cẩu sức nâng ≥6T + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
12 Xe tưới nước hoặc Tải có gắn bồn dung tích ≥ 5 m3 + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
13 Máy trộn bê tông ≥250 lít + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
14 Máy hàn ≥ 23KW + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
15 Máy cắt uốn thép ≥5KW + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
16 Máy đầm bàn ≥1KW + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
17 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
18 Máy đầm đất cầm tay + Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->