Gói thầu: Duy tu vỉa hè và đường ngõ ngách

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762764-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Duy tu vỉa hè và đường ngõ ngách
Số hiệu KHLCNT 20220755575
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 13:03:00 đến ngày 2022-07-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,594,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.594.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm đầy đủ các công tác: Duy tu vỉa hè, mặt đường, tuần đường và có giá trị ≥ 2.516.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng +Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biênbản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.548.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Duy tu vỉa hè và đường ngõ ngách
Duy tu vỉa hè một số tuyến phố và đường ngõ ngách trên địa bàn quận năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty CP tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và môi trường Quang Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc của năng lực kinh nghiệm, của nhân sự chủ chốt, của thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Quang Ánh Chức vụ: Giám Đốc Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường trong đô thị Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1km/năm 63
2 Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước bó vỉa 0,23x0,26x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 214
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông lót móng đáy vỉa, đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 9,2448
4 Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 7,704
5 Lắp đặt vỉa hè, Loại bó vỉa hè BTXM 0,23x0,26x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 214
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,9804
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,9804
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,9804
9 Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước bó vỉa 0,18x0,22x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 265
10 Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông móng đáy vỉa cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 8,904
11 Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 7,42
12 Lắp đặt bó vỉa hè BTXM 18x22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 265
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,8796
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,8796
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,8796
16 Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước vỉa 0,23x0,26x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 30
17 Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông móng đáy vỉa cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,296
18 Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,08
19 Lắp đặt vỉa hè đá 23x26cm Thanh Hóa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 30
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,558
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,558
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,558
23 Phá dỡ bó vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,22x1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 16
24 Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông móng đáy vỉa cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,5376
25 Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,448
26 Lắp đặt vỉa hè đá 18x22cm Thanh Hóa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 16
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2342
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2342
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2342
30 Phá dỡ vỉa đá hàm ếch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 2
31 Phá dỡ bê tông không cốt thép, bê tông lót móng đáy vỉa, đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,072
32 Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,06
33 Lắp đặt vỉa hàm ếch (vỉa hè 18x30x100cm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 2
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,036
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,036
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,036
37 Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấm 192
38 Phá dỡ bê tông lót móng đáy đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,456
39 Đổ bê tông móng vỉa, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,88
40 Lắp đặt thay thế tấm đan bê tông 0,5x0,3x0,06m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấm 192
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 1,0368
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 1,0368
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 1,0368
44 Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấm 38
45 Phá dỡ bê tông lót móng đáy đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,684
46 Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,57
47 Lắp đặt tấm đan đá 0,5x0,3x0,06m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấm 38
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2052
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2052
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2052
51 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 61,2
52 Lắp đặt lại tấm ga thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấm 18
53 Đào đất xây bó gốc cây bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 14,31
54 Đổ bê tông tại chỗ móng bó gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 5,3
55 Lắp đặt bó gốc cây đá thanh hóa kích thước 10x15x70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 265
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,862
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,862
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,862
59 Đào đất xây bó gốc cây bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 37,5425
60 Đổ bê tông tại chỗ móng bó gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 15,6427
61 Xây bó gốc cây bằng gạch chỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 127,4592
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 7,5085
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 7,5085
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 7,5085
65 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 76
66 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,9
67 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấm 38
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,38
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,38
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,38
71 Tháo dỡ tấm ga thoát nước (áp dụng 50% hao phí công tác lắp đặt) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấm 116
72 Khơi rãnh thoát nước dọc, ngang đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 116
73 Lắp đặt lại tấm ga thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tấm 116
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,784
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,784
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,784
77 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 379,6
78 Đào nền hè bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 56,94
79 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 37,96
80 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 18,98
81 Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 379,6
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 15,9432
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 15,9432
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 15,9432
85 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.071,69
86 Phá dỡ bê tông nền hè cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 107,169
87 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 10,7169
88 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 85,7352
89 Lát hè bằng gạch Terrazzo 30x30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.071,69
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 34,2941
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 34,2941
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 34,2941
93 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 502,16
94 Phá dỡ bê tông nền hè cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 50,216
95 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 5,0216
96 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 40,1728
97 Lát hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 502,16
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 16,0691
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 16,0691
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 16,0691
101 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30,24
102 Phá dỡ bê tông nền hè cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 3,024
103 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,3024
104 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 2,4192
105 Lát hè bằng gạch Coric 40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30,24
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,9677
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,9677
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,9677
109 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 14
110 Phá dỡ bê tông nền hè cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,4
111 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,14
112 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,12
113 Lát hè đá Bình Định 30x30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 14
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,448
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,448
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,448
117 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 118,68
118 Phá dỡ bê tông nền hè cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,868
119 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,1868
120 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 9,4944
121 Lát hè đá Bình Định 40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 118,68
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,7978
123 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,7978
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,7978
125 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 83,52
126 Phá dỡ bê tông nền hè cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 8,352
127 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,8352
128 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 6,6816
129 Lát hè đá Thanh Hóa 30x30cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 83,52
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,6726
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,6726
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 2,6726
133 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 111,88
134 Phá dỡ bê tông nền hè cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 11,188
135 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 1,1188
136 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 8,9504
137 Lát hè đá Thanh Hóa 40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 111,88
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,5802
139 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,5802
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 3,5802
141 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 746
142 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 37,3
143 Đào nền đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 18,65
144 Đắp cát nền, hè đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 18,65
145 Đổ bê tông xi măng mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 37,3
146 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 11,19
147 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 11,19
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 11,19
149 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa asphalt, chiều dày lớp cào bóc 7 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 9,302
150 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 9,302
151 Bù vênh mặt đường bằng BTN hạt trung (loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 930,2
152 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 9,302
153 Thảm mặt đường bằng BTN hạt mịn ( loại C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 930,2
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 13,0228
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 13,0228
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 13,0228
157 Sơn chống gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 100
158 Sơn cọc xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 100
159 Phá dỡ mặt hè phố cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6,4
160 Phá dỡ kết cấu bê tông nền cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,64
161 Đào móng trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,45
162 Đổ bê tông móng trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,45
163 Lắp đặt trụ ống thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật md 10
164 Sơn chống gỉ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 10
165 Sơn cọc xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 10
166 Đổ bê tông nền hè, đá 2x4, cấp B12.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,512
167 Lát hè đá 40x40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6,4
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2948
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 6km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2948
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển tiếp 13km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5m3 0,2948
171 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 138,617
172 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m3 138,617
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.59442E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.594.420.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm đầy đủ các công tác: Duy tu vỉa hè, mặt đường, tuần đường và có giá trị ≥ 2.516.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng +Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biênbản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.548.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.(Đính kèm Bản sao được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự nhà thầu bố trí);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã làm cán phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->