Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:43:00 đến ngày 2022-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,868,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã An Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến đường ĐX1 từ đường liên thôn 5-6 đến ngã tư chợ Triều ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Chặt cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | gốc cây |
| 3 | Đào hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,989 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,3336 | m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,668 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,8 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9796 | 100m2 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,178 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 377,122 | m3 |
| 10 | Đào phá đá, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,168 | m3 |
| 11 | Phá đá, đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8319 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,556 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5561 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3599 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8984 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1318 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,0336 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8116 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8735 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,71 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,358 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4889 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,94 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,55 | m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,054 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 28 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,56 | m |
| 29 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500,9 | m |
| 30 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 32 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 35 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,1 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Tuyến đường ĐX1 từ đường liên thôn 5-6 đến ngã tư chợ Triều ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,444 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 378,611 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,233 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6938 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3012 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7157 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7248 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 453 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,6 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2589 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0834 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 16 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,156 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,016 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0863 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.004 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7725 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3956 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 30 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3155 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m |
| 35 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 36 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 39 | Đục tẩy bê tông xi măng tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,9645 | m3 |
| 40 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 719 | cấu kiện |
| 41 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,3006 | m3 |
| 42 | Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,8758 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,515 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,107 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4302 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3751 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9335 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 719 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,9645 | m3 |
| 51 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 52 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,867 | m3 |
| 53 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,722 | m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4153 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 65 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,867 | m3 |
| 66 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,722 | m3 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4095 | 100m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 75 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 77 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 78 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 79 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,789 | m3 |
| 80 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,589 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 82 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 83 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 84 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4428 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2311 | tấn |
| 87 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 88 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 92 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 94 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1589 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1859 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0479 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Tuyến đường ĐX1 từ đường liên thôn 5-6 đến ngã tư chợ Triều ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Ghip A 70-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 622,2 | m |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,222 | 100m |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cần đèn |
| 12 | Lắp đèn Led 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 16 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 18 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 23 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 vị trí |
| D | Hạng mục 4: Tuyến đường ĐX2 từ đường liên xã đến ngõ ông Nức ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268,733 | m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,365 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,38 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3376 | 100m2 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,367 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,733 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,444 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1537 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4249 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,47 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,858 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9312 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,1705 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,44 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3 | m |
| 23 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187,4 | m |
| 24 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 26 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 29 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Tuyến đường ĐX2 từ đường liên xã đến ngõ ông Nức ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,667 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,844 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1338 | 100m3 |
| 8 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,852 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | cấu kiện |
| 12 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| 13 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0603 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5085 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 17 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,394 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,784 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8152 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1105 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 446 | cấu kiện |
| 23 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 25 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 31 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5262 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m |
| 36 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 37 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 40 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| F | Hạng mục 6: Tuyến đường ĐX2 từ đường liên xã đến ngõ ông Nức ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Ghíp AM 70-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 251,94 | m |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5194 | 100m |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cần đèn |
| 12 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 18 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 23 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| G | Hạng mục 7: Tuyến đường ĐX3 từ ngõ nhà ông Duyên đến ngõ nhà bà Thinh ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,3995 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6975 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,62 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8623 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,655 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,511 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,355 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6381 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1765 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2437 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,72 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,262 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,329 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,367 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,287 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | m |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 267,46 | m |
| 20 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 22 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Tuyến đường ĐX3 từ ngõ nhà ông Duyên đến ngõ nhà bà Thinh ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông xi măng tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| 2 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 650 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,486 | m3 |
| 4 | Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,8575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2743 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,197 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9553 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,652 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 650 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4549 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,245 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Tuyến đường ĐX3 từ ngõ nhà ông Duyên đến ngõ nhà bà Thinh ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Ghíp AM 70-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 354,96 | m |
| 10 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5496 | 100m |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cần đèn |
| 12 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 18 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 23 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 vị trí |
| J | Hạng mục 10: Tuyến đường ĐX4 từ nhà văn hóa thôn 5-6 đến đường Liên tỉnh ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 171,485 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,7425 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,011 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,09 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7116 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,052 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3345 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,146 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,31 | m |
| 20 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 22 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Tuyến đường ĐX4 từ nhà văn hóa thôn 5-6 đến đường Liên tỉnh ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,567 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2035 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,116 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5925 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 9 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2826 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1758 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 15 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 16 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 17 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 18 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4063 | 100m |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1455 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m3 |
| 30 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m3 |
| 31 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 32 | Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 33 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 34 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m3 |
| 35 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 36 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,256 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 38 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 39 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1526 | 100m3 |
| 49 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1255 | 100m2 |
| L | Hạng mục 12: Tuyến đường ĐX4 từ nhà văn hóa thôn 5-6 đến đường Liên tỉnh ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ghíp AM 10-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,07 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8007 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 19 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 24 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 vị trí |
| M | Hạng mục 13: Tuyến đường ĐX5 từ đường liên xã đến Miếu thôn 7 ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,353 | m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,6765 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,34 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3336 | 100m2 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,55 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,63 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,58 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3609 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4154 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0955 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,951 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,15 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,75 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9015 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,261 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,57 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,215 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m |
| 23 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,42 | m |
| 24 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 26 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 28 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Tuyến đường ĐX5 từ đường liên xã đến Miếu thôn 7 ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,211 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,533 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0221 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7527 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5246 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 183 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4896 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9113 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 366 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 19 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 25 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5262 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m |
| 30 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 31 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 34 | Đục tẩy bê tông xi măng tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5465 | m3 |
| 35 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 36 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3302 | m3 |
| 37 | Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4128 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2165 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,286 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2096 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3779 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0433 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5465 | m3 |
| 46 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,65 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,65 | m3 |
| 48 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 49 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 50 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 51 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1384 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 62 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 63 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 64 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1405 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 72 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 75 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 76 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 77 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | vị trí |
| 79 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 80 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 81 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 84 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 85 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 91 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| O | Hạng mục 15: Tuyến đường ĐX5 từ đường liên xã đến Miếu thôn 7 ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Cốt AM 70-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 221,85 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2185 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 19 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 20 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 24 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 26 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| P | Hạng mục 16: Tuyến đường ĐX6 từ đường liên xã nhà ông Lai ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Chặt cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,365 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6825 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5354 | 100m2 |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3496 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2598 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,71 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,076 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4096 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,635 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,19 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,821 | m3 |
| 19 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,17 | m |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,43 | m |
| 21 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 23 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| Q | Hạng mục 17: Tuyến đường ĐX6 từ đường liên xã nhà ông Lai ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,41 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5509 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0564 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4686 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8104 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,332 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7652 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4681 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 19 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3605 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1846 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | 100m3 |
| 25 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6139 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m |
| 30 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 31 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 34 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,97 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,97 | m3 |
| 36 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| R | Hạng mục 18: Tuyến đường ĐX6 từ đường liên xã nhà ông Lai ( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Ghíp AM 70-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,77 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1577 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 18 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m |
| 23 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| S | Hạng mục 19: Tuyến đường ĐX7 từ cổng chùa Kim Liên đến nhà bà Tháp( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,73 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,197 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,5985 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2692 | 100m2 |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,78 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270,85 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 237,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3373 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0943 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3378 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4699 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,99 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,916 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6386 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,6115 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,59 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 21 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,68 | m |
| 22 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 329,78 | m |
| 23 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 25 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,8 | m2 |
| T | Hạng mục 20: Tuyến đường ĐX7 từ cổng chùa Kim Liên đến nhà bà Tháp( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 291,65 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0643 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2742 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4685 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0299 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 365 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2412 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0341 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | cấu kiện |
| 16 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,646 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,656 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2759 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 914 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7725 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3956 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 30 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3155 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m |
| 35 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 36 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 39 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,76 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,76 | m3 |
| 41 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 42 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,65 | m3 |
| 43 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,59 | m3 |
| 44 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8125 | 100m |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2647 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m3 |
| 56 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | m3 |
| 57 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 58 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4063 | 100m |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1285 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 70 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 71 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 72 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4063 | 100m |
| 73 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 75 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | 100m3 |
| 84 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 85 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 86 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 87 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 88 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 90 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | 100m |
| 91 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 94 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 95 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1817 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2198 | 100m3 |
| 98 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 99 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 100 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 101 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1384 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 108 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 111 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,87 | m3 |
| 112 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,72 | m3 |
| 113 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 114 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 115 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 117 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4156 | 100m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 119 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 121 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn | |
| 122 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 124 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 125 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 126 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,39 | m3 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | vị trí |
| 128 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 129 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 130 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 131 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2952 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 133 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 134 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 136 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 137 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 138 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0398 | tấn | |
| 139 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 140 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1239 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| U | Hạng mục 21: Tuyến đường ĐX7 từ cổng chùa Kim Liên đến nhà bà Tháp( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Ghíp AM 70-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420,75 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2075 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 19 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 20 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 24 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 vị trí |
| V | Hạng mục 22: Tuyến đường ĐX8 từ đường công vụ đến nhà ông Tựu( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124,328 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,164 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,63 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9635 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,33 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,12 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3396 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1933 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0838 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,7 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,634 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0032 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,8975 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,31 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,928 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,06 | m |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 403,15 | m |
| 20 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 22 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 25 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,4 | m2 |
| W | Hạng mục 23: Tuyến đường ĐX8 từ đường công vụ đến nhà ông Tựu( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 391,42 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7742 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2898 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6161 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1069 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 369 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,8 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2554 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5205 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114 | cấu kiện |
| 16 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,674 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,864 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9316 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4053 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 966 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7725 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3956 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 30 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3155 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép ga thu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m |
| 35 | Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 36 | Ván khuôn khuôn tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 39 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 40 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 41 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 42 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1385 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 53 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 54 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 55 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 56 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 57 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,09 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | vị trí |
| 59 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 60 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 61 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2214 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 64 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 65 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | tấn | |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 71 | Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0795 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1009 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 74 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 75 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | 100m2 |
| X | Hạng mục 24: Tuyến đường ĐX8 từ đường công vụ đến nhà ông Tựu( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Kẹp treo 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Kẹp hãm 16/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tấm ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 4 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 5 | Ghíp IPC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Ghíp A 70-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 462,57 | m |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6257 | 100m |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cần đèn |
| 13 | Bóng đèn LED 80W trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 17 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 19 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ghíp AM35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Dây AL-35 bọc PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 24 | Ghíp A35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 vị trí |
| Y | Hạng mục 25: Tuyến đường TT1 từ điểm giao thông đường liên tỉnh thôn 5 đến điểm xuống Đò Dinh thôn 6( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Chặt cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | cây |
| 2 | Đào gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | gốc cây |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380,68 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.646,688 | m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 823,344 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | 100m |
| 8 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,176 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,48 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3476 | 100m2 |
| 11 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 687,22 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.232,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.160,67 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.289,69 | m3 |
| 15 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.289,69 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8068 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,5291 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8722 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,702 | m3 |
| 21 | Đào nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,991 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4117 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | 100m3 |
| 24 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,702 | m3 |
| 25 | Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5082 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9199 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | 100m3 |
| 28 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | 100m3 |
| 29 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4427 | 100m3 |
| 30 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,9511 | 100m2 |
| 31 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,9511 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2888 | 100tấn |
| 33 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3729 | 100m3 |
| 34 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,0713 | 100m3 |
| 35 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,254 | 100m2 |
| 36 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,254 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,413 | 100tấn |
| 38 | Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7136 | 100m3 |
| 39 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1355 | 100m2 |
| 40 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1355 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2109 | 100tấn |
| 42 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 44 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 47 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 556,1 | m2 |
| Z | Hạng mục 26: Tuyến đường TT1 từ điểm giao thông đường liên tỉnh thôn 5 đến điểm xuống Đò Dinh thôn 6( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 695,04 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.475,67 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 540,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,351 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9504 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9719 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 557,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,766 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,4363 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.655 | cấu kiện |
| 11 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 568,17 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5168 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8135 | tấn |
| 15 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162 | cấu kiện |
| 16 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,288 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,164 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,2262 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,5361 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5076 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.634 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,33 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0553 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1791 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1346 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2133 | 100m3 |
| 29 | Đục tẩy bê tông xi măng tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,526 | m3 |
| 30 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | cấu kiện |
| 31 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,8728 | m3 |
| 32 | Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,341 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6936 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,073 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5326 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4713 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.341 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9387 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,526 | m3 |
| 41 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750 | cấu kiện |
| 42 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 609,82 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 609,82 | m3 |
| 44 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 45 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,94 | m3 |
| 46 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,56 | m3 |
| 47 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0313 | 100m |
| 48 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6923 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2638 | 100m3 |
| 59 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m3 |
| 60 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,19 | m3 |
| 61 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3438 | 100m |
| 62 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2347 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m3/1km |
| 74 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 75 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 76 | Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 77 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 78 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,62 | m3 |
| 79 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 80 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | 100m |
| 81 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | m3 |
| 82 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | 100m3 |
| 83 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 84 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 86 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 87 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5888 | 100m3 |
| 88 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép bản quá độ D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5042 | tấn |
| 91 | Cốt thép bản quá độ 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8276 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8862 | 100m3 |
| 95 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,14 | m3 |
| 96 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,88 | m3 |
| 97 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,625 | 100m |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 99 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 101 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5755 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 106 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | tấn | |
| 107 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 108 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | 100m3 |
| 109 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 110 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 111 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m |
| 112 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 113 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 114 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 116 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 118 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 120 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 122 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 123 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m3 |
| 124 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 125 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m |
| 126 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 127 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 128 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 129 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 130 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1858 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 132 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 134 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | tấn | |
| 135 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 136 | Vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | 100m3 |
| 137 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | m3 |
| 138 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 139 | Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 140 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | ca |
| 141 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | m3 |
| 142 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,38 | m3 |
| 143 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,82 | m3 |
| 144 | Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 145 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7375 | 100m |
| 146 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0284 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt ống cống bê tông D=800mm, L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | đoạn ống |
| 148 | Nối cống bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 149 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 150 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2924 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0838 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4682 | 100m3 |
| 153 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2063 | 100m |
| 154 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 155 | Bê tông móng tường đầu cống đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 156 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m2 |
| 157 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 158 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cống. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1226 | 100m2 |
| 159 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 160 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 161 | Bê tông móng tường đầu cống đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 162 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 164 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cống. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 165 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 166 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 167 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4063 | 100m |
| 168 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 169 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 170 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 171 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 172 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1422 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 174 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 176 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 177 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 178 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m3 |
| 179 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 180 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 181 | Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 182 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 183 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 184 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| 185 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,52 | m3 |
| 186 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 187 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 188 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 189 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 190 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 191 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1715 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0559 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1652 | 100m3 |
| 195 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 196 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3 |
| 197 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 198 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 199 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 200 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| 201 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,19 | m3 |
| 202 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,31 | m3 |
| 203 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 204 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 205 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 206 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 207 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4072 | 100m2 |
| 208 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 209 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 210 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 211 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn | |
| 212 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 213 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m3 |
| 214 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 215 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 216 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 217 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 218 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 219 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 220 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1367 | 100m2 |
| 221 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 222 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 223 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 224 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 225 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 226 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m3 |
| 227 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,31 | m3 |
| 228 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,19 | m3 |
| 229 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 230 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 231 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 232 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 233 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6586 | 100m2 |
| 234 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 235 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 236 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 237 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0543 | tấn | |
| 238 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 239 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1812 | 100m3 |
| 240 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,19 | m3 |
| 241 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,31 | m3 |
| 242 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 243 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 244 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 245 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 246 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3892 | 100m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 248 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 249 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 250 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn | |
| 251 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 252 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m3 |
| 253 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m3 |
| 254 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | ca |
| 255 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m3 |
| 256 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,11 | m3 |
| 257 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,62 | m3 |
| 258 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | vị trí |
| 259 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,75 | 100m |
| 260 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 261 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 262 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3392 | 100m2 |
| 263 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,711 | tấn |
| 264 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 265 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,704 | m2 |
| 266 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 267 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3096 | 100m2 |
| 268 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3391 | tấn |
| 269 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn | |
| 270 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 271 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4953 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1411 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6162 | 100m3 |
| AA | Hạng mục 27: Tuyến đường TT1 từ điểm giao thông đường liên tỉnh thôn 5 đến điểm xuống Đò Dinh thôn 6( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào rãnh hào cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720,36 | m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300,15 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18.009 | viên |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.001 | m |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101 | viên |
| 6 | Đắp đất hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0015 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3094 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt cút 135 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bulông neo M18x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,9 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,12 | m3 |
| 20 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | 100m3 |
| 23 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,912 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 25 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,912 | m3 |
| 26 | Đào móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Đắp đất móng tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 31 | Vận chuyển cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cột |
| 32 | Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=9,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cột |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | bảng |
| 34 | Lắp cần đèn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cần đèn |
| 35 | Lắp đèn Led 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,01 | 100m |
| 37 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,185 | 100m |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | 100m |
| 40 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116 | đầu cáp |
| 41 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Đầu cos>=25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 472 | đầu cáp |
| 44 | Đầu cos>=35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 45 | Ghíp A 95-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 10 cột |
| 47 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| AB | Hạng mục 28: Tuyến đường TT2 từ ngã tư chợ Triều đến cầu Ngọc Cữ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Chặt cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | gốc cây |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.019,92 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,69 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.362,603 | m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.681,3015 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,17 | m3 |
| 9 | Rải lớp nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5166 | 100m2 |
| 10 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 535,14 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.736,68 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.868,39 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.004,76 | m3 |
| 14 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.004,76 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2012 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8607 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3514 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,754 | m3 |
| 19 | Đào nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,842 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8959 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5375 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,754 | m3 |
| 23 | Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3225 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2184 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5375 | 100m3 |
| 26 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0271 | 100m3 |
| 27 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,017 | 100m3 |
| 28 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4465 | 100m2 |
| 29 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4465 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6759 | 100tấn |
| 31 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8495 | 100m3 |
| 32 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6228 | 100m3 |
| 33 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,4707 | 100m2 |
| 34 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,4707 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5649 | 100tấn |
| 36 | Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | 100m3 |
| 37 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6853 | 100m2 |
| 38 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6853 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | 100tấn |
| 40 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 42 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 45 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 440,23 | m2 |
| 46 | Đào hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 47 | Đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 48 | Trồng cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 cây |
| 49 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1 cây |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2352 | 100m3 |
| AC | Hạng mục 29: Tuyến đường TT2 từ ngã tư chợ Triều đến cầu Ngọc Cữ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,04 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 417,73 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,4 | m3 |
| 4 | Đào mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,52 | m3 |
| 5 | Đắp mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,55 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,753 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6704 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | 100m3 |
| 9 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,7992 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,5735 | tấn |
| 12 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 586 | cấu kiện |
| 13 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,404 | m2 |
| 14 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2224 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1421 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91 | cấu kiện |
| 18 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,384 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,284 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8222 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3773 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9672 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.354 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 26 | Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0051 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép ga lắng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5134 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ga lắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | 100m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 35 | Trát tường mương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 36 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông xà mũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 38 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3651 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2448 | tấn | |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 44 | Đục tẩy bê tông xi măng tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,683 | m3 |
| 45 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | cấu kiện |
| 46 | Nạo vét bùn rác lòng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,7124 | m3 |
| 47 | Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,3905 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông tường mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9356 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,956 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9078 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8354 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9242 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.452 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5871 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,683 | m3 |
| 56 | Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216 | cấu kiện |
| 57 | Đào phá móng tường rãnh cũ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,35 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,35 | m3 |
| 59 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 60 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m3 |
| 61 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,19 | m3 |
| 62 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3438 | 100m |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 64 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2308 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 71 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m3 |
| 74 | Đào móng bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m3 |
| 75 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,19 | m3 |
| 76 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3438 | 100m |
| 77 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 78 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2303 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 85 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m3 |
| 88 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,94 | m3 |
| 89 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,56 | m3 |
| 90 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0313 | 100m |
| 91 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 92 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 93 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6863 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 97 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 99 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2638 | 100m3 |
| 102 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,98 | m3 |
| 103 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,19 | m3 |
| 104 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3438 | 100m |
| 105 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 106 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 107 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 109 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 113 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn | |
| 114 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 115 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m3 |
| 116 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,96 | m3 |
| 117 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,38 | m3 |
| 118 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6875 | 100m |
| 119 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 120 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 121 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 123 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4655 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 125 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0618 | tấn |
| 127 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | tấn | |
| 128 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 129 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1758 | 100m3 |
| 130 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 131 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 132 | Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 133 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 134 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,77 | m3 |
| 135 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 136 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,83 | 100m |
| 137 | Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 138 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | 100m3 |
| 139 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 140 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | đoạn cống |
| 142 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 143 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2375 | 100m3 |
| 144 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 145 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5104 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép bản quá độ D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0084 | tấn |
| 147 | Cốt thép bản quá độ 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6552 | tấn | |
| 148 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 149 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8677 | 100m3 |
| 151 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 152 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 153 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 154 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 155 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 156 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 157 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | 100m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 159 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 161 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 162 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 163 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m3 |
| 164 | Đào móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 165 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 166 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 167 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 168 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 170 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1367 | 100m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 172 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 173 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 174 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0109 | tấn | |
| 175 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 176 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | 100m3 |
| 177 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| 178 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 179 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,83 | m3 |
| 180 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 181 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | 100m |
| 182 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 183 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 184 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 185 | Cốt thép rãnh D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | tấn |
| 186 | Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 187 | Vữa XM mác 100, chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,284 | m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 189 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 190 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 191 | Cốt thép tấm đan 10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn | |
| 192 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 193 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | 100m3 |
| AD | Hạng mục 30: Tuyến đường TT3 từ đường liên tỉnh đến đường liên thôn 5-6( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,39 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 418,456 | m3 |
| 5 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,228 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,09 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,83 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,94 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,94 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2139 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3509 | 100m3 |
| 14 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3958 | 100m3 |
| 15 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3289 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1929 | 100m2 |
| 17 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1929 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3721 | 100tấn |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 20 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3119 | 100m3 |
| 21 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2678 | 100m2 |
| 22 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2678 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3848 | 100tấn |
| 24 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 26 | Biển báo phản quang tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,2 | m2 |
| AE | Hạng mục 31: Tuyến đường TT3 từ đường liên tỉnh đến đường liên thôn 5-6( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Đào mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9628 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
| 4 | Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 5 | Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 6 | Bơm nước hố móng và duy trì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 7 | Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m3 |
| 8 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | m3 |
| 9 | Đào móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,05 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 11 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,375 | 100m |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2144 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0559 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | 100m3 |
| 19 | Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1255 | 100m2 |
| AF | Hạng mục 32: Tuyến đường TT3 từ đường liên tỉnh đến đường liên thôn 5-6( Phần điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào rãnh hào cáp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 747 | viên |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83 | m |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | viên |
| 6 | Đắp đất hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1743 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1245 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3094 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1836 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt cút 135 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Bulông neo M18x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Đắp đất móng tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 21 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 23 | Đắp đất móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m3 |
| 25 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Đắp đất móng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cột điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 31 | Lắp đèn Led 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 34 | Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9384 | 100m |
| 35 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| 37 | Dây đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 39 | Đầu cos>=25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 40 | Đầu cos>=35 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 41 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 cột |
| 42 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 vị trí |
| AG | Hạng mục 33: CẦU QUA SÔNG HÒN NGỌC (TRÊN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TT2) | |||
| 1 | Cáp cường độ cao 12,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | tấn |
| 2 | Neo OVM13-7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt ống gen luồn cáp D51/54mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 474,88 | m |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D10 - 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,69 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,12 | m3 |
| 6 | Bơm vữa xi măng 40MPA lấp lòng ống ghen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 7 | Gối cầu cao su 300x400x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép dầm chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 402,59 | m2 |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | dầm |
| 10 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm /100m |
| 11 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | dầm |
| 12 | Cốt thép dầm ngang D10-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép dầm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4788 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bản kê | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | tấn |
| 16 | Bê tông bản kê, đá 1x2, 25MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bản kê | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2754 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bản kê | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản mặt cầu D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | tấn |
| 21 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | 100m2 |
| 24 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,8 | m2 |
| 25 | Bộ ống thoát nước gang đúc KT172x172 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Ống thoát nước D100 bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,96 | m |
| 27 | Cùm nối ống gang DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 29 | Bulong M14x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 30 | Vít nở M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 31 | Cốt thép gờ lan can D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 32 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7186 | 100m2 |
| 34 | Bulong M22, L=650mm đặt trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,7 | m2 |
| 37 | Cốt thép khe co giãn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 38 | Thép hình, thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | kg |
| 39 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 42 | Vít nở M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Cốt thép bệ móng cột chiếu sáng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 44 | Thép hình, thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 45 | Bê tông bệ móng cột chiếu sáng, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép bệ móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 48 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | tấn |
| 49 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | tấn |
| 50 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.560 | kg |
| 51 | Thép hình, thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 610 | kg |
| 52 | Bê tông cọc nhồi, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,16 | m3 |
| 53 | Vữa xi măng lấp ống ghen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 54 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,85 | m |
| 55 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,15 | m |
| 56 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,93 | m3 |
| 57 | Ống vách thép D1100, dày 10mm, L=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2843 | tấn |
| 58 | Khấu hao ống thép D1100 (1,17%*2 tháng + 3,5% x 10 lần đóng nhổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.226,3576 | kg |
| 59 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 60 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m cọc |
| 61 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | mặt cắt/lần TN |
| 62 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 63 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng bệ cọc, D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | tấn |
| 66 | Cốt thép móng bệ cọc, D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | tấn |
| 67 | Bê tông bệ cọc, đá 1x2, 25MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bệ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172 | m2 |
| 70 | Bê tông móng đá 1x2, 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 71 | Đệm móng cát đen dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,04 | m3 |
| 72 | Cốt thép thân mố D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | tấn |
| 73 | Cốt thép thân mố D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | tấn |
| 74 | Bê tông thân mố, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,18 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thân mố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8192 | 100m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 77 | Cốt thép cánh mố D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 78 | Cốt thép cánh mố D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 79 | Bê tông cánh mố, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,05 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cánh mố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7825 | 100m2 |
| 81 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,1 | m2 |
| 82 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | tấn |
| 83 | Bê tông đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2388 | 100m2 |
| 85 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | kg |
| 86 | Thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73 | kg |
| 87 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 88 | Bitum chèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | m3 |
| 89 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 90 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 91 | Cốt thép bản giảm tải D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 92 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,57 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2657 | 100m2 |
| 94 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0136 | 100m2 |
| 95 | Chèn bi tum | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 96 | Cốt thép móng tường chắn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 97 | Cốt thép móng tường chắn D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 98 | Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, 25MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,88 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2762 | 100m2 |
| 100 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,72 | m2 |
| 101 | Bê tông lót, đá 1x2, 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 102 | Đệm móng cát đen dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,03 | m3 |
| 103 | Cốt thép tường chắn D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 104 | Cốt thép tường D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 105 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, 25MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,02 | m3 |
| 106 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | 100m2 |
| 107 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,3 | m2 |
| 108 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 109 | Cốt thép cọc D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,01 | tấn |
| 110 | Thép hình, thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330 | kg |
| 111 | Bê tông cọc đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,88 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m2 |
| 113 | Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | 100m |
| 114 | Đóng cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | 100m |
| 115 | Gia công thép hình H350 cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 116 | Khấu hao thép hình H350 cọc dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.087,884 | kg |
| 117 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 118 | Đắp đất tận dụng hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m3 |
| 119 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25 kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3854 | 100m2 |
| 120 | Đắp cát hạt thô K>=0,95 lòng mố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | 100m3 |
| 121 | Đắp CPĐD loại 2 dày 60cm dưới bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6382 | 100m3 |
| 122 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 123 | Móng CPĐD loại 1 dày 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 124 | Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 125 | Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 126 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100tấn |
| 127 | Đắp CPĐD loại 2 dày trung bình 20cm trên bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 128 | Đóng cọc tre D8-10cm, L=3,0m, 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,77 | 100m |
| 129 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,57 | m3 |
| 130 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,11 | m3 |
| 131 | Đắp đất tứ nón, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3811 | 100m3 |
| 132 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,11 | m3 |
| 133 | Đào vét bùn + đào móng chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,02 | m3 |
| 134 | Đào đất chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,94 | m3 |
| 135 | Lót vải địa kỹ thuật cường độ R>=12KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1648 | 100m2 |
| 136 | Đắp cát hạt trung K=0,90. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1876 | 100m3 |
| 137 | Đá 2x4 đệm móng chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 138 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 139 | Đá 2x4 đệm móng mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 140 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1988 | 100m3 |
| 142 | Đóng cọc bê tông cốt thép phần ngập đất KT cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100m |
| 143 | Đóng cọc bê tông cốt thép phần không ngập đất KT cọc 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 144 | Bê tông cọc, đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m3 |
| 145 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 146 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | tấn |
| 147 | Cốt thép cọc D > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 148 | Thép hình, thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | kg |
| 149 | Ván khuôn cọc. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,591 | 100m2 |
| 150 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 151 | Bê tông tấm đan đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 152 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 153 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cấu kiện |
| 155 | Bê tông xà giằng đá 1x2, 30MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 156 | Cốt thép giằng D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 157 | Cốt thép giằng 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 158 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 159 | Đóng cọc tre D8-10cm, L=4,0m đóng ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m |
| 160 | Đóng cọc tre D8-10cm, L=4,0m đóng không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 161 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 162 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m3 |
| 163 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 164 | Đào thanh thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1988 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 167 | Bê tông móng đá 1x2, 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 168 | Bê tông cọc tiêu 1x2, 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 169 | Cốt thép cọc tiêu D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 170 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 171 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 172 | Sơn đỏ phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 174 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 175 | CPĐD loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,115 | 100m3 |
| 176 | San lấp mặt bằng bãi bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m3 |
| 177 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 315 | m3 |
| 178 | Thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | kg |
| 179 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | kg |
| 180 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210 | kg |
| 181 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 182 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,1 | m2 |
| 183 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,1 | m2 |
| 184 | Thuê mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 846 | m2 |
| 185 | Hoàn trả tường rào xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,302 | m2 |
| 186 | San lấp cát đen mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6463 | 100m3 |
| 187 | Đóng cọc định vị I300; L=13,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 188 | Nhổ cọc định vị I300; L=13,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m cọc |
| 189 | Khấu hao cọc định vị I300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 557,136 | kg |
| 190 | Đóng cọc Larsen IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,11 | 100m |
| 191 | Nhổ cọc Larsen IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,11 | 100m cọc |
| 192 | Khấu hao cọc Larsen IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20.047,9666 | kg |
| 193 | Lắp dựng thanh liên kết ngang dọc, thép H350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,93 | tấn |
| 194 | Tháo dỡ thanh liên kết ngang dọc, thép H350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,93 | tấn |
| 195 | Khấu hao cọc H350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6.234,4 | kg |
| 196 | Lắp đặt hệ đà giao thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,82 | tấn |
| 197 | Tháo dỡ hệ đà giao thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,82 | tấn |
| 198 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.705,6 | kg |
| 199 | Ván khuôn gỗ dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m2 |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,696 | 100m3 |
| 201 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3416 | 100m3 |
| 202 | Cọc tre L=1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 203 | Bê tông móng, đá 1x2, 15MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 204 | Băng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 205 | Đèn ngắt đoạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 206 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240 | công |
| 207 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 208 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 209 | Ván khuôn thép bệ đúc dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, 20MPa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 211 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 212 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng đường sàng ngang bằng thép hình I450 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | tấn |
| 214 | Tháo dỡ đường sàng ngang bằng thép hình I450 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | tấn |
| 215 | Khấu hao thép hình I450 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 318,4 | kg |
| 216 | Đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,79 | m3 |
| 217 | Tà vẹt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | thanh |
| 218 | Khấu hao thanh ray P43 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 369,2 | kg |
| 219 | Lập lách, bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 220 | Tấm đệm ray | Theo yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| 221 | Đinh Crămpông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.056 | cái |
| 222 | Lắp đặt đường ra khổ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 223 | Lắp dựng dầm dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,81 | tấn |
| 224 | Khấu hao hệ dầm dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.095,9 | kg |
| 225 | Đóng cọc thép hình H300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | 100m |
| 226 | Nhổ cọc thép hình H300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | 100m cọc |
| 227 | Khấu hao cọc thép hình H300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 561,801 | kg |
| 228 | Lắp đặt hệ xà mũ thép hình H300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | tấn |
| 229 | Tháo dỡ hệ xà mũ thép hình H300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | tấn |
| 230 | Khấu hao hệ xà mũ thép hình H300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,65 | kg |
| 231 | Lắp dựng hệ đà giáo thép hình thi công bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 232 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép hình thi công bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | tấn |
| 233 | Khấu hao hệ đà giáo thép hình thi công bản mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,3 | kg |
| 234 | Thép D16, L=1,15m gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | kg |
| 235 | Thanh treo bulong M14, L=1,0m ren 2 đầu + đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 236 | Ống nhựa PCV D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m |
| 237 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7586 | 100m3 |
| 238 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 239 | Phá dỡ cầu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 240 | Nạo vét kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5665 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi