Gói thầu: Gói 10 (phần khối lượng còn lại): Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Gói 10 (phần khối lượng còn lại): Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:39:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,785,670,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,403,570,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm lẻ ba triệu năm trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0178506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4035701E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 32.749.969.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 32.749.969.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 32.749.969.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.749.969.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn 01 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 10 (phần khối lượng còn lại): Xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Công trình Các lộ ra 110kV trạm biến áp 220kV Bến Lức 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và vốn TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.403.570.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam (địa chỉ: 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba. | Xem Tập 1 E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG, RIÊNG TRỤ THÉP ĐƯỢC GIAO TẠI 01 ĐiỂM CÔNG TRƯỜNG NƠI XE 20 TẤN VÀO | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép ACSR-240(0,952T/Km)(sử dụng cáp mồi) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 132 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR240/32 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1.152 | bộ |
| 3 | Tạ chống rung cho dây AC240/39 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 60 | bộ |
| 4 | Tạ bù (không tính tạ bù kèm theo chuỗi lèo) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulon cho dây AC 240-240 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 72 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh loại ép nối dây 1xTal660mm² với dây 2xACSR240/32 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 24 | bộ |
| 7 | Kẹp định vị dây dẫn ACSR240/32 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2.334 | bộ |
| 8 | Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn điện 2xAC240/32, ĐLD-70P-2 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 192 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện 2xAC240/32, ĐDD-2-70P-2 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 168 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện 2xAC240/39, NDD-2-210P-2-240/39 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 24 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện 2xAC185/29, NDD-2-120P-2-185 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 9 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn điện 2xAC240/32, NDD-2-210P-2-240/32 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 282 | Chuỗi |
| 13 | Kéo rãi cáp quang, kết hợp chống sét bằng thủ công+cơ giới(sử dụng cáp mồi), tiết diện | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 12,75 | km |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, NCS-50 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Chuỗi |
| 15 | Tạ chống rung dây cáp quang OPGW 50 + Armour rod | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 16 | Hộp nối cáp quang tại cột 4 đầu vào - ra OPGW/OPGW/OPGW/OPGW 24/24/24/24 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 10 | Hộp |
| 17 | Hộp nối cáp quang tại trạm OPGW/ADSS | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 8 | Hộp |
| 18 | Cột đỡ thẳng 4 mạch ĐT-142-46 cao 46m-(Khối lượng 14.535 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 9 | cột |
| 19 | Cột đỡ thẳng 4 mạch ĐT-142-50 cao 50m-(Khối lượng 15.923 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 3 | cột |
| 20 | Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch NG30-142-45 cao 45m-(Khối lượng 34.407 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cột |
| 21 | Cột néo góc đến 30 độ 4 mạch NG30-142-49 cao 49m-(Khối lượng 39.049 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cột |
| 22 | Cột néo góc đến 60 độ 4 mạch NG60-142-45 cao 45-(Khối lượng 34.853 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | cột |
| 23 | Cột néo thẳng 2 mạch NT-122-25+9 cao 34m-(Khối lượng 11.370 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 24 | Cột néo cuối mạch kép chân hẹp NC-122-30 cao 30m (cột 188) - Khối lượng 21.310 tấn/cột | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 25 | Cột néo cuối mạch kép chân hẹp NC-122-30+XP cao 30m, có xà phụ (cột 187B) - Khối lượng 22.324 tấn/cột | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 26 | Cột néo cuối 04 mạch NC-142-45-XP cao 45m, có xà phụ - Khối lượng 37.102 tấn/cột | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 27 | Cột néo cuối 4 mạch NC-142-45 cao 45m-(Khối lượng 34.853 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 28 | Cột néo cuối 04 mạch NC-142-49A cao 49m (cột số 13A) - Khối lượng 40.856 tấn/cột | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 29 | Cột néo cuối 4 mạch NC-142-49 cao 49m-(Khối lượng 39.499 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| 30 | Cột néo rẽ 2 mạch NR-142-45 cao 45m-(Khối lượng 36.710 tấn/cột) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | cột |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG: | |||
| 1 | Bộ chằng xiên C5/8 để chằng tạm cho cột BTLT hiện hữu vị trí cột số 187A và 189 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ nối đất cho cột tháp sắt (TĐ-T4-C) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 29 | Vị trí |
| 3 | Biển số cột - Bảng nguy hiểm BTLT | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Cái |
| 4 | Biển số - Biển báo cột thép | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 29 | Cái |
| 5 | Biển ký hiệu đường dây | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 112 | Cái |
| 6 | Biển số - Biển báo vượt đường giao thông | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 5 | Cái |
| 7 | Kéo dây giao chéo đường điện trung hạ thế | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Vị trí |
| 8 | Móng MB-4.9-14 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 8 | Móng |
| 9 | Móng MB5,3-14,0 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 3 | Móng |
| 10 | Móng MB7,4-11,0 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 11 | Móng MC-01 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 12 | Móng MC-03 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 13 | Móng MC-04 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 14 | Móng MC-05 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 15 | Móng MC-06 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 16 | Móng MC-07 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 17 | Móng MC-08 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 18 | Móng MC-09 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 19 | Móng MC-10 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 20 | Móng MC-11 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Móng |
| 21 | Móng M22-4d | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Móng |
| 22 | Móng bộ chằng CX5/8 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Móng |
| 23 | TNHC tiếp địa của cột thép | 29 | Vị trí | |
| 24 | Đo thông quang | 1 | Trọn bộ | |
| 25 | Thí nghiệm chỉnh định relay | 1 | Trọn bộ | |
| 26 | Đo thông số đường dây | 1 | Trọn bộ | |
| D | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công các vị trí tạm để di dời đường dây đang có điện phục vụ cho biện pháp thi công | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ (XD.TAM 01,02,03) | 6 | Vị trí |
| E | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI VÀ THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU: | |||
| 1 | Tháo, Căng lại dây ACSR 2x185mm² | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 22,45 | Km |
| 2 | Tháo, Căng lại dây ACSR 2x240mm² | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 21,26 | Km |
| 3 | Tháo, Căng lại dây chống sét GSW50 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 4,3 | Km |
| 4 | Tháo, Căng lại dây cáp quang OPGW70 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 4,8 | Km |
| 5 | Tháo, lắp lại chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện ACSR 2x240mm² | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây ACSR 185mm² | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 9 | Chuỗi |
| 7 | Tháo, lắp lại chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn điện ACSR 185mm² | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Chuỗi |
| 8 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây chống sét | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Chuỗi |
| 9 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 50 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Chuỗi |
| 10 | Tháo Lắp lại tạ chống rung cho dây ACSR240 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 24 | Bộ |
| 11 | Tháo Lắp lại tạ chống rung cho dây ACSR185 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 24 | Bộ |
| 12 | Tháo lắp lại Tạ chống rung dây dẫn+ chống sét | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 13 | Tháo lắp lại Tạ chống rung OPGW50 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo thu hồi chuỗi CĐ đỡ dây dẫn điện ACSR 240mm² | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Chuỗi |
| 15 | Tháo thu hồi chuỗi CĐ đỡ dây dẫn điện ACSR 185mm² | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Chuỗi |
| 16 | Tháo dây chống sét GSW50 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 0,6 | km |
| 17 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 4 | Chuỗi |
| 18 | Tháo thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 1 | Chuỗi |
| 19 | Tháo thu hồi tạ chống rung cho dây ACSR 185/29 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 12 | Bộ |
| 20 | Tháo thu hồi tạ chống rung cho dây chống sét TK50 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 21 | Phá dỡ móng cột BTLT và cột thép | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 37,5 | m³ |
| 22 | Tháo bộ chằng xuống trụ CX5/8 BTLT hiện hữu (187A và 189) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Bộ |
| 23 | Tháo bộ xà cột BTLT hiện hữu (187A và 189) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6 | Bộ |
| 24 | Nhổ cột BTLT hiện hữu (187A và 189) | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 2 | Cột |
| 25 | Tháo cột thép vị trí T8; T56 và T57 | Xem Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị và Xem Tập 4: Các bản vẽ | 6,5 | Tấn |
| F | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0178506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4035701E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 32.749.969.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 32.749.969.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 32.749.969.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.749.969.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) | Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái). | Trọn 01 bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi