Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736181-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 16:28:00 đến ngày 2022-08-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 76,800,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Cao Nhân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng và Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển Thành Công – Địa chỉ: Số 115 Nguyễn Công Hòa, Phường Lam Sơn, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải – Địa chỉ: Số 32 Đường Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông tuyến LX1
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật29công
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật122,7312100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật122,7312100m2
4Lưới địa kĩ thuật cốt thủy tinh cường độ 100/100kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật129,9812100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật122,7312100m2
6Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật413,81m3
7Cấp phối đá dăm loại 2 mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật7,3212100m3
8Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật101,3144100m2
9Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.225,25m3
10Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật880,748m3
11Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật995,2475m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật2,7161100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật2,7161100m2
14Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông lề đường mở mới, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,56m3
15Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật32,1055m3
16Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB25cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
17Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1133100m3
18Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật12,8029m3
19Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,4575100m3
20Đất núi K95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,949100m3
21Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật333,237m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật95,78m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật5,4732100m2
24Lót vữa M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật957,8m2
25Đổ bê tông đúc sẵn sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật166,93m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật22,7683100m2
27Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2.737cấu kiện
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật77,52m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,5839100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn sử dụng BTTP. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật46,51m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,961100m2
32Lắp đặt đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật775,16m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực355,7m3
34Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật2,2845100m3
35Đổ bê tông sử dụng BTTP, bê tông lót móng , đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật228,45m3
36Rải bạt nilonTheo yêu cầu kỹ thuật22,845100m2
37Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4.021,19m2
38Phá dỡ cổ ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
39Cẩu nhấc tấm đan hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,15m3
41Cốt thép cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
42Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
43Thép định hình cổ ga V70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,0614tấn
44Thép D12 liên kết với cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
45Lắp đặt lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
46Phá dỡ cổ ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1,74m3
47Cẩu nhấc tấm đan hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,78m3
49Cốt thép cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1383tấn
50Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,346100m2
51Thép định hình cổ ga V70x70x5Theo yêu cầu kỹ thuật0,1289tấn
52Thép D12 liên kết với cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
53Lắp đặt lại tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
55Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
56Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật4,21m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,59m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1728100m2
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật511,05m2
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật241,64m2
61Xây bồn cây, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật12,5m3
62Trát bồn cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật176,2m2
63Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật176,2m2
64Vận chuyển đất màu tận dụng bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0626100m3
65Trồng hoa trong bồnTheo yêu cầu kỹ thuật0,882100m2
B Hạng mục 2: Giao thông tuyến TT1
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật27công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật18cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật18gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật26,9m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%)Theo yêu cầu kỹ thuật242,1m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,69100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật73,634100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật73,634100m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật11,1548100m3
10Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật13,3051100m3
11Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6.713,727m3
12Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấpTheo yêu cầu kỹ thuật116,105m3
13Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật2.217,516m3
14Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2.505,7976m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật36,9586100m3
16Đào gia cố lề + đào lềTheo yêu cầu kỹ thuật383,663m3
17Đắp đất núi gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật8,5248100m3
18Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật937,728m3
19Đắp đất đánh cấp+ vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1,1611100m3
20Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật18,0921100m3
21Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.454,464m3
22Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật53,7m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật2,532100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,2756100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,2756100m2
26Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1913100m3
27Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật46,9685m3
28Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0863100m3
29Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1438100m3
30Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật16,2494m3
31Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2397100m3
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
33Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
34Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật1,4m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,86m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576100m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật456,54m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật84,98m2
39Trồng cây Long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật10cây
C Hạng mục 3: Giao thông tuyến TT-02
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật19công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật20cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật20gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật19,2m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%)Theo yêu cầu kỹ thuật172,8m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,92100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật52,9034100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật52,9034100m2
9Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,8803100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,0584100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,6409100m3
12Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật21,5232100m2
13Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3.215,306m3
14Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấpTheo yêu cầu kỹ thuật445,2525m3
15Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật935,884m3
16Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.057,5444m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật15,6029100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,9546100m3
19Đắp đất đánh cấp+ vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật4,4526100m3
20Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật12,3558100m3
21Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.395,878m3
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật18,7808100m2
23Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật61,64m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,352100m2
25Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m , mật độ TB 0.2m/CọcTheo yêu cầu kỹ thuật10,941100m
26Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật1,042100m2
27Đào hoàn trả mương thủy lợiTheo yêu cầu kỹ thuật4,5788100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,2198100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,7225100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,7225100m2
31Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2584100m3
32Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật64,5055m3
33Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1185100m3
34Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1975100m3
35Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật22,3175m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3292100m3
37Đào nền đường bị cao suTheo yêu cầu kỹ thuật180,316m3
38Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3312100m3
39Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5552100m3
40Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật62,376m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,92100m3
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
43Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
44Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2,46m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,51m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1008100m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật342,19m2
48Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật108,46m2
49Đào móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật2,59m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0196100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,99m3
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1374100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0513tấn
55Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật18,14m2
56Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật271 cấu kiện
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
59Sơn gờ chắnTheo yêu cầu kỹ thuật12,8m2
60Trồng cây Long nãoTheo yêu cầu kỹ thuật36cây
61Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật15,48100m
62Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,1m3
64Xây đá hộc, xây chân tường chắn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật17,03m3
65Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật29,24m3
66ống nhựa D60 PVCTheo yêu cầu kỹ thuật7m
67Đá dăm lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
68Chèn dây thừng tẩm nhựa vào khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật0,28m2
69Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
70Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật4ca
71Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
72Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m , mật độ TB 0.2m/CọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
73Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
D Hạng mục 4: Giao thông tuyến TT-03
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật15công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật6gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật14,9m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%)Theo yêu cầu kỹ thuật134,1m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,49100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật41,0333100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật41,0333100m2
9Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,2728100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,097100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,9243100m3
12Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật30,3949100m2
13Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật531,4315m3
14Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật321,116m3
15Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật362,8656m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,2873100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,9751100m3
18Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,7521100m3
19Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật421,817m3
20Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật44,79m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật0,875100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9627100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,9627100m2
24Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1444100m3
25Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật10,2105m3
26Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0188100m3
27Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0313100m3
28Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật3,5369m3
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0521100m3
30Đào nền đường bị cao suTheo yêu cầu kỹ thuật45,084m3
31Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0828100m3
32Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,138100m3
33Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật15,594m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
36Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
37Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2,11m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật262m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật62,88m2
E Hạng mục 5: Giao thông tuyến TT-04
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật10công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật6gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật10,3m3
5Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%)Theo yêu cầu kỹ thuật92,7m3
6Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,03100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật28,4257100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật28,4257100m2
9Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,9134100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,2634100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,9866100m3
12Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật17,4007100m2
13Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.024,569m3
14Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật330,4945m3
15Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật373,4537m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,5099100m3
17Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật7,3478100m3
18Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật538,835m3
19Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật30,99m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,01100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2055100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,2055100m2
23Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0308100m3
24Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật6,863m3
25Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0126100m3
26Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m3
27Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,373m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
29Đào nền đường bị cao suTheo yêu cầu kỹ thuật90,158m3
30Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1656100m3
31Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,276100m3
32Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật31,188m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
35Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật0,7m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật181,79m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật33,28m2
F Hạng mục 6: Giao thông tuyến TT-05
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật12cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật12gốc cây
3Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật17,3m3
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(90%)Theo yêu cầu kỹ thuật155,7m3
5Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,73100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật47,5145100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật47,5145100m2
8Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,0476100m3
9Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,1704100m3
10Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,5546100m3
11Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật27,804100m2
12Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.729,242m3
13Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật589,9685m3
14Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật666,6661m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật9,8406100m3
16Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật13,3926100m3
17Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật982,124m3
18Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật51,83m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,675100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,1594100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,1594100m2
22Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1739100m3
23Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật20,5895m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0378100m3
25Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0631100m3
26Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật7,119m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1051100m3
28Đào nền đường bị cao suTheo yêu cầu kỹ thuật117,6m3
29Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,216100m3
30Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
31Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật40,68m3
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
34Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
35Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật2,11m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0864100m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật297,36m2
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật98,24m2
G Hạng mục 7: Giao thông tuyến TT-06
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật11công
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật6gốc cây
4Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công bằng máy khoan bê tông 1,5kW (10%)Theo yêu cầu kỹ thuật113m3
5Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật1,13100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật30,9375100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật30,9375100m2
8Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,3052100m3
9Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,5356100m3
10Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,7133100m3
11Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật15,8732100m2
12Đào khuôn đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.432,6525m3
13Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấpTheo yêu cầu kỹ thuật46,505m3
14Đắp đất núi K95 phần mở rộngTheo yêu cầu kỹ thuật451,3475m3
15Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật510,0255m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật7,5256100m3
17Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,1271100m3
18Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật595,991m3
19Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật33,72m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu kỹ thuật1,012100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật1,9062100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật1,9062100m2
23Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2859100m3
24Đào khuôn vuốt nối mở mớiTheo yêu cầu kỹ thuật7,0525m3
25Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3
26Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0216100m3
27Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,4408m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
29Đào nền đường bị cao suTheo yêu cầu kỹ thuật215,6m3
30Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,396100m3
31Đắp đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,66100m3
32Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật85,0212m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,1100m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật6,3100m
35Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật1,2100m2
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
37Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
38Đào móng báo hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật1,05m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,65m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật198,57m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốcTheo yêu cầu kỹ thuật20,8m2
43Đào móng cột tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0145100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1018100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
49Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật13,44m2
50Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật201 cấu kiện
H Hạng mục 8: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =41 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật29,602m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,0332100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,321m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật41bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,82100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,072m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật10,127m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTheo yêu cầu kỹ thuật0,1927100m3
I Hạng mục 9: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần móng tủ điều khiển số lượng =1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
J Hạng mục 10: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần rãnh cáp trên hè dài 1324,7m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật231,8225m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật13,247100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.324,7m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật5,2988100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật123,1971m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật95,3784m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,3247100m3
K Hạng mục 11: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần rãnh cáp qua đường dài 12,7m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật25,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật1,3335m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,8895m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,127100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,127100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật12,7m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0508100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,4892m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật2,4384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,3335m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0381100m3
L Hạng mục 12: Điện chiếu sáng tuyến TT-01 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng 10,4m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,368m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,104100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,104100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật10,4m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,9968m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật2,392m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0198100m3
9Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật41cột
10Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật41cột
11Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật41bộ
12Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật16m
13Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu kỹ thuật1.594,9m
14Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.594,9m
15Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật3,28100m
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật41bảng
17Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật82đầu cáp
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
19Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật44bộ
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật491 vị trí
22Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,110 cột
M Hạng mục 13: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần Móng cột chiếu sáng 8m loại 2 số lượng =5 móng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1605tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,105m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0095100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,085100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,38m3
7Khung móng 4M24x300x300x300Theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0105100m3
N Hạng mục 14: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =25 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1625100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,63100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,025m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,8m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,175m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1175100m3
O Hạng mục 15: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần Móng tủ điều khiển số lượng =1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
P Hạng mục 16: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần rãnh cáp trên hè dài 950,3m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật166,3025m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật9,503100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật950,3m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,8012100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật88,3779m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật68,4216m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9503100m3
Q Hạng mục 17: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần rãnh cáp qua đường cải tạo dài 8,250m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật16,5m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,8662m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,1763m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,0825100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,0825100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật8,25m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,033100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,617m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,584m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,8662m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0248100m3
R Hạng mục 18: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng dài 6,750m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,835m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,0675100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,0675100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật6,75m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,296m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật1,5525m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
S Hạng mục 19: Điện chiếu sáng tuyến TT-02 ( phần lắp đặt thiết bị và di chuyển cột điện)
1Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật30cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật30cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật16m
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu kỹ thuật1.163,8m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.163,8m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,4100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật30bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật60đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật33bộ
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật371 vị trí
14Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật310 cột
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0321100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
19Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,64m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
24Tháo dỡ pha đèn Led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Tháo dỡ cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
26Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật1cột
27Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
28Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
T Hạng mục 20: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Móng cột chiếu sáng 8m loại 2 số lượng =6 móng )
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,156m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1926tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,126m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,656m3
7Khung móng 4M24x300x300x300Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0126100m3
U Hạng mục 21: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =17 móng )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,224m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1105100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4284100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,377m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật17bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,34100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,664m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,199m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0799100m3
V Hạng mục 22: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Móng tủ điều khiển số lượng =1 móng )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
W Hạng mục 23: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần rãnh cáp trên hè dài 750,7m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật131,3725m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật7,507100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật750,7m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,0028100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật69,8151m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật54,0504m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7507100m3
X Hạng mục 24: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Rãnh cáp qua đường cải tạo dài 3,85m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật7,7m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,4042m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,4823m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,0385100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,0385100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,85m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0154100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7546m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,7392m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4042m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0116100m3
Y Hạng mục 25: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng dài 3,150m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,323m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,0315100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,0315100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,15m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0126100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6048m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,7245m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
Z Hạng mục 26: Điện chiếu sáng tuyến TT-03 ( phần lắp đặt thiết bị)
1Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật23cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật23cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật23bộ
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật16m
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu kỹ thuật888m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật888m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,84100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật23bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật46đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
13Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật291 vị trí
14Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,310 cột
AA Hạng mục 27: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =16 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,152m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,104100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4032100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,296m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,272m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,952m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0752100m3
AB Hạng mục 28: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần Rãnh cáp trên hè 551,70m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật89,5475m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật5,117100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật511,7m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,0468100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật47,5881m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật36,8424m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5117100m3
AC Hạng mục 29: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần Rãnh cáp qua đường cải tạo 4,4m)
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật8,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,462m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,694m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,044100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,044100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,4m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0176100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8624m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,8448m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,462m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0132100m3
AD Hạng mục 30: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng 3,60m)
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,6912m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,828m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
AE Hạng mục 31: Điện chiếu sáng tuyến TT-04 ( phần lắp đặt thiết bị)
1Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật16cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật16cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật16m
5Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu kỹ thuật611,9m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật611,9m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,28100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16bảng
9Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật32đầu cáp
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật191 vị trí
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cột
AF Hạng mục 33: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng = 26 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,872m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,6552100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,106m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật26bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,192m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,422m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1222100m3
AG Hạng mục 33: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Móng tủ điều khiển số lượng = 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,168m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,021m3
4Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,14m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m3
AH Hạng mục 34: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Rãnh cáp trên hè dài 831,1m )
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật145,4425m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật8,311100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật831,1m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,3244100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật77,2923m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật59,8392m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,8311100m3
AI Hạng mục 35: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Rãnh cáp qua đường cải tạo dài 12,7m )
1Cắt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật25,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật1,3335m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,8895m3
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,127100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,127100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật12,7m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0508100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,4892m3
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật2,4384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,3335m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0381100m3
AJ Hạng mục 36: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần Rãnh cáp qua đường mở rộng dài 10,4m )
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,368m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,104100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,104100m
4Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật10,4m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,0416100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,9968m3
7Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật2,392m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0198100m3
AK Hạng mục 37: Điện chiếu sáng tuyến TT-05 ( phần lắp đặt thiết bị và di chuyển cột chiếu sáng )
1Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật26cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật26cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
4Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu kỹ thuật1.001,5m
5Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.001,5m
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,08100m
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật26bảng
8Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật52đầu cáp
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
10Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật29bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật331 vị trí
13Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,610 cột
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0321100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
18Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,64m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
23Tháo dỡ pha đèn Led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Tháo dỡ cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
25Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật1cột
26Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
AL Hạng mục 38: Điện chiếu sáng tuyến TT-06 ( phần Móng cột chiếu sáng 8m loại 2 số lượng =4 móng )
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật0,104m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1284tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,084m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0076100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,068100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,104m3
7Khung móng 4M24x300x300x300Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0084100m3
AM Hạng mục 39: Điện chiếu sáng tuyến TT-06 ( phần Móng cột thép cao 8m số lượng =14 móng )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,008m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,091100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,134m3
5Khung móng 4M18x240x250x500Theo yêu cầu kỹ thuật14bộ
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,28100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,488m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,458m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0658100m3
AN Hạng mục 40: Điện chiếu sáng tuyến TT-06 ( phần Rãnh cáp trên hè dài 565,10m )
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật98,8925m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật5,651100m
3Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật565,1m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,2604100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật52,5543m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật40,6872m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,5651100m3
AO Hạng mục 41: Điện chiếu sáng tuyến TT-06 ( phần lắp đặt thiết bị và di chuyển cột chiếu sáng )
1Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
4Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo yêu cầu kỹ thuật682m
5Lắp đặt Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật682m
6Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,44100m
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18bảng
8Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật36đầu cáp
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật221 vị trí
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,810 cột
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0321100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
16Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,64m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0074100m3
21Tháo dỡ pha đèn Led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Tháo dỡ cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1cột
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật1cột
24Lắp đèn Led 120W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
AP Hạng mục 42: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG LX-01
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
3Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật420,3kg
4Đào rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2.282,0945m3
5Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật2,205100m3
6Đắp hoàn trả thoát nước bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật4,3303100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật592,2m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật95,13100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật67,8195tấn
10Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật3.150cấu kiện
11Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật3.150mối nối
12Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật220,5m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật44,1100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật309,96m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16,065100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật16,443tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3.150cấu kiện
18Đào gaTheo yêu cầu kỹ thuật26,3475m3
19Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,072100m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật44,41m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật5,4403100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,977tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,7935tấn
24Lắp đắt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật72cái
25Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật72mối nối
26Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0878100m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,4666100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật1,0613tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4507tấn
31Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật144cấu kiện
32Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7Theo yêu cầu kỹ thuật3,2115Tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,39m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,5774100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0396tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2563tấn
37Lắp đặt viên bó vỉa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật72cấu kiện
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật4,94m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1397100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,07m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3355tấn
42Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,381100m2
43Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68mTheo yêu cầu kỹ thuật72cái
44Lắp đặt máng thuTheo yêu cầu kỹ thuật72cấu kiện
45Đào gaTheo yêu cầu kỹ thuật2,0315m3
46Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0049100m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,05m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4271100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0856tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1514tấn
51Lắp đắt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
52Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật6mối nối
53Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0068100m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0389100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0884tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
58Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
59Đào gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,042m3
60Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,21100m
61Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,47m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1942100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0444tấn
67Lắp đắt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
69Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0035100m3
70Nắp ga Composite KT: 1,0mx1,0m tải trọng 400kNTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật51,0969100m3
72Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật1,5tháng
AQ Hạng mục 43: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-01
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
3Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật168,12kg
4Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2.313,2945m3
5Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,7724100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật476,02m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật76,4664100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật54,514tấn
9Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2.532cấu kiện
10Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật2.532mối nối
11Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật197,5m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật39,4992100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật249,15m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12,9131100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật16,7365tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật15,7744tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2.532cấu kiện
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật5,6100m
19Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước qua đường, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật3,42m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,6076100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2932tấn
24Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
25Nối rãnh thoát nước qua đường bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật14mối nối
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,38m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0714100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0925tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0872tấn
30Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
31Đào móng ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật22,284m3
32Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0535100m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,59m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật4,6979100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,9412tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,6652tấn
37Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật66cấu kiện
38Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật66mối nối
39Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0743100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,42m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,4277100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,9728tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4132tấn
44Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật132cấu kiện
45Đào đất móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0194100m3
46Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0192100m3
47Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật2,112m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật0,97100m
49Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0019100m3
50Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,19m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,74m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,1101100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật105,5398100m3
56Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật1,3tháng
AR Hạng mục 44: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-02
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
3Hao phí cọc cừ trong1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật126,09kg
4Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.034,7475m3
5Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,9464100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật254,18m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật40,8304100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật29,1086tấn
9Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.352cấu kiện
10Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.352mối nối
11Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật105,46m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật21,0912100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật133,04m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,8952100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật8,9367tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,423tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.352cấu kiện
18Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
19Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật9,4945m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật10,4100m
21Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0208100m3
22Đắp đất núi mang cống - độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0319100m3
23Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật3,6047m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước qua đường, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,82m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật6,34m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,1284100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,5444tấn
28Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
29Nối rãnh thoát nước qua đường bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật26mối nối
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật2,56m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1326100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1719tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
34Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật26cấu kiện
35Đào móng ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật12,4945m3
36Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật12,67m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,6337100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,5276tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9335tấn
41Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật37cấu kiện
42Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật37mối nối
43Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0416100m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2398100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,5454tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2316tấn
48Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật74cấu kiện
49Đào móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật52,821m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật5,229100m
51Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0139100m3
52Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,39m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,52m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0908100m2
55Vữa lót M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật13,1m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật7,39m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4137tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7959tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,7693100m2
60Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật7đoạn cống
61Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật7mối nối
62Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật68,54m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,2789100m3
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, 20 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật3,32100m
65Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0083100m3
66Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,83m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,79m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,301100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0596tấn
71Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,54m2
72Đắp mái kè bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0842100m3
73Đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật9,262m3
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,036100m
75Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
76Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
77Đá dăn lót mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật1,04m3
78Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1188100m2
79Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,55m3
80Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,04m3
81Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0198100m3
82Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,495100m3
83Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật6ca
84Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,495100m3
85Đóng cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật6,6100m
86Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
87Đào đất móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0776100m3
88Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0768100m3
89Đất núi (KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật8,448m3
90Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,88100m
91Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0078100m3
92Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật2,96m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,57m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,4404100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật54,74100m3
98Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật1tháng
AS Hạng mục 45 :THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-03
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
3Hao phí cọc cừ trong1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật105,075kg
4Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật7,4656100m
5Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.423,958m3
6Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,6125100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật164,5m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật26,425100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật18,8388tấn
10Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật875cấu kiện
11Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật875mối nối
12Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật71,75m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật14,35100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật86,1m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,4625100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật5,7838tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,4513tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật875cấu kiện
19Phá dỡ kè hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật120m3
20Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,888100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật165,6m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật2,4100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật50,16m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,976tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật8,4100m2
26Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật198m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.380m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật24m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,11m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2304tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,553100m2
32Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1201 cấu kiện
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật75,96m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,464100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật5,7tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,124tấn
37Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.200cấu kiện
38Đào móng ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật7,0945m3
39Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,19m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,4948100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2995tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5298tấn
44Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
45Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật21mối nối
46Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0236100m3
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,04m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1361100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3095tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1315tấn
51Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật42cấu kiện
52Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m
53Đào móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật35,4m3
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,4238100m
55Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0091100m3
56Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,91m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,15m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0353100m2
59Vữa lót M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,58m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật5,28m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2955tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5685tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,5495100m2
64Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn cống
65Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật5mối nối
66Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật48,96m2
67Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0341100m3
68Đắp đất núi hoàn trả mặt đường, chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0523100m3
69Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật5,9099m3
70Đắp cát hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0688100m3
71Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1826100m3
72Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, 20 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,985100m
73Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
74Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,65m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,11m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,2366100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0193tấn
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,61100m
81Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
82Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,87m3
84Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,12m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,06m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,5532100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1526tấn
89Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
90Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
91Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246tấn
96Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,1599Tấn
97Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
98Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
99Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
100Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật210,15kg
101Đào móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0338100m3
102Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m3
103Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật4,224m3
104Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,94100m
105Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3
106Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,2202100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật22,9602100m3
112Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7tháng
AT Hạng mục 46: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-04
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
3Hao phí cọc cừ trong 0.3 thángTheo yêu cầu kỹ thuật173,295kg
4Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật861,842m3
5Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,707100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật189,88m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật30,502100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật21,7453tấn
9Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.010cấu kiện
10Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.010mối nối
11Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật64,64m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật12,928100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật99,38m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,151100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật6,6761tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,2923tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.010cấu kiện
18Đào móng ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật8,442m3
19Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0203100m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,56m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,7795100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3565tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6308tấn
24Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật25cấu kiện
25Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật25mối nối
26Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,43m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,3685tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1565tấn
31Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật21,0653100m3
33Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật0,5tháng
AU Hạng mục 47: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-05
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
3Hao phí cọc cừ trong 0.5 thángTheo yêu cầu kỹ thuật91,9125kg
4Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.339,2735m3
5Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật1,1725100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật314,9m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật50,585100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật36,0628tấn
9Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.675cấu kiện
10Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.675mối nối
11Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật134m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật26,8100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật164,82m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8,5425100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật11,0718tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật10,4353tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.675cấu kiện
18Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0281100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,24m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật0,076100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,59m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0942tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,266100m2
24Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,27m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,7m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,76m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,1m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0077tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
30Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,41m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,1414100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2573tấn
35Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật38cấu kiện
36Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
37Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật28,463m3
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật6,6100m
39Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0132100m3
40Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0957100m3
41Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật10,8141m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,16m3
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật4,03m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,7161100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3455tấn
46Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16,5cấu kiện
47Mối nối bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật16,5mối nối
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,67m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0867100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,1124tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1059tấn
52Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật17cấu kiện
53Đào móng ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật14,5055m3
54Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0348100m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật14,72m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật3,0607100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,6132tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,0849tấn
59Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật43cấu kiện
60Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật43mối nối
61Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0484100m3
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,18m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2786100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,6338tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2692tấn
66Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật86cấu kiện
67Đào móng ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2,084m3
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,42100m
69Cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0048100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,94m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,3885100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0863tấn
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0888tấn
75Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
76Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
77Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0069100m3
78Nắp ga Composite KT 1.0mx1.0m tải trọng 400kNTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
79Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,064100m
80Đào móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật35,4m3
81Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,4238100m
82Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0091100m3
83Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,91m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,15m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0353100m2
86Vữa lót M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,58m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật5,28m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,2955tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5685tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,5495100m2
91Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật5đoạn cống
92Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật5mối nối
93Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật48,96m2
94Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0198100m3
95Đắp đất núi hoàn trả mặt đường, chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m3
96Đất núi (KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật3,4352m3
97Đắp cát hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
98Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1826100m3
99Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m, 20 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,985100m
100Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
101Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,65m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,11m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,29m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,2366100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0193tấn
107Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật3,61100m
108Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0072100m3
109Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,87m3
111Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,12m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,46m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,5732100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0512tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1536tấn
116Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
117Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
118Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0133100m3
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0246tấn
123Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7Theo yêu cầu kỹ thuật0,04Tấn
124Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
125Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
126Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
127Hao phí cọc cừ trong 0.5 thángTheo yêu cầu kỹ thuật294,12kg
128Đào móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0338100m3
129Đắp đất núi mang cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,0384100m3
130Đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật4,224m3
131Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,94100m
132Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0039100m3
133Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,78m3
136Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,2202100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật34,0372100m3
139Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật0,9tháng
AV Hạng mục 48: THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TT-06
1Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
2Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,375100m
3Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật105,075kg
4Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật938,4315m3
5Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7084100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật190,26m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật30,5624100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật21,7884tấn
9Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1.012cấu kiện
10Mối nối bằng phương pháp xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật1.012mối nối
11Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật72,86m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật14,5728100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật99,58m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,1612100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật6,6893tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,3048tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.012cấu kiện
18Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
19Đào rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật9,4945m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,2100m
21Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0044100m3
22Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0319100m3
23Đất núi(KL*1.13)Theo yêu cầu kỹ thuật3,6047m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,39m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật1,34m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,2387100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,1152tấn
28Lắp đặt rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật5,5cấu kiện
29Mối nối bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật6mối nối
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,59m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0306100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0397tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0374tấn
34Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
35Đào móng ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật9,1055m3
36Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,0219100m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,24m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật1,9219100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6812tấn
41Lắp đặt ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật27cấu kiện
42Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật27mối nối
43Đắp hoàn trả ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,62m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,175100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (DTheo yêu cầu kỹ thuật0,398tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
48Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
49Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
50Đào móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật140,558m3
51Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3mTheo yêu cầu kỹ thuật18,6100m
52Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0744100m3
53Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,25m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1155100m2
56Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo yêu cầu kỹ thuật17,92m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,193tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,0027tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép cóng hộp, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0785tấn
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,9528100m2
61Quét nhựa đường 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật115,2m2
62Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật2,81ca
63Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,544100m3
64Chèn matit dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật13m
65Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật0,4082100m2
66Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,06m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0205tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7114tấn
69Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0774100m2
70Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 20 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật14,415100m
71Cát đen đệm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0577100m3
72Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,92m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,06m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,78m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,5072100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0799tấn
77Sơn tường đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật10,4m2
78Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,1100m
79Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042100m3
80Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
81Đá dăn lót mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật2,51m3
82Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,3173100m2
83ống nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật2m
84Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,7m3
85Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật7,77m3
86Đắp mái kè bằng đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật0,309100m3
87Đất núi(KL*1.10)Theo yêu cầu kỹ thuật33,99m3
88Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
89Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật2,244100m3
90Bơm nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
91Phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật2,244100m3
92Đóng cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu kỹ thuật13,86100m
93Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật1,32100m2
94Đào đất, vét bùn không thích hợpTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m3
95Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0mTheo yêu cầu kỹ thuật6,6100m
96Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0165100m3
97Đá 4x6 lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,65m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,3m3
99Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
100Nhổ cọc cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
101Hao phí cọc cừ trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật252,18kg
102Lắp dựng thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,5489tấn
103Hao phí vật liệu thép trong 1 thángTheo yêu cầu kỹ thuật49,401kg
104Tháo dỡ thép hình giằng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,5489tấn
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật30,1895100m3
106Thuê bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật0,6tháng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị5
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->