Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765173-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220751367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:32:00 đến ngày 2022-08-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,590,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp III trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Đường vành đai, thị trấn Cẩm Xuyên (đoạn từ QL8C- QL1A)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình 479. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nhật Khoa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TCGT
1Vét bùn, hữu cơ, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,339100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,339100m3
3Đào nền đường, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,603100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,603100m3
5Đào khuôn đường cũ, đất C4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,22100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,22100m3
7San đất bãi thải (Tính 50% khối lượng toàn bộ công trình)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,901100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt218,827100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo bản vẽ thiết kế được duyệt62,366100m3
10Đất đắp K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt28.189,298m3
11Đất đắp K98Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8.247,294m3
12Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,777100m2
13Đào đất KTH, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,439100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,439100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,177100m3
16VĐKT lót nềnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,059100m2
17Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,331100m3
18Móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênTheo bản vẽ thiết kế được duyệt24,389100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt119,308100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt119,308100m2
21Sản xuất BTN bằng trạm trộn 120 T/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,829100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,829100tấn
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt715,423m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (K=3)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,26m2
25Lắp đặt biển tam giácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
26Lắp đặt biển chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt biển vuôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
28Biển tam giác KT (70x70)cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
29Biển báo vuông KT (70x70)cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
30Biển báo chữ nhật KT (100x160)cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
31Cột biển báo L=3,02m, D80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17cái
32Cột biển báo L=3,25m, D80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
B CÂY XANH, VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Trồng cây xanh trên vỉa hè (cây Săng Lẻ: H=4,5-5m; đường kính cổ rễ =15-17cm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt78cây
2Trồng cây xanh trên vỉa hè (cây sấu: H=4-5m; đường kính cổ rễ =16-19cm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt176cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe tưới nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt254cây
4Ván khuôn đổ bê tông hố trồng câyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,626100m2
5Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,16m3
6Đá trang trí bồn câyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.0321 cấu kiện
7Đắp đất màu hố trồng câyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt38,1m3
8Bê tông lót móng vỉa hè M100, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt782,472m3
9Lát vỉa hè gạch TerrazzoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10.548,319m2
10Bê tông bó vỉa, đan rãnh M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt154,251m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,229100m2
12Cốt thép DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,253tấn
13Bê tông móng M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt160,562m3
14Vữa lót M100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.464,59m2
15Lắp bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3.065cấu kiện
16Lắp tấm đan rãnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5.3251 cấu kiện
17Mua, lắp đặt lưới chắn rác gang đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
18Bê tông bó hè M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,247m3
19Bê tông móng M150, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,01m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,69100m2
C THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móng rãnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt300,37m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt300,37m3
3Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt984,775m3
4Ván khuôn thân rãnh UTheo bản vẽ thiết kế được duyệt122,232100m2
5Cốt thép D≤10mm thành rãnh, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt30,5705tấn
6Cốt thép D≤18mm thành rãnh, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40,195tấn
7Lắp dựng rãnh BTCT đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.501cái
8Vữa XM M75 mối nối, dày 1cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.665,75m2
9Vữa XM M100 tạo dốc lòng rãnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt98,46m2
10Bê tông nắp rãnh, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt346,413m3
11Ván khuôn nắp rãnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,985100m2
12Cốt thép D≤10mm tấm đan rãnh, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,88tấn
13Cốt thép D≤18mm tấm đan rãnh, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,684tấn
14Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.501cấu kiện
15Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,206100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,559100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 3,8Km, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,559100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,646100m3
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng từ đào rãnh, hòan trả mương thủy lợi, đất C2)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,728100m3
20Đá dăm đệm móng hố thuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,2m3
21Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,6m3
22Bê tông thân M200, đá 1x2 TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt141,68m3
23Ván khuôn thân TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,83100m2
24Cốt thép hố thu, rãnh dẫn TC, D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,955tấn
25Cốt thép hố thu, rãnh dẫn TC, D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,612tấn
26Thép hình đặt sẵn trong bê tông miệng hố thuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,157tấn
27Bê tông nắp hố thu, M250, đá 1x2 LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,2m3
28Ván khuôn nắp hố thu LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,072100m2
29Cốt thép D≤10mm tấm đan hố thu, rãnh dẫn, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,171tấn
30Thép hình tấm nắp hố thuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,614tấn
31Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt240cấu kiện
32Đá dăm đệm móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt85,477m3
33Bạt xác rắnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,418100m2
34Bê tông móng kênh M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt86,007m3
35Bê tông tường kênh M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt121,13m3
36Cốt thép mương, DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,6tấn
37Ván khuôn mương, cửa điều tiếtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt15,921100m2
38Ván khuôn móng kênhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,486100m2
39Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt19,38m2
40Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,488m3
41Ván khuôn giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,372100m2
42Cốt thép D≤10mm giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,465tấn
43Lắp đặt giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt372cấu kiện
44Bê tông nắp rãnh, M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,255m3
45Ván khuôn nắp rãnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,158100m2
46Cốt thép D≤10mm tấm nắp rãnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,225tấn
47Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31cấu kiện
48Tháo dỡ cửa phai hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,55tấn
49Lắp đặt cửa phai tận dụngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,45tấn
50Phá dỡ mương cũTheo bản vẽ thiết kế được duyệt227,645m3
51Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất C4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,276100m3
52Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,722100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km đầu tiên, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,722100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, tiếp theo 3,8Km, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,722100m3/1km
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,929100m3
56Đất đắp K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.021,39m3
57Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt119,388m3
58Cốt thép ống cống, DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,087tấn
59Cốt thép ống cống, DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,83tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,518100m2
61Lắp đặt cống hộp BxH=1000x1000mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt69đoạn cống
62Lắp đặt cống hộp BxH=1500x1500mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42đoạn cống
63Lắp đặt cống hộp BxH=2000x2000mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17đoạn cống
64Mối nối cống hộp BxH=1000x1000mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54mối nối
65Mối nối cống hộp BxH=1500x1500mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt40mối nối
66Mối nối cống hộp BxH=2000x2000mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14mối nối
67Bê tông bản giảm tải, M250, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,564m3
68Ván khuôn bản giảm tảiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,143100m2
69Cốt thép D≤10mm bản giảm tải, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,389tấn
70Lắp dựng bản giảm tảiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18cấu kiện
71Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,225m3
72Quét nhựa đường nóng hai lớp vào tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt596,54m2
73Khe phòng lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,35m2
74Bê tông móng cống M200, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt227,989m3
75Ván khuôn móng cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,844100m2
76Đá dăm đệm móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,677m3
77Bê tông tường cánh, đầu cống M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt68,168m3
78Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,019100m2
79Bê tông giằng ngang M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,54m3
80Ván khuôn giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m2
81Cốt thép D≤10mm giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,036tấn
82Lắp đặt giằng ngangTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cấu kiện
83Bê tông sân cống M200, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt73,31m3
84Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,546100m2
85Đá dăm đệmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt18,671m3
86Đá dăm đệm móng hố thuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,572m3
87Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,312m3
88Bê tông thân M200, đá 1x2 TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,046m3
89Ván khuôn thân TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,279100m2
90Cốt thép hố thu, rãnh dẫn TC, D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,824tấn
91Cốt thép hố thu, rãnh dẫn TC, DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,16tấn
92Thép hình đặt sẵn trong bê tông miệng hố thuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,257tấn
93Bê tông nắp hố thăm, M250, đá 1x2 LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,179m3
94Ván khuôn nắp hố thăm LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,153100m2
95Cốt thép D≤10mm tấm đan hố thu, rãnh dẫn, đổ LGTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,434tấn
96Thép hình tấm nắp hố thuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,251tấn
97Lắp dựng nắp rãnh BTCT đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34cấu kiện
98Bê tông giàn van M200, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,431m3
99Cốt thép giàn van TC, D≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,017tấn
100Cốt thép giàn van TC, D≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,062tấn
101Gia công cửa phaiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,177tấn
102Ván khuôn giàn vanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,079100m2
103Máy đóng mở V2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
104Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế được duyệt62,569m3
105Đá hộc xếp khan gia cố chân khayTheo bản vẽ thiết kế được duyệt23,131m3
106Đóng cọc tre gia cố hố móng cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt202,95100m
107Phá dỡ kết cấu BTCTTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,101m3
108Phá dỡ cống cũ kết cấu đá hộc xây, BTXMTheo bản vẽ thiết kế được duyệt51,235m3
109Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ, đất C4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,643100m3
110Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D400Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8đoạn ống
111Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D400Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6mối nối
112Bê tông móng cống M200, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,552m3
113Ván khuôn móng cốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,052100m2
114Đá dăm đệm móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,397m3
115Sản xuất cửa đóng mở bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,126tấn
116Máy đóng mở V0Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
117Bu lông M25Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
118Vét bùn, hữu cơ, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất C1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2100m3
120San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5100m3
121Đào phá bãi đúc cấu kiện sau thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5100m3
122Móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1100m3
123Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh, tấm đan, bản giảm tải lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.280,241tấn
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn thân rãnh thoát nước lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2.501cấu kiện
125Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn ống cống lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt128cấu kiện
126Vận chuyển các cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh từ vị trí đúc đến vị trí lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt33,93510 tấn/1km
127Vận chuyển các cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống từ vị trí đúc đến vị trí lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt276,04110 tấn/1km
128Vận chuyển các cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, bản giảm tải từ vị trí đúc đến vị trí lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt94,08910 tấn/1km
D ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt biển chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
2Biển báo chữ nhật KT (90x130)cm, khấu hao 10%Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
3Cột biển báo L=3,5m, D80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
4Tháo dỡ, thu hồi cột biển báoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31 cột
5Tháo dỡ, thu hồi biển báoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31 cái
6Biển tam giác A70cm, khấu hao 10%Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
7Biển báo tròn D70cm, khấu hao 10%Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
8Biển báo chữ nhật KT (40x130)cm, khấu hao 10%Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
9Sản xuất giá đỡ biển báo bằng thép hình (khấu hao 10%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,145tấn
10Ống nhựa PVC D=80cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt57cái
11Vữa xi măng M50 nhồi ống nhựa D80Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,287m3
12Sơn trắng đỏ cọc tiêu di dộngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt14,326m2
13Bê tông M200 đá 1x2 đế ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,727m3
14Ván khuôn đổ bê tông đế ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,103100m2
15Dây nhựa phản quang PVC 2 màu trắng đỏTheo bản vẽ thiết kế được duyệt110m
16Đèn chiếu sáng ban đêmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
18Nhân công điều tiết giao thôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt78công
19Phương tiện bảo hộ lao độngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 8m gắn cần đèn tròn côn đơn cao 2,0m CD-B04 vươn 1,5m (TC8-78 + CD-B04) chiều cao lắp đèn 10m.Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42cột
2Cột thép đa giác, lắp xà bắt đèn pha cao 14m-5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cột
3Đèn chiếu sáng đường phố led 150W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Eco max 150W. dim 5 cấp công suấtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt42bộ
4Đèn pha chiếu sáng đường phố HG 636 led 300W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương),Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
5Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt504m
6Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt112m
7Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 10m)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42bộ
8Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 14m)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
9Luồn cáp cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt88đầu cáp
10Làm đầu cáp khôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt88đầu cáp
11Đánh số cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt44cột
12Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 75ATheo bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
13Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Theo bản vẽ thiết kế được duyệt42móng
14Móng cột đèn cao áp MC-2: M24*8*1500Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2móng
15Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1móng
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x50mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt17,763m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kVTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.573,25m
18Dây đồng M10 nối tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.573,25m
19Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37bộ
20Bộ tiếp địa chân cột RC-3 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
21Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
22Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
23Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.280m
24Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (HC-1BTN-0,4kV)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
25Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cápTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.371,013m
26Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,0 ly)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6m
27Đai thép Inox không rỉ + khóa đai thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
28Ghíp răng cưa IPC 2 bu lông đấu cáp cấp nguồnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
29Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongTheo bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
30Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongTheo bản vẽ thiết kế được duyệt88cái
31Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongTheo bản vẽ thiết kế được duyệt264cái
32Đầu cốt đồng M50 - 1 bulongTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
33Thí nghiệm tiếp địa chân cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt45bộ
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2sợi
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp III trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc Đường bộ- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Có xác nhận chủ đầu tư từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành 01 công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy ủi Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy lu Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
4 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->