Gói thầu: Gói thầu PTV23-2022: Cung cấp dịch vụ đánh giá và kiểm định thiết bị quan trắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV23-2022: Cung cấp dịch vụ đánh giá và kiểm định thiết bị quan trắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:26:00 đến ngày 2022-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,407,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV23-2022: Cung cấp dịch vụ đánh giá và kiểm định thiết bị quan trắc Sản xuất kinh doanh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động; Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận; Kiểm tra dung dịch chuẩn; Kiểm tra thiết bị lấy mẫu tự động; Kiểm tra hệ thống camera; Kiểm tra nhà trạm, bơm lấy mẫu và ống dẫn nước; Kiểm tra thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm; Kiểm tra thiết bị phụ khác. | Dịch vụ Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống Trạm quan trắc nước thải theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | Hệ thống | 2 | |
| 2 | Đánh giá vị trí quan trắc; Đánh giá đặc tính kỹ thuật thiết bị; Đánh giá dung dịch chuẩn; Đánh giá thiết bị lấy và lưu mẫu tự động; Đánh giá camera; Đánh giá nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu; Đánh giá bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu. | Dịch vụ đánh giá đặc tính kỹ thuật Trạm quan trắc nước thải theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | Hệ thống | 2 | |
| 3 | Kiểm tra thiết bị quan trắc tự động; Kiểm tra thiết bị thu thập, lưu giữ và truyền nhận; Kiểm tra bình khí chuẩn; Kiểm tra hệ thống camera; Kiểm tra nhà trạm, nguồn điện, báo cháy, báo khói; Kiểm tra vị trí lỗ quan trắc. | Dịch vụ Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống Trạm quan trắc khí thải tự động liên tục theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | Hệ thống | 2 | |
| 4 | Đánh giá đặc tính kỹ thuật thiết bị; Đánh giá vị trí lỗ quan trắc; Đánh giá ống hút mẫu; Đánh giá ống dẫn mẫu khí (sử dụng khí chuẩn tại trạm); Đánh giá khả năng lưu giữ và kết xuất dữ liệu; Đánh giá khí chuẩn; Đánh giá nhận, lưu giữ và quản lý dữ liệu; Đánh giá truyền dữ liệu; Đánh giá về định dạng tệp dữ liệu; Đánh giá bảo mật và tính toàn vẹn của dữ liệu. | Dịch vụ đánh giá đặc tính kỹ thuật Trạm quan trắc khí thải tự động liên tục theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | Hệ thống | 2 | |
| 5 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo pH | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 6 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo COD | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 1 | |
| 7 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo TSS | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 1 | |
| 8 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo Clo dư | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 9 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo NH4 | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 1 | |
| 10 | Dịch vụ Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 11 | Dịch vụ Hiệu chuẩn thiết bị đo Lưu lượng kênh hở | Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 12 | Dịch vụ Hiệu chuẩn thiết bị đo Lưu lượng siêu âm | Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 4 | |
| 13 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo NOx | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 14 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo SO2 | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 15 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo CO | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 16 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo CO2 | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 17 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo O2 | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 18 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo Áp suất khí thải | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 19 | Dịch vụ Kiểm định thiết bị đo Bụi tổng | Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 20 | Dịch vụ Hiệu chuẩn thiết bị đo Lưu lượng khí | Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 2 | |
| 21 | Dịch vụ Hiệu chuẩn thiết bị đo Nhiệt độ | Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ | Đầu đo | 4 | |
| 22 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số pH | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 23 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số COD | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 1 | |
| 24 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số TSS | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 1 | |
| 25 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Clo dư | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 26 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số NH4 | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 1 | |
| 27 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Nhiệt độ | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 28 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Lưu lượng kênh hở | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 29 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Lưu lượng siêu âm | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 4 | |
| 30 | Lập báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | Báo cáo | 2 | |
| 31 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số NOx | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 32 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số SO2 | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 33 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số CO | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 34 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số CO2 | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 35 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số O2 | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 36 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Áp suất | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 37 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Bụi tổng | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 38 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Lưu lượng khí | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 2 | |
| 39 | Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Nhiệt độ | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 6 Mẫu | 4 | |
| 40 | Lập báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối | theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT | Báo cáo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi