Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766077-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220766065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 20:46:00 đến ngày 2022-07-31 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 908,892,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72668E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.272.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Thi công sửa chữa
Nhà sửa chữa phân xưởng thí nghiệm điện Xí nghiệp Dịch vụ điện lực Hà Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng Công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển năng lượng An Khánh; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nội dung yêu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ, tháo dỡ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II, chương V, phần II0,4100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMục II, chương V, phần II0,3100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V, phần II61,72m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép (cửa sắt)Mục II, chương V, phần II0,54tấn
5Tháo dỡ bệ xíMục II, chương V, phần II4bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMục II, chương V, phần II2bộ
7Tháo dỡ vòi senMục II, chương V, phần II2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II, chương V, phần II2bộ
9Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II, chương V, phần II1cái
10Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước khu WCMục II, chương V, phần II2HT
11Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC (tầng hầm, tầng 1)Mục II, chương V, phần II1HT
12Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángMục II, chương V, phần II1HT
13Cắt khe dọc đường bê tông để rải tiếp địa chống sétMục II, chương V, phần II0,76100m
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMục II, chương V, phần II4,56m3
15Phá dỡ gạch gốm nền nhà và nền WCMục II, chương V, phần II59,83m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, chương V, phần II46,22m2
17Phá dỡ tường xây gạch dày Mục II, chương V, phần II4,7m3
18Tháo dỡ trần thạch cao cũ trần WCMục II, chương V, phần II15,68m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để sơn mớiMục II, chương V, phần II642,58m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chỗ ố, ẩm mốc, mục mủn 10% diện tích) ngoài nhàMục II, chương V, phần II16,82m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chỗ ố, ẩm mốc, mục mủn 10% diện tích) trong nhàMục II, chương V, phần II36,81m2
B Phần sửa chữa kiến trúc
1Đào xúc đất bằng thủ công (làm rãnh tiếp địa)Mục II, chương V, phần II13,3m3
2Đắp đất nền móng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, chương V, phần II13,3m3
3Đổ bê tông nền mác 250, đá 2x4 bằng thủ công, máy trộnMục II, chương V, phần II4,56m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, tường thẳng, dày Mục II, chương V, phần II9,94m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, tường thẳng, dày Mục II, chương V, phần II0,53m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II2,01m3
7Đổ bê tông mác 200, đá 2x4 lanh tô, mái hắt, ô văng bằng thủ công, máy trộnMục II, chương V, phần II0,63m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mục II, chương V, phần II0,03tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mmMục II, chương V, phần II0,157tấn
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75, tường mới xây và phần đục vữa mủn, mốc 10% khi sơn lạiMục II, chương V, phần II157,162m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 tường mới xây và phần dục vữa mủn, mốc 10% khi sơn lạiMục II, chương V, phần II50,417m2
12Lát gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 nền, sànMục II, chương V, phần II143,116m2
13Ốp gạch 150x600mm vào chân tường, viền trụ, cộtMục II, chương V, phần II12,579m2
14Lát gạch 300x300mm chống trơn, VXM M75 nền vệ sinhMục II, chương V, phần II31,357m2
15Ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 vào tường, trụ, cộtMục II, chương V, phần II60,37m2
16Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II43,983m2
17Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ tường ngoài nhà không bảMục II, chương V, phần II201,792m2
18Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảMục II, chương V, phần II488,426m2
19Vách ngăn compact HPL chân inox 304 bao gồm cả phụ kiệnMục II, chương V, phần II1,464m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II, chương V, phần II15,68m2
21Lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước chống ẩmMục II, chương V, phần II15,68m2
22Ván khuôn gỗ cho lanh tôMục II, chương V, phần II14m2
C Phần sửa chữa thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt liền khối chống bám dính+ vòi xịtMục II, chương V, phần II4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMục II, chương V, phần II1bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữMục II, chương V, phần II2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II2bộ
6Lắp đặt gương soiMục II, chương V, phần II2cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V, phần II2bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMục II, chương V, phần II2bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II, chương V, phần II8cái
10Lắp đặt giá treoMục II, chương V, phần II2cái
11Lắp đặt hộp đựngMục II, chương V, phần II2cái
12Lắp đặt kệ kínhMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp đặt quạt điện thông gió trên tườngMục II, chương V, phần II2cái
D Phần sửa chữa cửa
1Lắp dựng 03 cửa đi D5A, 4 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II23,4m2
2Cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II23,4m2
3Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II3bộ
4Lắp dựng 01 cửa đi D5A thủy lực, kính an toàn dày 12 mmMục II, chương V, phần II7,8m2
5Cửa đi thủy lực, kính an toàn dày 12 mmMục II, chương V, phần II7,8m2
6Phụ kiện chốt khóa tay nắm dọc, phụ kiện đóng mở thủy lựcMục II, chương V, phần II1bộ
7Lắp dựng 01 cửa đi D1A, 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II3,12m2
8Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II3,12m2
9Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II1bộ
10Lắp dựng 04 cửa đi D2A, 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II7,04m2
11Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II7,04m2
12Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II4bộ
13Lắp dựng 03 cửa sổ S1A, 3 cánh mở bên ngoài, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II8,64m2
14Cửa sổ 3 cánh khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II8,64m2
15Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II3bộ
16Lắp dựng 02 cửa sổ S2A, lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm,Mục II, chương V, phần II0,72m2
17Cửa sổ lật khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II0,72m2
18Phụ kiện chốt khóa đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II2bộ
19Lắp dựng 02 cửa cuốn D6AMục II, chương V, phần II15,6m2
20Cửa cuốnMục II, chương V, phần II15,6m2
21Động cơ, lô cuốn, khóa, tay nắmMục II, chương V, phần II2bộ
E Phần sửa chữa cấp nước vệ sinh
1Lắp đặt van cửa đường kính Mục II, chương V, phần II2cái
2Lắp đặt van cửa đường kính Mục II, chương V, phần II2cái
3Lắp đặt ống PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II0,09100m
4Lắp đặt ống PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm cấp nước lạnh bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II0,12100m
5Lắp đặt ống PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm cấp nước nóng bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II0,12100m
6Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPR, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II2cái
7Lắp đặt co PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II2cái
8Lắp đặt co PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II6cái
9Lắp đặt tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II2cái
10Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II10cái
11Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II14cái
12Lắp đặt tê ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMục II, chương V, phần II18cái
F Phần sửa chữa thoát nước vệ sinh
1Lắp đặt ống PVC đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II0,12100m
2Lắp đặt ống PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II0,28100m
3Lắp đặt ống PVC đường kính 60mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II0,24100m
4Lắp đặt ống PVC đường kính 34mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II0,08100m
5Lắp đặt phễu thu PVC, đường kính 100mmMục II, chương V, phần II8cái
6Lắp đặt nối góc 45 PVC, đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt Y PVC, đường kính 90mm nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II4cái
8Lắp đặt T cong PVC, đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II4cái
9Lắp đặt nối thẳng PVC đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II4cái
10Lắp đặt nối giảm PVC đường kính 90/60 mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II4cái
11Lắp đặt Y PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II2cái
12Lắp đặt nối góc 45 PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp đặt T cong PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II4cái
14Lắp đặt nối thẳng PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II2cái
15Lắp đặt cút PVC đường kính 75mm, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II6cái
16Lắp đặt nối giảm 75/60 PVC, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II6cái
17Lắp đặt cút PVC đường kính 60mm, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II12cái
18Lắp đặt nối giảm 60/34 PVC, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II12cái
19Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mm, nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II12cái
20Lắp nút bịt PVC đường kính 90mm nối măng sôngMục II, chương V, phần II6cái
21Lắp nút bịt PVC đường kính 75mm nối măng sôngMục II, chương V, phần II12cái
22Lắp nút bịt PVC đường kính 34mm nối măng sôngMục II, chương V, phần II14cái
G Phần sửa chữa điện phòng vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II110m
2Lắp đặt tủ điện (4-8ATM)Mục II, chương V, phần II1hộp
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63AMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha, 20A cho bình nước nóngMục II, chương V, phần II2cái
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II10m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II20m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2Mục II, chương V, phần II80m
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, chương V, phần II6bộ
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II2cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II2cái
11Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường 300x300Mục II, chương V, phần II2cái
H Phần sửa chữa điện tầng 1
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II400m
2Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II40m
3Lắp đặt tủ điện 300x400x150 sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II1hộp
4Lắp đặt tủ điện (4-8ATM)Mục II, chương V, phần II2hộp
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63AMục II, chương V, phần II1cái
7Lắp đặt aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II2cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II11cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II5cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II1cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, đảo chiềuMục II, chương V, phần II1cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, đảo chiềuMục II, chương V, phần II4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II8cái
14Máy điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II4máy
15Lắp đặt máy điều hoà loại 2 cục, 1 chiều, treo tườngMục II, chương V, phần II4máy
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trầnMục II, chương V, phần II5bộ
17Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, 2 x18W, máng phản quangMục II, chương V, phần II15bộ
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II120m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2Mục II, chương V, phần II200m
I Phần sửa chữa hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục II, chương V, phần II1cái
2Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm bán kính R20mMục II, chương V, phần II1cái
3Lắp đặt hệ thống chống sétMục II, chương V, phần II1HT
J Phần bốc xếp, vận chuyển phế thải
1Bốc chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnMục II, chương V, phần II21,86m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 5TMục II, chương V, phần II21,86m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 5TMục II, chương V, phần II21,86m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.363339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72668E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 636.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.272.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Ô tô tải 5 tấn Ô tô tải 5 tấn1
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->