Gói thầu: Gói 10 (phần khối lượng còn lại): Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721446-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN MIỀN NAM
Tên gói thầu Gói 10 (phần khối lượng còn lại): Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220672790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:39:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,785,670,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,403,570,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm lẻ ba triệu năm trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0178506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4035701E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 32.749.969.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 32.749.969.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 32.749.969.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.749.969.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trọn 01 bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 10 (phần khối lượng còn lại): Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị
Công trình Các lộ ra 110kV trạm biến áp 220kV Bến Lức
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB và vốn TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam (địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Tư vấn Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Điện lực miền Nam TNHH (địa chỉ Tòa nhà EVN SPC số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định HSMT; đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam (địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.403.570.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam (địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba.Xem Tập 1 E-HSMT1Khoản
B PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG, RIÊNG TRỤ THÉP ĐƯỢC GIAO TẠI 01 ĐiỂM CÔNG TRƯỜNG NƠI XE 20 TẤN VÀO
1Kéo dây nhôm lõi thép ACSR-240(0,952T/Km)(sử dụng cáp mồi)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ132km
2Tạ chống rung dây dẫn ACSR240/32Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1.152bộ
3Tạ chống rung cho dây AC240/39Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ60bộ
4Tạ bù (không tính tạ bù kèm theo chuỗi lèo)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6bộ
5Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulon cho dây AC 240-240Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ72bộ
6Kẹp rẽ nhánh loại ép nối dây 1xTal660mm² với dây 2xACSR240/32Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ24bộ
7Kẹp định vị dây dẫn ACSR240/32Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2.334bộ
8Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện 2xAC240/32, ĐLD-70P-2Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ192Chuỗi
9Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện 2xAC240/32, ĐDD-2-70P-2Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ168Chuỗi
10Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện 2xAC240/39, NDD-2-210P-2-240/39Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ24Chuỗi
11Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện 2xAC185/29, NDD-2-120P-2-185Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ9Chuỗi
12Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện 2xAC240/32, NDD-2-210P-2-240/32Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ282Chuỗi
13Kéo rãi cáp quang, kết hợp chống sét bằng thủ công+cơ giới(sử dụng cáp mồi), tiết diệnXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ12,75km
14Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6Chuỗi
15Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 + Armour rodXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Bộ
16Hộp nối cáp quang tại cột 4 đầu vào - ra OPGW/OPGW/OPGW/OPGW 24/24/24/24Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ10Hộp
17Hộp nối cáp quang tại trạm OPGW/ADSSXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ8Hộp
18Cột đỡ thẳng 4 mạch ĐT-142-46 cao 46m-(Khối lượng 14.535 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ9cột
19Cột đỡ thẳng 4 mạch ĐT-142-50 cao 50m-(Khối lượng 15.923 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ3cột
20Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch NG30-142-45 cao 45m-(Khối lượng 34.407 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2cột
21Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch NG30-142-49 cao 49m-(Khối lượng 39.049 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2cột
22Cột néo góc đến 60 độ 4 mạch NG60-142-45 cao 45-(Khối lượng 34.853 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2cột
23Cột néo thẳng 2 mạch NT-122-25+9 cao 34m-(Khối lượng 11.370 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
24Cột néo cuối mạch kép chân hẹp NC-122-30 cao 30m (cột 188) - Khối lượng 21.310 tấn/cộtXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
25Cột néo cuối mạch kép chân hẹp NC-122-30+XP cao 30m, có xà phụ (cột 187B) - Khối lượng 22.324 tấn/cộtXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
26Cột néo cuối 04 mạch NC-142-45-XP cao 45m, có xà phụ - Khối lượng 37.102 tấn/cộtXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
27Cột néo cuối 4 mạch NC-142-45 cao 45m-(Khối lượng 34.853 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
28Cột néo cuối 04 mạch NC-142-49A cao 49m (cột số 13A) - Khối lượng 40.856 tấn/cộtXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
29Cột néo cuối 4 mạch NC-142-49 cao 49m-(Khối lượng 39.499 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
30Cột néo rẽ 2 mạch NR-142-45 cao 45m-(Khối lượng 36.710 tấn/cột)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
C PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG:
1Bộ chằng xiên C5/8 để chằng tạm cho cột BTLT hiện hữu vị trí cột số 187A và 189Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Bộ
2Bộ nối đất cho cột tháp sắt (TĐ-T4-C)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ29Vị trí
3Biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLTXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6Cái
4Biển số - Biển báo cột thépXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ29Cái
5Biển ký hiệu đường dâyXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ112Cái
6Biển số - Biển báo vượt đường giao thôngXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ5Cái
7Kéo dây giao chéo đường điện trung hạ thếXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6Vị trí
8Móng MB-4.9-14Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ8Móng
9Móng MB5,3-14,0Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ3Móng
10Móng MB7,4-11,0Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
11Móng MC-01Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Móng
12Móng MC-03Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
13Móng MC-04Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
14Móng MC-05Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
15Móng MC-06Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
16Móng MC-07Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
17Móng MC-08Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
18Móng MC-09Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Móng
19Móng MC-10Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
20Móng MC-11Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
21Móng M22-4dXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6Móng
22Móng bộ chằng CX5/8Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Móng
23TNHC tiếp địa của cột thép29Vị trí
24Đo thông quang1Trọn bộ
25Thí nghiệm chỉnh định relay1Trọn bộ
26Đo thông số đường dây1Trọn bộ
D PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thi công các vị trí tạm để di dời đường dây đang có điện phục vụ cho biện pháp thi côngXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ (XD.TAM 01,02,03)6Vị trí
E PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI VÀ THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU:
1Tháo, Căng lại dây ACSR 2x185mm²Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ22,45Km
2Tháo, Căng lại dây ACSR 2x240mm²Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ21,26Km
3Tháo, Căng lại dây chống sét GSW50Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ4,3Km
4Tháo, Căng lại dây cáp quang OPGW70Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ4,8Km
5Tháo, lắp lại chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện ACSR 2x240mm²Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ12Chuỗi
6Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây ACSR 185mm²Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ9Chuỗi
7Tháo, lắp lại chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện ACSR 185mm²Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6Chuỗi
8Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây chống sétXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ4Chuỗi
9Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 50Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Chuỗi
10Tháo Lắp lại tạ chống rung cho dây ACSR240Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ24Bộ
11Tháo Lắp lại tạ chống rung cho dây ACSR185Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ24Bộ
12Tháo lắp lại Tạ chống rung dây dẫn+ chống sétXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6Bộ
13Tháo lắp lại Tạ chống rung OPGW50Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Bộ
14Tháo thu hồi chuỗi CĐ đỡ dây dẫn điện ACSR 240mm²Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6Chuỗi
15Tháo thu hồi chuỗi CĐ đỡ dây dẫn điện ACSR 185mm²Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Chuỗi
16Tháo dây chống sét GSW50Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ0,6km
17Tháo thu hồi chuỗi đỡ dây chống sétXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ4Chuỗi
18Tháo thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quangXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ1Chuỗi
19Tháo thu hồi tạ chống rung cho dây ACSR 185/29Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ12Bộ
20Tháo thu hồi tạ chống rung cho dây chống sét TK50Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Bộ
21Phá dỡ móng cột BTLT và cột thépXem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ37,5
22Tháo bộ chằng xuống trụ CX5/8 BTLT hiện hữu (187A và 189)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Bộ
23Tháo bộ xà cột BTLT hiện hữu (187A và 189)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6Bộ
24Nhổ cột BTLT hiện hữu (187A và 189)Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ2Cột
25Tháo cột thép vị trí T8; T56 và T57Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ6,5Tấn
F Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0178506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4035701E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 32.749.969.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 32.749.969.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 32.749.969.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.749.969.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái). Trọn 01 bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->