Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V được giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 20:19:00 đến ngày 2022-07-31 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,655,371,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.780.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục kè BTCT).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục kè BTCT).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan – tải trọng ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Bờ kè sông Hương Mỹ (từ cầu Hương Mỹ trở ra kênh Chín Thước – giai đoạn 2), xã Hương Mỹ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V được giao hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền mặt đường | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng, kể cả đào đốn gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát lắp ao, mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,92 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,232 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,683 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 75,11 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | m3 |
| 7 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,778 | 100m3 |
| 8 | Rải vải nilon lót đáy tấm BTXM | mô tả kỹ thuật chương V | 7,783 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 108,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM | mô tả kỹ thuật chương V | 19,833 | 10m |
| B | Phần Cọc 0.25*0.25*9M (142 cọc) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,476 | tấn |
| 2 | Cung thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.475,85 | Kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 8,238 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8.237,53 | kg |
| 5 | Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 62,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 5,273 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, phần ngập đật | mô tả kỹ thuật chương V | 7,98 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, phần không ngập đật | mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,49 | m3 |
| C | Phần đà giằng 0.37*0.37 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | tấn |
| 2 | Cung thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 410,55 | Kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,66 | tấn |
| 4 | Cung thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.660,66 | Kg |
| 5 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đà giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,829 | 100m2 |
| D | Phần đà neo 0.2*0.2 (57 đà) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 2 | Cung thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 86,07 | Kg |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | tấn |
| 4 | Cung thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 445,4 | Kg |
| 5 | Đổ bê tông tường chắn đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đà giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,614 | 100m2 |
| E | Phần cọc ván tường chắn (665 cọc) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 14,754 | tấn |
| 2 | Cung thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14.754,36 | Kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 19,119 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 19.118,75 | kg |
| 5 | Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 21,546 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép cọc ván tường chắn phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 26,6 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép cọc ván tường chắn phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 13,3 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 8,65 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật R12, bên trong hàng cọc ván tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 6,324 | 100m2 |
| F | Phần lan can | |||
| 1 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,057 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép hình chử nhật 120x60x4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.797,88 | kg |
| 3 | Cung cấp thép hình chử nhật 60x30x3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.310,4 | kg |
| 4 | Cung cấp thép hình chử nhật 16x16x1.4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 483,84 | kg |
| 5 | Cung cấp thép chử T 129x60x8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 697,91 | kg |
| 6 | Cung cấp thép chử T 94x60x8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 568,67 | kg |
| 7 | Cung thép tấm dày 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 197,82 | Kg |
| 8 | Cung bulons Þ12 | mô tả kỹ thuật chương V | 448 | cái |
| G | Phần khung định vị | |||
| 1 | Khấu hao cọc (1.17% 1th+3.5% 1 lần đóng nhổ | mô tả kỹ thuật chương V | 7.046,4 | kg |
| 2 | Đóng cọc khung định vị (phần ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc khung định vị (phần Không ngập đất) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dịnh vị đóng cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 28,67 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 28,67 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình (1.5% 1th sử dụng+5% tháo dỡ) | mô tả kỹ thuật chương V | 28.670,4 | kg |
| 7 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m cọc |
| H | Phần cống D1000 | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,692 | m3 |
| 2 | Đào đất XD cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,494 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 52,636 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm Þ8-10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,566 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 17,536 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 4,384 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 104,5 | M |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,173 | kg |
| 10 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 11 | BT lót đá 1x2 M.150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,825 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 16 | Trét vữa XM100 mối nối cống dày 10*10cm/2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,287 | m2 |
| 17 | GC Cốt thép tường đầu, tường bể và sân cống D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 18 | Cung thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 57,337 | Kg |
| 19 | Cung thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 36,433 | Kg |
| 20 | Ván khuôn cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,488 | m3 |
| 22 | Đào bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,494 | 100m3 |
| I | Phần cống D600 | |||
| 1 | Đào đất XD cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 34,809 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm Þ8-10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,184 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 9,152 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 2,288 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 55,9 | M |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,767 | kg |
| 9 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,918 | m3 |
| 10 | BT lót đá 1x2 M.150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,252 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mối nối |
| 15 | Trét vữa XM100 mối nối cống dày 10*10cm/2 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,116 | m2 |
| 16 | GC Cốt thép tường đầu, tường bể và sân cống D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 17 | Cung thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 39,887 | Kg |
| 18 | Cung thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,291 | Kg |
| 19 | Ván khuôn cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,699 | m3 |
| 21 | Đào bỏ đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m3 |
| J | Phần cầu tàu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 2 | Cung thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 86,87 | Kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,298 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 289,04 | kg |
| 5 | Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, phần ngập đật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, phần không ngập đật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Cung thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,23 | Kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Cung thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 40,38 | Kg |
| 14 | Bê tông dầm đá 1x2 M.300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm dọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Cung thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12,09 | Kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | tấn |
| 19 | Cung thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 118,28 | Kg |
| 20 | Bê tông dầm đá 1x2 M.300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm dọc | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 22 | GC & LD cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,206 | tấn |
| 23 | Cung thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 205,98 | Kg |
| 24 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,075 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.780.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục kè BTCT).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục kè BTCT).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 16T | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 25T | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 5 | Sà lan – tải trọng ≥ 250T | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 6 | Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T | Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn VAT | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Hóa đơn VAT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn VAT | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hóa đơn VAT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi