Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760199-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220731513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:36:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,634,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.451907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu>= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa; Địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tình Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP NHÀ ĂN 01 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V1,0539100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V2,2278m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V14,4748m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II, Chương V0,1659m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V14,6064m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II, Chương V5,9849m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0616tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,8661tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1103tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,6731tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V0,5563100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V0,5441100m2
13Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V23,9162m3
14Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V9,4839m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,8674100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V0,2088100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMục II, Chương V0,2088100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II, Chương V11,3662m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V5,0512m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II, Chương V6,2938m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V16,6566m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V2,7408m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0869tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,5637tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1803tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V1,2475tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,157tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V0,0842tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V1,3297tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V0,8288100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V0,7828100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II, Chương V1,5129100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V0,3758100m2
34Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, Chương V45,4706m3
35Sản xuất xà gồ thépMục II, Chương V0,7557tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V44,712m2
37Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V0,7557tấn
38Bu lông M14Mục II, Chương V95cái
39Lợp Tôn liên doanh dày 0.4mmMục II, Chương V1,4717100m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V148,4534m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V213,894m2
42Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V24,5916m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V16,76m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V151,29m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V56,68m
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mục II, Chương V93,6646m2
47Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục II, Chương V26,3816m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V16,116m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V3,6842m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V121,5574m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V61,946m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V406,5356m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V242,118m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, Chương V0,2813tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V10,7856m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V20,52m2
57Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V17,02m2
58Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V23,48m2
59Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,5336100m2
60Tủ aptomat âm tườngMục II, Chương V1cái
61Hộp đấu dây 60x60cmMục II, Chương V6cái
62Đế âm tường kích thước 60x80Mục II, Chương V16cái
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II, Chương V8cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V4cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V5cái
66Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AmpeMục II, Chương V4cái
68Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220VMục II, Chương V10bộ
69Đèn lốp ốp trần bóng Led 10WMục II, Chương V2bộ
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V4cái
71Lắp đặt quạt hút mùi 600x600mmMục II, Chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V190m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II, Chương V160m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II, Chương V50m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II, Chương V25m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II, Chương V20m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II, Chương V50m
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II, Chương V1bể
79Van phao cơ thông minhMục II, Chương V1cái
80Ống cấp nước PPR D48x2.9Mục II, Chương V0,2100m
81Ống cấp nước PPR D25x2.3Mục II, Chương V0,95100m
82Côn thu D48/25Mục II, Chương V2cái
83Măng sông PPR D25Mục II, Chương V6cái
84Măng sông PPR D48Mục II, Chương V4cái
85Cút PPR D48Mục II, Chương V3cái
86Cút PPR D25Mục II, Chương V12cái
87Tê PPR D48Mục II, Chương V1cái
88Tê PPR D25Mục II, Chương V2cái
89Kép 25/21Mục II, Chương V5cái
90Van PPR D48Mục II, Chương V1cái
91Vòi nước D25Mục II, Chương V4cái
92Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Mục II, Chương V0,3100m
93Cút PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V4cái
94Tê chếch PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V3cái
95Tê PVC Tiền phong D110Mục II, Chương V2cái
96Măng sông PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V6cái
97Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMục II, Chương V2cái
98Ống thép D90 dày 1.0mmMục II, Chương V0,01100m
99Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V0,12100m
100Cút PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V8cái
101Măng sông PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V4cái
102Bát thu D110/100Mục II, Chương V4cái
103Cầu chắn rác D90Mục II, Chương V4cái
104Đai ống InoxMục II, Chương V12cái
105Ống xả tràn PVC D32Mục II, Chương V0,08100m
106Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
107Hộp đựng bình chữa cháyMục II, Chương V1bộ
108Bình khí CO2(MT3)Mục II, Chương V2bình
109Bình bột chữa cháy (MFZ4)Mục II, Chương V1bình
B CẢI TẠO CỬA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V81m2
2Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V17,28m2
3Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V63,72m2
C CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ 01 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V1,1016100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V43,1116m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục II, Chương V77,402m2
4Phá lớp granito bậc tam cấpMục II, Chương V12,165m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục II, Chương V172,3097m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II, Chương V134,77m2
7Phá lớp vữa trát trầnMục II, Chương V111,858m2
8Phá lớp vữa trát sê nôMục II, Chương V48,716m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V27m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II, Chương V39,5m
11Tháo dỡ hệ thống điện + xà gồ cũMục II, Chương V3công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V8,864m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V8,864m3
14Gia công xà gồ thépMục II, Chương V0,4268tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V0,4268tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V54,09m2
17Bu lông M14Mục II, Chương V72cái
18Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V0,3685m3
19Lợp thay thế tôn liên doanh 0.45mmMục II, Chương V110,16m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II, Chương V43,1116m2
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mục II, Chương V43,1116m2
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mục II, Chương V77,402m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V181,7469m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V134,77m2
25Trát trần, vữa XM M75Mục II, Chương V111,858m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục II, Chương V48,716m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V12,165m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V246,628m2
29Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V230,4629m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,2922100m2
31Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V14,95m2
32Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V13,725m2
33Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Mục II, Chương V0,16100m
34Cút PVC Tiền phong D60Mục II, Chương V8cái
35Cầu chắn rác D90Mục II, Chương V4cái
36Đai ống InoxMục II, Chương V12cái
37Tủ aptomat âm tườngMục II, Chương V1cái
38Hộp đấu dây 60x60cmMục II, Chương V8cái
39Đế âm tường kích thước 60x80Mục II, Chương V20cái
40Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II, Chương V15cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V5cái
42Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AmpeMục II, Chương V5cái
44Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220VMục II, Chương V10bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V5cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V250m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, Chương V115m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II, Chương V65m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II, Chương V10m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II, Chương V50m
D CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 01 TẦNG CHI TÔM (CHI CHÍNH)
1Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V1,6887100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V29,762m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục II, Chương V130,751m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, Chương V40,63m2
5Tháo dỡ trần nhựaMục II, Chương V113,652m2
6Phá lớp granito bậc tam cấpMục II, Chương V35,436m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục II, Chương V114,9136m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II, Chương V363,213m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụMục II, Chương V15,312m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmMục II, Chương V12,936m2
11Phá lớp vữa trát trầnMục II, Chương V41,4656m2
12Phá lớp vữa trát sê nôMục II, Chương V37,17m2
13Phá dỡ bệ xíMục II, Chương V0,675m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V50,2m2
15Phá dỡ ô thoáng cửaMục II, Chương V1,2m2
16Tháo dỡ hệ thống điện + xà gồMục II, Chương V3công
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V13,1476m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V13,1476m3
19Gia công xà gồ thépMục II, Chương V0,6557tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V0,6557tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V82,95m2
22Bu lông M14Mục II, Chương V120cái
23Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600mmMục II, Chương V113,652m2
24Lợp thay thế tôn liên doanh 0.45mmMục II, Chương V168,87m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II, Chương V29,762m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mục II, Chương V29,762m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mục II, Chương V130,751m2
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mục II, Chương V73,34m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V114,9136m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V336,803m2
31Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V15,312m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mục II, Chương V12,936m2
33Trát trần, vữa XM M75Mục II, Chương V41,4656m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục II, Chương V37,17m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V35,436m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V378,2686m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V180,3316m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,1084100m2
39Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V27,5m2
40Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V16,2m2
41Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Mục II, Chương V7,7m2
42Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Mục II, Chương V0,12100m
43Cút PVC Tiền phong D60Mục II, Chương V6cái
44Bát thu D90/60Mục II, Chương V3cái
45Cầu chắn rác D90Mục II, Chương V3cái
46Đai ống InoxMục II, Chương V9cái
47Ống xả tràn PVC D32Mục II, Chương V0,06100m
48Tủ aptomat âm tườngMục II, Chương V1cái
49Hộp đấu dây 60x60cmMục II, Chương V8cái
50Đế âm tường kích thước 60x80Mục II, Chương V48cái
51Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II, Chương V25cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V13cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V5cái
54Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AmpeMục II, Chương V5cái
56Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220VMục II, Chương V10bộ
57Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VMục II, Chương V13bộ
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V5cái
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V300m
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, Chương V165m
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II, Chương V105m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II, Chương V20m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II, Chương V10m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II, Chương V50m
65Ống cấp nước PPR D20x2.3Mục II, Chương V0,4100m
66Ống cấp nước PPR D25x2.3Mục II, Chương V0,5100m
67Măng sông PPR D25Mục II, Chương V10cái
68Măng sông PPR D20Mục II, Chương V6cái
69Cút PPR D20Mục II, Chương V4cái
70Cút PPR D25Mục II, Chương V16cái
71Kép 25/21Mục II, Chương V10cái
72Van PPR D25Mục II, Chương V5cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, Chương V5bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, Chương V5bộ
75Lắp đặt chậu xí bệtMục II, Chương V5bộ
76Lắp đặt hộp đựngMục II, Chương V5cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, Chương V5bộ
78Vòi nước D20Mục II, Chương V5cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II, Chương V1bể
80Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Mục II, Chương V0,25100m
81Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Mục II, Chương V0,18100m
82Cút PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V16cái
83Tê chếch PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V5cái
84Tê chếch PVC Tiền phong D110Mục II, Chương V5cái
85Măng sông PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V10cái
86Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMục II, Chương V5cái
E CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 01 TẦNG CHI DIỀM
1Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V1,6887100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V26,4078m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMục II, Chương V131,446m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, Chương V35,605m2
5Tháo dỡ trần nhựaMục II, Chương V112,259m2
6Phá lớp granito bậc tam cấpMục II, Chương V20,6466m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục II, Chương V114,2603m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II, Chương V371,568m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụMục II, Chương V15,312m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmMục II, Chương V17,6976m2
11Phá lớp vữa trát trầnMục II, Chương V42,032m2
12Phá lớp vữa trát sê nôMục II, Chương V41,2125m2
13Phá dỡ bệ xíMục II, Chương V0,5625m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V46,1m2
15Phá dỡ ô thoáng cửaMục II, Chương V1,2m2
16Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMục II, Chương V0,1715m3
17Phá dỡ bệ bếpMục II, Chương V0,5572m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V2,374m3
19Tháo dỡ hệ thống điện + xà gồMục II, Chương V3công
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V17,2415m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TMục II, Chương V17,2415m3
22Gia công xà gồ thépMục II, Chương V0,6557tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V0,6557tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V82,95m2
25Bu lông M14Mục II, Chương V120cái
26Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600mmMục II, Chương V112,259m2
27Lợp thay thế tôn liên doanh 0.45mmMục II, Chương V168,87m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II, Chương V26,4078m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Mục II, Chương V26,4078m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mục II, Chương V131,446m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mục II, Chương V47,52m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V114,2603m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V359,848m2
34Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, Chương V15,312m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mục II, Chương V17,6976m2
36Trát trần, vữa XM M75Mục II, Chương V42,032m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục II, Chương V41,2125m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V20,6466m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V401,88m2
40Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V188,4824m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,1159100m2
42Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V26,4m2
43Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II, Chương V13,2m2
44Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm.Mục II, Chương V7,7m2
45Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Mục II, Chương V0,16100m
46Cút PVC Tiền phong D60Mục II, Chương V8cái
47Bát thu D90/60Mục II, Chương V4cái
48Cầu chắn rác D90Mục II, Chương V4cái
49Đai ống InoxMục II, Chương V12cái
50Ống xả tràn PVC D32Mục II, Chương V0,08100m
51Tủ aptomat âm tườngMục II, Chương V1cái
52Hộp đấu dây 60x60cmMục II, Chương V8cái
53Đế âm tường kích thước 60x80Mục II, Chương V48cái
54Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II, Chương V25cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V13cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V5cái
57Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20AmpeMục II, Chương V5cái
59Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220VMục II, Chương V10bộ
60Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220VMục II, Chương V13bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V5cái
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V300m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, Chương V165m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II, Chương V105m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II, Chương V20m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II, Chương V10m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II, Chương V50m
68Ống cấp nước PPR D20x2.3Mục II, Chương V0,4100m
69Ống cấp nước PPR D25x2.3Mục II, Chương V0,5100m
70Măng sông PPR D25Mục II, Chương V10cái
71Măng sông PPR D20Mục II, Chương V6cái
72Cút PPR D20Mục II, Chương V4cái
73Cút PPR D25Mục II, Chương V16cái
74Kép 25/21Mục II, Chương V10cái
75Van PPR D25Mục II, Chương V5cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, Chương V5bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, Chương V5bộ
78Lắp đặt chậu xí bệtMục II, Chương V5bộ
79Lắp đặt hộp đựngMục II, Chương V5cái
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, Chương V5bộ
81Vòi nước D20Mục II, Chương V5cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II, Chương V1bể
83Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Mục II, Chương V0,25100m
84Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Mục II, Chương V0,18100m
85Cút PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V16cái
86Tê chếch PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V5cái
87Tê chếch PVC Tiền phong D110Mục II, Chương V5cái
88Măng sông PVC Tiền phong D90Mục II, Chương V10cái
89Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMục II, Chương V5cái
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II, Chương V42,112m2
2Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèoMục II, Chương V2công
3Phá dỡ tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m3Mục II, Chương V2ca
4Vẩn chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 5tấnMục II, Chương V2ca
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II, Chương V137,5456m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục II, Chương V0,752tấn
7Tháo dỡ tôn thưng quanh nhàMục II, Chương V117,5m2
8Vẩn chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 5tấnMục II, Chương V1ca
G KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V4,5609100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V87,285m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mục II, Chương V144,9m3
4Đắp đất sétMục II, Chương V3,45m3
5Đá dăm xếp khan làm tầng lọcMục II, Chương V15,64m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V2,185100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V2,3759100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mục II, Chương V2,3759100m3/1km
9Ống thoát nước D90Mục II, Chương V58,8m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,759m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0099tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0613tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V0,046100m2
H TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,506m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II, Chương V0,0071tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0408tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V0,046100m2
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V0,8298m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Mục II, Chương V5,8036m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V98,3764m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V7,722m2
9Quét vôi ngoài nhàMục II, Chương V106,0984m2
I SÂN
1Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V1.850m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.451907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1kw2
3 Máy hàn Công suất >=23kw2
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấn2
9 Máy đào Dung tích gầu>= 0,4m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn2
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->