Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765173-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:32:00 đến ngày 2022-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,590,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp III trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Đường vành đai, thị trấn Cẩm Xuyên (đoạn từ QL8C- QL1A) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TCGT | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,339 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,339 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,603 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,22 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,22 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải (Tính 50% khối lượng toàn bộ công trình) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,901 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 218,827 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,366 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28.189,298 | m3 |
| 11 | Đất đắp K98 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.247,294 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,777 | 100m2 |
| 13 | Đào đất KTH, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,439 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,439 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,177 | 100m3 |
| 16 | VĐKT lót nền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,059 | 100m2 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,331 | 100m3 |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,389 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,308 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,308 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/h | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,829 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,829 | 100tấn |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 715,423 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (K=3) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,26 | m2 |
| 25 | Lắp đặt biển tam giác | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt biển vuông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Biển tam giác KT (70x70)cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 29 | Biển báo vuông KT (70x70)cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 30 | Biển báo chữ nhật KT (100x160)cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Cột biển báo L=3,02m, D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 32 | Cột biển báo L=3,25m, D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | CÂY XANH, VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Trồng cây xanh trên vỉa hè (cây Săng Lẻ: H=4,5-5m; đường kính cổ rễ =15-17cm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh trên vỉa hè (cây sấu: H=4-5m; đường kính cổ rễ =16-19cm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 176 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe tưới nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 254 | cây |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,626 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,16 | m3 |
| 6 | Đá trang trí bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.032 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,1 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng vỉa hè M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 782,472 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10.548,319 | m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,251 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,229 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,253 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,562 | m3 |
| 14 | Vữa lót M100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.464,59 | m2 |
| 15 | Lắp bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.065 | cấu kiện |
| 16 | Lắp tấm đan rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.325 | 1 cấu kiện |
| 17 | Mua, lắp đặt lưới chắn rác gang đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 18 | Bê tông bó hè M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,247 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,69 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300,37 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 984,775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh U | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122,232 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D≤10mm thành rãnh, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,5705 | tấn |
| 6 | Cốt thép D≤18mm thành rãnh, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng rãnh BTCT đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.501 | cái |
| 8 | Vữa XM M75 mối nối, dày 1cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.665,75 | m2 |
| 9 | Vữa XM M100 tạo dốc lòng rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,46 | m2 |
| 10 | Bê tông nắp rãnh, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 346,413 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,985 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D≤10mm tấm đan rãnh, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,88 | tấn |
| 13 | Cốt thép D≤18mm tấm đan rãnh, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,684 | tấn |
| 14 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.501 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,206 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,559 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 3,8Km, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,559 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,646 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào rãnh, hòan trả mương thủy lợi, đất C2) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,728 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng hố thu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,2 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,6 | m3 |
| 22 | Bê tông thân M200, đá 1x2 TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 141,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,83 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép hố thu, rãnh dẫn TC, D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,955 | tấn |
| 25 | Cốt thép hố thu, rãnh dẫn TC, D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,612 | tấn |
| 26 | Thép hình đặt sẵn trong bê tông miệng hố thu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,157 | tấn |
| 27 | Bê tông nắp hố thu, M250, đá 1x2 LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp hố thu LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,072 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép D≤10mm tấm đan hố thu, rãnh dẫn, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,171 | tấn |
| 30 | Thép hình tấm nắp hố thu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,614 | tấn |
| 31 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | cấu kiện |
| 32 | Đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,477 | m3 |
| 33 | Bạt xác rắn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,418 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,007 | m3 |
| 35 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,13 | m3 |
| 36 | Cốt thép mương, D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6 | tấn |
| 37 | Ván khuôn mương, cửa điều tiết | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,921 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng kênh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,486 | 100m2 |
| 39 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,38 | m2 |
| 40 | Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép D≤10mm giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,465 | tấn |
| 43 | Lắp đặt giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 372 | cấu kiện |
| 44 | Bê tông nắp rãnh, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,255 | m3 |
| 45 | Ván khuôn nắp rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép D≤10mm tấm nắp rãnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,225 | tấn |
| 47 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cấu kiện |
| 48 | Tháo dỡ cửa phai hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cửa phai tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | tấn |
| 50 | Phá dỡ mương cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,645 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,276 | 100m3 |
| 52 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,722 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,722 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 3,8Km, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,722 | 100m3/1km |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,929 | 100m3 |
| 56 | Đất đắp K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.021,39 | m3 |
| 57 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,388 | m3 |
| 58 | Cốt thép ống cống, D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,087 | tấn |
| 59 | Cốt thép ống cống, D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,83 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,518 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cống hộp BxH=1000x1000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | đoạn cống |
| 62 | Lắp đặt cống hộp BxH=1500x1500mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | đoạn cống |
| 63 | Lắp đặt cống hộp BxH=2000x2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | đoạn cống |
| 64 | Mối nối cống hộp BxH=1000x1000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | mối nối |
| 65 | Mối nối cống hộp BxH=1500x1500mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | mối nối |
| 66 | Mối nối cống hộp BxH=2000x2000mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | mối nối |
| 67 | Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,564 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép D≤10mm bản giảm tải, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,389 | tấn |
| 70 | Lắp dựng bản giảm tải | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 71 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,225 | m3 |
| 72 | Quét nhựa đường nóng hai lớp vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 596,54 | m2 |
| 73 | Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,35 | m2 |
| 74 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 227,989 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,844 | 100m2 |
| 76 | Đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,677 | m3 |
| 77 | Bê tông tường cánh, đầu cống M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,168 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,019 | 100m2 |
| 79 | Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 80 | Ván khuôn giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép D≤10mm giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 82 | Lắp đặt giằng ngang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 83 | Bê tông sân cống M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,31 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,546 | 100m2 |
| 85 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,671 | m3 |
| 86 | Đá dăm đệm móng hố thu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,572 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,312 | m3 |
| 88 | Bê tông thân M200, đá 1x2 TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,046 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thân TC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,279 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép hố thu, rãnh dẫn TC, D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,824 | tấn |
| 91 | Cốt thép hố thu, rãnh dẫn TC, D | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,16 | tấn |
| 92 | Thép hình đặt sẵn trong bê tông miệng hố thu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 93 | Bê tông nắp hố thăm, M250, đá 1x2 LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,179 | m3 |
| 94 | Ván khuôn nắp hố thăm LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép D≤10mm tấm đan hố thu, rãnh dẫn, đổ LG | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,434 | tấn |
| 96 | Thép hình tấm nắp hố thu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,251 | tấn |
| 97 | Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cấu kiện |
| 98 | Bê tông giàn van M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,431 | m3 |
| 99 | Cốt thép giàn van TC, D≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 100 | Cốt thép giàn van TC, D≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 101 | Gia công cửa phai | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 102 | Ván khuôn giàn van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 103 | Máy đóng mở V2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 104 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,569 | m3 |
| 105 | Đá hộc xếp khan gia cố chân khay | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,131 | m3 |
| 106 | Đóng cọc tre gia cố hố móng cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 202,95 | 100m |
| 107 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,101 | m3 |
| 108 | Phá dỡ cống cũ kết cấu đá hộc xây, BTXM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,235 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất C4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,643 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D400 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 111 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D400 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 112 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,552 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 114 | Đá dăm đệm móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,397 | m3 |
| 115 | Sản xuất cửa đóng mở bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 116 | Máy đóng mở V0 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 117 | Bu lông M25 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Vét bùn, hữu cơ, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m3 |
| 120 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 100m3 |
| 121 | Đào phá bãi đúc cấu kiện sau thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 100m3 |
| 122 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m3 |
| 123 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh, tấm đan, bản giảm tải lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.280,241 | tấn |
| 124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn thân rãnh thoát nước lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.501 | cấu kiện |
| 125 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn ống cống lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | cấu kiện |
| 126 | Vận chuyển các cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh từ vị trí đúc đến vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,935 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển các cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống từ vị trí đúc đến vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 276,041 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển các cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bản giảm tải từ vị trí đúc đến vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,089 | 10 tấn/1km |
| D | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT (90x130)cm, khấu hao 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Cột biển báo L=3,5m, D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi biển báo | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cái |
| 6 | Biển tam giác A70cm, khấu hao 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D70cm, khấu hao 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT (40x130)cm, khấu hao 10% | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Sản xuất giá đỡ biển báo bằng thép hình (khấu hao 10%) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D=80cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 11 | Vữa xi măng M50 nhồi ống nhựa D80 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,287 | m3 |
| 12 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu di dộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,326 | m2 |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 đế ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,727 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông đế ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Dây nhựa phản quang PVC 2 màu trắng đỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 16 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | công |
| 19 | Phương tiện bảo hộ lao động | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 8m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-B04 vươn 1,5m (TC8-78 + CD-B04) chiều cao lắp đèn 10m. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cột |
| 2 | Cột thép đa giác, lắp xà bắt đèn pha cao 14m-5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Eco max 150W. dim 5 cấp công suất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 4 | Đèn pha chiếu sáng đường phố HG 636 led 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 504 | m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 7 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 10m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 8 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 14m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | cột |
| 12 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 75A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | móng |
| 14 | Móng cột đèn cao áp MC-2: M24*8*1500 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 15 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,763 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.573,25 | m |
| 18 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.573,25 | m |
| 19 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 20 | Bộ tiếp địa chân cột RC-3 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.280 | m |
| 24 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.371,013 | m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,0 ly) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 27 | Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Ghíp răng cưa IPC 2 bu lông đấu cáp cấp nguồn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M25 - 1 bulong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 264 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 - 1 bulong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | sợi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp III trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi