Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220703992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (nghiệp vụ hành chính-ngành đo lường) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:00:00 đến ngày 2022-07-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,204,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.898063E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4830105E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 415.242.940 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết: Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian tiếp cận, kiểm tra, xử lý tình huống kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ; đưa ra giải pháp sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong 5 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Điện - Điện tử/ Tự động hóa/ Điều khiển tự động/ Cơ khí/ Cơ điện tử/ Cơ khí-chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng/ Bộ Tổng Tham Mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, linh kiện sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 không 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (nghiệp vụ hành chính-ngành đo lường) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu; - Giấy uỷ quyền ký đơn xin dự thầu trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người có thẩm quyền cao nhất của doanh nghiệp (Mẫu 05). - Bảo lãnh dự thầu theo qui định tại Mẫu số 07A, 7B chương IV. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: Được kê khai theo mẫu Webform hệ thống. - Đính kèm bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2019-2021), tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu khác: tài liệu chứng minh nguồn lực Tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá, gồm: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục 22 chủng loại vật tư, linh kiện theo yêu cầu hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của Chủ đầu tư nêu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) và Mẫu số 01B (webform trên Hệ thống) (nếu có). b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Chủ đầu tư nêu tại Mẫu số 02 (webform trên hệ thống). c. Tài liệu về mặt kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan (nếu có) so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Mẫu 01A (webform trên hệ thống). d. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nhà thầu trúng thầu phải: Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng từ chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). Cam kết vật tư, linh kiện chào thầu là mới 100 %, chưa qua sử dụng, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đảm bảo tương thích về công nghệ, đầu vào, đầu ra, kích thước với các thiết bị được sửa chữa tại Trung tâm Giám định Chất lượng. Cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền đối với bên thứ 3 trong suốt thời gian Chủ đầu tư lắp ráp và sử dụng hàng hóa do được nhà thầu cung cấp có liên quan đến bản quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình, tại địa điểm lắp đặt hoặc kho bãi của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu của nhà sản xuất (tối thiểu 03 năm). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao, thanh lý) để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải chứng minh có khả năng hoặc có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu
Địa chỉ: Số 11, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 069.516.397; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng/Bộ Tổng Tham mưu, địa chỉ: Số 11, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.516.397. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định Chất lượng/Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng. Địa chỉ: Số 11, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069. 516.397. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu-Kế hoạch/Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng. Địa chỉ: Số 11, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069. 516.397. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module nguồn | 1 | Cái | - Có 01 mạch lọc nguồn thông thấp, đáp ứng tần số từ DC đến 50 kHz; Dải điện áp đầu vào: (100 ÷ 240) V, tần số (50 ÷ 60) Hz, hoặc (100 ÷ 135) V, tần số (360 ÷ 440) Hz; Dòng đầu vào lớn nhất: 3 A;- Nguồn đầu ra: + Điện áp 5,2 VAC, dòng 2 A; + Điện áp 7 VAC, dòng 2 A;+ Điện áp 9 VAC, dòng 2 A; + Điện áp 32 VAC, dòng 2 A;+ Điện áp 3,35 VDC, dòng 5 A; + Điện áp 12 VDC, dòng 3 A.- Sai số điện áp đầu ra: ± 1 %.- Tương thích với máy phát tín hiệu vô tuyến vi ba N5183A. | ||
| 2 | Mạch lọc nguồn EMI (Line Module) | 1 | Chiếc | - Điện áp đầu vào/ra: 220 V, tần số 50/60 Hz, dòng lớn nhất: 6 A; - Đáp ứng tần số: Từ DC đến 50 kHz; - Dòng rò lớn nhất (line to ground): 0,4 mA; - Số mắt lọc: 01. - Tương thích với máy đo công suất hai kênh N1912A | ||
| 3 | Bộ nguồn | 1 | Bộ | - Dải điện áp đầu vào: (100 ÷ 240) V, tần số (47 ÷ 63) Hz;- Điện áp đầu ra: 5 VDC 2,0 A; 12,0 VDC 2 A, 24 VDC 2,0 A. Sai số điện áp: ± 1 %.- Tương thích với máy đo công suất hai kênh N1912A | ||
| 4 | Cáp tín hiệu | 2 | Chiếc | - Dải tần số: Đến 1 GHz; - Suy hao chèn: ≤ 0,2 dB; - Chuẩn kết nối: SMA đực; - Cấu tạo: Cáp cứng, có cuộn lọc ferrite. - Tương thích với máy đo công suất hai kênh N1912A | ||
| 5 | Module hiển thị | 1 | Chiếc | - Điện áp nguồn cung cấp: 5 VDC;- Số Led 7 đoạn hiển thị: 04; dạng: A nốt chung;- Kích thước màn hình: (3,5 × 8,5) cm.- Tương thích với máy phát quá độ tắt dần 9354-1 | ||
| 6 | Module tạo tín hiệu quá độ | 1 | Chiếc | - Điện áp nguồn cung cấp: 300 VDC;- Tần số của tín hiệu quá độ: 10 kHz, 100 kHz, 1 MHz, 10 MHz, 30 MHz, 100 MHz. Sai số tần số: ± 10-5;- Biên độ đầu ra lớn nhất (hở mạch):+ Tại tần số 10 kHz: 30 V;+ Tại tần số 100 kHz: 300 V;+ Tại tần số 1 MHz: 3.200 V;+ Tại tần số 30 MHz: 1.000 V;+ Tại tần số 100 MHz: 3.000 V. - Tương thích với máy phát quá độ tắt dần 9354-1 | ||
| 7 | Bộ chia áp 10 kV | 1 | Bộ | - Nguồn điện: ± 15 VDC;- Hệ số chia: 1000:1;- Sai số hệ số chia: ± 1 % (đối với tín hiệu AC và DC);- Băng thông: 10 MHz;- Dải đo cao áp xoay chiều: 7 kV;- Dải đo cao áp một chiều: 10 kV.- Tương thích với Kilô Vôn mét HVM 2015 | ||
| 8 | Module màn hình cảm ứng | 1 | Chiếc | - Nguồn điện: 12 VDC; - Kích thước màn hình: 5 inch;- Dạng màn hình: LCD, có cảm ứng;- Độ phân giải: (800 × 480) pixels.- Tương thích với Kilô Vôn mét HVM 2015 | ||
| 9 | Module giao tiếp đo cáp Cat6A | 1 | Chiếc | - Hỗ trợ đo cáp: Cat 6A, Cat5e.- Hỗ trợ tốc độ: 10/100/1.000 Mbps;- Tương thích với thiết bị phân tích cáp mạng DTX-1800 | ||
| 10 | Adapter nguồn | 2 | Chiếc | - Điện áp vào: (100 ÷ 240) V; 50/60 Hz; 0,5 A;- Điện áp ra: +15 V; 2 A- Tương thích với thiết bị phân tích cáp mạng DTX-1800 | ||
| 11 | Module hiển thị | 1 | Chiếc | - Loại màn hình LCD; có cảm ứng;- Kích thước: 8 inchs;- Độ phân giải: (800 x 600) pixels;- Nguồn điện: ± 5 VDC;- Giao tiếp: SPI.- Tương thích với tủ vi khí hậu WK-180/40 | ||
| 12 | Bo mạch chính khối máy tính điều khiển | 1 | Chiếc | - CPU Intel ARM920T-PXA; RAM 27832 KB; 01 USB Type A; 01 USB Type B; 01 RJ45; 01 VGA.- Nguồn điện: 24 VDC- Hỗ trợ khởi động từ Thẻ nhớ.- Tương thích với tủ vi khí hậu WK-180/40 | ||
| 13 | Máy nén | 1 | Chiếc | - Nguồn điện: 3 pha; (380 ÷ 420) V; 50 Hz- Độ dịch chuyển: 8,04 m3/hr - Áp suất nén lớn nhất: 28,8 bar- Môi chất lạnh: R404A/R507- Tương thích với tủ vi khí hậu WK-180/40 | ||
| 14 | Ống dẫn khí gas | 1 | Bộ | - Đường kính: ≥ 6 mm;- Dầy: ≥ 0,8 mm;- Chất liệu: Đồng.- Tương thích với tủ vi khí hậu WK-180/40 | ||
| 15 | Bình gas | 1 | Bình | - Loại gas: R404A- Khối lượng: 10,9 kg- Tương thích với tủ vi khí hậu WK-180/40 | ||
| 16 | Màn hình cảm ứng | 1 | Chiếc | + Kích thước: 9 inch;+ Loại: LCD, có cảm ứng.- Tương thích với máy kéo nén vạn năng UH-500 kNI | ||
| 17 | Module giao tiếp hiển thị | 1 | Chiếc | + Cổng giao tiếp: RS232;+ Nguồn điện: 24 VDC;+ Kích thước: (313 × 215 × 85) mm.- Tương thích với máy kéo nén vạn năng UH-500 kNI | ||
| 18 | Dầu thủy lực | 3 | Thùng | + Tỉ trọng ở 20 ºC nhỏ nhất: 0,88;+ Độ nhớt ở 40 ºC: (61 ÷ 75) cSt;+ Nhiệt độ chớp cháy cốc hở nhỏ nhất: 235 ºC;+ Nhiệt độ đông đặc: - 9 ºC;+ Hàm lượng nước lớn nhất: 0,02 %;+ Lượng dầu trong 1 thùng: 18 L.- Tương thích với máy kéo nén vạn năng UH-500 kNI | ||
| 19 | Hệ thống đường ống dẫn dầu thủy lực | 1 | Bộ | + Chất liệu: Cao su, inox;+ Đường kính: Ø 16 mm;+ Dài: 3,4 m.- Tương thích với máy kéo nén vạn năng UH-500 kNI | ||
| 20 | Cốc lọc dầu | 1 | Chiếc | + Áp suất làm việc: (0 ÷ 35) MPa;+ Đường kính trong: Ø 16,6 mm;+ Cấp độ lọc: 10 μm.- Tương thích với máy kéo nén vạn năng UH-500 kNI | ||
| 21 | Cảm biến áp suất | 1 | Chiếc | + Phạm vi đo: (0 ÷ 25) MPa;+ Tần số riêng: 68 kHz; + Đường kính ngoài: Ø 45 mm;+ Chiều dài toàn bộ: 100 mm.- Tương thích với máy kéo nén vạn năng UH-500 kNI | ||
| 22 | Động cơ hành trình | 1 | Chiếc | + Công suất: 0,2 kW;+ Nguồn cung cấp: 3 pha 380 V;+ Tần số: 50/60 Hz;+ Tốc độ vòng quay: 855 r/min.- Tương thích với máy kéo nén vạn năng UH-500 kNI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.898063E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4830105E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 415.242.940 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết: Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian tiếp cận, kiểm tra, xử lý tình huống kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 48 giờ; đưa ra giải pháp sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong 5 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Điện - Điện tử/ Tự động hóa/ Điều khiển tự động/ Cơ khí/ Cơ điện tử/ Cơ khí-chế tạo máy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi