Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760571-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 11:02:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,966,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Chính Mỹ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải – Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Tp Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật18công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật16cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật16gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông cTheo yêu cầu kỹ thuật18,5m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật166,5m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật1,85100m3
B Hạng mục 2: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần mặt đường)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật76,7269100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật76,7269100m2
3Bù vênh mặt đường cải tạo và phần mở rộng, mở mới sử dụng CPĐD loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật15,324100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,3583100m3
5Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật54,7183100m2
C Hạng mục 3: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.597,4525m3
2Đào đất không thích hợp, đất hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật467,2975m3
3Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật843,7055m3
4Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật953,3923m3
5Đắp cát phần mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật14,0604100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,4753100m3
7Đắp đất đánh cấp+ vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,2336100m3
8Đắp đất đánh cấp+ vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật4,438100m3
9Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật18,627100m3
10Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.196,866m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật30,056100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật4,9092100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật4,9092100m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 dày Tb 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7364100m3
15Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,149m3
16Đào nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1683100m3
17Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3354100m3
18Đắp đất núi vuối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0168100m3
19Đắp đất núi vuốt nốiTheo yêu cầu kỹ thuật0,3186100m3
20Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật37,9002m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,559100m3
22Đào nền đường bị cao suTheo yêu cầu kỹ thuật9,9m3
23Đào nền đường bị cao suTheo yêu cầu kỹ thuật1,881100m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,54100m3
25Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
26Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,513100m3
27Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật61,02m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
D Hạng mục 4: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần bó hè)
1Đào đất bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật415,0315m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2143100m3
3Đất núi K95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2143100m3
4Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật250,2159m3
5Cát hạt mịn K95 dày TB 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2143100m3
6Đổ bê tông thủ công lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật73,81m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật4,2178100m2
8Lót vữa M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật738,12m2
9Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật128,64m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật17,546100m2
11Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2.109cấu kiện
E Hạng mục 4: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần đan rãnh + Bó hè)
1Đổ bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật61,27m3
2. Ván khuôn móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,0425100m2
3. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật36,76m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,9215100m2
5Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật612,74m2
6. Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật27,5m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật6,0507100m2
8Lắp đặt bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1.375cấu kiện
9Đổ bê tông móng bó hè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật27,5m3
10Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,7503100m2
F Hạng mục 5: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần LÁT HÈ GẠCH TERAZZO.)
1Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật0,6977100m3
2Đổ bê tông lót móng , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật69,77m3
3Rải bạt nilonTheo yêu cầu kỹ thuật15,8197100m2
4Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.581,97m2
G Hạng mục 6: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần CẢI TẠO CỔ GA, TẤM GA BƯU ĐIỆN..)
1Phá dỡ cổ ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1,68m3
2Cẩu nhấc tấm đan hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
3Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,69m3
4Cốt thép cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1936tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
6Thép định hình cổ ga V70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,1433tấn
7Thép D12 liên kết với cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0209tấn
8Lắp đặt lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
H Hạng mục 7: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần CẢI TẠO GA LOẠI 0.3*2.2m...)
1Phá dỡ cổ ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1,39m3
2Cẩu nhấc tấm đan hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
3Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,23m3
4Cốt thép cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1106tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,2768100m2
6Thép định hình cổ ga V70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,1031tấn
7Thép D12 liên kết với cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
8Lắp đặt lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
I Hạng mục 8: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG + SƠN KẺ ĐƯỜNG VÀ TRỒNG CÂY XANH..)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật3,51m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật320,79m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật241,52m2
8Xây bồn cây, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật6,25m3
9Trát bồn cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật88,1m2
10Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật88,1m2
11Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0313100m3
12Trồng hoa trong bồnTheo yêu cầu kỹ thuật0,441100m2
13Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,28m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3466100m2
15Đổ bê tông móng ô trồng cây, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,37m3
16Lắp đặt ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật961 cấu kiện
17Trồng cây Long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật24cây
18Trồng cây Long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật44cây
19Đào móng chân tường chắn (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0588100m3
20Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,5100m
21Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
22Đá 4x6 lót móng chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
23Xây đá hộc, xây chân tường chắn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,85m3
24Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật7m3
25Ống nhựa D60 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật1m
26Đá dăm lót xung quanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,11m3
27Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,315100m3
28Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật4ca
29Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,315100m3
30Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật2,94100m
31Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật56100m2
J Hạng mục 9: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần chuẩn bị mặt bằng.)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật11công
2Chặt cây ở địa hình bằng , đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật18cây
3Đào gốc cây , đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật18gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật10,7m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật96,3m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật1,07100m3
K Hạng mục 10: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần mặt đường.)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật33,5119100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật33,5119100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,0968100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 25cm +Bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật6,332100m3
5Vệ sinh, tạo nhám mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật17,0352100m2
L Hạng mục 11: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần nền đường.)
1Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.868,021m3
2Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật608,979m3
3Vật liệu đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật688,1474m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật10,1546100m3
5Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,5653100m3
6Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật481,459m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,3392100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,3392100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2009100m3
10Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,5165m3
11Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0981100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246100m3
13Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0015100m3
14Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
15Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật3,3335m3
16Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0492100m3
17Đào nền đường bị cao su (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật126m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
19Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
20Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,342100m3
21Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật40,68m3
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
M Hạng mục 12: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần bó vỉa hè.)
1Đào đất bó vỉa hè (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật328,6315m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1405100m3
3Đất núi K95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3686100m3
4Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật154,6518m3
5Cát hạt mịn K95 dày TB 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3686100m3
6Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật45,62m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,6069100m2
8Lót vữa M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật456,21m2
9Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật79,51m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật10,8449100m2
11Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.303cấu kiện
N Hạng mục 13: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần đan rãnh.)
1Đổ bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật38,31m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,277100m2
3Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,99m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,4519100m2
5Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật383,1m2
6Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật19,77m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật4,3485100m2
8Lắp đặt bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật988cấu kiện
9Đổ bê tông bó hè, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật19,77m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,9766100m2
O Hạng mục 14: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần lát hè gạch terrazzo)
1Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật0,964100m3
2Đổ bê tông lót móng , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật96,4m3
3Rải bạt nilonTheo yêu cầu kỹ thuật13,2487100m2
4Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.324,87m2
P Hạng mục 15: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông + Sơn kẻ đường)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2,11m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật188,18m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật80,56m2
8Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật3,36m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0254100m2
10Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,58m3
11Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,5m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1781100m2
13Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0665tấn
14Sơn cọc tiêu.Theo yêu cầu kỹ thuật23,52m2
15Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật351 cấu kiện
16Đổ , bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,71m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
18Sơn tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật15,2m2
19Xây bồn cây, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,66m3
20Trát bồn cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật65,63m2
21Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật65,63m2
22Vận chuyển đất màu , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0233100m3
23Trồng hoa trong bồnTheo yêu cầu kỹ thuật0,3285100m2
24Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,54m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn viên ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4188100m2
26Đổ bê tông móng ô trồng cây, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,65m3
27Lắp đặt ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật1161 cấu kiện
28Trồng cây Long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật29cây
29Đào móng chân tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật8,4706100m3
30Đắp hoàn trả chân tường chắn bằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6092100m3
31Đắp đất mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật7,6385100m3
32Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật863,1505m3
33Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật169,5100m
34Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,339100m3
35Đá 4x6 lót móng chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật33,9m3
36Đá dăm lót mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật89,5m3
37Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật259,73m3
38Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật406,08m3
39Ống nhựa D60 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật68m
40Đá dăm lót xung quanhTheo yêu cầu kỹ thuật5,29m3
41Bọc vải địa ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,017100m2
42Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật103,5m
43Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3
44Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật6ca
45Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3
46Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật3,78100m
47Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật72100m2
48Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,9601100m3
49Vận chuyển đất bằng , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật13,6345100m3
Q Hạng mục 16: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật19công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật18cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật18gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật18,7m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật168,3m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật1,87100m3
R Hạng mục 17: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần mặt đường)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật51,5587100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật51,5587100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7835100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,7437100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,1202100m3
6Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật28,6699100m2
S Hạng mục 18: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.187,958m3
2Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật686,5475m3
3Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật775,8015m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật11,4435100m3
5Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,2029100m3
6Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật81,64m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,001100m2
T Hạng mục 19: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần vuốt nối)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,5614100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật2,5614100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3842100m3
4Đào khuôn vuốt nối mở mớTheo yêu cầu kỹ thuật0,5455m3
5Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1036100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
7Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0017100m3
8Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3
9Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,7742m3
10Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0557100m3
11Đào nền đường bị cao suTheo yêu cầu kỹ thuật78,4m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
13Đắp đất núi K95 (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
14Đắp đất núi K95 (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,228100m3
15Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật27,12m3
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m3
17Đào đất bó vỉa hè (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật16,116m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0296100m3
19Đất núi K95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0494100m3
20Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật5,5822m3
21Cát hạt mịn K95 dày TB 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0494100m3
22Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,65m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
24Lót vữa M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật16,45m2
25Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,87m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,391100m2
27Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật47cấu kiện
U Hạng mục 20: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông + sơn đường)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật3,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1296100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật321,23m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật80,42m2
V Hạng mục 21: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật26công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật18cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật18gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật25,7m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật231,3m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật2,57100m3
W Hạng mục 22: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần mặt đường)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật70,9692100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật70,9692100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,1171100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,271100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,6283100m3
6Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật41,3355100m2
X Hạng mục 23: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đường (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật2.788,2525m3
2Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấpTheo yêu cầu kỹ thuật503,779m3
3Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật936,8315m3
4Vật liệu đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật1.058,6179m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật15,6118100m3
6Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,6382100m3
7Đắp đất núi đánh cấp + vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,2519100m3
8Đắp đất núi đánh cấp + vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật4,7859100m3
9Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật18,82100m3
10Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.934,295m3
11Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật48,24m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,291100m2
Y Hạng mục 24: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần vuốt nối)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,337100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,337100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2006100m3
4Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,511m3
5Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,6671100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
7Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
8Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2043100m3
9Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật24,295m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3583100m3
11Đào nền đường bị cao su (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,145m3
12Đào nền đường bị cao su (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9776100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,189100m3
14Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0158100m3
15Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2993100m3
16Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật35,595m3
17Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,525100m3
Z Hạng mục 25: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,81m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1872100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật452,65m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật99,78m2
8Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật5,37m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0406100m2
10Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật4,12m3
11Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,81m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2849100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1064tấn
14Sơn cọc tiêu.Theo yêu cầu kỹ thuật37,64m2
15Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật561 cấu kiện
16Trồng cây Long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật38cây
AA Hạng mục 26: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật18công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật20cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật20gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật17,9m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật161,1m3
6Vận chuyển kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật1,79100m3
AB Hạng mục 27: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần mặt đường)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật44,8317100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật44,8317100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2386100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,9653100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,0693100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật3,8747100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật3,8747100m2
8Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinh 100/100 kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật3,8747100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật3,8747100m2
10Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật17,4007100m2
AC Hạng mục 28: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đường (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật3.610m3
2Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật207,8315m3
3Đắp đất núi K95 phần mở rộng (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật1.331,655m3
4Vật liệu đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật1.504,7701m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật22,1834100m3
6Đắp đất núi phần đánh cấp+vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,1039100m3
7Đắp đất núi phần đánh cấp+vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1,9745100m3
8Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,7603100m3
9Vật liệu đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật871,046m3
10Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật47,97m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,451100m2
AD Hạng mục 29: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần vuốt nối)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8939100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,8939100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2841100m3
4Đào khuôn vuốt nối mở mới (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật7,661m3
5Đào khuôn vuốt nối mở mới (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4556100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2814100m3
7Đắp đất núi K95 (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0235100m3
8Đắp đất núi K95 (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4456100m3
9Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật53,0083m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,7818100m3
AE Hạng mục 30: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật3,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1296100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật315,65m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật103,62m2
8Trồng cây Long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật8cây
9Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,9m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,312100m2
11Sơn gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật118,4m2
AF Hạng mục 31: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật13công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật6gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật13m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật117m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật1,3100m3
AG Hạng mục 32: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần mặt đường)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật35,7808100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật35,7808100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,247100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,3767100m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5479100m3
6Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật21,6593100m2
AH Hạng mục 33: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.313,2105m3
2Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật423,6m3
3Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật478,668m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật7,0601100m3
5Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,4896100m3
6Vật liệu đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật255,904m3
7Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật19,52m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,198100m2
AI Hạng mục 34: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần vuốt nối)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,708100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,708100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1062100m3
4Đào khuôn vuốt nối mở mới (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8855m3
5Đào khuôn vuốt nối mở mới (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1682100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0325100m3
7Đắp đất núi K95 (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0027100m3
8Đắp đất núi K95 (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0515100m3
9Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật6,1246m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0904100m3
11Đào nền đường bị cao su (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,846m3
12Đào nền đường bị cao su (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9207100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,178100m3
14Đắp đất núi K95 (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0148100m3
15Đắp đất núi K95 (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2819100m3
16Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật33,5271m3
17Đắp cát công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4945100m3
AJ Hạng mục 34: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông)
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
3Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật1,4m3
4Đổ bê tông t móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,86m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật226,92m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật59,8m2
8Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0073100m2
10Đổ bê tông thủ công móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,74m3
11Bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0509100m2
13Cốt thép cọc tiêu đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
14Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật6,72m2
15Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật101 cấu kiện
16Đào móng chân tường chắn (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,7215100m3
17Đắp hoàn trả chân tường chắn bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1231100m3
18Đắp đất mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật0,5287100m3
19Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật59,7431m3
20Đóng cọc tre , chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật26,75100m
21Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535100m3
22Đá 4x6 lót móng chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,35m3
23Đá dăm lót mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật14,12m3
24Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật182,84m3
25Ống nhựa D60 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật11m
26Đá dăm lót xung quanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,83m3
27Bọc vải địa ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1605100m2
28Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
29Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3
30Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật4ca
31Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3
32Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật3,78100m
33Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
AK Hạng mục 35: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật27công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật16cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật16gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật26,9m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật242,1m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật2,69100m3
AL Hạng mục 36: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần mặt đường)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật73,9459100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật73,9459100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,1222100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật13,2662100m3
AM Hạng mục 37: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần nền đường)
1Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật7.498,979m3
2Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật101,4768m3
3Đắp đất núi K95 phần mở rộng (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật2.211,0315m3
4Vật liệu đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật2.498,4639m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật36,8506100m3
6Đắp đất núi đánh cấp + vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,0124100m3
7Đắp đất núi đánh cấp + vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,2357100m3
8Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật10,3348100m3
9Vật liệu đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật785,18m3
10Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật48,43m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,403100m2
AN Hạng mục 38: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần vuốt nối)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8432100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,8432100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1265100m3
4Đào khuôn vuốt nối mở mớTheo yêu cầu kỹ thuật1,3505m3
5Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2566100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0496100m3
7Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0041100m3
8Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0786100m3
9Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật9,3451m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1378100m3
11Đào đất bó vỉa hè (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5145m3
12Đào đất bó vỉa hè (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0978100m3
13Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0189100m3
14Đất núi K95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0315100m3
15Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật3,5595m3
16Cát hạt mịn K95 dày TB 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0315100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
19Lót vữa M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
20Đổ bê tông đúc sẵn sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,83m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,2496100m2
22Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
AO Hạng mục 39: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần lát hè)
1Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật14,68100m3
2Đổ bê tông sử dụng BTTP, bê tông lót móng , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật14,68m3
3Rải bạt nilonTheo yêu cầu kỹ thuật1,468100m2
4Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật146,8m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
6Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
7Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2,11m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
AP Hạng mục 40: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần sơn kẻ đường)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật469,88m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật69,72m2
3Đào móng cột tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0145100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1018100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
9Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật13,44m2
10Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật21100m
12Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật4100m2
AQ Hạng mục 41: Thoát nước tuyến LX-01 ( Phần rãnh thoát nước B50)
1Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật653,1265m3
2Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5397100m3
3Đổ bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật144,95m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật23,2842100m2
5. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật16,5996tấn
6Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật771cấu kiện
7Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật771mối nối
8Đổ bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật58,6m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật11,7192100m2
10Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật75,87m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,9321100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật4,0246tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật771cấu kiện
14Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,3044100m3
15Đổ , bê tông móng thoát nước, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật57,27m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7249100m2
17Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật15,15m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,8989tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,5371100m2
20Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật59,8m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật453,05m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê chống trượt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,06m3
23Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,04m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0803tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1832100m2
26Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật361 cấu kiện
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật27,15m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,5204100m2
29. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật1,962tấn
30Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật2,6933tấn
31Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật362cấu kiện
AR Hạng mục 42: Thoát nước tuyến LX-01 ( Phần thoát nước qua đường B50)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
2Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,8625m3
3Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1639100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật4100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
6Đắp đất núi mang cống K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
7Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật6,554m3
8Đổ bê tông móng thoát nước , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
9Bê tông panen rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật2,44m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,434100m2
11Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2094tấn
12Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
13Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật10mối nối
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
16Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0661tấn
17Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0623tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
AS Hạng mục 43: Thoát nước tuyến LX-01 ( Phần GA THU RÃNH LOẠI 2.)
1Đào ga thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật9,516m3
2Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
3Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật16,04m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,9646100m2
5Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3528tấn
6Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6477tấn
7Lắp đắt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
8Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật26mối nối
9Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0317100m3
10. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,53m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1685100m2
12Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3832tấn
13Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1628tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật52cấu kiện
15Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7Theo yêu cầu kỹ thuật1,1597Tấn
AT Hạng mục 44: Thoát nước tuyến LX-01 ( Phần BÓ VỈA THU NƯỚC..)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,11m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,409100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1816tấn
5Lắp đặt viên bó vỉa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0989100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,71m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2377tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,9782100m2
11Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật51cái
12Lắp đặt máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
13Ống nhựa D110 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật112,5m
14Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
15Đào thoát nước qua đường(TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,4415m3
16Đào thoát nước qua đường (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0339100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật10,5100m
18Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
19Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,8m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0636100m2
22Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật24m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật12m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,052tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8756tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,464100m2
27Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật20đoạn cống
28Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật66m
29Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật132m2
30Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,184100m3
31Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật20,792m3
32Đắp cát hoàn trả K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,356100m3
33Đào ga thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0605m3
34Đào móng ga thu (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0115100m3
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật9,68100m
36Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,55m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2046100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0459tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0635tấn
42Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
43Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0158100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0192tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0442tấn
48Thép hình V90x90x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
49Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,0321100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0142tấn
54Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,27m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1864100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0186tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0767100m2
60Lắp đặt máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
61Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
62Ống nhựa D110 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật4m
63Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,096100m
64Đào móng cống(TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật8,9065m3
65Đào móng cống (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,6922100m3
66Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật23,985100m
67Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0959100m3
68Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,71m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,95m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,1255100m2
71Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật24,35m3
72Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2679tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,5999tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép cóng hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1183tấn
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,3127100m2
76Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật164,82m2
77Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,56ca
78Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,7478100m3
79Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật20m
80Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật0,628100m2
81Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật12,4m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0191tấn
84Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1124100m2
85Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 20 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật11,2725100m
86Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0451100m3
87Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,5m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,62m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,81m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,4745100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
92Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật13,3m2
93Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,203100m
94Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0004100m3
95Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,04m3
96Đá dăm lót mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
97Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,0473100m2
98Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,44m3
99Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,12m3
100Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0047100m3
101Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,088100m3
102Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
103Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật1,088100m3
104Đóng cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,72100m
105Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật1,28100m2
106Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m.Theo yêu cầu kỹ thuật1,245100m
107Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,245100m
108Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật348,849kg
109Lắp dựng thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7593tấn
110Hao phí vật liệu thép trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật68,3379kg
111Tháo dỡ thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7593tấn
112Đào đất móng cửa xả (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0582100m3
113Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m3
114Đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật6,336m3
115Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,91100m
116Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0058100m3
117Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,22m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,18m3
120Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,3303100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật40,9303100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật40,9303100m3/1km
124Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật0,9tháng
AU Hạng mục 45: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Rãnh thoát nước dọc BTCT B50.)
1Đào rãnh thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật31,5415m3
2Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,9929100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,3528100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật94,75m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật15,2208100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật10,8511tấn
7Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật504cấu kiện
8Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật504mối nối
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật35,28m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật7,056100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật49,59m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,5704100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật2,6309tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật504cấu kiện
AV Hạng mục 46: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Thoát nước xây gạch BxH=1,5x1,5m.)
1Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6524100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước xây gạch, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật83,36m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7249100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật17,94m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9931tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,5371100m2
7Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật133,96m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật434,93m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,59m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0965tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2264100m2
13Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật361 cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật47,51m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,4435100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật3,8227tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật2,2154tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật362cấu kiện
AW Hạng mục 47: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Ga thu loại 2 (BxH=0.7x0.7m)..)
1Đào ga thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,2195m3
2Đào móng ga thu (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0417100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,4m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,9067100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1628tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2989tấn
8Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
9Mối nối ga thu bằng PP xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật12mối nối
10Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0146100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,17m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0778100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1769tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0751tấn
15Thép hình V90x90x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,5353tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,77m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,2326100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1032tấn
21Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật29cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,99m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0563100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,25m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1351tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,5562100m2
27Lắp đặt máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật29cấu kiện
28Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật29cái
29Ống nhựa D110 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật76,5m
AX Hạng mục 48: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Cống hộp qua đường KT 0.8x0.8m (Cống Co06, Co08 và Co09)..)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
2Đào thoát nước qua đường(TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật8,421m3
3Đào thoát nước qua đường (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,6100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật14,5425100m
5Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0388100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,88m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,99m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0867100m2
9Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật33,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật16,8m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,4728tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2258tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật2,0496100m2
14Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật28đoạn cống
15Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật92,4m
16Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật184,8m2
17Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
18Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật28,7924m3
19Đắp cát hoàn trả K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5097100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật5,55100m
21Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0111100m3
22Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,11m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,67m3
AY Hạng mục 49: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Ga thu loại 2A..)
1Đào ga thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,091m3
2Đào móng ga thu (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0173100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật14,52100m
4Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,32m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,307100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0689tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0953tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
11Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0061100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,44m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0238100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0289tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0663tấn
16Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,1634Tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,37m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,0481100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0033tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0214tấn
22Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
AZ Hạng mục 50: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Máng thu nước..)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,41m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0116100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,67m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1151100m2
6Lắp đặt máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
7Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Ống nhựa D110 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật9m
BA Hạng mục 51: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Cống Co07...)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Đào thoát nước qua đường(TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,655m3
3Đào thoát nước qua đường (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6945100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật7,47100m
5Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0199100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,99m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0678100m2
9Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật18,72m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật10,56m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,591tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,137tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,09100m2
14Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật10đoạn cống
15Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật40,8m
16Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật97,92m2
17Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217100m3
18Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0333100m3
19Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật3,7629m3
20Đắp cát hoàn trả K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0438100m3
21Đắp cát hoàn trả mang cống K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3984100m3
BB Hạng mục 52: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Ga thu rãnh loại 3..)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,805100m
2Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
3Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
5Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,56m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,75m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,2418100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0435tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0668tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
11Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0067100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0187tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
16Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,08Tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
BC Hạng mục 53: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Bó vỉa thu nước..)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0011tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0071tấn
5Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0039100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0093tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
11Lắp đặt máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
12Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Ống nhựa D110 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật3m
BD Hạng mục 54: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Cống hộp Co7A(BxH=2.0mx2.0m)...)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
2Đào thoát nước qua đường(TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,485m3
3Đào thoát nước qua đường (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8522100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật15,1125100m
5Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0605100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,76m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,31m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật16,12m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1523tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,5158tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0647tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,9174100m2
14Quét nhựa đường thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật53,3m2
15Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,79ca
16Đắp hoàn trả mang cống bằng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6396100m3
17Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật11m
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3454100m2
19Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật6,82m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6234tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0674100m2
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 20 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật9100m
24Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
25Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,24m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,1m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,5376100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1471tấn
30Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật10,8m2
31Đắp đất núi mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật0,168100m3
32Đất núi (KL*1.1)Theo yêu cầu kỹ thuật18,48m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3100m
34Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
35Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
36Đá dăm lót mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật1,58m3
37Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật11,95m3
38Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
39Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,408100m3
40Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
41Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,408100m3
42Đóng cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,52100m
43Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
44Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
45Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
46Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật252,18kg
47Lắp dựng thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,5489tấn
48Hao phí vật liệu thép trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật49,401kg
49Tháo dỡ thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,5489tấn
BE Hạng mục 55: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Cửa xả.)
1Đào đất móng cửa xả (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0388100m3
2Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m3
3Đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật4,224m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,94100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,2202100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật39,7154100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật39,7154100m3/1km
13Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật0,5tháng
BF Hạng mục 56: Thoát nước tuyến TT-01
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật1,125100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,125100m
3Hao phí cọc cừ trong1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật315,225kg
BG Hạng mục 57: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Rãnh thoát nước BTCT B50.)
1Đào rãnh thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật87,9865m3
2Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật16,7174100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7007100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật188,19m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật30,2302100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật21,5515tấn
7Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.001cấu kiện
8Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.001mối nối
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật96,1m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật19,2192100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật98,5m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,1051100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật6,6166tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,2362tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.001cấu kiện
BH Hạng mục 58: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Thoát nước xây gạch..)
1Phá dỡ rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật570,4m3
2Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,0552100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng thoát nước, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật196,79m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,852100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật59,61m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,5365tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật9,982100m2
8Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật250,98m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.711,2m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật28,52m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,71m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2746tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6589100m2
14Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1431 cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật90,27m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,3047100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật6,7735tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật9,654tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.426cấu kiện
BI Hạng mục 59: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Ga thu loại 1 (BxH=0.7x0.7m)..)
1Đào ga thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,405m3
2Đào móng ga thu (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0194100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,22m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,7083100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3422tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6055tấn
8Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật24cấu kiện
9Mối nối ga thu bằng PP xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật24mối nối
10Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,33m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1555100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3538tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1502tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật48cấu kiện
BJ Hạng mục 60: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Ga thu rãnh loại 1A..)
1Đào ga thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,052m3
2Đào móng ga thu (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0099100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,21100m
4Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1942100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0444tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
11Mối nối ga thu bằng PP xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
12Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0035100m3
13Nắp ga Composite KT: 1,0x1,0m, tải trọng 400kNTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
BK Hạng mục 61: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Cống hộp qua đường KT 0.8x0.8m(cống Co10, Co11A và Co12)...)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
2Đào thoát nước qua đường(TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,016m3
3Đào thoát nước qua đường (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,953100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật8,6625100m
5Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0231100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,31m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,97m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0531100m2
9Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật19,8m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật9,9m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,8679tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7224tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,2078100m2
14Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật16,5đoạn cống
15Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật54,45m
16Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật108,9m2
17Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2112100m3
18Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật23,8656m3
19Đắp cát hoàn trả K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4059100m3
BL Hạng mục 62: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Ga thu loại 2A.)
1Đào ga thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1815m3
2Đào móng ga thu (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0345100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật29,04100m
4Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0073100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,64m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,6139100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1377tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1906tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
11Mối nối ga thu bằng PP xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật6mối nối
12Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0121100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1122tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0737tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
18Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,3271Tấn
BM Hạng mục 63: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Cống Co11 (1.0x1.0x5.5).)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Đào thoát nước qua đường(TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,77m3
3Đào thoát nước qua đường (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3363100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,4238100m
5Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0091100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,15m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0353100m2
9Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,58m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật5,28m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2955tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5685tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,5495100m2
14Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn cống
15Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật20,4m
16Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật48,96m2
17Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0308100m3
18Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0468100m3
19Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật5,2884m3
20Đắp cát hoàn trả K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1606100m3
BN Hạng mục 64: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Ga thu loại 3..)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,61100m
2Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
3Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,87m3
5Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,12m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,02m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4388100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
11Mối nối ga thu bằng PP xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
12Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
18Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,1599Tấn
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật42,1608100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật42,1608100m3/1km
21Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật0,9tháng
BO Hạng mục 65: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Cọc cừ Larsen III phục vụ thi công rãnh dọc.)
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
3Hao phí cọc cừ trong1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật105,075kg
BP Hạng mục 66: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Rãnh thoát nước BTTC B50..)
1Đào rãnh thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật79,244m3
2Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật15,0564100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9037100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật242,71m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật38,9882100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật27,7952tấn
7Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.291cấu kiện
8Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.291mối nối
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật98,12m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật19,6232100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật127,03m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,5841100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật8,5335tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,0429tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.291cấu kiện
BQ Hạng mục 67: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Thoát nước xây gạch B=1.0m.)
1Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,1978100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật225,31m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật2,852100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật59,61m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,5365tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật9,982100m2
7Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật235,29m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.782,5m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật35,65m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,12m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3189tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7276100m2
13Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1431 cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật106,95m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,9892100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật7,7289tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật10,6094tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.426cấu kiện
BR Hạng mục 68: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Thoát nước qua đường BTCT B50..)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
2Đào rãnh thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8975m3
3Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3605100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật8,8100m
5Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0176100m3
6Đất núi hoàn trả độ chặt K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1276100m3
7Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật14,4188m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,54m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật5,37m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,9548100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4607tấn
12Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
13Mối nối bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật22mối nối
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1122100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1454tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1371tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
BS Hạng mục 69: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Ga thu rãnh loại 1..)
1Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,5065m3
2Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0962100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0243100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật10,27m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,1354100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4278tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7569tấn
8Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
9Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật30mối nối
10Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0338100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,92m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1944100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,4422tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1877tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật60cấu kiện
BT Hạng mục 70: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Cống CO015, CO18 VÀ CO19, BxH=1,0x1,0m, L=5.5m..)
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
2Đào móng cống hộp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,31m3
3Đào móng cống hộp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,0089100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật10,2713100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0274100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,44m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0903100m2
9Vữa lót M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật25,74m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật14,78m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,8274tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,5918tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,5386100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật14đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật14mối nối
16Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật137,08m2
17Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0924100m3
18Đắp đất núi hoàn trả mặt đường, chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1403100m3
19Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật15,8539m3
20Đắp cát hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1122100m3
21Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3696100m3
BU Hạng mục 71: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Ga thu rãnh loại 3..)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật10,83100m
2Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217100m3
3Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,6m3
5Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,36m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,06m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,3164100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2378tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3709tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
11Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1122tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0737tấn
16Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,4798Tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
BV Hạng mục 72: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Cửa xả..)
1Đào đất móng cửa xả (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0582100m3
2Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m3
3Đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật6,336m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,91100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0058100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,22m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,18m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,3303100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật48,0596100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật48,0596100m3/1km
13Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật1,3tháng
BW Hạng mục 73: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Rãnh thoát nước BTTC B50..)
1Đào rãnh thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật50,321m3
2Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật9,561100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,0157100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật272,79m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật43,8202100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật31,24tấn
7Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.451cấu kiện
8Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.451mối nối
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật110,28m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật22,0552100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật142,78m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật7,4001100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật9,5911tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật9,0397tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.451cấu kiện
BX Hạng mục 74: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Thoát nước qua đường B50.)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật7,2100m
2Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,26m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật4,39m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7812100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3769tấn
7Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
8Mối nối bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật18mối nối
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,77m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0918100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,119tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật0,1121tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
BY Hạng mục 75: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Ga thu rãnh loại 1..)
1Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6415m3
2Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1228100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0308100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,01m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,7048100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,5419tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9587tấn
8Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật38cấu kiện
9Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật38mối nối
10Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0428100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,69m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2462100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5601tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2379tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật76cấu kiện
16Đào ga thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,052m3
17Đào móng ga thu (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0099100m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,21100m
19Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1942100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0444tấn
25Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
26Mối nối ga thu bằng PP xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
27Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0035100m3
28Nắp ga Composite KT: 1,0x1,0m, tải trọng 400kNTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
BZ Hạng mục 76: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Cống hộp CO-23...)
1Đào móng cống hộp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,656m3
2Đào móng cống hộp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6946100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3mTheo yêu cầu kỹ thuật15,6100m
4Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0624100m3
5Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,76m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,8m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
8Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật15,84m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1749tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,3652tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,8676100m2
13Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật107,2m2
14Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,46ca
15Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
16Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật13m
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4082100m2
18Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,06m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7114tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0774100m2
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật13,725100m
23Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0549100m3
24Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,83m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,61m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,61m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,6949100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0894tấn
29Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật8,8m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,63100m
31Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0013100m3
32Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
33Đá dăm lót mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật1,39m3
34Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1737100m2
35ống nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật1m
36Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,81m3
37Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,35m3
38Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0054100m3
39Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,952100m3
40Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật6ca
41Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,952100m3
42Đóng cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,88100m
43Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
CA Hạng mục 77: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Cải tạo mặt cống Co24.)
1Phá bỏ mặt cống hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật2,03m3
2Phá dỡ thành cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật3m3
3Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản mặt cống , đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật9,48m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cống hộp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0384tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cống hộp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9856tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cống hộp, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1356tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,3196100m2
8Quét nhựa đường bảo vệ thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật32,28m2
9Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật13m
10Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4082100m2
11Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,06m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7114tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0774100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0238100m2
17Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,535m2
18Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
19Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật6ca
20Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật1,7100m3
21Đóng cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật10,5100m
22Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật2100m2
23Đào đất móng cửa xả (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1164100m3
24Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,1152100m3
25Đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật12,672m3
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,8314100m
27Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0116100m3
28Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,16m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật4,43m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,35m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,6606100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1019tấn
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật49,6612100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật49,6612100m3/1km
35Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật0,9tháng
CB Hạng mục 78: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Cọc cừ Larsen III phục vụ thi công rãnh dọc.)
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,345100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,345100m
3Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật96,669kg
CC Hạng mục 79: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Rãnh thoát nước BTTC B50..)
1Đào rãnh thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật57,69m3
2Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật10,9611100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8386100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật225,22m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật36,1796100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật25,7929tấn
7Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.198cấu kiện
8Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.198mối nối
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật86,26m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật17,2512100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật117,88m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,1098100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật7,9188tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,4635tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.198cấu kiện
CD Hạng mục 80: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Thoát nước BTCT B50 qua đường..)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Đào rãnh thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4745m3
3Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0902100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,2100m
5Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0044100m3
6Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0319100m3
7Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,6047m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,34m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,2387100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1152tấn
12Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật5,5cấu kiện
13Mối nối bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật5,5mối nối
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,59m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0306100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0397tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,5cấu kiện
CE Hạng mục 81: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Ga thu rãnh loại 1..)
1Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,574m3
2Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1091100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0275100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,64m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,4201100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4848tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8578tấn
8Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
9Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật34mối nối
10Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0383100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,3m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2203100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5012tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2128tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật68cấu kiện
CF Hạng mục 82: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Cống CO26, BxH=1,0x1,0m, L=5.5m..)
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Đào móng cống hộp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,495m3
3Đào móng cống hộp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4741100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật4,98100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,33m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,12m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0478100m2
9Vữa lót M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,48m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật7,39m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4137tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7959tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,7693100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật7đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật7mối nối
16Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật68,54m2
17Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0496100m3
18Đắp đất núi hoàn trả mặt đường, chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
19Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật8,588m3
20Đắp cát hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0544100m3
21Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1792100m3
CG Hạng mục 83: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Ga thu rãnh loại 3..)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,61100m
2Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
3Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,87m3
5Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,12m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,02m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4388100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0793tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1236tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
11Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
12Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246tấn
17Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,1599Tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
CH Hạng mục 84: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Cống hộp BxH=1.5x1.5 (Co25)..)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m
2Đào móng cống hộp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,7929m3
3Đào móng cống hộp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,1007100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3mTheo yêu cầu kỹ thuật15,6100m
5Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0624100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,76m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,8m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật15,84m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1749tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,3652tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,8676100m2
14Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật107,2m2
15Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,3ca
16Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m3
17Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật13m
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4082100m2
19Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,06m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7114tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1548100m2
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật13,425100m
24Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0537100m3
25Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,79m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,25m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,15m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,2874100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0321tấn
30Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật10,8m2
31Đá dăm lót mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
32Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
33Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,79m3
34Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
35Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
36Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật252,18kg
37Lắp dựng thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,5489tấn
38Hao phí vật liệu thép trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật49,401kg
39Tháo dỡ thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,5489tấn
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật28,4425100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật28,4425100m3/1km
42Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7tháng
CI Hạng mục 85: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cọc cừ Larsen III phục vụ thi công rãnh dọc...)
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
3Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật105,075kg
CJ Hạng mục 86: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Rãnh thoát nước dọc..)
1Đào rãnh thoát nước (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật142,067m3
2Đào rãnh thoát nước (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật26,9927100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9821100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật263,76m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật42,3706100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật30,2066tấn
7Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.403cấu kiện
8Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.403mối nối
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật106,63m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật21,3256100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật138,06m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật7,1553100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật9,2738tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,7407tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.403cấu kiện
CK Hạng mục 87: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Thoát nước xây gạch B=0.80m.)
1Phá dỡ rãnh hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật90,31m3
2Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,3342100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước xây gạch, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật62,32m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,9031100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,88m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,1199tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,1609100m2
8Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật64,57m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật474,14m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,03m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,17m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2074100m2
14Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật451 cấu kiện
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật28,61m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,6814100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật2,147tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mTheo yêu cầu kỹ thuật3,06tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật452cấu kiện
CL Hạng mục 88: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Thoát nước BTCT B50 qua đường..)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật7,6100m
2Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0152100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,33m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật4,64m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,8246100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3979tấn
7Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
8Mối nối bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật19mối nối
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,87m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0969100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1256tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1184tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
CM Hạng mục 89: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Ga thu rãnh loại 1..)
1Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,574m3
2Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1091100m3
3Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0275100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,64m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,4201100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4848tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8578tấn
8Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
9Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật34mối nối
10Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0383100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,3m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2203100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5012tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2128tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật68cấu kiện
CN Hạng mục 90: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cống hộp qua đường (0.8x0.8) - cống Co31, Co32 và Co36..)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
2Đào móng cống hộp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,79m3
3Đào móng cống hộp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,3401100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật10,5100m
5Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0636100m2
9Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật12m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0105tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8756tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,464100m2
14Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật20đoạn cống
15Mối nối bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật20mối nối
16Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật132m2
17Đắp đất núi hoàn trả mang cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272100m3
18Đất núi(KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật30,736m3
19Đắp cát K95 hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,148100m3
CO Hạng mục 91: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Ga thu loại 2A..)
1Đào móng ga thu - sâu thêm 50cm (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1815m3
2Đào móng ga thu - sâu thêm 50cm (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0345100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật29,04100m
4Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0073100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,64m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,6139100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1377tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1906tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
11Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0121100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,12m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1122tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0737tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
17Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,3271Tấn
CP Hạng mục 92: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cống qua đường Co33, Co34 và Co35 (1,0mx1,0m).)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Đào móng cống hộp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,0155m3
3Đào móng cống hộp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9529100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật10,8938100m
5Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0291100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,91m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,83m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0953100m2
9Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật27,3m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật15,84m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,8865tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,7055tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,6485100m2
14Lắp đặt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật15đoạn cống
15Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật61,2m
16Quét nhựa đường thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật146,88m2
17Đắp cát hoàn trả mang cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,63100m3
CQ Hạng mục 93: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Ga thu loại 3.)
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật10,83100m
2Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0217100m3
3Đá 4x6 lót móng đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật2,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,6m3
5Vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật15,36m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,06m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,3164100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2378tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3209tấn
10Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
11Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1122tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0737tấn
16Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,4798Tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
CR Hạng mục 94: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cống hộp Co30(1,5mx1,5m).)
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Đào móng cống hộp (TC5%)Theo yêu cầu kỹ thuật13m3
3Đào móng cống hộp (M95%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,47100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3mTheo yêu cầu kỹ thuật30,03100m
5Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,1201100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,39m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,5m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,141100m2
9Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật30,49m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3368tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,0273tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1515tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,6731100m2
14Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật221,76m2
15Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,2ca
16Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,924100m3
17Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật18m
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật0,5652100m2
19Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật10,29m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0411tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0182tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1078100m2
23Băng cản nướcTheo yêu cầu kỹ thuật6,4m
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 20 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật30,75100m
25Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,123100m3
26Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,1m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật20,73m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,51m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,8442100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2471tấn
31Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật17,24m2
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật4,956100m
33Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0099100m3
34Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,99m3
35Đá dăm lót mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật3,48m3
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,439100m2
37ống nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật3m
38Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật11,26m3
39Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,79m3
40Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0481100m3
41Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,986100m3
42Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật8ca
43Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,986100m3
44Đóng cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,35100m
45Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật1,16100m2
46Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m.Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
47Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
48Lắp dựng thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7319tấn
49Hao phí vật liệu thép trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật65,8683kg
50Tháo dỡ thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7319tấn
CS Hạng mục 95: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cống hộp Co30(1,5mx1,5m).)
1Đào đất móng cửa xả (M100%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0388100m3
2Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m3
3Đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật4,224m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,94100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3
6Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,2202100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật107,3703100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật107,3703100m3/1km
13Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật1,3tháng
CT Hạng mục 96: Điệnc hiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần móng cột thép cao 9m - Số lượng 16)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,76m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1584100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,512100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,6m3
5Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,24m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1184100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1184100m3/1km
CU Hạng mục 97: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần móng tủ điều khiển - Số lượng 1)
1Móng tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Khung móng 4M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3/1km
CV Hạng mục 98: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần rãnh cáp trên hè - Số lượng 513m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật89,775m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật5,13100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật513m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,052100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật47,709m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật36,936m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,513100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,513100m3/1km
CW Hạng mục 99: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần rãnh cáp qua đường- Số lượng 4,3m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật8,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,4515m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,6555m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,3m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0172100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8428m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,8256m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4515m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3/1km
CX Hạng mục 100: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần rãnh cáp mở mới qua đường- Số lượng 5,7m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,166m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,057100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,057100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật5,7m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0228100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,1115m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,0545m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3/1km
CY Hạng mục 101: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần lắp đặt thiết bị)
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 9m dày 3,5mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật16cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật16cột
3Bộ đèn đường Led 100W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật646m
5Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật630m
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,6100m
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16bảng
8Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật32đầu cáp
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 1P-25ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật191 vị trí
12Lắp đặt công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cột
CZ Hạng mục 102: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần móng cột thép 10m - Số lượng 28 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,08m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2772100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,896100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,8m3
5Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật28bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,56100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,92m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật10,08m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2072100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2072100m3/1km
DA Hạng mục 103: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần móng tủ điều khiển - Số lượng 01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3/1km
DB Hạng mục 104: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần rãnh cáp trên hè - Số lượng 873m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật152,775m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật8,73100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật873m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,492100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật81,189m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật62,856m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,873100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,873100m3/1km
DC Hạng mục 105: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần rãnh cáp qua đường cải tạo - Số lượng 52m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật104m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật5,46m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật20,02m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật52m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật10,192m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật9,984m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,46m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,156100m3/1km
DD Hạng mục 106: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần rãnh cáp qua đường mở mới và lắp đặt thiết bị)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,352m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật1m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,198m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3/1km
10Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 10m dày 3,5mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật28cột
11Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật28cột
12Bộ đèn đường Led 120W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
14Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.107m
15Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.107m
16Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật3,08100m
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28bảng
18Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật56đầu cáp
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật31bộ
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật361 vị trí
23Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,810 cột
DE Hạng mục 107: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần móng cột thép loại 8 m loại 1-Số lượng 02 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,144m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,013100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0504100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,162m3
5Khung móng 4M18x240x240x500Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,784m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,494m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0094100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0094100m3/1km
DF Hạng mục 108: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần móng cột thép loại 8 m loại 2-Số lượng 26 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,676m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8346tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,546m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0494100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,442100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,176m3
7Khung móng 4M18x240x240x300Theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0546100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0546100m3/1km
DG Hạng mục 109: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần móng tủ điều khiển)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3/1km
DH Hạng mục 110: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần rãnh cáp trên hè -925,8m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật162,015m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật9,258100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật925,8m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,7032100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật86,0994m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật66,6576m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9258100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9258100m3/1km
DI Hạng mục 111: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần rãnh cáp qua đường cải tạo =4,3m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật8,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,4515m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,6555m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,043100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,3m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0172100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8428m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,8256m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4515m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3/1km
DJ Hạng mục 112: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần rãnh cáp qua đường mở mới =2,7m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,134m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,027100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật2,7m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0108100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,5184m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,621m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0051100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0051100m3/1km
DK Hạng mục 113: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần lắp đặt thiết bị)
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật28cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật28cột
3Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật661,2m
5Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật454,1m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.115,3m
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật2,52100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật60đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật31bộ
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật331 vị trí
14Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,810 cột
DL Hạng mục 114: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Móng cột thép cao 8m loại 1- Số lượng 13)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,936m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0845100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3276100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,053m3
5Khung móng 4M18x240x240x500Theo yêu cầu kỹ thuật13bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,26100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,096m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,211m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0611100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0611100m3/1km
DM Hạng mục 115: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Móng cột thép cao 8m loại 2- Số lượng 18)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,468m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5778tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,378m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0342100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,306100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,968m3
7Khung móng 4M18x240x240x300Theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0378100m3
DN Hạng mục 116: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Rãnh cáp trên hè -số lượng 693m )
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật168,6125m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật9,635100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật963,5m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,854100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật89,6055m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật69,372m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9635100m3
DO Hạng mục 117: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Rãnh cáp qua đường cải tạo -số lượng 3,4m )
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật6,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,357m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,309m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,4m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0136100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6664m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,6528m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,357m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m3
DP Hạng mục 118: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Rãnh cáp qua đường mở mới -số lượng 4,9m )
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,058m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,049100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,9m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0196100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,9408m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,127m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0093100m3
DQ Hạng mục 119: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( lắp đặt thiết bị )
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật31cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật31cột
3Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật31bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật791,3m
5Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật391,2m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.151,5m
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật2,79100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật31bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật62đầu cáp
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật31bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật311 vị trí
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,110 cột
DR Hạng mục 120: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần móng cột thép loại 1 - Số lượng 26)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,872m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6552100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,106m3
5Khung móng 4M18x240x240x500Theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,192m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,422m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1222100m3
DS Hạng mục 121: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần lắp đặt đỡ thành cầu)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật41kg
2Bulong M18x50Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Bulong sâu nở sắt M18x100Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt giá đỡ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
DT Hạng mục 122: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần móng tủ điều khiển)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
DU Hạng mục 123: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần rãnh cáp trên hè - 816,5m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật142,8875m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,165100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật816,5m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,266100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật75,9345m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật58,788m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,8165100m3
DV Hạng mục 124: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần lắp đặt ống nhựa trên thành cầu )
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật27cột
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật27cột
4Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
5Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
6Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.028,2m
7Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.028,2m
8Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 )Theo yêu cầu kỹ thuật2,34100m
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật26bảng
10Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật52đầu cáp
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật331 vị trí
15Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,710 cột
DW Hạng mục 125: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần lặp móng cột thép cao 8m loại 1- Số lượng 19 ) )
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,494m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6099tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,399m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0361100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,323100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,244m3
7Khung móng 4M18x240x240x300Theo yêu cầu kỹ thuật19bộ
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,38100m
9Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0399100m3
DX Hạng mục 126: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần móng tủ điều khiển )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất b , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
DY Hạng mục 127: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần rãnh cáp trên hè dài 625 m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật109,375m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,25100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật625m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,5100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật58,125m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật45m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,625100m3
DZ Hạng mục 128: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần rãnh cáp qua đường cải tạo - 3,4m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật6,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,357m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,309m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,4m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0136100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6664m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,6528m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,357m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0102100m3/1km
EA Hạng mục 129: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần rãnh cáp qua đường mở rộng - 4,3m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,806m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,043100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,043100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,3m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0172100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8256m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,989m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0082100m3/1km
EB Hạng mục 130: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần lắp đặt thiết bị)
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật19cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật19cột
3Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật782,7m
5Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật782,7m
6Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 )Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật19bảng
8Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật38đầu cáp
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật22bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật251 vị trí
13Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,910 cột
EC Hạng mục 131: Điện chiếu sáng tuyến TT 05 ( Phần móng cột thép cao 8m loại 1 số lượng 32 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,304m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,8064100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,592m3
5Khung móng 4M18x240x240x500Theo yêu cầu kỹ thuật32bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,64100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,544m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật7,904m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1504100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1504100m3/1km
ED Hạng mục 132: Điện chiếu sáng tuyến TT 05 ( Phần móng cột thép cao 8m loại 1 số lượng 7 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,182m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2247tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,147m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,932m3
7Khung móng 4M18x240x240x300Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0147100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0147100m3/1km
EE Hạng mục 133: Điện chiếu sáng tuyến TT 05 ( Phần rãnh cáp trên hè 1299m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật227,325m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mmTheo yêu cầu kỹ thuật12,99100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.299m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật5,196100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật120,807m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật93,528m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,299100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,299100m3/1km
EF Hạng mục 134: Điện chiếu sáng tuyến TT 05 ( Phần rãnh cáp trên hè 1299m)
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật39cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật39cột
3Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật39bộ
4Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.158,2m
5Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật378,8m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.546m
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật3,51100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật39bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật78đầu cáp
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật39bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật431 vị trí
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,910 cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->