Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 16:28:00 đến ngày 2022-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,800,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Cao Nhân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Giao thông tuyến LX1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | công |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,7312 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,7312 | 100m2 |
| 4 | Lưới địa kĩ thuật cốt thủy tinh cường độ 100/100kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,9812 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,7312 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 413,81 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3212 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,3144 | 100m2 |
| 9 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.225,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 880,748 | m3 |
| 11 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 995,2475 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7161 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7161 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông lề đường mở mới, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 15 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,1055 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1133 | 100m3 |
| 18 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8029 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4575 | 100m3 |
| 20 | Đất núi K95 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,949 | 100m3 |
| 21 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 333,237 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,78 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4732 | 100m2 |
| 24 | Lót vữa M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 957,8 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,93 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,7683 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.737 | cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,52 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5839 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn sử dụng BTTP. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,51 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,961 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 775,16 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 355,7 | m3 | |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2845 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông sử dụng BTTP, bê tông lót móng , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 228,45 | m3 |
| 36 | Rải bạt nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,845 | 100m2 |
| 37 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.021,19 | m2 |
| 38 | Phá dỡ cổ ga hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 39 | Cẩu nhấc tấm đan hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 41 | Cốt thép cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 43 | Thép định hình cổ ga V70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 44 | Thép D12 liên kết với cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 45 | Lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ cổ ga hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 47 | Cẩu nhấc tấm đan hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 49 | Cốt thép cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 51 | Thép định hình cổ ga V70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1289 | tấn |
| 52 | Thép D12 liên kết với cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 53 | Lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 511,05 | m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 241,64 | m2 |
| 61 | Xây bồn cây, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 62 | Trát bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,2 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,2 | m2 |
| 64 | Vận chuyển đất màu tận dụng bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 100m3 |
| 65 | Trồng hoa trong bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông tuyến TT1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,634 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,634 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1548 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3051 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6.713,727 | m3 |
| 12 | Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,105 | m3 |
| 13 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.217,516 | m3 |
| 14 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.505,7976 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,9586 | 100m3 |
| 16 | Đào gia cố lề + đào lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383,663 | m3 |
| 17 | Đắp đất núi gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5248 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 937,728 | m3 |
| 19 | Đắp đất đánh cấp+ vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1611 | 100m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,0921 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.454,464 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,532 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2756 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2756 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | 100m3 |
| 27 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,9685 | m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1438 | 100m3 |
| 30 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2494 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2397 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 456,54 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,98 | m2 |
| 39 | Trồng cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cây |
| C | Hạng mục 3: Giao thông tuyến TT-02 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,9034 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,9034 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8803 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0584 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6409 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5232 | 100m2 |
| 13 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.215,306 | m3 |
| 14 | Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 445,2525 | m3 |
| 15 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 935,884 | m3 |
| 16 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.057,5444 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6029 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9546 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đánh cấp+ vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4526 | 100m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3558 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.395,878 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,7808 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m , mật độ TB 0.2m/Cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,941 | 100m |
| 26 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,042 | 100m2 |
| 27 | Đào hoàn trả mương thủy lợi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5788 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2198 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7225 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7225 | 100m2 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2584 | 100m3 |
| 32 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,5055 | m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1185 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1975 | 100m3 |
| 35 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,3175 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3292 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường bị cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180,316 | m3 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5552 | 100m3 |
| 40 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,376 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 342,19 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,46 | m2 |
| 49 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1374 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 55 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,14 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 59 | Sơn gờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 60 | Trồng cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cây |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | 100m |
| 62 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây chân tường chắn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,03 | m3 |
| 65 | Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,24 | m3 |
| 66 | ống nhựa D60 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 67 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 68 | Chèn dây thừng tẩm nhựa vào khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 69 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 70 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 71 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m , mật độ TB 0.2m/Cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 73 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Giao thông tuyến TT-03 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,0333 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,0333 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2728 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,097 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9243 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,3949 | 100m2 |
| 13 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 531,4315 | m3 |
| 14 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 321,116 | m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 362,8656 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2873 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9751 | 100m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7521 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 421,817 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,79 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9627 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9627 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1444 | 100m3 |
| 25 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2105 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 28 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5369 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường bị cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,084 | m3 |
| 31 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0828 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 33 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,594 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 262 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,88 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Giao thông tuyến TT-04 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4257 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4257 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9134 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2634 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9866 | 100m3 |
| 12 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,4007 | 100m2 |
| 13 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.024,569 | m3 |
| 14 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330,4945 | m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 373,4537 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5099 | 100m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3478 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 538,835 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,99 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2055 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2055 | 100m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,863 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 27 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,373 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bị cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,158 | m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 32 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,188 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,79 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Giao thông tuyến TT-05 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,5145 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,5145 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0476 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1704 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5546 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,804 | 100m2 |
| 12 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.729,242 | m3 |
| 13 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 589,9685 | m3 |
| 14 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 666,6661 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8406 | 100m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3926 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 982,124 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,83 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1594 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1594 | 100m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | 100m3 |
| 23 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,5895 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | 100m3 |
| 26 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,119 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1051 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường bị cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,6 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m3 |
| 31 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 297,36 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,24 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Giao thông tuyến TT-06 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113 | m3 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,9375 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,9375 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3052 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5356 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7133 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8732 | 100m2 |
| 12 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.432,6525 | m3 |
| 13 | Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,505 | m3 |
| 14 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 451,3475 | m3 |
| 15 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 510,0255 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5256 | 100m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1271 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 595,991 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9062 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9062 | 100m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2859 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0525 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 27 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4408 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bị cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 215,6 | m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 32 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,0212 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| 35 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,57 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 43 | Đào móng cột tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1018 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 49 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =41 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,602 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0332 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,321 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,072 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,127 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1927 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần móng tủ điều khiển số lượng =1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần rãnh cáp trên hè dài 1324,7m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,8225 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,247 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.324,7 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2988 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,1971 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,3784 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3247 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần rãnh cáp qua đường dài 12,7m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3335 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8895 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4892 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3335 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng 10,4m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9968 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 9 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cột |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cột |
| 11 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.594,9 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.594,9 | m |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | bảng |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 vị trí |
| 22 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 10 cột |
| M | Hạng mục 13: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần Móng cột chiếu sáng 8m loại 2 số lượng =5 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 7 | Khung móng 4M24x300x300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =25 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1625 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,175 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1175 | 100m3 |
| O | Hạng mục 15: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần Móng tủ điều khiển số lượng =1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần rãnh cáp trên hè dài 950,3m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,3025 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,503 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 950,3 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8012 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,3779 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4216 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9503 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần rãnh cáp qua đường cải tạo dài 8,250m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8662 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1763 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0825 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8662 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng dài 6,750m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5525 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m3 |
| S | Hạng mục 19: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần lắp đặt thiết bị và di chuyển cột điện) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.163,8 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.163,8 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1 vị trí |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 cột |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 19 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ pha đèn Led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 27 | Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | Hạng mục 20: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Móng cột chiếu sáng 8m loại 2 số lượng =6 móng ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1926 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 7 | Khung móng 4M24x300x300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| U | Hạng mục 21: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =17 móng ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1105 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4284 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,664 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,199 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | 100m3 |
| V | Hạng mục 22: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Móng tủ điều khiển số lượng =1 móng ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| W | Hạng mục 23: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần rãnh cáp trên hè dài 750,7m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,3725 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,507 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750,7 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0028 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,8151 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,0504 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7507 | 100m3 |
| X | Hạng mục 24: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Rãnh cáp qua đường cải tạo dài 3,85m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4042 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4823 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7546 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4042 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| Y | Hạng mục 25: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng dài 3,150m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7245 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| Z | Hạng mục 26: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 888 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 888 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 vị trí |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 10 cột |
| AA | Hạng mục 27: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =16 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,952 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | 100m3 |
| AB | Hạng mục 28: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần Rãnh cáp trên hè 551,70m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,5475 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,117 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 511,7 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0468 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,5881 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,8424 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5117 | 100m3 |
| AC | Hạng mục 29: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần Rãnh cáp qua đường cải tạo 4,4m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8624 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8448 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| AD | Hạng mục 30: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng 3,60m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| AE | Hạng mục 31: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 611,9 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 611,9 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 vị trí |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cột |
| AF | Hạng mục 33: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng = 26 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,192 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,422 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | 100m3 |
| AG | Hạng mục 33: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Móng tủ điều khiển số lượng = 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| AH | Hạng mục 34: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Rãnh cáp trên hè dài 831,1m ) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,4425 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,311 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 831,1 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3244 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,2923 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,8392 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8311 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 35: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Rãnh cáp qua đường cải tạo dài 12,7m ) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3335 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8895 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4892 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3335 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục 36: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng dài 10,4m ) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9968 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| AK | Hạng mục 37: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần lắp đặt thiết bị và di chuyển cột chiếu sáng ) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.001,5 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.001,5 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bảng |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 vị trí |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 10 cột |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 18 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ pha đèn Led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 26 | Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AL | Hạng mục 38: Điện chiếu sáng tuyến TT-06 ( phần Móng cột chiếu sáng 8m loại 2 số lượng =4 móng ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 7 | Khung móng 4M24x300x300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| AM | Hạng mục 39: Điện chiếu sáng tuyến TT-06 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =14 móng ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x250x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,458 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | 100m3 |
| AN | Hạng mục 40: Điện chiếu sáng tuyến TT-06 ( phần Rãnh cáp trên hè dài 565,10m ) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,8925 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,651 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 565,1 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2604 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,5543 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,6872 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5651 | 100m3 |
| AO | Hạng mục 41: Điện chiếu sáng tuyến TT-06 ( phần lắp đặt thiết bị và di chuyển cột chiếu sáng ) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 682 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 682 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bảng |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 vị trí |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 cột |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 16 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ pha đèn Led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 24 | Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AP | Hạng mục 42: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG LX-01 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420,3 | kg |
| 4 | Đào rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.282,0945 | m3 |
| 5 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả thoát nước bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3303 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 592,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,13 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,8195 | tấn |
| 10 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.150 | cấu kiện |
| 11 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.150 | mối nối |
| 12 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,1 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 309,96 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,065 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,443 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.150 | cấu kiện |
| 18 | Đào ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,3475 | m3 |
| 19 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,41 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4403 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7935 | tấn |
| 24 | Lắp đắt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 25 | Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | mối nối |
| 26 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4666 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0613 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4507 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | cấu kiện |
| 32 | Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2115 | Tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5774 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2563 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt viên bó vỉa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1397 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,07 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3355 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,381 | 100m2 |
| 43 | Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 44 | Lắp đặt máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cấu kiện |
| 45 | Đào ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0315 | m3 |
| 46 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4271 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 51 | Lắp đắt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 53 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 59 | Đào ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,042 | m3 |
| 60 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 61 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1942 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 67 | Lắp đắt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 69 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 70 | Nắp ga Composite KT: 1,0mx1,0m tải trọng 400kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,0969 | 100m3 |
| 72 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tháng |
| AQ | Hạng mục 43: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-01 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,12 | kg |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.313,2945 | m3 |
| 5 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7724 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 476,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,4664 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,514 | tấn |
| 9 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.532 | cấu kiện |
| 10 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.532 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,4992 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,15 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9131 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7365 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7744 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.532 | cấu kiện |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 19 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước qua đường, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6076 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2932 | tấn |
| 24 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 25 | Nối rãnh thoát nước qua đường bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 31 | Đào móng ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,284 | m3 |
| 32 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,59 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6979 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9412 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6652 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cấu kiện |
| 38 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | mối nối |
| 39 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0743 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4277 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9728 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4132 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 45 | Đào đất móng cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| 47 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 49 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0019 | 100m3 |
| 50 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1101 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,5398 | 100m3 |
| 56 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tháng |
| AR | Hạng mục 44: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-02 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,09 | kg |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.034,7475 | m3 |
| 5 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9464 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,18 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,8304 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,1086 | tấn |
| 9 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.352 | cấu kiện |
| 10 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.352 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,0912 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,04 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8952 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9367 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,423 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.352 | cấu kiện |
| 18 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4945 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | 100m |
| 21 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất núi mang cống - độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 23 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6047 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước qua đường, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1284 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5444 | tấn |
| 28 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 29 | Nối rãnh thoát nước qua đường bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1719 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4945 | m3 |
| 36 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,67 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6337 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5276 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9335 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 42 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | mối nối |
| 43 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2398 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5454 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2316 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | cấu kiện |
| 49 | Đào móng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,821 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,229 | 100m |
| 51 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m3 |
| 52 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0908 | 100m2 |
| 55 | Vữa lót M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4137 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7959 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7693 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 61 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 62 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,54 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2789 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | 100m |
| 65 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100m3 |
| 66 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 71 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,54 | m2 |
| 72 | Đắp mái kè bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0842 | 100m3 |
| 73 | Đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,262 | m3 |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m |
| 75 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | 100m3 |
| 76 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 77 | Đá dăn lót mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 79 | Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 81 | Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 82 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 83 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 84 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 100m |
| 86 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 87 | Đào đất móng cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0776 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 89 | Đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | 100m |
| 91 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | 100m3 |
| 92 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4404 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,74 | 100m3 |
| 98 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tháng |
| AS | Hạng mục 45 :THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-03 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,075 | kg |
| 4 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4656 | 100m |
| 5 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.423,958 | m3 |
| 6 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6125 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,425 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8388 | tấn |
| 10 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 875 | cấu kiện |
| 11 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 875 | mối nối |
| 12 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,35 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,1 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4625 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7838 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4513 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 875 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kè hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m3 |
| 20 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.380 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,96 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,124 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | cấu kiện |
| 38 | Đào móng ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0945 | m3 |
| 39 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4948 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2995 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5298 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 45 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 46 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1361 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3095 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1315 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 53 | Đào móng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4238 | 100m |
| 55 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 56 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | 100m2 |
| 59 | Vữa lót M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2955 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5495 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn cống |
| 65 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 66 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất núi hoàn trả mặt đường, chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0523 | 100m3 |
| 69 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9099 | m3 |
| 70 | Đắp cát hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | 100m |
| 73 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 74 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2366 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 80 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 81 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 82 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 84 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5532 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1526 | tấn |
| 89 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 90 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 91 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn | |
| 96 | Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1599 | Tấn |
| 97 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 98 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 99 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 100 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210,15 | kg |
| 101 | Đào móng cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 103 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 104 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 105 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 106 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,9602 | 100m3 |
| 112 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tháng |
| AT | Hạng mục 46: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-04 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong 0.3 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 173,295 | kg |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 861,842 | m3 |
| 5 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189,88 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,502 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,7453 | tấn |
| 9 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.010 | cấu kiện |
| 10 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.010 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,928 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,38 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,151 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6761 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2923 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.010 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,442 | m3 |
| 19 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7795 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3565 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6308 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 25 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 26 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3685 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1565 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,0653 | 100m3 |
| 33 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tháng |
| AU | Hạng mục 47: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-05 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong 0.5 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,9125 | kg |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.339,2735 | m3 |
| 5 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1725 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 314,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,585 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,0628 | tấn |
| 9 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.675 | cấu kiện |
| 10 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.675 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,82 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5425 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,0718 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4353 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.675 | cấu kiện |
| 18 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,7 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2573 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 36 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 37 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,463 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 100m |
| 39 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | 100m3 |
| 41 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8141 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7161 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3455 | tấn |
| 46 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | cấu kiện |
| 47 | Mối nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | mối nối |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 53 | Đào móng ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5055 | m3 |
| 54 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0607 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6132 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0849 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cấu kiện |
| 60 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 61 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0484 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2786 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6338 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2692 | tấn | |
| 66 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 67 | Đào móng ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,42 | 100m |
| 69 | Cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 76 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 77 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0069 | 100m3 |
| 78 | Nắp ga Composite KT 1.0mx1.0m tải trọng 400kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 80 | Đào móng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4238 | 100m |
| 82 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 83 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | 100m2 |
| 86 | Vữa lót M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2955 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5495 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn cống |
| 92 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 93 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 94 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất núi hoàn trả mặt đường, chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 96 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4352 | m3 |
| 97 | Đắp cát hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1826 | 100m3 |
| 99 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | 100m |
| 100 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 101 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2366 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 107 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 108 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 109 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 111 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5732 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | tấn |
| 116 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 117 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 118 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn | |
| 123 | Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 124 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 125 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 126 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 127 | Hao phí cọc cừ trong 0.5 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 294,12 | kg |
| 128 | Đào móng cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 130 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 131 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 132 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 133 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,0372 | 100m3 |
| 139 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tháng |
| AV | Hạng mục 48: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-06 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,075 | kg |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 938,4315 | m3 |
| 5 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7084 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,26 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,5624 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,7884 | tấn |
| 9 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.012 | cấu kiện |
| 10 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.012 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,86 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5728 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,58 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1612 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6893 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3048 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.012 | cấu kiện |
| 18 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 19 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4945 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 21 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 23 | Đất núi(KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6047 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2387 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 28 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | cấu kiện |
| 29 | Mối nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1055 | m3 |
| 36 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9219 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6812 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cấu kiện |
| 42 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 43 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 49 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 50 | Đào móng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,558 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | 100m |
| 52 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | 100m3 |
| 53 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1155 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0027 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cóng hộp, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9528 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 62 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | ca |
| 63 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m3 |
| 64 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 65 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4082 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7114 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,415 | 100m |
| 71 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0577 | 100m3 |
| 72 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5072 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 77 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 78 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 79 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m3 |
| 80 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 81 | Đá dăn lót mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3173 | 100m2 |
| 83 | ống nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 84 | Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 86 | Đắp mái kè bằng đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 87 | Đất núi(KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,99 | m3 |
| 88 | Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 89 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | 100m3 |
| 90 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 91 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,244 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | 100m |
| 93 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 94 | Đào đất, vét bùn không thích hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | 100m |
| 96 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 97 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 99 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 100 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 101 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252,18 | kg |
| 102 | Lắp dựng thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 103 | Hao phí vật liệu thép trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,401 | kg |
| 104 | Tháo dỡ thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,1895 | 100m3 |
| 106 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tháng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi