Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:36:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,634,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.451907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu>= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu Trường PTDTBT Tiểu học THCS Tân Dân, xã Tân Thành, huyện Mai Châu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu;
Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu ; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP NHÀ ĂN 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 1,0539 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 2,2278 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 14,4748 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II, Chương V | 0,1659 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 14,6064 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,9849 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0616 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,8661 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1103 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,6731 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,5563 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,5441 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 23,9162 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 9,4839 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,8674 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,2088 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 11,3662 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V | 5,0512 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II, Chương V | 6,2938 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 16,6566 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,7408 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0869 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,5637 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1803 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 1,2475 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,157 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,0842 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 1,3297 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,8288 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,7828 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 1,5129 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,3758 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, Chương V | 45,4706 | m3 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,7557 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 44,712 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,7557 | tấn |
| 38 | Bu lông M14 | Mục II, Chương V | 95 | cái |
| 39 | Lợp Tôn liên doanh dày 0.4mm | Mục II, Chương V | 1,4717 | 100m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 148,4534 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 213,894 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 24,5916 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 16,76 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 151,29 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 56,68 | m |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II, Chương V | 93,6646 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục II, Chương V | 26,3816 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 16,116 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 3,6842 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 121,5574 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 61,946 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 406,5356 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 242,118 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, Chương V | 0,2813 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 10,7856 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 20,52 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 17,02 | m2 |
| 58 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 23,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,5336 | 100m2 |
| 60 | Tủ aptomat âm tường | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 61 | Hộp đấu dây 60x60cm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 62 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 68 | Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220V | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Đèn lốp ốp trần bóng Led 10W | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt hút mùi 600x600mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 190 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II, Chương V | 160 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 79 | Van phao cơ thông minh | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Mục II, Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Mục II, Chương V | 0,95 | 100m |
| 82 | Côn thu D48/25 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D25 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D48 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 85 | Cút PPR D48 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 86 | Cút PPR D25 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 87 | Tê PPR D48 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 88 | Tê PPR D25 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 89 | Kép 25/21 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 90 | Van PPR D48 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 91 | Vòi nước D25 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 92 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Mục II, Chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 94 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 95 | Tê PVC Tiền phong D110 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 96 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 98 | Ống thép D90 dày 1.0mm | Mục II, Chương V | 0,01 | 100m |
| 99 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 101 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 102 | Bát thu D110/100 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác D90 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 104 | Đai ống Inox | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 105 | Ống xả tràn PVC D32 | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 106 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bình khí CO2(MT3) | Mục II, Chương V | 2 | bình |
| 109 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mục II, Chương V | 1 | bình |
| B | CẢI TẠO CỬA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 81 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 63,72 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ 01 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 1,1016 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 43,1116 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II, Chương V | 77,402 | m2 |
| 4 | Phá lớp granito bậc tam cấp | Mục II, Chương V | 12,165 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục II, Chương V | 172,3097 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II, Chương V | 134,77 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Mục II, Chương V | 111,858 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mục II, Chương V | 48,716 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 27 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II, Chương V | 39,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện + xà gồ cũ | Mục II, Chương V | 3 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 8,864 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 8,864 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,4268 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,4268 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 54,09 | m2 |
| 17 | Bu lông M14 | Mục II, Chương V | 72 | cái |
| 18 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 0,3685 | m3 |
| 19 | Lợp thay thế tôn liên doanh 0.45mm | Mục II, Chương V | 110,16 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, Chương V | 43,1116 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V | 43,1116 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 77,402 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 181,7469 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 134,77 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 111,858 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 48,716 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 12,165 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 246,628 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 230,4629 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,2922 | 100m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 14,95 | m2 |
| 32 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 13,725 | m2 |
| 33 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 34 | Cút PVC Tiền phong D60 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D90 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai ống Inox | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 37 | Tủ aptomat âm tường | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp đấu dây 60x60cm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 44 | Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220V | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 250 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 115 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 65 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 01 TẦNG CHI TÔM (CHI CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 1,6887 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 29,762 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II, Chương V | 130,751 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, Chương V | 40,63 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục II, Chương V | 113,652 | m2 |
| 6 | Phá lớp granito bậc tam cấp | Mục II, Chương V | 35,436 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục II, Chương V | 114,9136 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II, Chương V | 363,213 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục II, Chương V | 15,312 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mục II, Chương V | 12,936 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mục II, Chương V | 41,4656 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mục II, Chương V | 37,17 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bệ xí | Mục II, Chương V | 0,675 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 50,2 | m2 |
| 15 | Phá dỡ ô thoáng cửa | Mục II, Chương V | 1,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện + xà gồ | Mục II, Chương V | 3 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 13,1476 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 13,1476 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,6557 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,6557 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 82,95 | m2 |
| 22 | Bu lông M14 | Mục II, Chương V | 120 | cái |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600mm | Mục II, Chương V | 113,652 | m2 |
| 24 | Lợp thay thế tôn liên doanh 0.45mm | Mục II, Chương V | 168,87 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, Chương V | 29,762 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V | 29,762 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 130,751 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 73,34 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 114,9136 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 336,803 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 15,312 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 12,936 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 41,4656 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 37,17 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 35,436 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 378,2686 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 180,3316 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,1084 | 100m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 27,5 | m2 |
| 40 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 16,2 | m2 |
| 41 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Mục II, Chương V | 7,7 | m2 |
| 42 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Mục II, Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Cút PVC Tiền phong D60 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 44 | Bát thu D90/60 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác D90 | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 46 | Đai ống Inox | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 47 | Ống xả tràn PVC D32 | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Tủ aptomat âm tường | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộp đấu dây 60x60cm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 50 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 56 | Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220V | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Mục II, Chương V | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 300 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 165 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 105 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 65 | Ống cấp nước PPR D20x2.3 | Mục II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Măng sông PPR D25 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D20 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 69 | Cút PPR D20 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút PPR D25 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 71 | Kép 25/21 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 72 | Van PPR D25 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 78 | Vòi nước D20 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 80 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Mục II, Chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Mục II, Chương V | 0,18 | 100m |
| 82 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 83 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 84 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 85 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 01 TẦNG CHI DIỀM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 1,6887 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 26,4078 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II, Chương V | 131,446 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, Chương V | 35,605 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục II, Chương V | 112,259 | m2 |
| 6 | Phá lớp granito bậc tam cấp | Mục II, Chương V | 20,6466 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục II, Chương V | 114,2603 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II, Chương V | 371,568 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mục II, Chương V | 15,312 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mục II, Chương V | 17,6976 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mục II, Chương V | 42,032 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mục II, Chương V | 41,2125 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bệ xí | Mục II, Chương V | 0,5625 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 46,1 | m2 |
| 15 | Phá dỡ ô thoáng cửa | Mục II, Chương V | 1,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1715 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bệ bếp | Mục II, Chương V | 0,5572 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 2,374 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện + xà gồ | Mục II, Chương V | 3 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 17,2415 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II, Chương V | 17,2415 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,6557 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,6557 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 82,95 | m2 |
| 25 | Bu lông M14 | Mục II, Chương V | 120 | cái |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600mm | Mục II, Chương V | 112,259 | m2 |
| 27 | Lợp thay thế tôn liên doanh 0.45mm | Mục II, Chương V | 168,87 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, Chương V | 26,4078 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mục II, Chương V | 26,4078 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 131,446 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 47,52 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 114,2603 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 359,848 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 15,312 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 17,6976 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 42,032 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục II, Chương V | 41,2125 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 20,6466 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 401,88 | m2 |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 188,4824 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,1159 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 26,4 | m2 |
| 43 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II, Chương V | 13,2 | m2 |
| 44 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Mục II, Chương V | 7,7 | m2 |
| 45 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D60 | Mục II, Chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Cút PVC Tiền phong D60 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 47 | Bát thu D90/60 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D90 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 49 | Đai ống Inox | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 50 | Ống xả tràn PVC D32 | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Tủ aptomat âm tường | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp đấu dây 60x60cm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 53 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II, Chương V | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20Ampe | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 59 | Đèn tuýtp led đơn 1.2m -20W/220V | Mục II, Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | Mục II, Chương V | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 300 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, Chương V | 165 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II, Chương V | 105 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 68 | Ống cấp nước PPR D20x2.3 | Mục II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Mục II, Chương V | 0,5 | 100m |
| 70 | Măng sông PPR D25 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D20 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 72 | Cút PPR D20 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút PPR D25 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 74 | Kép 25/21 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 75 | Van PPR D25 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Vòi nước D20 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II, Chương V | 1 | bể |
| 83 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Mục II, Chương V | 0,25 | 100m |
| 84 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 | Mục II, Chương V | 0,18 | 100m |
| 85 | Cút PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 86 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 87 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 88 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II, Chương V | 42,112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tạo mặt bằng bằng máy đào 0,8m3 | Mục II, Chương V | 2 | ca |
| 4 | Vẩn chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 5tấn | Mục II, Chương V | 2 | ca |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II, Chương V | 137,5456 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,752 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ tôn thưng quanh nhà | Mục II, Chương V | 117,5 | m2 |
| 8 | Vẩn chuyển đổ thải bằng Ô tô tự đổ 5tấn | Mục II, Chương V | 1 | ca |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 4,5609 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 87,285 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 144,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét | Mục II, Chương V | 3,45 | m3 |
| 5 | Đá dăm xếp khan làm tầng lọc | Mục II, Chương V | 15,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 2,185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V | 2,3759 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, Chương V | 2,3759 | 100m3/1km |
| 9 | Ống thoát nước D90 | Mục II, Chương V | 58,8 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,759 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0099 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0613 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,046 | 100m2 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,506 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, Chương V | 0,0071 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0408 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,8298 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Mục II, Chương V | 5,8036 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 98,3764 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 7,722 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Mục II, Chương V | 106,0984 | m2 |
| I | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 1.850 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.451907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.090381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định để đối chiếu khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất >=23kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 tấn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu>= 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62kw | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kw | 2 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc tời | Tải trọng >=0,8 tấn | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi