Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy nghề phục vụ công tác giảng dạy năm 2022 của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761673-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy nghề phục vụ công tác giảng dạy năm 2022 của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220726411
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 cấp cho Trường CĐ Du lịch - Thương mại Nghệ An để thực hiện sửa chữa cơ sở vật chất, mua trang thiết bị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 11:27:00 đến ngày 2022-07-31 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,949,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề Kỹ thuật chế biến món ăn, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu nộp bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác tương đương. **Chú ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản gốc của các tài liệu nêu trên ... để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.920.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt, phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Cơ khí, Chế tạo máy; - Có các chứng nhận:+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng Chủ trì lắp đặt hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương tối thiểu 01 dự án cung cấp thiết bị dạy nghề tương tự (có tài liệu chứng minh);(Kèm theo bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, các giấy Chứng nhận và Văn bản xác nhận kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu đại học, trong đó:≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, tự động hóa; ≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí, Chế tạo máy; - Có các chứng nhận:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng hoặc vị trí tương đương tối thiểu 01 dự án cung cấp thiết bị dạy nghề tương tự (có tài liệu chứng minh);(Kèm theo bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, các giấy Chứng nhận và Văn bản xác nhận kinh nghiệm để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy nghề phục vụ công tác giảng dạy năm 2022 của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
Mua sắm thiết bị dạy nghề phục vụ công tác giảng dạy năm 2022 của Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 cấp cho Trường CĐ Du lịch - Thương mại Nghệ An để thực hiện sửa chữa cơ sở vật chất, mua trang thiết bị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên cơ quan: Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An + Địa chỉ: Số 450, đường Lê Viết Thuật, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02388.904.369; Fax: 02388.904.369; + Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá Miền Trung; Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương (Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, SĐT 0975543222). Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đình Quyền (Địa chỉ: Số 8, ngõ 02, đường Nguyễn Kiệm, TP Vinh, tỉnh Nghệ An)


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Du lịch Thương mại Nghệ An , địa chỉ: Số 450, Đường Lê Viết Thuật, Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An + Địa chỉ: Số 450, đường Lê Viết Thuật, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02388.904.369; Fax: 02388.904.369; + Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng (bản gốc - nếu có); 3. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 để cung cấp tài chính lành mạnh, kèm theo một trong các tài liệu như sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021. 5. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng các năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu, hóa đơn VAT. 6. Bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự đề xuất. 7. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hóa theo yêu cầu tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương V. 8. Các cam kết yêu cầu về kỹ thuật chung, yêu cầu khác theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 và Mục 3 Chương V. 9. Các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại E-CDNT 10.2(c). * Chú ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ chụp). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết khi cung cấp hàng hóa phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác liên quan đối với hàng hóa nhập khẩu; Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa; - Hàng hóa được sản xuất của các nhà sản xuất đạt tất cả các tiêu chuẩn ISO, TCVN, IEC theo yêu cầu ở Khoản 2.2 Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các giấy chứng nhận tiêu chuẩn nêu trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh) và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất của các hàng hóa trên cho gói thầu này; Nhà thầu có thể bổ sung thêm các thông số kỹ thuật cho các thiết bị mà thông số kỹ thuật đó chưa được đề cập trong E-HSMT hoặc đưa ra thông số kỹ thuật ưu việt hơn; Hàng hóa sẽ không được chấp nhận nếu nhà thầu chỉ đưa ra các giới thiệu như “tương đương với các tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu” hoặc các yêu cầu tương tự.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất, nhưng tối thiểu 02 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa sau: Hệ thống âm thanh (học lý thuyết); Hệ thống âm thanh phòng tiệc (học thực hành); Bộ điều khiển trung tâm âm thanh (không bao gồm phụ kiện, phần mềm kèm theo) - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư * Chú ý: Trường hợp, trong E-HSDT, Nhà thầu không gửi kèm các tài liệu nêu tại CDNT 10.1(g) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E -HSDT. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An + Địa chỉ: Số 450, đường Lê Viết Thuật, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02388.904.369; Fax: 02388.904.369; + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà: Trần Thị Thu Anh; Chức vụ: P. Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An; + Địa chỉ: Số 450, đường Lê Viết Thuật, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 02388.904.369; Fax: 02388.904.369. + Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty CP thương mại và xây dựng Viễn Dương + Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại Tổ chuyên gia: 0975.543.222 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Tên cơ quan theo dõi: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An + Điện thoại: 0238.3844.522 2. Tên cơ quan: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy ảnh1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương VI - NGHỀ HƯỚNG DẪN DU LỊCH
2Máy xay sinh tố10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương VII - NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
3Thùng đựng thực phẩm90CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
4Giá để dụng cụ5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
5Găng tay sợi chống nóng (Găng tay chống nóng)20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
6Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm50BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
7Bếp gas công nghiệp10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
8Lò nướng đa năng3CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
9Lò nướng bánh pizza2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
10Bộ khay30BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
11Khay nướng20BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
12Tủ ủ bột3CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
13Nồi hấp nhỏ4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
14Bộ dao4BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
15Hộp đựng gia vị (tiêu, muối, mỳ chính, đường…)5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
16Rổ Inox nhỏ8CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
17Sóng nhựa hở28CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
18Cây gạt nước4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
19Bàn chà khô nền3CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
20Chổi quét khu vực bếp8CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
21Xúc rác10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
22Bàn chải cọ vệ sinh5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
23Thảm chân89CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
24Bình xịt nước nhỏ5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
25Máy xịt rửa1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
26Bộ khuôn dập hình20BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
27Khuôn bánh mỳ gối20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
28Dụng cụ trét kem và chà láng bề mặt20BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
29Bộ dụng cụ cầm tay40BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
30Bộ âu100BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
31Bộ con lăn20BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
32Máy đánh bột6CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
33Máy đánh trứng cầm tay10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
34Hộp đựng thực phẩm1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
35Quạt thông gió2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
36Quạt đứng đặt sàn10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
37Quạt đảo trần10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
38Bộ chảo50BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương VIII - NGHỀ QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN
39Dụng cụ chế biến5BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
40Bộ ga trải giường10BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
41Móc treo quần áo15BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
42Giá cất trữ dụng cụ10CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
43Bộ đèn trang trí50BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
44Ga bàn hội trường (cho bàn chữ nhật)40CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
45Ga bàn hội trường (cho bàn bàn tròn)72CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
46Bộ dụng cụ đong đo2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
47Tủ lạnh2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
48Tủ đựng dụng cụ phục vụ4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
49Thìa, dĩa phục vụ89BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
50Bộ Ly20BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
51Bếp gas20CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
52Bộ xoong nồi8BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
53Bàn bếp 1 chậu rửa2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
54Ghế đôn70CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương VIV - NGHỀ QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG
55Ghế nhựa5CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
56Bát tô229CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
57Bình bóp (Bình sauce)50CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
58Thớt20BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
59Micro chủ tọa1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương VHệ thống âm thanh (học lý thuyết)
60Micro đại biểu30CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
61Micro cổ ngỗng1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
62Bục phát biểu1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
63Micro chủ tọa1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
64Micro đại biểu22CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
65Micro cổ ngỗng1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
66Bục phát biểu1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
67Amply liền mixer1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương VHệ thống âm thanh phòng tiệc (học thực hành)
68Cục đẩy công suất1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
69Loa hội trường2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
70Loa sub2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
71Loa treo tường4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
72Loa di động1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
73Bàn mixer1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
74Micro không dây1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
75Amply liền mixer1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
76Loa di động1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
77Loa treo tường4CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
78Micro không dây1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
79Bộ xử lí trung tâm1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương VBộ điều khiển trung tâm âm thanh
80Bộ chống hú phản hồi âm1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
81Bộ quản lý nguồn điện (cho hệ thống âm thanh)2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
82Camera (họp trực tuyến)1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
83Thiết bị lưu trữ dữ liệu (kèm cài đặt phầm mềm)1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
84Màn hình hiển thị2CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
85Màn hình led cố định trong nhà (cho phòng lớn)9,3M2Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
86Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống (cho phòng lớn)1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
87Bộ xử lí trung tâm1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
88Bộ chống hú phản hồi âm1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
89Bộ quản lý nguồn điện (cho hệ thống âm thanh)2BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
90Camera (họp trực tuyến)1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
91Thiết bị lưu trữ dữ liệu (kèm cài đặt phầm mềm)1CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
92Thiết bị hiển thị (TIVI)3CáiDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
93Màn hình led cố định trong nhà (cho phòng nhỏ)6,3M2Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
94Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống (cho phòng nhỏ)1BộDẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề Kỹ thuật chế biến món ăn, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu nộp bản chụp chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác tương đương. **Chú ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản gốc của các tài liệu nêu trên ... để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không làm rõ hồ sơ dự thầu và hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được xem xét tiếp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.920.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, sự cố kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt, phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu đại học, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Cơ khí, Chế tạo máy; - Có các chứng nhận:+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng Chủ trì lắp đặt hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc tương đương tối thiểu 01 dự án cung cấp thiết bị dạy nghề tương tự (có tài liệu chứng minh);(Kèm theo bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, các giấy Chứng nhận và Văn bản xác nhận kinh nghiệm)53
2 Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng 3 Trình độ tối thiểu đại học, trong đó:≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, tự động hóa; ≥ 01 người thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí, Chế tạo máy; - Có các chứng nhận:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng lắp đặt, vận hành, hướng dẫn chạy thử, bảo trì, bảo dưỡng, đào tạo, hướng dẫn sử dụng hoặc vị trí tương đương tối thiểu 01 dự án cung cấp thiết bị dạy nghề tương tự (có tài liệu chứng minh);(Kèm theo bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, các giấy Chứng nhận và Văn bản xác nhận kinh nghiệm để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->