Gói thầu: Thuê dịch vụ thiết bị bay không người lái kiểm tra đường dây cao thế 110kV An Nghĩa - Cần Giờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ thiết bị bay không người lái kiểm tra đường dây cao thế 110kV An Nghĩa - Cần Giờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711546 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phát triển khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:35:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 559,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là559.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tụ về tính chất, cụ thể: cung cấp dịch vụ cho thuê công nghệ bay không người lái (UAV) và từng thực nghiệm công nghệ LiDar trong công tác vận hành và quản lý đường dây tại Việt Nam. Tương tự về quy mô như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 391.300.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đầu mối giao dịch để phối hợp với Chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên nghành tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Triển khai dịch vụ - Điều khiển thiết bị bay không người lái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, tự động hóa, điện tử viễn thông hoặc chuyên nghành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát vận hành hệ thống, thu thập xử lý số liệu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc chuyên nghành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ thiết bị bay không người lái kiểm tra đường dây cao thế 110kV An Nghĩa - Cần Giờ Thuê dịch vụ thiết bị bay không người lái (UAV) kiểm tra đường dây cao thế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phát triển khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH_CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ THÀNH PHỐ HỒ CHI MINH , địa chỉ : Số 06, Đường Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH - CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP. HCM (Tên gọi tắt: Công ty lưới điện cao thế TP.HCM). Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172375 – 028. 22172368. Fax: 028. 22172368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH - CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP. HCM (Tên gọi tắt: Công ty lưới điện cao thế TP.HCM). Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172375 – 028. 22172368. Fax: 028. 22172368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH - CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP. HCM (Tên gọi tắt: Công ty lưới điện cao thế TP.HCM). Số 06, Phổ Quang, P2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 22172375 – 028. 22172368. Fax: 028. 22172368 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Thuê thiết bị bay không người lái hoặc UAV | Thiết bị bay không người lái hoặc UAV (chở được tải trong ít nhất 3kg) mang theo LiDaR để quét thu thập dữ liệu đám mây điểm. Các thiết bị LiDAR và Camera quay chụp, quét LiDAR Trạm GNSS base station, và các phụ kiện gá lắp lên UAV đảm bảo thiết bị LiDAR và trạm base station hoạt động bình thường, thẻ nhớ, bộ nhớ, dây kết nối, pin của thiết bị. | Tháng | 1 | |
| 2 | Dịch vụ Thuê phần mềm | 01 máy tính có chứa bản quyền các phần mềm: 01 phần mềm xử lý dữ liệu LiDAR và 01 phần mềm phân tích dữ liệu đường dây. Các phần mềm ứng dụng công nghệ AI và Big Data. | Tháng | 1 | |
| 3 | Dịch vụ Cấp giấy phép bay toàn bộ khu vực đường dây cao thế 110kV Anh Nghĩa - Cần Giờ | Văn bản cấp phép bay của cục tác chiến | 01 | 0 | |
| 4 | Dịch vụ Bay quét Lidar trên thực địa (KK3) | Bay quét Lidar trên thực địa (KK3) | Tháng | 1 | |
| 5 | Dịch vụ Xử lý số liệu (bay quét LiDAR và chụp ảnh số) | (1): Xử lý, hiệu chỉnh các dữ liệu thu thập được từ LiDAR thành dữ liệu point cloud để tạo tuyến đường dây dạng 3D (24km). (2) Phân loại các đối tượng trên đường dây và trong hành lang lưới điện: Số hóa vector đường dây, Xác định tọa độ GPS các cột điện đường dây, Phân tích và cảnh báo dữ liệu khoảng cách tối thiểu cây, công trình xây dựng so với hành lang đường dây, Phân tích và cảnh báo cây mọc trong hành lang đường dây, Phân tích và cảnh báo cây đổ trong hành lang đường dây. | Tháng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.59E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là559.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 167.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tụ về tính chất, cụ thể: cung cấp dịch vụ cho thuê công nghệ bay không người lái (UAV) và từng thực nghiệm công nghệ LiDar trong công tác vận hành và quản lý đường dây tại Việt Nam. Tương tự về quy mô như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 391.300.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu mối giao dịch để phối hợp với Chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên nghành tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Triển khai dịch vụ - Điều khiển thiết bị bay không người lái | 1 | Kỹ sư điện, tự động hóa, điện tử viễn thông hoặc chuyên nghành tương đương. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát vận hành hệ thống, thu thập xử lý số liệu. | 1 | Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc chuyên nghành tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi