Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765673-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220765617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:25:00 đến ngày 2022-07-31 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,608,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2608147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.086.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuât  thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Hồi Ninh, xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.723278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.723278


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.723278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
2Phá dỡ kết cấu gạch cổng, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V63,5359m3
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò nhà hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m nhà hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m2
5Tháo dỡ cửa nhà hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,28m2
6Phá dỡ kết cấu gạch nhà hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V38,9462m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nhà hiệu bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,9294m3
8Tháo dỡ mái tôn nhà bộ mônMô tả kỹ thuật theo chương V160,948m2
9Tháo dỡ cửa nhà bộ mônMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
10Phá dỡ kết cấu gạch nhà bộ mônMô tả kỹ thuật theo chương V50,204m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bộ mônMô tả kỹ thuật theo chương V29,4827m3
12Tháo dỡ mái tôn nhà thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V72,5m2
13Tháo dỡ cửa nhà thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V15,16m2
14Phá dỡ kết cấu gạch nhà thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V33,4187m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông nhà thư việnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2471m3
16Tháo dỡ mái ngói nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
17Tháo dỡ cửa nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
18Phá dỡ kết gạch nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V18,1232m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
20Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,7448m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6972m3
22Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinh giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1,018m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinh giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1,626m3
24Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
B Nhà học bộ môn
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5225100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V285,975100m
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,0222100m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7493100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2201m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1884m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0986m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5808m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9569100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7061100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6079tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9537tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3431tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8574tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8425m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3756100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3723100m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6686m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6686m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7389m3
25Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9808m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7569m3
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,279m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1946100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5908100m2
30Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8325100m2
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2147100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5878tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1569tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8039tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3412tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1155tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1454tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7893tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2784tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2219tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1838tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3193tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2087tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8978m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5808m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1682m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7079m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4774m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9257m3
56Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4985tấn
57Mua bu lông fi 14 lắp dựng máiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4985tấn
59Lợp mái tôn xốp múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0331100m2
60Tôn úp nóc, xối góc, khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V50,2m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m
62Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
63Vít nở + ốc vít 5x80Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
64Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Vòi tràn sênô, ống thép D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,984m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V111,984m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V721m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,33m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V262,1692m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V815,7554m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V782,3236m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,84m
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,4m
75Đắp trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,624m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4137m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2425m2
81Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,672m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V521,2712m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1848m2
84Tay vịn cầu thang gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
85Trụ chân thang gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528tấn
87Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V46,904m2
88Cửa đi nhôm xingfa kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
89Mua phụ kiện cửa đi (6 bản lề 3D+ khóa aglock)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
90Cửa sổ nhôm xingfa kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
91Mua phụ kiện cửa sổ S1 ( tay gạt + 2 bản lề chữ A) )Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
92Mua phụ kiện cửa SW ( 2 bản lề chữ A + tay gạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
93Vách kính nhôm kính cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,432m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V110,952m2
95Gia công hoa sắt inox hộp 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2937tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.945,6532m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V971,5626m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0501100m2
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
101Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
102Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
103Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
104Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
107Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
108Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9511tấn
109Mua bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
110Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (thang sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9787tấn
112Gia công lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2108tấn
113Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
115Lắp đặt tủ điện 600x400x180mm, dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt đèn Led ốp trần 20wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
119Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
122Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18máy
126Mua máy lạnh Daikin công suất 1,5hp (12000BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V18máy
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
133Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
137Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
143Đào đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0961m3
144Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,096m3
145Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3289m3
146Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
148Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583m3
149Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569m3
150Ván khuôn giằng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
151Bê tông giằng bể phốt, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099m3
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
153Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6725m2
154Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
156Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1899m3
157Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
158Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,5634m3
159Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
160Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
161Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
169Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
174Mua máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
179Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V47,1848m2
180Vách compact WC: (giá bao gồm phụ kiện và thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
181Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V11,1468100m3
C Nhà hiệu bộ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,6736100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V233,55100m
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,2827100m2
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4088100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8668m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8276m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7571m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,052m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9439100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4237100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5768tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0562tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3409tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9387tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1673tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9182tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7233m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0078100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2591100m3
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2581m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5485m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5263m3
25Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9808m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4458m3
27Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4748m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0574100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5445100m2
30Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m2
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,761100m2
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4307100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4555tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0606tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6152tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3047tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4447tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9567tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2183tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2784tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1962tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1758tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3471tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5214m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1576m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1111m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5663m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5807m3
54Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2473tấn
55Mua bu lông fi 14 lắp dựng máiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2473tấn
57Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3454100m2
58Tôn úp nóc, xối góc, khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m
60Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Vít nở + ốc vít 5x80Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
62Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Vòi tràn sênô, ống thép D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,984m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V111,984m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V543,1m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,54m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,8572m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V643,6032m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V849,782m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,92m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2m
73Đắp trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
74Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3707m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8075m2
79Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,672m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,408m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5453m2
82Tay vịn cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
83Trụ chân thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4528tấn
85Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V45,266m2
86Cửa đi nhôm xingfa kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V60,02m2
87Mua phụ kiện cửa đi (6 bản lề 3D, khóa aglock)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
88Cửa sổ nhôm xingfa kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,32m2
89Mua phụ kiện cửa sổ (tay gạt + 2 bản lề chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
90Vách kính nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V9,432m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V115,952m2
92Gia công hoa sắt inox hộp 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2937tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.671,062m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V768,1564m2
96Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1756100m2
97Đào móng thang sắt, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
98Đổ bê tông lót móng thang sắt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
99Ván khuôn móng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
100Bê tông móng thang sắt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
101Ván khuôn móng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
104Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
105Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9236tấn
106Mua bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
108Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (thang sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9787tấn
109Gia công lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
110Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
113Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
114Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
118Mua máy lạnh Daikin công suất 1,5HP (12000BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V18máy
119Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18máy
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
125Lắp đặt ống PVC nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
126Lắp đặt các aptomat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt các aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
130Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Sứ ốp chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
133Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
135Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m
137Đào đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0961m3
138Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,096m3
139Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3289m3
140Ván khuôn móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
142Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2583m3
143Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569m3
144Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
145Bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
147Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6725m2
148Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
149Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1899m3
151Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
152Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
154Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
164Mua máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,6658100m3
D Hạng mục cổng chính
1Đào móng cổng chính, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2602100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng cổng chính, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,95100m
3Bê tông lót móng cổng chính, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0994m3
4Đắp đất công trình hố móng cổng chính, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m3
5Bê tông móng cổng chính, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5612m3
6Bê tông cột cổng chính, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2996m3
7Ván khuôn móng cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679100m2
8Ván khuôn cột cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng chính, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cổng chính, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cổng chính đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột cổng chính đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
13Bê tông cột cổng chính, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8646m3
14Bê tông dầm mái cổng chính, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6972m3
15Bê tông sàn mái cổng chính, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1554m3
16Ván khuôn trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m2
17Ván khuôn dầm mái cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m2
18Ván khuôn sàn mái cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4252100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6992m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,552m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,952m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,498m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,94m
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V7,5152m2
33Tạo chi tiết đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
34Tạo dòng chữ "TRƯỜNG TIÊU HỌC HỒI NINH"Mô tả kỹ thuật theo chương V1đơn vị
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,694m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,378m2
37Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3905tấn
38Lắp đặt kết cấu thép khác.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3905tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
40Mua tôn dầy 2mm làm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
41Mua mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
42Mua bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Mua bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V1010.0
E Hạng mục hàng rào
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2899100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V159,0188100m
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,443m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,596m3
5Bê tông xà dầm, giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1839m3
6Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3157100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3842tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1426tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7497100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3805m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1777m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0204m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V968,1804m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,1774m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,68m
16Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3008m2
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,7687tấn
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V84,5162m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,51621m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.475,0402m2
F Hạng mục cổng phụ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5503m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2618m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5848m3
7Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m2
8Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3392m3
14Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m2
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4144m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,832m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,12m
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,7576m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,832m2
20Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
21Lắp đặt kết cấu thép khác.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
23Mua mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Mua bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Mua bản lề thépMô tả kỹ thuật theo chương V410.0
G Nhà bảo vệ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,336100m
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1126m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9483m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6336m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5619m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
12Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1424m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3162m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1615tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0894m3
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1883tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5745m3
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,334m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,982m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,292m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,916m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m
32Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6494m2
35Mua cửa đi bằng cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
36Mua phụ kiện cửa đi (6 bản lề 3D+ khóa aglock)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Mua cửa sổ bằng cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
38Mua phụ kiện cửa sổ ( tay gạt + 2 bản lề chữ A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,982m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,302m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
H Nhà vệ sinh
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5398100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,36100m
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3062m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7818m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8975m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5942tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3845100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9468m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m3
11Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6993m3
12Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7494m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5392m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7744m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4811m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3663m3
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8602m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4298100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3517tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,168m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,485m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,98m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3268m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,556m2
27Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,301m3
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0099m2
29Mua cửa đi bằng cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
30Mua phụ kiện cửa đi (6 bản lề 3D+ khóa aglock)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Mua cửa sổ, ô thoáng bằng cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
32Mua phụ kiện cửa sổ ( Tay gạt + 2 bản lề )Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,7918m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,168m2
36Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
48Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
49Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
50Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
51Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52mua van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Lán xe
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V49,68m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
4Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,981m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2239tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
J Sân bê tông, bồn cây, rãnh thoát nước
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6984100m3
2Mua đất đã tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V443,9367m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,257m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.253,62m2
5Đào móng rãnh nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5008100m3
6Bê tông lót móng rãnh nước, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0126m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9099m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5775m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,7914m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3293m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7264m3
12ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4475tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1261cấu kiện
15Mua ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
16Bê tông móng bồn cây, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9806m3
17Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0934m3
18Ốp tường trụ, cột - bằng gạch thẻ 60x240x9, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V209,714m2
K Bể nước
1Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562tấn
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,287m3
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8919m3
8Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
14Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4008m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6736m2
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
17Quét dung dịch chống thấm mái đáy bể và thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V33,0336m2
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,616m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2608147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.086.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc thuỷ lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên31
2 Kỹ thuât  thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít4
2 Máy cắt uốn thép >=5KW2
3 Máy đào >=0,4m31
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->