Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 20:51:00 đến ngày 2022-07-31 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,310,966,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9329E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa Nhà phân xưởng thí nghiệm điện Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội.
Số điện thoại: 024.22122268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 179,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép (Lan can sắt + inox) | Mục II, chương V, phần II | 0,755 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Mục II, chương V, phần II | 4 | HT |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC | Mục II, chương V, phần II | 2 | HT |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và quạt trần các tầng | Mục II, chương V, phần II | 3 | HT |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, chương V, phần II | 5,9251 | m3 |
| 15 | Phá dỡ gạch nền nhà và nền WC | Mục II, chương V, phần II | 583,4768 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép (vỉa hè) | Mục II, chương V, phần II | 2,4232 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, chương V, phần II | 89,064 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát chân tường và những chỗ ẩm mục khoảng 10% diện tích) | Mục II, chương V, phần II | 378,7704 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 255,824 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ + phòng kho tầng 3 | Mục II, chương V, phần II | 1,6963 | tấn |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để sơn mới (trừ những phần đã trát lại) | Mục II, chương V, phần II | 2.133,59 | m2 |
| B | Phần sửa chữa kiến trúc | |||
| 1 | Trát tường ngoài và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 264,06 | m2 |
| 2 | Trát tường trong và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 637,29 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V, phần II | 2,808 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công K95 (phòng thí nghiệm) | Mục II, chương V, phần II | 1,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V, phần II | 1,3239 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V, phần II | 2,6112 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 40,85 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 2,9348 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,0667 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,2344 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,3909 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 1,404 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm mái | Mục II, chương V, phần II | 0,523 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 560,628 | m2 |
| 15 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 34,2732 | m2 |
| 16 | Ốp gạch 150x600mm vào chân tường | Mục II, chương V, phần II | 56,862 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 133,596 | m2 |
| 18 | Lát đá granit màu vàng đậm bậc thềm tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 80,772 | m2 |
| 19 | Lát gạch chống nóng mái WC bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ tôn cao sân khấu, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 27,72 | m2 |
| 20 | Tôn cao sân khấu bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 13,95 | m2 |
| 21 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cột tường ngoài nhà không bả | Mục II, chương V, phần II | 845,903 | m2 |
| 22 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Mục II, chương V, phần II | 2.189,03 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, chương V, phần II | 387,2488 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II, chương V, phần II | 80,07 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước, chống ẩm khu WC | Mục II, chương V, phần II | 34,273 | m2 |
| 26 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | Mục II, chương V, phần II | 46,27 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mm | Mục II, chương V, phần II | 1,1963 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mm | Mục II, chương V, phần II | 1,1963 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 mm | Mục II, chương V, phần II | 2,446 | 100m2 |
| C | Phần sửa chữa thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối chống bám dính+ vòi xịt | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện thông gió hút mùi trên tường | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 14 | Ga thu Inox 304 120x12 | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| D | Phần sửa chữa cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Lắp dựng 20 cửa đi D1A, 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 62,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, | Mục II, chương V, phần II | 62,4 | m2 |
| 3 | Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 20 | bộ |
| 4 | Lắp dựng 12 cửa đi D2A, D3A, 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 21,12 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 21,12 | m2 |
| 6 | Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 12 | bộ |
| 7 | Lắp dựng 26 cửa sổ S1A, mở 3 cánh bên ngoài, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 74,88 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở 3 cánh bên ngoài nhà khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm. | Mục II, chương V, phần II | 74,88 | bộ |
| 9 | Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 26 | bộ |
| 10 | Lắp dựng 06 cửa sổ S2A, lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 2,88 | m2 |
| 11 | Cửa sổ lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 2,88 | m2 |
| 12 | Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng 09 vách kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ dày 1,4mm trong nhà | Mục II, chương V, phần II | 66,587 | m2 |
| 14 | Vách khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mục II, chương V, phần II | 66,587 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 18,36 | m2 |
| 16 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 18,36 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 43,56 | m2 |
| 18 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 43,56 | m2 |
| E | Phần sửa chữa hệ thống cấp nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt van cửa, đường kính van D20mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cửa, đường kính van D25mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm cấp nước lạnh | Mục II, chương V, phần II | 0,195 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm cấp nước nóng | Mục II, chương V, phần II | 0,195 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê giảm 40/32 PPR bằng phương pháp , chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giám 32/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm 40/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nối giảm 32/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mục II, chương V, phần II | 42 | cái |
| F | Phần sửa chữa hệ thống thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục II, chương V, phần II | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mục II, chương V, phần II | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục II, chương V, phần II | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nối giảm 110/90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mục II, chương V, phần II | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75 mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm 60/34 PVC nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm 90/34 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối góc 45 PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm 75/60 nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| G | Phần sửa chữa hệ thống thoát nước phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 75 mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| H | Phần sửa chữa hệ thống cấp nước phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm 25/20 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa, đường kính van | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi phun | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| I | Phần sửa chữa hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Mục II, chương V, phần II | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 5 | Lắp quả cầu inox chắn rác đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cô liê đỡ ống thoát nước bằng inox, đường kính cô liê D110 mm | Mục II, chương V, phần II | 42 | cái |
| 7 | Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ống | Mục II, chương V, phần II | 3 | bình |
| 8 | Chống thấm cổ ổng thoát nước mái bằng hỗn hợp sika latex và vữa sika tự chảy | Mục II, chương V, phần II | 7 | vị trí |
| J | Phần sửa chữa hệ thống điện phòng WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II, chương V, phần II | 330 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (4-8ATM) | Mục II, chương V, phần II | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn Led có chao chụp, ốp trần 7W | Mục II, chương V, phần II | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| K | Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Mục II, chương V, phần II | 620 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (4-8ATM) | Mục II, chương V, phần II | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-30A | Mục II, chương V, phần II | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt lại và bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại treo tường loại 18000BTU | Mục II, chương V, phần II | 5 | máy |
| 15 | Lắp đặt lại và bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại tủ đứng | Mục II, chương V, phần II | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt đèn Led có chao chụp ốp trần 7W | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W, máng phản quang | Mục II, chương V, phần II | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led 0,6m loại hộp đèn 1x18W | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300) | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt lại quạt trần | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| L | Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Mục II, chương V, phần II | 1.140 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A | Mục II, chương V, phần II | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 7W có chao chụp | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W, máng phản quang | Mục II, chương V, phần II | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led 9W âm trần | Mục II, chương V, phần II | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn dây Led trang trí, hắt sáng | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đăt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 760 | m |
| 21 | Lắp đặt lại và bảo dưỡng điều hoà 2 cục, loại treo tường | Mục II, chương V, phần II | 3 | máy |
| 22 | Điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300) | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt lại quạt trần | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| M | Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Mục II, chương V, phần II | 970 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (4-8ATM) | Mục II, chương V, phần II | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mục II, chương V, phần II | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần 7W có chao chụp | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W máng phản quang | Mục II, chương V, phần II | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led 9W âm trần | Mục II, chương V, phần II | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn dây Led trang trí, hắt sáng | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu /PVC 2x2,5 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 630 | m |
| 24 | Lắp đặt lại và bảo dưỡng điều hoà 2 cục, loại treo tường | Mục II, chương V, phần II | 4 | máy |
| 25 | Điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300) | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt lại quạt trần | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| N | Phần sửa chữa tủ điện tổng và cáp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng (800x1200x300) sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-400A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x120 | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x50+1x35 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x25+1x16 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 100 | m |
| O | Phần bốc xếp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mục II, chương V, phần II | 56,5532 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 7T | Mục II, chương V, phần II | 56,5532 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7T | Mục II, chương V, phần II | 56,5532 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9329E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.635.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 13 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 16 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 17 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 19 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 20 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 21 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 22 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 23 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 24 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 25 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 26 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 27 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi