Gói thầu: Duy tu vỉa hè và đường ngõ ngách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Duy tu vỉa hè và đường ngõ ngách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755575 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 13:03:00 đến ngày 2022-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,594,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.594.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm đầy đủ các công tác: Duy tu vỉa hè, mặt đường, tuần đường và có giá trị ≥ 2.516.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng +Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biênbản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.548.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu vỉa hè và đường ngõ ngách Duy tu vỉa hè một số tuyến phố và đường ngõ ngách trên địa bàn quận năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc của năng lực kinh nghiệm, của nhân sự chủ chốt, của thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình.
Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Quang Ánh Chức vụ: Giám Đốc Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường trong đô thị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1km/năm | 63 | |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước bó vỉa 0,23x0,26x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 214 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông lót móng đáy vỉa, đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 9,2448 | |
| 4 | Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 7,704 | |
| 5 | Lắp đặt vỉa hè, Loại bó vỉa hè BTXM 0,23x0,26x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 214 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,9804 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,9804 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,9804 | |
| 9 | Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước bó vỉa 0,18x0,22x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 265 | |
| 10 | Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông móng đáy vỉa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 8,904 | |
| 11 | Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 7,42 | |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa hè BTXM 18x22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 265 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,8796 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,8796 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,8796 | |
| 16 | Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước vỉa 0,23x0,26x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 30 | |
| 17 | Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông móng đáy vỉa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,296 | |
| 18 | Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,08 | |
| 19 | Lắp đặt vỉa hè đá 23x26cm Thanh Hóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 30 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,558 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,558 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,558 | |
| 23 | Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,22x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 16 | |
| 24 | Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông móng đáy vỉa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,5376 | |
| 25 | Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,448 | |
| 26 | Lắp đặt vỉa hè đá 18x22cm Thanh Hóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 16 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2342 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2342 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2342 | |
| 30 | Phá dỡ vỉa đá hàm ếch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2 | |
| 31 | Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông lót móng đáy vỉa, đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,072 | |
| 32 | Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,06 | |
| 33 | Lắp đặt vỉa hàm ếch (vỉa hè 18x30x100cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 2 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,036 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,036 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,036 | |
| 37 | Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 192 | |
| 38 | Phá dỡ bê tông lót móng đáy đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,456 | |
| 39 | Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,88 | |
| 40 | Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông 0,5x0,3x0,06m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 192 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 1,0368 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 1,0368 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 1,0368 | |
| 44 | Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 38 | |
| 45 | Phá dỡ bê tông lót móng đáy đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,684 | |
| 46 | Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,57 | |
| 47 | Lắp đặt tấm đan đá 0,5x0,3x0,06m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 38 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2052 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2052 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2052 | |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 61,2 | |
| 52 | Lắp đặt lại tấm ga thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 18 | |
| 53 | Đào đất xây bó gốc cây bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 14,31 | |
| 54 | Đổ bê tông tại chỗ móng bó gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,3 | |
| 55 | Lắp đặt bó gốc cây đá thanh hóa kích thước 10x15x70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 265 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,862 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,862 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,862 | |
| 59 | Đào đất xây bó gốc cây bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 37,5425 | |
| 60 | Đổ bê tông tại chỗ móng bó gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 15,6427 | |
| 61 | Xây bó gốc cây bằng gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 127,4592 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 7,5085 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 7,5085 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 7,5085 | |
| 65 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 76 | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,9 | |
| 67 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 38 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,38 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,38 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,38 | |
| 71 | Tháo dỡ tấm ga thoát nước (áp dụng 50% hao phí công tác lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 116 | |
| 72 | Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 116 | |
| 73 | Lắp đặt lại tấm ga thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 116 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,784 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,784 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,784 | |
| 77 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 379,6 | |
| 78 | Đào nền hè bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 56,94 | |
| 79 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 37,96 | |
| 80 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 18,98 | |
| 81 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 379,6 | |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 15,9432 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 15,9432 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 15,9432 | |
| 85 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.071,69 | |
| 86 | Phá dỡ bê tông nền hè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 107,169 | |
| 87 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 10,7169 | |
| 88 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 85,7352 | |
| 89 | Lát hè bằng gạch Terrazzo 30x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.071,69 | |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 34,2941 | |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 34,2941 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 34,2941 | |
| 93 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 502,16 | |
| 94 | Phá dỡ bê tông nền hè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 50,216 | |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 5,0216 | |
| 96 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 40,1728 | |
| 97 | Lát hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 502,16 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 16,0691 | |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 16,0691 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 16,0691 | |
| 101 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30,24 | |
| 102 | Phá dỡ bê tông nền hè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,024 | |
| 103 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,3024 | |
| 104 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,4192 | |
| 105 | Lát hè bằng gạch Coric 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30,24 | |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,9677 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,9677 | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,9677 | |
| 109 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14 | |
| 110 | Phá dỡ bê tông nền hè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,4 | |
| 111 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,14 | |
| 112 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,12 | |
| 113 | Lát hè đá Bình Định 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,448 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,448 | |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,448 | |
| 117 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 118,68 | |
| 118 | Phá dỡ bê tông nền hè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,868 | |
| 119 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,1868 | |
| 120 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 9,4944 | |
| 121 | Lát hè đá Bình Định 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 118,68 | |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,7978 | |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,7978 | |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,7978 | |
| 125 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 83,52 | |
| 126 | Phá dỡ bê tông nền hè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 8,352 | |
| 127 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,8352 | |
| 128 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,6816 | |
| 129 | Lát hè đá Thanh Hóa 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 83,52 | |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,6726 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,6726 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 2,6726 | |
| 133 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 111,88 | |
| 134 | Phá dỡ bê tông nền hè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,188 | |
| 135 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,1188 | |
| 136 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 8,9504 | |
| 137 | Lát hè đá Thanh Hóa 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 111,88 | |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,5802 | |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,5802 | |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 3,5802 | |
| 141 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 746 | |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 37,3 | |
| 143 | Đào nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 18,65 | |
| 144 | Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 18,65 | |
| 145 | Đổ bê tông xi măng mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 37,3 | |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 11,19 | |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 11,19 | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 11,19 | |
| 149 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 9,302 | |
| 150 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 9,302 | |
| 151 | Bù vênh mặt đường bằng BTN hạt trung (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 930,2 | |
| 152 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 9,302 | |
| 153 | Thảm mặt đường bằng BTN hạt mịn ( loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 930,2 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 13,0228 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 13,0228 | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 13,0228 | |
| 157 | Sơn chống gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 100 | |
| 158 | Sơn cọc xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 100 | |
| 159 | Phá dỡ mặt hè phố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,4 | |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,64 | |
| 161 | Đào móng trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,45 | |
| 162 | Đổ bê tông móng trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,45 | |
| 163 | Lắp đặt trụ ống thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | md | 10 | |
| 164 | Sơn chống gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 165 | Sơn cọc xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 166 | Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,512 | |
| 167 | Lát hè đá 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,4 | |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2948 | |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2948 | |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5m3 | 0,2948 | |
| 171 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 138,617 | |
| 172 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 138,617 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.59442E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.594.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm đầy đủ các công tác: Duy tu vỉa hè, mặt đường, tuần đường và có giá trị ≥ 2.516.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng +Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biênbản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.548.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi