Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762685-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:43:00 đến ngày 2022-08-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,868,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã An Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Cảng – Địa chỉ: Số 2 Bến Bính, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng và Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh – Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng – Địa chỉ:Số 54/5/47 Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến đường ĐX1 từ đường liên thôn 5-6 đến ngã tư chợ Triều ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Chặt câyTheo yêu cầu kỹ thuật15cây
2Đào gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật15gốc cây
3Đào hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật35,989m3
4Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật63,3336m3
5Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật31,668m3
6Bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật29,8m3
7Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật2,9796100m2
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật113,178m3
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật377,122m3
10Đào phá đá, đá cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật120,168m3
11Phá đá, đá cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật22,8319100m3
12Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật24,556m3
13Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,21100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5561100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,3599100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,8984100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,1318100m3
18Vận chuyển đáTheo yêu cầu kỹ thuật24,0336100m3
19Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,8116100m3
20Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật12,8735100m2
21Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật40,71m3
22Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật226,358m3
23Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,4889100m2
24Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật158,94m3
25Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật44,55m3
26Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,054m3
27Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
28Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật43,56m
29Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật500,9m
30Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
31Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
32Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
33Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
35Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật107,1m2
B Hạng mục 2: Tuyến đường ĐX1 từ đường liên thôn 5-6 đến ngã tư chợ Triều ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,444m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật378,611m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật109,233m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,6938100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0544100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3012100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật90,6m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật16,7157100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật8,7248tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật453cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật90,6m2
12Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,76m3
13Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,2589100m2
14Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật1,0834tấn
15Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật49cấu kiện
16Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật11,76m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật39,156m3
18Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,016100m2
19Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật4,0863tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.004cấu kiện
22Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
24Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,35m3
25Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7725100m2
26Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,3956tấn
27Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
29Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
30Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,3155m3
31Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,474100m2
32Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1826tấn
33Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,555100m
35Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,648m3
36Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
37Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
38Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
39Đục tẩy bê tông xi măng tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật17,9645m3
40Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật719cấu kiện
41Nạo vét bùn rác lòng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật50,3006m3
42Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật62,8758m3
43Ván khuôn đổ bê tông tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật2,515100m2
44Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật38,107m3
45Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,4302100m2
46Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật4,3751tấn
47Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,9335tấn
48Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật719cấu kiện
49Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,503100m3
50Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật17,9645m3
51Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
52Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật27,867m3
53Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật16,722m3
54Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
55Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
56Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
57Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,41m3
58Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4153100m2
59Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
60Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
61Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
62Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
63Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
64Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1115100m3
65Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật27,867m3
66Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật16,722m3
67Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
68Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
69Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
70Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,15m3
71Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4095100m2
72Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
73Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
74Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
75Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
76Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
77Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1115100m3
78Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
79Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật4,789m3
80Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật18,589m3
81Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật4vị trí
82Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,5100m
83Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
84Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
85Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4428100m2
86Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2311tấn
87Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
88Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m2
89Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,936m3
90Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
91Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0977tấn
92Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0598tấn
93Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
94Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1589100m3
95Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1859100m3
96Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0479100m3
C Hạng mục 3: Tuyến đường ĐX1 từ đường liên thôn 5-6 đến ngã tư chợ Triều ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật44cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
6Ghip A 70-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,306100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
9Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật622,2m
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật6,222100m
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật20cần đèn
12Lắp đèn Led 80WTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
13Lắp đặt tủ điện chiếu sáng.Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,36m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
16Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3,36m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
18Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
19Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1m
23Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
25Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật221 vị trí
D Hạng mục 4: Tuyến đường ĐX2 từ đường liên xã đến ngõ ông Nức ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật5,1m3
2Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
3Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật85,9m3
4Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật268,733m3
5Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật134,365m3
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,38m3
7Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,3376100m2
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật15,367m3
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật133,733m3
10Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật84,444m3
11Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,91100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1537100m3
14Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật4,4249100m2
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật51,47m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật76,858m3
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,9312100m2
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật65,1705m3
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật18,44m3
20Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,848m3
21Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
22Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật16,3m
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật187,4m
24Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
25Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
26Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
27Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
29Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,4m2
E Hạng mục 5: Tuyến đường ĐX2 từ đường liên xã đến ngõ ông Nức ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,4m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật148,667m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật59,844m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0063100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,882100m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1338100m3
8Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật40m3
9Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật7,38100m2
10Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật3,852tấn
11Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật200cấu kiện
12Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật40m2
13Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,52m3
14Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,0603100m2
15Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5085tấn
16Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật23cấu kiện
17Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật5,52m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật17,394m3
19Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,784100m2
20Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,8152tấn
21Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1105tấn
22Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật446cấu kiện
23Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
25Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,74m3
26Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,309100m2
27Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1582tấn
28Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
29Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m3
30Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0029100m3
31Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,5262m3
32Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1896100m2
33Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
34Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m
36Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,2592m3
37Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0259100m2
38Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576tấn
39Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
40Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
F Hạng mục 6: Tuyến đường ĐX2 từ đường liên xã đến ngõ ông Nức ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
6Ghíp AM 70-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,204100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,245100m
9Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật251,94m
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,5194100m
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật7cần đèn
12Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
13Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
16Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,21100m
18Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
19Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m
23Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
25Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
G Hạng mục 7: Tuyến đường ĐX3 từ ngõ nhà ông Duyên đến ngõ nhà bà Thinh ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật29,3995m3
2Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật14,6975m3
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,62m3
4Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,8623100m2
5Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật17,655m3
6Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật178,511m3
7Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật100,355m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,6381100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1765100m3
10Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật5,2437100m2
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật62,72m3
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật88,262m3
13Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,329100m2
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật110,367m3
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật14,72m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,287m3
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
18Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật23,26m
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật267,46m
20Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
21Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1m3
22Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
23Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
25Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật44,1m2
H Hạng mục 8: Tuyến đường ĐX3 từ ngõ nhà ông Duyên đến ngõ nhà bà Thinh ( Phần thoát nước)
1Đục tẩy bê tông xi măng tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật16,245m3
2Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật650cấu kiện
3Nạo vét bùn rác lòng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật45,486m3
4Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật56,8575m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật2,2743100m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật34,45m3
7Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,197100m2
8Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,9553tấn
9Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,652tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật650cấu kiện
11Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,4549100m3
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật16,245m3
I Hạng mục 9: Tuyến đường ĐX3 từ ngõ nhà ông Duyên đến ngõ nhà bà Thinh ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
6Ghíp AM 70-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,204100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
9Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật354,96m
10Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật3,5496100m
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật10cần đèn
12Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
13Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
16Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
18Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
19Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m
23Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
25Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật111 vị trí
J Hạng mục 10: Tuyến đường ĐX4 từ nhà văn hóa thôn 5-6 đến đường Liên tỉnh ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật69,6m3
2Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật17m3
3Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật171,485m3
4Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật85,7425m3
5Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,011m3
6Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật9,78m3
7Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật106,09m3
8Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,866100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0601100m3
10Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,7116100m2
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật20,35m3
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật30,052m3
13Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3345100m2
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật28,146m3
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật16,56m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,045m3
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
18Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật5,85m
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật67,31m
20Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
21Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
22Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
24Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,4m2
K Hạng mục 11: Tuyến đường ĐX4 từ nhà văn hóa thôn 5-6 đến đường Liên tỉnh ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật26,567m3
2Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,22m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2035100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
5Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,3m3
6Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,116100m2
7Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5925tấn
8Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
9Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật6,42m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,76m3
11Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,258100m2
12Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,2826tấn
13Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1758tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật60cấu kiện
15Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
16Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,67m3
17Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1m3
18Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4063100m
19Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
20Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
21Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
22Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,57m3
23Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1455100m2
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
25Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
26Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
27Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
29Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0067100m3
30Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật54m3
31Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật4,5100m
32Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật28,8m2
33Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
34Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật54m3
35Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật1,82m3
36Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật15,256m3
37Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
38Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,3100m
39Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0069100m3
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
42Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật1mối nối
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
46Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1212100m3
47Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0182100m3
48Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1526100m3
49Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
50Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
51Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
52Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464100m2
53Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,42m3
54Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1255100m2
L Hạng mục 12: Tuyến đường ĐX4 từ nhà văn hóa thôn 5-6 đến đường Liên tỉnh ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
6Ghíp AM 10-35Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,153100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80,07m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8007100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật4cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt tủ điện chiếu sáng.Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,672m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
17Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,672m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
19Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
20Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m
24Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
26Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
27Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật51 vị trí
M Hạng mục 13: Tuyến đường ĐX5 từ đường liên xã đến Miếu thôn 7 ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
2Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật3,59m3
3Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật31,59m3
4Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật101,353m3
5Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật50,6765m3
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,34m3
7Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,3336100m2
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật9,55m3
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật88,63m3
10Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật65,58m3
11Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,3609100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4154100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0955100m3
14Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật2,951100m2
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật34,15m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật47,75m3
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,9015100m2
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật84,261m3
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật18,57m3
20Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,215m3
21Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
22Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật15,78m
23Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật181,42m
24Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
25Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
26Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
28Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,4m2
N Hạng mục 14: Tuyến đường ĐX5 từ đường liên xã đến Miếu thôn 7 ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,211m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật156,533m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật45,23m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,113100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0221100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1104100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật36,6m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,7527100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật3,5246tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật183cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật36,6m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,274m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,464100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật1,4896tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9113tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật366cấu kiện
17Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
19Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,74m3
20Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,309100m2
21Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1582tấn
22Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0029100m3
25Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,5262m3
26Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1896100m2
27Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
28Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m
30Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,2592m3
31Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0259100m2
32Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576tấn
33Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
34Đục tẩy bê tông xi măng tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5465m3
35Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
36Nạo vét bùn rác lòng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,3302m3
37Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,4128m3
38Ván khuôn đổ bê tông tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2165100m2
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,286m3
40Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2096100m2
41Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3779tấn
42Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,253tấn
43Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật62cấu kiện
44Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,0433100m3
45Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật1,5465m3
46Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật120,65m3
47Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật120,65m3
48Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
49Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,29m3
50Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,57m3
51Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
52Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
53Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
54Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
55Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1384100m2
56Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
57Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
58Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
59Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
60Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
61Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0372100m3
62Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,29m3
63Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,57m3
64Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
65Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
66Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
67Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,53m3
68Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1405100m2
69Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
70Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
71Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
72Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
73Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
74Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0372100m3
75Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
76Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
77Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,2m3
78Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật8vị trí
79Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
80Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
81Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
82Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1476100m2
83Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
84Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
85Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m2
86Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,312m3
87Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
88Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
89Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0199tấn
90Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
91Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,053100m3
92Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
93Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
O Hạng mục 15: Tuyến đường ĐX5 từ đường liên xã đến Miếu thôn 7 ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
6Cốt AM 70-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,204100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,245100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật221,85m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,2185100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật7cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
14Lắp đặt tủ điện chiếu sáng.Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
17Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật1,176m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,21100m
19Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
20Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m
24Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
26Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
27Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
P Hạng mục 16: Tuyến đường ĐX6 từ đường liên xã nhà ông Lai ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Chặt câyTheo yêu cầu kỹ thuật20cây
2Đào gốcTheo yêu cầu kỹ thuật20gốc cây
3Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật15,365m3
4Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật7,6825m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,35m3
6Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,5354100m2
7Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,02m3
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật42,64m3
9Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật22,02m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3496100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0402100m3
12Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,2598100m2
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật13,71m3
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật20,076m3
15Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,4096100m2
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật49,635m3
17Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật13,19m3
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,821m3
19Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật7,17m
20Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật82,43m
21Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
22Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
23Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,4m2
Q Hạng mục 17: Tuyến đường ĐX6 từ đường liên xã nhà ông Lai ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,13m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật77,41m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật22,32m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5509100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0113100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0564100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật18,8m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,4686100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật1,8104tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật94cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật18,8m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,332m3
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,752100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,7652tấn
15Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4681tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật188cấu kiện
17Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
19Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,03m3
20Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3605100m2
21Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1846tấn
22Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0168100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0034100m3
25Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,6139m3
26Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2212100m2
27Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0852tấn
28Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,259100m
30Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,3024m3
31Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0302100m2
32Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0672tấn
33Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
34Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật23,97m3
35Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật23,97m3
36Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
R Hạng mục 18: Tuyến đường ĐX6 từ đường liên xã nhà ông Lai ( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
6Ghíp AM 70-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,153100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,175100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật115,77m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,1577100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật5cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
14Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
16Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
18Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
19Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật0,5m
23Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
25Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật61 vị trí
S Hạng mục 19: Tuyến đường ĐX7 từ cổng chùa Kim Liên đến nhà bà Tháp( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật133,73m3
2Đào đất cấpTheo yêu cầu kỹ thuật9,43m3
3Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật249,197m3
4Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật124,5985m3
5Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,69m3
6Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,2692100m2
7Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật33,78m3
8Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật270,85m3
9Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật237,9m3
10Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,3373100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0943100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3378100m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,339100m3
14Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật9,4699100m2
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật80,99m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật168,916m3
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,6386100m2
18Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật110,6115m3
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật24,59m3
20Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,736m3
21Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật28,68m
22Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật329,78m
23Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
24Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m3
25Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
26Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
28Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật79,8m2
T Hạng mục 20: Tuyến đường ĐX7 từ cổng chùa Kim Liên đến nhà bà Tháp( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,38m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật291,65m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật85,22m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,0643100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0438100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2742100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật73m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật13,4685100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật7,0299tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật365cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật73m2
12Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,08m3
13Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,2412100m2
14Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật2,0341tấn
15Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật92cấu kiện
16Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật22,08m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật35,646m3
18Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,656100m2
19Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,72tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2759tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật914cấu kiện
22Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
24Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,35m3
25Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7725100m2
26Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,3956tấn
27Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
29Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
30Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,3155m3
31Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,474100m2
32Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1826tấn
33Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,555100m
35Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,648m3
36Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
37Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
38Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
39Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật52,76m3
40Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật52,76m3
41Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
42Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật17,65m3
43Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật10,59m3
44Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,8125100m
45Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0045100m3
46Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
47Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
48Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,78m3
49Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2647100m2
50Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
51Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
52Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
53Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
54Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
55Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0706100m3
56Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,03m3
57Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,22m3
58Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4063100m
59Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
60Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
61Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
62Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,31m3
63Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1285100m2
64Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
65Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
66Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
67Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
68Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
69Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m3
70Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật8,83m3
71Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,3m3
72Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4063100m
73Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
74Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
75Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
76Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,63m3
77Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,141100m2
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
79Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
80Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
81Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
82Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
83Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0353100m3
84Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
85Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
86Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
87Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật3,63m3
88Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật21,98m3
89Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật2vị trí
90Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,45100m
91Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0103100m3
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
94Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
95Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1817100m3
96Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0363100m3
97Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2198100m3
98Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,29m3
99Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,57m3
100Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
101Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
102Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
103Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
104Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1384100m2
105Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
106Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
107Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
108Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
109Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
110Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0372100m3
111Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật27,87m3
112Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật16,72m3
113Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
114Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
115Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
116Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,62m3
117Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4156100m2
118Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
119Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
120Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
121Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
122Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
123Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1115100m3
124Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
125Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
126Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật12,39m3
127Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật10vị trí
128Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3100m
129Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0048100m3
130Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
131Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2952100m2
132Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1541tấn
133Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
134Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật1,6m2
135Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,624m3
136Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
137Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0651tấn
138Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0398tấn
139Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
140Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,106100m3
141Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1239100m3
142Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
U Hạng mục 21: Tuyến đường ĐX7 từ cổng chùa Kim Liên đến nhà bà Tháp( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
6Ghíp AM 70-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,204100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,525100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật420,75m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,2075100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật15cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
14Lắp đặt tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
17Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
19Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật45cái
20Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
23Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1m
24Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
26Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
27Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật171 vị trí
V Hạng mục 22: Tuyến đường ĐX8 từ đường công vụ đến nhà ông Tựu( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật124,328m3
2Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật62,164m3
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật29,63m3
4Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật2,9635100m2
5Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,33m3
6Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật196,12m3
7Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật120,56m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,3396100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1933100m3
10Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật6,0838100m2
11Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật73,7m3
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật96,634m3
13Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0032100m2
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật196,8975m3
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật32,31m3
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,928m3
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
18Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật35,06m
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật403,15m
20Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
21Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
22Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
23Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
25Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật113,4m2
W Hạng mục 23: Tuyến đường ĐX8 từ đường công vụ đến nhà ông Tựu( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,43m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật391,42m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật114m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,7742100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0443100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2898100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật73,8m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật13,6161100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật7,1069tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật369cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật73,8m2
12Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật27,36m3
13Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,2554100m2
14Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật2,5205tấn
15Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật114cấu kiện
16Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật27,36m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật37,674m3
18Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,864100m2
19Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật3,9316tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,4053tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật966cấu kiện
22Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
24Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,35m3
25Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7725100m2
26Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,3956tấn
27Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
29Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
30Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,3155m3
31Ván khuôn đổ bê tông ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,474100m2
32Cốt thép ga thu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1826tấn
33Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,555100m
35Bê tông tấm đan ga thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,648m3
36Ván khuôn khuôn tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0648100m2
37Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,144tấn
38Lắp đặt tấm đan ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
39Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
40Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,29m3
41Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,57m3
42Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
43Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
44Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
45Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,54m3
46Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1385100m2
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
48Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
49Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
50Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
51Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
52Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0372100m3
53Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
54Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
55Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
56Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
57Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật10,09m3
58Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật11vị trí
59Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,25100m
60Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
61Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
62Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2214100m2
63Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1156tấn
64Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
65Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m2
66Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,468m3
67Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
68Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
69Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0299tấn
70Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
71Đắp trả hố móng bằng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0795100m3
72Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1009100m3
73Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
74Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
75Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
76Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
77Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
78Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,65m3
79Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0618100m2
X Hạng mục 24: Tuyến đường ĐX8 từ đường công vụ đến nhà ông Tựu( Phần điện chiếu sáng)
1Kẹp treo 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
2Kẹp hãm 16/25Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
3Tấm ốpTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
4Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật38cái
5Ghíp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
6Ghíp A 70-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Xà đỡ đầu cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,204100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
10Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật462,57m
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,6257100m
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật16cần đèn
13Bóng đèn LED 80W trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
14Lắp đặt tủ điện chiếu sáng.Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,688m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
17Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,688m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
19Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật48cái
20Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Ghíp AM35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
23Dây AL-35 bọc PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1m
24Ghíp A35Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
26Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
27Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,336m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật181 vị trí
Y Hạng mục 25: Tuyến đường TT1 từ điểm giao thông đường liên tỉnh thôn 5 đến điểm xuống Đò Dinh thôn 6( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Chặt câyTheo yêu cầu kỹ thuật130cây
2Đào gốcTheo yêu cầu kỹ thuật130gốc cây
3Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật380,68m3
4Đào đất cấpTheo yêu cầu kỹ thuật57,19m3
5Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật1.646,688m3
6Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật823,344m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,84100m
8Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật18,176m2
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật103,48m3
10Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật10,3476100m2
11Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật687,22m3
12Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3.232,46m3
13Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.160,67m3
14Đắp đất nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.289,69m3
15Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật1.289,69m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,134100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật3,8068100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật23,5291100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật6,8722100m3
20Đào nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật84,702m3
21Đào nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật191,991m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,4117100m3
23Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,847100m3
24Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật84,702m3
25Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5082100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,9199100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,847100m3
28Móng CPĐD loại 2 dày 18cm.Theo yêu cầu kỹ thuật7,72100m3
29Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật6,4427100m3
30Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật42,9511100m2
31Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật42,9511100m2
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật7,2888100tấn
33Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật3,3729100m3
34Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật10,0713100m3
35Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật67,254100m2
36Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật67,254100m2
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật11,413100tấn
38Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,7136100m3
39Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,1355100m2
40Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật7,1355100m2
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,2109100tấn
42Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
43Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
44Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
45Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
46Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
47Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật556,1m2
Z Hạng mục 26: Tuyến đường TT1 từ điểm giao thông đường liên tỉnh thôn 5 đến điểm xuống Đò Dinh thôn 6( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật695,04m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1.475,67m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật540,57m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,351100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật6,9504100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,9719100m3
7Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật557,55m3
8Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật98,766100m2
9Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật52,4363tấn
10Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật2.655cấu kiện
11Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật568,17m2
12Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật40,5m3
13Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật7,5168100m2
14Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật3,8135tấn
15Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật162cấu kiện
16Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật36,288m2
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật259,164m3
18Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật24,2262100m2
19Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật26,5361tấn
20Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật16,5076tấn
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5.634cấu kiện
22Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật21,33m3
23Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0553100m3
24Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật23,7m3
25Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật4,1791100m2
26Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật2,1346tấn
27Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật79cái
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2133100m3
29Đục tẩy bê tông xi măng tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật33,526m3
30Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật400cấu kiện
31Nạo vét bùn rác lòng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật93,8728m3
32Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật117,341m3
33Ván khuôn đổ bê tông tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật4,6936100m2
34Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật71,073m3
35Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,5326100m2
36Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật8,16tấn
37Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,4713tấn
38Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.341cấu kiện
39Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,9387100m3
40Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật33,526m3
41Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật750cấu kiện
42Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật609,82m3
43Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật609,82m3
44Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
45Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật65,94m3
46Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật39,56m3
47Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,0313100m
48Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
49Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
50Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
51Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,13m3
52Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,6923100m2
53Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
54Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
55Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0927tấn
56Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0652tấn
57Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
58Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2638100m3
59Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật21,98m3
60Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật13,19m3
61Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3438100m
62Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
63Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
64Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
65Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,46m3
66Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2347100m2
67Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
68Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
69Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
70Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
71Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
72Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0879100m3
73Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0879100m3/1km
74Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
75Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
76Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
77Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật6,66m3
78Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật88,62m3
79Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật2vị trí
80Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật12,3100m
81Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,97m3
82Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0197100m3
83Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,9m3
84Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
85Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật10đoạn cống
86Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật8mối nối
87Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5888100m3
88Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,6m3
89Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2552100m2
90Cốt thép bản quá độ DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5042tấn
91Cốt thép bản quá độ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8276tấn
92Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
93Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0666100m3
94Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,8862100m3
95Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật33,14m3
96Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật19,88m3
97Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật5,625100m
98Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m3
99Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
100Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
101Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,25m3
102Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5755100m2
103Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
104Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0324100m2
105Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0695tấn
106Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0489tấn
107Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
108Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1326100m3
109Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật11,05m3
110Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,63m3
111Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
112Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
113Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
114Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
115Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,89m3
116Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
117Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
118Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
119Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
120Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
121Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
122Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0442100m3
123Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật11,05m3
124Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,63m3
125Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,875100m
126Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,003100m3
127Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
128Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
129Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,96m3
130Ván khuôn đổ bê tông tường hố ga.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1858100m2
131Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,18m3
132Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
133Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232tấn
134Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0163tấn
135Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
136Vận chuyển, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0442100m3
137Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật33m3
138Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật2,75100m
139Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật17,6m2
140Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật15ca
141Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật33m3
142Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật8,38m3
143Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật46,82m3
144Phá dỡ kết cấu cống cũ BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật3vị trí
145Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật17,7375100m
146Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0284100m3
147Lắp đặt ống cống bê tông D=800mm, L=2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật11đoạn ống
148Nối cống bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật7mối nối
149Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D=800mmTheo yêu cầu kỹ thuật33cái
150Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2924100m3
151Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0838100m3
152Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4682100m3
153Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật6,2063100m
154Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0099100m3
155Bê tông móng tường đầu cống đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
156Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0585100m2
157Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,98m3
158Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cống.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1226100m2
159Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
160Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
161Bê tông móng tường đầu cống đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
162Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
163Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
164Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cống.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0581100m2
165Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,06m3
166Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,44m3
167Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,4063100m
168Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
169Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
170Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
171Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,45m3
172Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1422100m2
173Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
174Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
175Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
176Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
177Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
178Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0362100m3
179Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật45m3
180Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật3,75100m
181Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật24m2
182Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
183Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật45m3
184Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật5,59m3
185Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật16,52m3
186Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
187Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,3100m
188Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0069100m3
189Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật4đoạn ống
190Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật3mối nối
191Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
192Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1715100m3
193Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0559100m3
194Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1652100m3
195Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
196Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012100m3
197Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
198Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
199Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
200Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0628100m2
201Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật27,19m3
202Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật16,31m3
203Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
204Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
205Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
206Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,25m3
207Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,4072100m2
208Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
209Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
210Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
211Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
212Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
213Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1088100m3
214Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,06m3
215Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,44m3
216Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
217Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
218Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
219Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
220Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1367100m2
221Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
222Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
223Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
224Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
225Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
226Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0362100m3
227Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật45,31m3
228Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật27,19m3
229Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0113100m3
230Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
231Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
232Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,33m3
233Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,6586100m2
234Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
235Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
236Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0773tấn
237Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0543tấn
238Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
239Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1812100m3
240Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật27,19m3
241Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật16,31m3
242Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
243Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
244Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
245Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,87m3
246Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3892100m2
247Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
248Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
249Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
250Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
251Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
252Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1088100m3
253Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật54m3
254Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật18ca
255Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật54m3
256Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật14,11m3
257Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật61,62m3
258Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật5vị trí
259Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật15,75100m
260Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0252100m3
261Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,56m3
262Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,3392100m2
263Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,711tấn
264Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật36cấu kiện
265Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật7,704m2
266Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,312m3
267Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,3096100m2
268Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3391tấn
269Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,211tấn
270Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật72cấu kiện
271Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4953100m3
272Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1411100m3
273Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6162100m3
AA Hạng mục 27: Tuyến đường TT1 từ điểm giao thông đường liên tỉnh thôn 5 đến điểm xuống Đò Dinh thôn 6( Phần điện chiếu sáng)
1Đào rãnh hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật720,36m3
2Đắp cát hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật300,15m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật18.009viên
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật2.001m
5Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật101viên
6Đắp đất hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,2021100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,0015100m3
8Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3094m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,0476m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
11Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1836m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật3m
13Lắp đặt cút 135Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Bulông neo M18x350Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0031100m3
16Đào móng cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật60,9m3
17Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật5,8m3
18Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1,856100m2
19Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật37,12m3
20Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật58bộ
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật1,16100m
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,609100m3
23Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,912m3
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật59bộ
25Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật9,912m3
26Đào móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
28Cáp Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật20m
29Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
30Đắp đất móng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
31Vận chuyển cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật58cột
32Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=9,0mTheo yêu cầu kỹ thuật58cột
33Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật58bảng
34Lắp cần đèn đơnTheo yêu cầu kỹ thuật58cần đèn
35Lắp đèn Led 100WTheo yêu cầu kỹ thuật58bộ
36Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật20,01100m
37Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
38Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật22,185100m
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,64100m
40Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật116đầu cáp
41Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật21,75100m
42Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
43Đầu cos>=25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật472đầu cáp
44Đầu cos>=35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
45Ghíp A 95-120Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
46Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật5,810 cột
47Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật691 vị trí
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật2sợi
AB Hạng mục 28: Tuyến đường TT2 từ ngã tư chợ Triều đến cầu Ngọc Cữ( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Chặt câyTheo yêu cầu kỹ thuật25cây
2Đào gốcTheo yêu cầu kỹ thuật25gốc cây
3Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1.019,92m3
4Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật130,69m3
5Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật100,2m3
6Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật3.362,603m3
7Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật1.681,3015m3
8Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật15,17m3
9Rải lớp nilon lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,5166100m2
10Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật535,14m3
11Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.736,68m3
12Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.868,39m3
13Đắp đất nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.004,76m3
14Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật1.004,76m3
15Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật11,2012100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,8607100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật5,3514100m3
18Đào nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật53,754m3
19Đào nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật121,842m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,8959100m3
21Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5375100m3
22Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật53,754m3
23Làm trả mặt đường cũ CPĐD loại 2 dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3225100m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,2184100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,5375100m3
26Móng CPĐD loại 2 dày 18cm.Theo yêu cầu kỹ thuật6,0271100m3
27Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật5,017100m3
28Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật33,4465100m2
29Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật33,4465100m2
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật5,6759100tấn
31Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật2,8495100m3
32Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật7,6228100m3
33Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật50,4707100m2
34Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật50,4707100m2
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật8,5649100tấn
36Móng CPĐD loại 1 dày trung bình 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1685100m3
37Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,6853100m2
38Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật1,6853100m2
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,286100tấn
40Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
41Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
42Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
43Biển báo phản quang chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
44Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
45Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật440,23m2
46Đào hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật23,52m3
47Đất mầu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật23,52m3
48Trồng cây Long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật481 cây
49Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Theo yêu cầu kỹ thuật481 cây
50Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2352100m3
AC Hạng mục 29: Tuyến đường TT2 từ ngã tư chợ Triều đến cầu Ngọc Cữ( Phần thoát nước)
1Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật167,04m3
2Đào hố móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật417,73m3
3Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật142,4m3
4Đào mươngTheo yêu cầu kỹ thuật62,52m3
5Đắp mươngTheo yêu cầu kỹ thuật62,55m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,753100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,6704100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4739100m3
9Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật123,06m3
10Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật21,7992100m2
11Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật11,5735tấn
12Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật586cấu kiện
13Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật125,404m2
14Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,75m3
15Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,2224100m2
16Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật2,1421tấn
17Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật91cấu kiện
18Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật20,384m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật62,284m3
20Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,8222100m2
21Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật6,3773tấn
22Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,9672tấn
23Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.354cấu kiện
24Đào móng ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật5,13m3
25Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
26Bê tông ga lắng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,7m3
27Ván khuôn đổ bê tông ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0051100m2
28Cốt thép ga lắng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,5134tấn
29Lắp đặt ga lắngTheo yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
30Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0513100m3
31Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0354100m3
32Bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,08m3
33Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
34Xây gạch không nung mương thủy lợi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,24m3
35Trát tường mương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42m2
36Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,66m3
37Ván khuôn đổ bê tông xà mũ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,288100m2
38Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật3,45m
39Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,24m3
40Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2016100m2
41Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3651tấn
42Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2448tấn
43Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật60cấu kiện
44Đục tẩy bê tông xi măng tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật56,683m3
45Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật500cấu kiện
46Nạo vét bùn rác lòng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật158,7124m3
47Bê tông tường mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật198,3905m3
48Ván khuôn đổ bê tông tường mươngTheo yêu cầu kỹ thuật7,9356100m2
49Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật76,956m3
50Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,9078100m2
51Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật8,8354tấn
52Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,9242tấn
53Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.452cấu kiện
54Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,5871100m3
55Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật56,683m3
56Nhấc bỏ tấm đan hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật216cấu kiện
57Đào phá móng tường rãnh cũ.Theo yêu cầu kỹ thuật59,35m3
58Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật59,35m3
59Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
60Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật21,98m3
61Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật13,19m3
62Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3438100m
63Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
64Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
65Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
66Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,38m3
67Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2308100m2
68Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
69Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
70Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
71Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
72Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
73Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0879100m3
74Đào móng bằngTheo yêu cầu kỹ thuật21,98m3
75Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật13,19m3
76Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3438100m
77Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
78Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
79Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
80Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,44m3
81Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2303100m2
82Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
83Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
84Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
85Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
86Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
87Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0879100m3
88Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật65,94m3
89Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật39,56m3
90Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật7,0313100m
91Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0113100m3
92Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
93Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
94Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,2m3
95Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,6863100m2
96Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
97Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
98Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0927tấn
99Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0652tấn
100Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
101Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2638100m3
102Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật21,98m3
103Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật13,19m3
104Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3438100m
105Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0038100m3
106Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,75m3
107Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
108Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,46m3
109Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2318100m2
110Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
111Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
112Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0309tấn
113Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
114Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
115Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0879100m3
116Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật43,96m3
117Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật26,38m3
118Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,6875100m
119Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0075100m3
120Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
121Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
122Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,1m3
123Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,4655100m2
124Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
125Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
126Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0618tấn
127Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0434tấn
128Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
129Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1758100m3
130Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật34,5m3
131Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật20ca
132Phá bỏ bờ quai, thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật34,5m3
133Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m3
134Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật186,77m3
135Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật4vị trí
136Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật25,83100m
137Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm.Theo yêu cầu kỹ thuật4,13m3
138Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0413100m3
139Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,4m3
140Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,152100m2
141Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật21đoạn cống
142Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo yêu cầu kỹ thuật17mối nối
143Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật1,2375100m3
144Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật15,2m3
145Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5104100m2
146Cốt thép bản quá độ DTheo yêu cầu kỹ thuật1,0084tấn
147Cốt thép bản quá độ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,6552tấn
148Lắp đặt bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
149Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1332100m3
150Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,8677100m3
151Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,06m3
152Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,44m3
153Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
154Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
155Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
156Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,42m3
157Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1357100m2
158Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
159Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
160Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
161Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
162Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
163Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0362100m3
164Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật9,06m3
165Đắp trả hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,44m3
166Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm đệm móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
167Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
168Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
169Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
170Ván khuôn đổ bê tông tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1367100m2
171Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
172Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
173Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
174Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0109tấn
175Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
176Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0362100m3
177Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật3ca
178Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật2,79m3
179Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật9,83m3
180Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
181Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,625100m
182Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
183Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,26m3
184Ván khuôn đổ bê tông rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2232100m2
185Cốt thép rãnh DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1185tấn
186Lắp đặt đoạn rãnh L=1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
187Vữa XM mác 100, chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật1,284m2
188Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,552m3
189Ván khuôn đổ bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0516100m2
190Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0565tấn
191Cốt thép tấm đan 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
192Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
193Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0825100m3
194Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0279100m3
195Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0983100m3
AD Hạng mục 30: Tuyến đường TT3 từ đường liên tỉnh đến đường liên thôn 5-6( Phần nền mặt đường và an toàn giao thông)
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật102m3
2Đào đấtTheo yêu cầu kỹ thuật5,51m3
3Vét bùnTheo yêu cầu kỹ thuật19,39m3
4Đắp đất lề đường, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật418,456m3
5Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật209,228m3
6Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật35,09m3
7Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật95,83m3
8Đắp cát nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật178,75m3
9Đắp đất nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật65,94m3
10Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật65,94m3
11Vận chuyển đất , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,2139100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0551100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3509100m3
14Móng CPĐD loại 2 dày 18cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3958100m3
15Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3289100m3
16Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,1929100m2
17Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật2,1929100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,3721100tấn
19Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD loại 1.Theo yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
20Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3119100m3
21Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,2678100m2
22Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật2,2678100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,3848100tấn
24Đào móng chôn cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
25Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
26Biển báo phản quang tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
28Sơn vạch bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật48,2m2
AE Hạng mục 31: Tuyến đường TT3 từ đường liên tỉnh đến đường liên thôn 5-6( Phần thoát nước)
1Đào mươngTheo yêu cầu kỹ thuật96,28m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9628100m3
3Đắp bờ quai ngăn nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật60m3
4Cọc tre gia cố giữ đất bờ quai (D6-8cm, L=2,5m mật độ 5 cọc/m)Theo yêu cầu kỹ thuật5100m
5Phên nứa gai cố giữ đất bờ quai (B=0,8m)Theo yêu cầu kỹ thuật32m2
6Bơm nước hố móng và duy trìTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
7Phá bỏ bờ quai thanh thải dòng chảyTheo yêu cầu kỹ thuật60m3
8Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật5,59m3
9Đào móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật22,05m3
10Phá dỡ kết cấu cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật1vị trí
11Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,375100m
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0086100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
16Đắp trả hố móng bằng CPĐD loại 1, K=0,95.Theo yêu cầu kỹ thuật0,2144100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0559100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2205100m3
19Cọc tre D6-8cm, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
20Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, đệm hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
21Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
22Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0464100m2
23Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,42m3
24Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1255100m2
AF Hạng mục 32: Tuyến đường TT3 từ đường liên tỉnh đến đường liên thôn 5-6( Phần điện chiếu sáng)
1Đào rãnh hào cáp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật29,88m3
2Đắp cát hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật12,45m3
3Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật747viên
4Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật83m
5Viên sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật5viên
6Đắp đất hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật0,1743100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1245100m3
8Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3094m3
9Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,0476m3
10Ván khuôn đổ bê tông móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m2
11Bê tông móng tủ điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1836m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật3m
13Lắp đặt cút 135Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Bulông neo M18x350Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Đắp đất móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,0018m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0031100m3
17Đào móng cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật3,15m3
18Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
19Ván khuôn đổ bê tông móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
20Bê tông móng cột điện chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
21Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
23Đắp đất móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1,026m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0212100m3
25Đào móng tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
27Đắp đất móng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,504m3
28Vận chuyển cột điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
29Lắp dựng cột điện chiếu sáng H=8,0mTheo yêu cầu kỹ thuật3cột
30Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật3bảng
31Lắp đèn Led 80WTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
32Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,83100m
33Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25 + 1x16)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
34Rải cáp ngầm. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9384100m
35Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
36Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6đầu cáp
37Dây đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật0,92100m
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
39Đầu cos>=25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật24đầu cáp
40Đầu cos>=35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
41Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 cột
42Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
43Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật31 vị trí
AG Hạng mục 33: CẦU QUA SÔNG HÒN NGỌC (TRÊN ĐƯỜNG TRỤC THÔN TT2)
1Cáp cường độ cao 12,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,97tấn
2Neo OVM13-7Theo yêu cầu kỹ thuật40đầu neo
3Lắp đặt ống gen luồn cáp D51/54mmTheo yêu cầu kỹ thuật474,88m
4Cốt thép dầm cầu D10 - 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,69tấn
5Bê tông dầm cầu, đá 1x2, 40MPaTheo yêu cầu kỹ thuật61,12m3
6Bơm vữa xi măng 40MPA lấp lòng ống ghenTheo yêu cầu kỹ thuật0,97m3
7Gối cầu cao su 300x400x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
8Ván khuôn thép dầm chủTheo yêu cầu kỹ thuật402,59m2
9Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu kỹ thuật8dầm
10Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 Theo yêu cầu kỹ thuật4dầm /100m
11Lắp dựng dầm cầu I (24m Theo yêu cầu kỹ thuật4dầm
12Cốt thép dầm ngang D10-18Theo yêu cầu kỹ thuật0,61tấn
13Bê tông dầm, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật6,38m3
14Ván khuôn thép dầm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,4788100m2
15Cốt thép bản kêTheo yêu cầu kỹ thuật1,21tấn
16Bê tông bản kê, đá 1x2, 25MPaTheo yêu cầu kỹ thuật7,91m3
17Ván khuôn thép bản kêTheo yêu cầu kỹ thuật0,2754100m2
18Lắp đặt bản kêTheo yêu cầu kỹ thuật72cấu kiện
19Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu kỹ thuật3,28tấn
20Cốt thép bản mặt cầu D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,28tấn
21Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật38,4m3
22Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,638100m2
24Lớp phòng nước dạng phunTheo yêu cầu kỹ thuật163,8m2
25Bộ ống thoát nước gang đúc KT172x172Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
26Ống thoát nước D100 bằng gangTheo yêu cầu kỹ thuật10,96m
27Cùm nối ống gang DN100Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
28Thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật20kg
29Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
30Vít nở M16Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
31Cốt thép gờ lan can D Theo yêu cầu kỹ thuật1,76tấn
32Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật12,18m3
33Ván khuôn thép gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,7186100m2
34Bulong M22, L=650mm đặt trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật80cái
35Cung cấp lắp đặt lan can cầu mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật2,64tấn
36Lắp dựng lan can thépTheo yêu cầu kỹ thuật42,7m2
37Cốt thép khe co giãn DTheo yêu cầu kỹ thuật0,33tấn
38Thép hình, thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật20kg
39Vữa không co ngót 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
40Ván khuôn thép.Theo yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
41Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật14m
42Vít nở M14Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
43Cốt thép bệ móng cột chiếu sáng DTheo yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
44Thép hình, thép bản mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật2kg
45Bê tông bệ móng cột chiếu sáng, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,11m3
46Ván khuôn thép bệ móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65Theo yêu cầu kỹ thuật0,31100m
48Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật4,55tấn
49Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,27tấn
50Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật5.560kg
51Thép hình, thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật610kg
52Bê tông cọc nhồi, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật125,16m3
53Vữa xi măng lấp ống ghenTheo yêu cầu kỹ thuật1,72m3
54Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật181,85m
55Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,15m
56Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật164,93m3
57Ống vách thép D1100, dày 10mm, L=12mTheo yêu cầu kỹ thuật3,2843tấn
58Khấu hao ống thép D1100 (1,17%*2 tháng + 3,5% x 10 lần đóng nhổ)Theo yêu cầu kỹ thuật1.226,3576kg
59Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật120m
60Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật1,2100m cọc
61Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật30mặt cắt/lần TN
62Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cọc
63Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2lần TN/cọc
64Đập đầu cọc bê tông cọc khoan nhồiTheo yêu cầu kỹ thuật12,41m3
65Cốt thép móng bệ cọc, D Theo yêu cầu kỹ thuật1,93tấn
66Cốt thép móng bệ cọc, D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,29tấn
67Bê tông bệ cọc, đá 1x2, 25MPaTheo yêu cầu kỹ thuật176m3
68Ván khuôn bệ cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
69Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật172m2
70Bê tông móng đá 1x2, 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật9,35m3
71Đệm móng cát đen dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật28,04m3
72Cốt thép thân mố D Theo yêu cầu kỹ thuật3,13tấn
73Cốt thép thân mố D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,83tấn
74Bê tông thân mố, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật95,18m3
75Ván khuôn thân mốTheo yêu cầu kỹ thuật1,8192100m2
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật78,3m2
77Cốt thép cánh mố D Theo yêu cầu kỹ thuật1,22tấn
78Cốt thép cánh mố D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,07tấn
79Bê tông cánh mố, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật18,05m3
80Ván khuôn cánh mốTheo yêu cầu kỹ thuật0,7825100m2
81Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật36,1m2
82Cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật1,02tấn
83Bê tông đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật3,24m3
84Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,2388100m2
85Chốt thép D32 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật66kg
86Thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật73kg
87Vữa không co ngót 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,064m3
88Bitum chènTheo yêu cầu kỹ thuật0,008m3
89Cốt thép bản giảm tải D Theo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
90Cốt thép bản giảm tải D Theo yêu cầu kỹ thuật1,38tấn
91Cốt thép bản giảm tải D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,72tấn
92Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật32,57m3
93Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2657100m2
94Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật1,0136100m2
95Chèn bi tumTheo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
96Cốt thép móng tường chắn D Theo yêu cầu kỹ thuật1,13tấn
97Cốt thép móng tường chắn D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,78tấn
98Bê tông móng tường chắn, đá 1x2, 25MPaTheo yêu cầu kỹ thuật28,88m3
99Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,2762100m2
100Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật53,72m2
101Bê tông lót, đá 1x2, 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật4,01m3
102Đệm móng cát đen dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,03m3
103Cốt thép tường chắn D Theo yêu cầu kỹ thuật1,32tấn
104Cốt thép tường D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,43tấn
105Bê tông tường chắn, đá 1x2, 25MPaTheo yêu cầu kỹ thuật38,02m3
106Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật1,651100m2
107Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật87,3m2
108Cốt thép cọc D Theo yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
109Cốt thép cọc D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,01tấn
110Thép hình, thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật330kg
111Bê tông cọc đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật17,88m3
112Ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,068100m2
113Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm.Theo yêu cầu kỹ thuật2,76100m
114Đóng cọc dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật1,464100m
115Gia công thép hình H350 cọc dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật2,52tấn
116Khấu hao thép hình H350 cọc dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật1.087,884kg
117Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật0,81m3
118Đắp đất tận dụng hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,544100m3
119Rải vải địa kỹ thuật R>=25 kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật1,3854100m2
120Đắp cát hạt thô K>=0,95 lòng mốTheo yêu cầu kỹ thuật3,19100m3
121Đắp CPĐD loại 2 dày 60cm dưới bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,6382100m3
122Móng CPĐD loại 2 dày 18cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,126100m3
123Móng CPĐD loại 1 dày 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,105100m3
124Tưới nhựa MC thấm bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
125Mặt đường bê tông nhựa rải nóng - BTN C12,5 dày 7cm.Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
126Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,1188100tấn
127Đắp CPĐD loại 2 dày trung bình 20cm trên bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
128Đóng cọc tre D8-10cm, L=3,0m, 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật19,77100m
129Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,57m3
130Xây đá hộc, vữa XM mác 100 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật48,11m3
131Đắp đất tứ nón, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật1,3811100m3
132Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật138,11m3
133Đào vét bùn + đào móng chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật103,02m3
134Đào đất chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật9,94m3
135Lót vải địa kỹ thuật cường độ R>=12KN/mTheo yêu cầu kỹ thuật1,1648100m2
136Đắp cát hạt trung K=0,90.Theo yêu cầu kỹ thuật0,1876100m3
137Đá 2x4 đệm móng chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật1,4m3
138Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,08m3
139Đá 2x4 đệm móng mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật3,64m3
140Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật14m3
141Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1988100m3
142Đóng cọc bê tông cốt thép phần ngập đất KT cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,49100m
143Đóng cọc bê tông cốt thép phần không ngập đất KT cọc 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,51100m
144Bê tông cọc, đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật27m3
145Cốt thép cọc D Theo yêu cầu kỹ thuật0,62tấn
146Cốt thép cọc D Theo yêu cầu kỹ thuật5,12tấn
147Cốt thép cọc D > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
148Thép hình, thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật40kg
149Ván khuôn cọc.Theo yêu cầu kỹ thuật3,591100m2
150Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
151Bê tông tấm đan đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật4,48m3
152Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,79tấn
153Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1792100m2
154Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật56cấu kiện
155Bê tông xà giằng đá 1x2, 30MPaTheo yêu cầu kỹ thuật3,36m3
156Cốt thép giằng D Theo yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
157Cốt thép giằng 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
158Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
159Đóng cọc tre D8-10cm, L=4,0m đóng ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật7100m
160Đóng cọc tre D8-10cm, L=4,0m đóng không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật4,2100m
161Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật84m2
162Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc.Theo yêu cầu kỹ thuật21m3
163Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật1ca
164Đào thanh thảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
165Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1988100m3
166Đào móng cột, trụ, hố, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,66m3
167Bê tông móng đá 1x2, 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
168Bê tông cọc tiêu 1x2, 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
169Cốt thép cọc tiêu D Theo yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
170Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0774100m2
171Sơn trắng 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật10,08m2
172Sơn đỏ phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m2
173Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật121 cấu kiện
174Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0066100m3
175CPĐD loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,115100m3
176San lấp mặt bằng bãi bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,15100m3
177Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật315m3
178Thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật130kg
179Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật600kg
180Lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật210kg
181Bu lông M12x40Theo yêu cầu kỹ thuật128cái
182Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật74,1m2
183Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật74,1m2
184Thuê mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật846m2
185Hoàn trả tường rào xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật16,302m2
186San lấp cát đen mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật12,6463100m3
187Đóng cọc định vị I300; L=13,0mTheo yêu cầu kỹ thuật2,6100m
188Nhổ cọc định vị I300; L=13,0mTheo yêu cầu kỹ thuật2,6100m cọc
189Khấu hao cọc định vị I300Theo yêu cầu kỹ thuật557,136kg
190Đóng cọc Larsen IVTheo yêu cầu kỹ thuật45,11100m
191Nhổ cọc Larsen IVTheo yêu cầu kỹ thuật45,11100m cọc
192Khấu hao cọc Larsen IVTheo yêu cầu kỹ thuật20.047,9666kg
193Lắp dựng thanh liên kết ngang dọc, thép H350Theo yêu cầu kỹ thuật77,93tấn
194Tháo dỡ thanh liên kết ngang dọc, thép H350Theo yêu cầu kỹ thuật77,93tấn
195Khấu hao cọc H350Theo yêu cầu kỹ thuật6.234,4kg
196Lắp đặt hệ đà giao thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật33,82tấn
197Tháo dỡ hệ đà giao thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật33,82tấn
198Khấu hao hệ đà giáoTheo yêu cầu kỹ thuật2.705,6kg
199Ván khuôn gỗ dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật95m2
200Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật12,696100m3
201Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật7,3416100m3
202Cọc tre L=1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật21m
203Bê tông móng, đá 1x2, 15MPaTheo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
204Băng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật16m2
205Đèn ngắt đoạnTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
206Nhân công điều tiết giao thôngTheo yêu cầu kỹ thuật240công
207Bê tông bệ đúc dầm, đá 1x2, 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
208Cốt thép bệ đúc dầm D Theo yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
209Ván khuôn thép bệ đúc dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
210Bê tông tấm đan, đá 1x2, 20MPaTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
211Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,67tấn
212Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
213Lắp dựng đường sàng ngang bằng thép hình I450Theo yêu cầu kỹ thuật3,98tấn
214Tháo dỡ đường sàng ngang bằng thép hình I450Theo yêu cầu kỹ thuật3,98tấn
215Khấu hao thép hình I450Theo yêu cầu kỹ thuật318,4kg
216Đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật35,79m3
217Tà vẹt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật132thanh
218Khấu hao thanh ray P43Theo yêu cầu kỹ thuật369,2kg
219Lập lách, bulongTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
220Tấm đệm rayTheo yêu cầu kỹ thuật264cái
221Đinh CrămpôngTheo yêu cầu kỹ thuật1.056cái
222Lắp đặt đường ra khổ 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,66100m
223Lắp dựng dầm dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật16,81tấn
224Khấu hao hệ dầm dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật1.095,9kg
225Đóng cọc thép hình H300Theo yêu cầu kỹ thuật1,024100m
226Nhổ cọc thép hình H300Theo yêu cầu kỹ thuật1,024100m cọc
227Khấu hao cọc thép hình H300Theo yêu cầu kỹ thuật561,801kg
228Lắp đặt hệ xà mũ thép hình H300Theo yêu cầu kỹ thuật3,61tấn
229Tháo dỡ hệ xà mũ thép hình H300Theo yêu cầu kỹ thuật3,61tấn
230Khấu hao hệ xà mũ thép hình H300Theo yêu cầu kỹ thuật234,65kg
231Lắp dựng hệ đà giáo thép hình thi công bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật2,02tấn
232Tháo dỡ hệ đà giáo thép hình thi công bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật2,02tấn
233Khấu hao hệ đà giáo thép hình thi công bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật131,3kg
234Thép D16, L=1,15m gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật120kg
235Thanh treo bulong M14, L=1,0m ren 2 đầu + đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật64cái
236Ống nhựa PCV D21Theo yêu cầu kỹ thuật41,6m
237Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật24,7586100m3
238Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật7,5m3
239Phá dỡ cầu cũTheo yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
240Nạo vét kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật5,5665100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->