Gói thầu: Gói thầu số 40 2022 XL-AL xử lý chống thấm khe J Đập - nhà máy thủy điện A Lưới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40 2022 XL-AL xử lý chống thấm khe J Đập - nhà máy thủy điện A Lưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:03:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,915,421,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu là chống thấm đập bê tông trọng lực (đập thủy điện hoặc đập thủy lợi)- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của CĐT đạt từ 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng;- Tài liệu chứng minh: + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Hợp đồng lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyển ngành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ. Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao chứng thực);+ Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn thi công dưới nước |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về công tác lặn dưới nước và tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao chứng thực);+ Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cầm tay 0,75kW chuyên dụng thi công dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bê tông mài cầm tay 0,75kW dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục, bê tông chuyên dụng dưới nước 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,75kW dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cấp khí nén bề mặt 501lits/phút cho thợ lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm kheo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun sơn Polytop chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị quay video dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô và lái xe (phục vụ cấp cứu khi thợ lặn gặp nạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 40 2022 XL-AL xử lý chống thấm khe J Đập - nhà máy thủy điện A Lưới Xử lý hiện tượng mở rộng khe J Đập - Nhà máy Thủy điện A Lưới (Giai đoạn 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tàu liệu có giá trị tương đương. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng II: công nghiệp năng lượng thủy điện hoặc công trình thủy lợi. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính 03 năm 20219, 2020, 2021,…) - Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam;Điện thoại(0236) 3595122 Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT, Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung Địa chỉ : Khu Công nghiệp Đà Nẵng, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại : (0236) 3959122 Fax: (0236) 3935 960 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trên khô - Trên đỉnh đập | |||
| 1 | Lắp đặt giáo treo để phục vụ thi công dưới nước | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cắt và đục bê tông dọc theo chiều dài của khe biến dạng rộng 6cm, sâu 2cm | Chương V | 32,74 | md |
| 3 | Cắt khóa ngắt mạch chống thấm chữ V rộng 2cm, sâu trung bình 2cm. Mỗi bên 2 đường | Chương V | 130,96 | md |
| 4 | Vệ sinh khe được đục và bề mặt BT dọc theo khe rộng 1m | Chương V | 32,74 | m2 |
| 5 | Xảm keo Polytop Aseal 47 vào khe đã đục dọc theo khe biến dạng ở mặt đập | 32,74 | m | |
| 6 | Quét lớp sơn lót tạo dính VT-Epocem, định mức 0,8kg/m2 | Chương V | 32,74 | m2 |
| 7 | Phun sơn Polytop 200, dầy 3mm, định mức 3,9kg/m2 | Chương V | 32,74 | m2 |
| 8 | Quét lớp sơn bền thời tiết Cleanthane 3000, định mức 0,4 kg/m2 | Chương V | 32,74 | m2 |
| B | Phần trên khô-Thượng lưu | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 3cm, sâu 3 cm dọc theo hai bên nêm bê tông của khe biến dạng | Chương V | 10,56 | md |
| 2 | Cắt khóa ngắt mạch chống thấm chữ V rộng 2cm, sâu trung bình 2cm. Mỗi bên 2 đường | Chương V | 34,88 | md |
| 3 | Vệ sinh khe được đục và bề mặt BT dọc theo khe rộng 1m | Chương V | 10,56 | m2 |
| 4 | Xảm keo Polytop Aseal 47 vào khe đã đục dọc theo khe biến dạng | Chương V | 10,56 | m |
| 5 | Quét lớp sơn lót tạo dính VT-Epocem, định mức 0,8kg/m2 | 10,56 | m2 | |
| 6 | Phun sơn Polytop 200, dày 3mm, định mức 3,9kg/m2 | Chương V | 10,56 | m2 |
| 7 | Quét lớp sơn bền thời tiết Cleanthane 3000, định mức 0,4 kg/m2 | Chương V | 10,56 | m2 |
| C | Phần dưới nước: Xử lý chống thấm khe nhiệt LS1, LS2 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 3cm, sâu 3 cm dọc theo hai bên nêm bê tông của khe biến dạng | Chương V | 95,992 | md |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông rộng 100cm | Chương V | 47,996 | m2 |
| 3 | Khoan xiên tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 35cm so le nhau khoảng cách a330 dọc theo 2 bên nêm bê tông của khe biến dạng | Chương V | 146 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Chương V | 146 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, rộng 3cm, dày 1cm dọc theo khe đã đục. | Chương V | 95,992 | md |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van. Định mức 1,5 lít/lỗ | Chương V | 146 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Chương V | 146 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe biến dạng rộng 3cm, dày 2cm. | Chương V | 95,992 | md |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe biến dạng để bắt bulông nở. | Chương V | 384 | lỗ |
| 10 | Quét keo KUW tạo dính gốc epoxy dày 2mm rộng 80cm | Chương V | 47,996 | md |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 80cm dày 6mm dọc theo khe biến dạng. | 47,996 | md | |
| D | Phần dưới nước: Xử lý chống thấm khe nhiệt LS0, LS3 | |||
| 1 | Cắt và đục bê tông tạo rãnh rộng 5cm, sâu 5 cm dọc theo khe biến dạng | Chương V | 46,889 | m |
| 2 | Vệ sinh bề mặt bê tông rộng 60cm | Chương V | 28,1334 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 14mm, sâu 15cm khoảng cách a330 dọc theo khe biến dạng | Chương V | 142 | lỗ |
| 4 | Lắp đặt các ống để bơm chất chống thấm trương nở đàn hồi vào các lỗ khoan. | Chương V | 142 | cái |
| 5 | Đắp lớp phản áp CMF, rộng 5cm, dày 1cm dọc theo khe đã đục. | Chương V | 46,889 | m |
| 6 | Bơm chất chống thấm trương nở và đàn hồi PU DE vào các vị trí đã lắp van.Định mức 3,0 lít/lỗ | Chương V | 142 | vị trí |
| 7 | Tháo bỏ các ống sau khi đã bơm chất chống thấm xong. | Chương V | 142 | vị trí |
| 8 | Chèn keo Hystop vào rãnh đã được đục dọc theo khe biến dạng rộng 5cm dày 4cm. | Chương V | 46,889 | m |
| 9 | Khoan tạo lỗ đường kính 10mm, a250, sâu 6cm dọc theo 2 bên khe biến dạng để bắt bulông nở. | Chương V | 564 | lỗ |
| 10 | Quét keo KUW tạo dính gốc epoxy dày 2mm rộng 40cm | Chương V | 46,889 | md |
| 11 | Lắp đặt băng cách nước Polytop Aseal rộng 40cm dày 6mm dọc theo khe biến dạng. | Chương V | 46,889 | m |
| 12 | Lặn quay camera phục vụ công tác nghiệm thu và giám sát | Chương V | 8 | Giờ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu là chống thấm đập bê tông trọng lực (đập thủy điện hoặc đập thủy lợi)- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…; Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng được xác nhận của CĐT đạt từ 80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng;- Tài liệu chứng minh: + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;+ Bản chính hoặc bản sao chứng thực: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Hợp đồng lao động; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;+ Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự hoặc công trình xây dựng với vai trò là kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao chứng thực);+ Hợp đồng lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyển ngành xây dựng trở lên, chứng chỉ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ. Tham gia ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao chứng thực);+ Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Thợ lặn thi công dưới nước | 6 | Có chứng chỉ về công tác lặn dưới nước và tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (Bản sao chứng thực);+ Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm; + Trích ngang quá trình công tác theo các Mẫu số 11A, 11B, 11C của E-HSMT (Nhà thầu ký xác nhận sao y bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý việc xác nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo treo | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt cầm tay 0,75kW chuyên dụng thi công dưới nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy bê tông mài cầm tay 0,75kW dưới nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đục, bê tông chuyên dụng dưới nước 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,75kW dưới nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cấp khí nén bề mặt 501lits/phút cho thợ lặn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Bình lặn và các thiết bị dùng cho thợ lặn | Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Máy bơm kheo chuyên dụng | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Xe tải 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thổi bụi | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phun sơn Polytop chuyên dụng | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Thiết bị quay video dưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô và lái xe (phục vụ cấp cứu khi thợ lặn gặp nạn) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi