Gói thầu: Thi công xây dựng công trình gói thầu số 1: Đoạn từ Km 0+000 đến Km2+000 và đảm bảo giao thông bộ, đảm bảo giao thông thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762123-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình gói thầu số 1: Đoạn từ Km 0+000 đến Km2+000 và đảm bảo giao thông bộ, đảm bảo giao thông thủy
Số hiệu KHLCNT 20220227928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:18:00 đến ngày 2022-08-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,184,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao cầu, đường cấp II trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng; hoặc 02 công trình giao cầu, đường cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng- Nhà thầu liên danh: Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp II trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh; hoặc 02 công trình giao cầu, đường cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước và hạng mục thi công Cầu dạng dầm I kết cấu dầm bằng BTCT dự ứng lực (DƯL).+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần điều tiết giao thông thủy thủy yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.629.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trìnhTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình có bản chất kỹ thuật tương tự.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách phần trắc đạc ít 01 công trình tương tự+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Trắc đạc 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ vận hàng Tàu công tác và Xuồng cao tốc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 3 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 3 năm+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách vận hành máy thi công tối thiểu 01 công trinh giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa rung công suất ≥ 50Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe nấu tưới nhựa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí ≥ 600m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 110CV.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥ 25T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
12-Sà lan ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0.8m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0.5m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tàu công tác >= 120CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xuồng cao tốc >= 40CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình gói thầu số 1: Đoạn từ Km 0+000 đến Km2+000 và đảm bảo giao thông bộ, đảm bảo giao thông thủy
Đường tỉnh 929 (đoạn từ Đường tỉnh 931B đến Quốc lộ 61)
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu tham dự thầu phải nộp bản sao có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu, đường ≥05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B TUYẾN CHÍNH
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V93,9908100m3
2Đào đường cũ, đào khuôn, đào cấp, đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,4259100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V53,0703100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V131,9532100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4623100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V72,79100m3
7Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V128,5684100m2
8Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V185,1273100m2
9Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V133,1497100m2
D MẶT ĐƯỜNG
E Mặt đường mới
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8983100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,8971100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V52,95100m3
4Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V172,0555100m2
F Bó vỉa lề đường
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,2608m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,4267100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.475,36cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.475,36cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V22,937410 tấn/1km
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3.475,36m
G Mặt đường tăng cường
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2091100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,2091100m2
3Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8293100m3
4Vệ sinh, cày sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V65,2091100m2
H NÚT GIAO
I NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,1135100m3
2Đào đường cũ, đào khuôn, đào cấp, đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,2986100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2325100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1418100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2052100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7723100m3
7Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V23,6242100m2
8Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V12,4521100m2
J MẶT ĐƯỜNG
K Mặt đường mới
L Kết cấu KC1
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3757100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3782100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m3
4Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8843100m2
M Bó vỉa lề đường
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5819m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,73cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,73cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34810 tấn/1km
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V52,73m
N Kết cấu KC3
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4828100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8,3902100tấn
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,0959100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V12,9897100m3
5Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V62,2378100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4828100m2
O Mặt đường tăng cường
P Kết cấu KC2
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7351100m2
2Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7351100m2
3Vệ sinh, cày sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,7351100m2
4Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287100m3
Q Bù vênh mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
R Kết cấu KC4
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,4311100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8,8803100tấn
3Thi công bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V15,1381100m3
4Vệ sinh, cày sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V53,4311100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4311100m2
S RÃNH DỌC BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2585m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,4092m3
3Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh dọc, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5968m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6286tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6853100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1311100m2
9Thép hình L40x40x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
10Lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298tấn
11Gia công tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8126tấn
12Lắp đặt tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8126tấn
T ĐƯỜNG GOM
U NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,3736100m3
2Đào đường cũ, đào khuôn, đào cấp, đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467100m3
3Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V20,8352100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4764100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4624100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8364100m3
7Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V18,3428100m2
8Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V37,892100m2
V MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V205,1356m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1121100m2
3Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V11,3964100m2
4Matis chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374m3
5Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,7101100m3
7Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V21,0186100m2
W ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
X NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
2Đào đường cũ, đào khuôn, đào cấp, đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2383100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m3
6Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3923100m2
Y MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8461m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m2
3Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,4359100m2
4Matis chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115m3
5Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2165100m3
7Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7009100m2
Z GIA CỐ TALUY ĐOẠN LẤN KÊNH, MƯƠNG, ĐẦU CẦU
1Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V104,4081m3
2Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V170,9175m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5964m3
4Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6631100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0776100m3
6Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V241,335100m
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.396cái
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V63,675tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V63,675tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,367510 tấn/1km
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,47m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9989tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7168100m2
14Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6186m3
15Cát đệm gạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V110,2593100m3
AA XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Đắp cát bù lún nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5159100m3
2Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc
3Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
AB AN TOÀN GIAO THÔNG
AC Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.551,4946m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,8m2
3Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V30,8475m2
AD Biển báo giao thông
1Biển báo hình tam giác W.207b, W.207c,W.207d, W.208 (D=700mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Biển báo hình tam giác W.207b, W.207c,W.207d, W.208 (D=900mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Biển tròn P.102; R.303; P.123 (D=900mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Biển báo chữ nhật I.414 (2,4 x 1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển báo chữ nhật I.439 (1,35 x 0,7)mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển R.122 (bát giác D=900mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biển báo chữ nhật I.414 (1,6 x 1)mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Biển hình vuông I.509 (0,75 x 0,75)mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cột biển báo D=113.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,4cột
10Cột biển báo D=88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,612m
11Nắp chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3827m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5348100m2
18Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2279m3
19Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242m3
AE Cọc tiêu
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,666m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,566m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,9618100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
5Sơn đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,794m2
6Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,718m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V358cấu kiện
8Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31,504m3
AF Cọc H
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
5Sơn đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,108m2
6Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,548m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
8Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
AG Cọc KM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
6Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,897m2
7Sơn đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,251m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
9Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
10Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
AH Tôn lượn sóng mới
1Tôn dập dạng sóng dài 3.32mMô tả kỹ thuật theo chương V272tấm
2Trụ đỡ cột thép D114.1x4.5x2450Mô tả kỹ thuật theo chương V274cái
3Trụ đỡ cột thép D114.1x4.5x2050Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Bản đệm 50x70x300Mô tả kỹ thuật theo chương V298cái
5Mũ cột D119,10x2.5x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V298cái
6Bulong M18x145Mô tả kỹ thuật theo chương V298cái
7Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V2.980cái
8Tiêu phản quang 1.6Tx40x65Mô tả kỹ thuật theo chương V298cái
9Tấm sóng đầu 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V815m
11Đóng trụ đỡ tôn sóng bằng máy đóng cọc 1,2TMô tả kỹ thuật theo chương V476,8m
AI Đèn cảnh báo giao thông (đèn chớp vàng)
1Mua trụ cảnh báo giao thông chớp vàng, mạ kẽm nhúng nóng (H= 6,0m dày 5mm, tay vươn vông góc 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
3Lắp đèn chớp vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
6Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng đơn, D300Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
9Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
10Tháo dỡ, lắp dựng cột thép, cột đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
AJ Đảo xếp di động
1Bệ mũi - đảo mềm giao thông KT=(600x300x960)mmMô tả kỹ thuật theo chương V334cái
2Lắp đặt cấu kiện đảo xếp di độngMô tả kỹ thuật theo chương V334cái
AK THOÁT NƯỚC NGANG
AL CỐNG HỘP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân cống, bản nắp cống, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2642m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy cống, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6166m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,816m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4371m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V103,504m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,779m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân cống (MTC bỏ cần trục tháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2641100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống (MTC bỏ cần trục tháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4906100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cống, sân cống, đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7054100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1238tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5746tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, tường cánh cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2562tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống, tường cánh cống, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3127tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0292tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2767tấn
18Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6478m3
19Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V136,39m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V50,63m3
21Lắp đặt ống PVC D=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
22Rải vải địa kỹ thuật lót móng 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
23Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V10,912m3
24Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
25Lắp đặt lan can cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,076m2
26Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V470,0456kg
27Chốt neo D22 L=320mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
28Chốt liên kết M8Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
29Tháo dỡ, lắp đặt lan can cống (tận dụng lan can từ cống cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
30Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Nhổ trụ đỡ tôn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V41,0667m
32Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V269,448m2
33Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,57m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7701100m3
35Đắp vật liệu thoát nước dạng hạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,206100m3
36Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m3
37Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V123,184100m
AM Cọc BTCT đúc sẵn
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V80,91m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2018tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0197tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,571100m2
7Gia công cấu kiện thép bản hộp nối cọc, chụp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8733tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép bản hộp nối cọc, chụp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8733tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
10Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52m2
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
12Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m3
13Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
14Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42100m
15Thời gian máy chờ vỗ cọc thử đóng (30x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7ca
AN Mối nối cống cũ và cống mới
1Gia công, lắp dựng cốt thép thanh truyền lực mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6553tấn
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V360lỗ khoan
3Keo Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2303m3
4Tấm cao su W200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,12m
5Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
AO Thi công cống hộp
1Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V61100m
2Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đất cấp I (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m
3Thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V144,32kg
4Cừ tràm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V244m
5Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9768100m2
6Đắp đất bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
7Thanh thải sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
AP Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,88m3
2Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1888100m3
AQ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NÚT GIAO 61C
1Cột thép cao liền cần cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V34cột
2Cột thép cao 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Đèn chiếu sáng LED -100WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
4Đèn pha LED -100WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Vận dụng Lắp Khung móng cột đèn M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
6Vận dụng Lắp Khung móng cột đèn M24x8x1375Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng HTCS-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Bảng điện cửa cột loại 1 (cột đèn đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
10Bảng điện cửa cột loại 2 (cột đèn đơn có tiếp địa lặp lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
11Bảng điện loại 3( cột đèn đơn rẽ nhánh )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
12Bảng điện loại 4( cột đèn pha )Mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39100m
15Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2100m
16Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,39100m
17Tiếp địa an toàn cho cột đèn + tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
18Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,99100m
20Ống nhựa xoắn D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53m3
22Trát vữa móng cột, móng tủ điều khiển, Vữa xm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
25Băng báo hiệu cáp tiêu chuẩn nghành điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.062m
26Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 cột
27Đào hố móng cột, tủ trên nền đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V87m3
28Đào rãnh cáp trên nền đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V312m3
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
30Khoan đặt ống thép trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
33Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V73đầu cáp
34Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V73đầu cáp
35Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V370cái
36Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 mm2( cho đèn nháy vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m
AR ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
AS Hàng rào thi công đường
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V795cọc
2Bê tông xi măng M200 đế cọc tiêu (30x30x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7325m3
3Ván khuôn đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m2
4Dây nhựa PVC trắng đỏ phản quang (bao gồm quấn cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.749m
5Bóng đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Dây điện loại 1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.692m
AT Hệ thống biển báo
1Biển báo hình chữ nhật (1950x1350)mm (KH=1,5%*12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Biển báo hình chữ nhật (1950x600)mm (KH=1,5%*12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Biển báo hình tam giác D=875mm (KH=1,5%*12tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Biển báo hình tròn D=875mm (KH=1,5%*12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cột biển báo D=80mm (KH=1,5%*12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V618,5m
6Bu long D16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.320cái
7Thép bản (4x35x500&300)mm (KH=1,5%*12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V490kg
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
9Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
AU Nhân công điều khiển giao thông
1Nhân công điều khiển giao thông ban ngày (Nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800ca
2Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Quần áo bảo hộ, mũ, giầyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Ô che nắng, mưaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AV Hàng rào tôn
1Lắp đặt hàng rào tôn sóng (KH=1,5%*12 tháng +5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
AW CẦU BA THƯỚC
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3133100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m2
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m2
5Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V258,5m2
AX CẦU THẦY KÝ
AY KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AZ Dầm cầu
1Dầm I - BTCT DUL -L=12.5m (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21phiến
BA Cẩu dầm từ xà lan xuống, di chuyển dầm về bãi tập kết
1Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V21dầm/ 100m
BB Nâng hạ, di chuyển dầm từ bãi tập kết ra vị trí lắp đặt
1Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V21dầm/ 100m
BC Lắp đặt dầm
1Lắp dựng dầm cầu I 12.5m bằng cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21dầm
2Cáp (KH=50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
BD Dầm ngang BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm ngang, gờ lan can, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,21m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8856100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9751tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8908tấn
BE Bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,44m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7159100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3121tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9695tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5435tấn
6Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
BF Tấm BTCT đúc sẵn
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo chương V12,132m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V2,1102tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V396cấu kiện
BG Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông giờ lan can, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,04m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,1296100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5238tấn
4Ống HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m
5Xốp chèn khe dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m2
BH Bệ chân cột đèn BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ cột đèn, đá 1x2, C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ cột đèn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0863tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
6Khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
BI Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V403,7m2
BJ Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V4,037100m2
2Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4893100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,037100m2
BK Lan can thép (mạ kẽm)
1Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1601tấn
2Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1601tấn
3Bulong neo U, M18, L=610mmMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
BL Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, chiều rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
4Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5629tấn
6Bê tông không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
BM Gối cầu
1Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1869tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1869tấn
4Thép không rỉ (thép Inox 304 tráng gương)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9196kg
5Tấm thép không gỉ (280x350x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,9196kg
BN Thoát nước
1Lắp đặt ống thu nước L=0.5m, tấm nắp chắn rác mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
BO KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BP Kết cấu mố, trụ trên cạn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V388,72m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,054m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,78m3
4Vữa XM 10MPa tạo dốc xà mũ mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5456tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6273tấn
8Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V441,64m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3662100m2
10San ủi đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5828100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,602100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4997100m3
BQ Chốt chống chuyển vị
1Chốt thép mạ kẽm, D32, L600Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
2Cốt thép lò xo, CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
3Thép tấm mạ kẽm (hộp chốt neo dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,64kg
4Tấm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
5Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896m3
BR Cọc ống BTCT DƯL D500 trên cạn
1Cọc ống BTCT dự ứng lực D500mm - Loại CMô tả kỹ thuật theo chương V32,84100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 500mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4100m
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 500mm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,44100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D = 500mm (Thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V238mối nối
5Sản xuất cọc dẫn (KH=1,17%* số tháng + 3,5%* số lần sử dụng) - Khấu hao hết vì tỷ lệ KH > 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
6Đóng cọc dẫn trong đất, đường kính cọc BTCT DƯL D = 500mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9146100m
7Đóng cọc dẫn trong đất, đường kính cọc BTCT DƯL D = 500mm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8196100m
8Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.095cấu kiện
10Thời gian máy chờ vỗ cọc thử D = 500mm trên cạn (thời gian chờ 7 ngày, mỗi ngày 1 ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
BS Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn
1Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
2Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1623tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0748tấn
4Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5806tấn
5Lắp đặt thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5806tấn
BT TỨ NÓN, SAU MỐ
BU Đắp sau mố
1Đắp cát thoát nước sau mố K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8798100m3
BV Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m3
4Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6163100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
BW Tứ nón mố
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9379100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1119100m3
3Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8739100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5688100m3
5Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2525m3
6Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5204m3
7Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V56,55100m
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V733cái
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4975m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5424100m2
12Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9969m3
13Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8523m3
BX Nền mặt đường 10m đầu cầu
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,1025100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1025100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1963100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
5Khối lượng cát đắp mặt đường đầu cầu cần mua là:Mô tả kỹ thuật theo chương V788,8243m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8653100m3
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3
10Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
13Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
BY Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.407cái
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5525m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4139tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1256100m2
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9135m3
6Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
8Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
9Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
10Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V49,5100m
11Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,255m3
BZ Thoát nước sau mố, tứ nón, đường đầu cầu
1Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
2Vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
CA Sàn giảm tải
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,56m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V42,34m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9022tấn
4Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V452,74m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2794100m2
6San ủi đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,725100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5949100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2797100m3
CB Bệ đỡ bản dẫn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bệ đỡ bản dẫn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9437tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
5Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,42m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122100m2
CC Bản dẫn sau sàn giảm tải
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, C25 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3069tấn
4Đệm bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
5Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1614100m2
CD Cọc ống BTCT DƯL D400 trên cạn (móng sàn)
1Cọc ống BTCT dự ứng lực D400mm - Loại AMô tả kỹ thuật theo chương V36,76100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 400mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7475100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D = 400mm (Thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V216mối nối
4Sản xuất cọc dẫn (KH=1,17%* số tháng + 3,5%* số lần sử dụng) - Khấu hao hết vì tỷ lệ KH > 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
5Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,512m
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V216cấu kiện
CE Chi tiết neo đầu cọc ống D400 trên cạn
1Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6664tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,618tấn
4Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
5Lắp đặt thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
CF AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY, ĐƯỜNG CHUI
1Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Gia công kết cấu thép hình, thép bản giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hình, thép bản đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
4Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Biển báo: B5.1 (cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo: C1.1.3 (KT=0,4*0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Biển báo: C1.1.4 (KT=0,4*0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Biển báo: C2.1 (chiều cao tĩnh không bị hạn chế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Biển báo: C2.3 (chiều rộng luồng bị hạn chế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bulong M12, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Bulong M14, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
CG CÁC HẠNG MỤC KHÁC
CH Hoàn trả mặt đường dân sinh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
CI Thanh thải sau thi công
1Thanh thải công trường sau thi công bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1138100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1138100m3
CJ PHỤ TRỢ THI CÔNG
CK Mặt bằng thi công
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3306100m3
CL Mố nhô
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
2Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
4Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
6Sản xuất cọc định vị H300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16tấn
7Khấu hao cọc định vị H300 (KH=1,17%*12 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16tấn
8Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
9Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
10Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
11Sản xuất khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
12Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*12 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
15Thép neo D25 (KH=1,5%*12 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
16Sản xuất cọc neo I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
17Khấu hao cọc neo I300 (KH=1,17%*12 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
18Đóng cọc neo I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
19Nhổ cọc neo I300 bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
20Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*12 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2tấn
21Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
22Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
23Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
CM Gia cố đường công vụ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1575100m3
2Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6225100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m3
CN Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V20,988tấn
2Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*1,0 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V10,23tấn
3Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*1,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V10,758tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41,975tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41,975tấn
6Sản xuất cọc định vị H300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17tấn
7Khấu hao cọc định vị H300 thi công mố, trụ cầu (KH=1,17%*2,5 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V6,17tấn
8Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
9Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
10Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
11Sản xuất khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
12Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*2,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,84tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,84tấn
15Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*2,5 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V46,21tấn
16Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36100m
17Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
18Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,36100m
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V130,7544m3
CO Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang
1Thép xuyên táo D16 (để lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
CP Hệ quang treo thi công dầm ngang
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ sàn công tác thi công dầm ngang (KH=1/8)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3 cấu kiện
2Sản xuất kết cấu thép hệ quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
3Khấu hao kết cấu thép hệ quang treo dầm ngang KH=(1,5%*0,5 tháng +5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
4Lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151tấn
5Ray ( KH=1,5%*0,5 tháng +5%* 1 lần lắp đặt tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
CQ Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can
1Sản xuất kết cấu thép hệ quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5072tấn
2Khấu hao kết cấu thép hệ quang treo dầm ngang KH=(1,5%*1 tháng +5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5072tấn
3Lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo thi công bản mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,5072tấn
CR Thi công gờ lan can (2 xe đúc)
1Xe đúc tiêu chuẩn, 2 bộ cho 2 mũi thi công, thời gian sử dụng mỗi bộ là 1,5 tháng, khấu hao (1,5%* 1,5 tháng+5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156tấn
2Lắp dựng xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V2,156tấn
3Tháo xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V2,156tấn
4Di chuyển hệ xe đúc lan can (Dự kiến di chuyển 1 lần xe đúc hết (3h/8h*6 người)*2 xe đúc =4,5công, thợ bậc 4.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V4lần
CS Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2164100m3
CT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
CU CẦU THẦY KÝ
CV Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu
1Sản xuất phao dẫn luồng báo hiệu đường sông, đường kính phao 0,8m (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Phụ kiện phao báo hiệu (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Sản xuất Rùa bê tông 700kg (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt phao tiêu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Thu hồi phaoMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
6Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Đóng cọc dẫn, chiều dài cột 6,0mMô tả kỹ thuật theo chương V48m
8Sản xuất cột báo hiệu, cột dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1826tấn
9Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Biển báo hình CN (1.2x1.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Biển phụ KT=(1.2x0.7)mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CW Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8lần
2Trục phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V8lần
3Điều chỉnh phao D800 (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V36lần
4Chống bồi rùa phao D800 (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V24lần
5Sơn mầu giữa kỳ phao D800 (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4lần
6Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * số biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * số biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Bảo dưỡng phao D800 (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CX CẦU ĐƯỜNG LÁNG
CY Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu
1Sản xuất phao dẫn luồng báo hiệu đường sông, đường kính phao 0,8m (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Phụ kiện phao báo hiệu (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Sản xuất Rùa bê tông 700kg (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt phao tiêu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Thu hồi phaoMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
6Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Đóng cọc dẫn, chiều dài cột 6,0mMô tả kỹ thuật theo chương V48m
8Sản xuất cột báo hiệu, cột dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1826tấn
9Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Biển báo hình CN (1.2x1.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Biển phụ KT=(1.2x0.7)mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CZ Duy trì báo hiệu
1Thả phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12lần
2Trục phao D800 (2 lần/năm/phao * 4 phao/cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12lần
3Điều chỉnh phao D800 (9 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V48lần
4Chống bồi rùa phao D800 (6 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V32lần
5Sơn mầu giữa kỳ phao D800 (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4lần
6Sơn mầu biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * số biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Bảo dưỡng biển báo hiệu (1 lần/năm/biển * số biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Bảo dưỡng phao D800 (1 lần/năm/phao * 4 phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) được tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao cầu, đường cấp II trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng; hoặc 02 công trình giao cầu, đường cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng- Nhà thầu liên danh: Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp II trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh; hoặc 02 công trình giao cầu, đường cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp II hoặc 02 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước và hạng mục thi công Cầu dạng dầm I kết cấu dầm bằng BTCT dự ứng lực (DƯL).+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 45,629 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần điều tiết giao thông thủy thủy yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.629.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.77
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Có chứng nhận bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trìnhTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình có bản chất kỹ thuật tương tự.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
5 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
7 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
8 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
9 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
10 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách phần trắc đạc ít 01 công trình tương tự+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Trắc đạc 01 công trình tương tự về bản chất có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.55
11 Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công 2 + Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan55
12 Cán bộ vận hàng Tàu công tác và Xuồng cao tốc 2 + Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 3 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan33
13 Cán bộ phụ trách vận hành máy xây dựng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 3 năm+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã phụ trách vận hành máy thi công tối thiểu 01 công trinh giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥ 3,5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Búa rung công suất ≥ 50Kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Cần trục bánh xích ≥ 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
4 Xe nấu tưới nhựa ≥ 5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy nén khí ≥ 600m3/h. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy rải ≥ 110CV. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy lu rung ≥ 25T. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
9 Máy ủi ≥ 110Cv Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy san ≥ 108CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
12 Sà lan ≥ 100T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy đào ≥ 0.8m3. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy đào ≥ 0.5m3. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê4
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
16 Máy hàn ≥ 23 Kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
17 Máy phát điện ≥ 50 KVA Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
18 Máy kinh vĩ Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy toàn đạt Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có hoá đơn, Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê1
21 Tàu công tác >= 120CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
22 Xuồng cao tốc >= 40CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->