Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766088-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220761197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V được giao hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 20:19:00 đến ngày 2022-07-31 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,655,371,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.780.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục kè BTCT).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục kè BTCT).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan – tải trọng ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Bờ kè sông Hương Mỹ (từ cầu Hương Mỹ trở ra kênh Chín Thước – giai đoạn 2), xã Hương Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V được giao hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền mặt đường
1Phát hoang mặt bằng, kể cả đào đốn gốc câymô tả kỹ thuật chương V6,8100m2
2Đắp cát lắp ao, mương, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V2,92100m3
3Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95mô tả kỹ thuật chương V2,232100m3
4Đắp đất dính tấn lề K>=0.90mô tả kỹ thuật chương V0,683100m3
5Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V75,11m3
6Đào nền đường đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V4,4m3
7Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 10cmmô tả kỹ thuật chương V0,778100m3
8Rải vải nilon lót đáy tấm BTXMmô tả kỹ thuật chương V7,783100m2
9Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250mô tả kỹ thuật chương V108,96m3
10Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,238100m2
11Cắt mặt đường BTXMmô tả kỹ thuật chương V19,83310m
B Phần Cọc 0.25*0.25*9M (142 cọc)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V2,476tấn
2Cung thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V2.475,85Kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V8,238tấn
4Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V8.237,53kg
5Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V62,52m3
6Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V5,273100m2
7Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, phần ngập đậtmô tả kỹ thuật chương V7,98100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, phần không ngập đậtmô tả kỹ thuật chương V2,28100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnmô tả kỹ thuật chương V2,49m3
C Phần đà giằng 0.37*0.37
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng Dmô tả kỹ thuật chương V0,411tấn
2Cung thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V410,55Kg
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng Dmô tả kỹ thuật chương V1,66tấn
4Cung thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V1.660,66Kg
5Đổ bê tông tường chắn đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V23m3
6Ván khuôn thép đà giằngmô tả kỹ thuật chương V1,829100m2
D Phần đà neo 0.2*0.2 (57 đà)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dmô tả kỹ thuật chương V0,086tấn
2Cung thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V86,07Kg
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dmô tả kỹ thuật chương V0,445tấn
4Cung thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V445,4Kg
5Đổ bê tông tường chắn đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V4,33m3
6Ván khuôn thép đà giằngmô tả kỹ thuật chương V0,614100m2
E Phần cọc ván tường chắn (665 cọc)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V14,754tấn
2Cung thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V14.754,36Kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V19,119tấn
4Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V19.118,75kg
5Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V119,7m3
6Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V21,546100m2
7Đóng cọc bê tông cốt thép cọc ván tường chắn phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V26,6100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép cọc ván tường chắn phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V13,3100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnmô tả kỹ thuật chương V8,65m3
10Rải vải địa kỹ thuật R12, bên trong hàng cọc ván tường chắnmô tả kỹ thuật chương V6,324100m2
F Phần lan can
1Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộmô tả kỹ thuật chương V5,057tấn
2Cung cấp thép hình chử nhật 120x60x4mmmô tả kỹ thuật chương V1.797,88kg
3Cung cấp thép hình chử nhật 60x30x3mmmô tả kỹ thuật chương V1.310,4kg
4Cung cấp thép hình chử nhật 16x16x1.4mmmô tả kỹ thuật chương V483,84kg
5Cung cấp thép chử T 129x60x8mmmô tả kỹ thuật chương V697,91kg
6Cung cấp thép chử T 94x60x8mmmô tả kỹ thuật chương V568,67kg
7Cung thép tấm dày 10mmmô tả kỹ thuật chương V197,82Kg
8Cung bulons Þ12mô tả kỹ thuật chương V448cái
G Phần khung định vị
1Khấu hao cọc (1.17% 1th+3.5% 1 lần đóng nhổmô tả kỹ thuật chương V7.046,4kg
2Đóng cọc khung định vị (phần ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V1,2100m
3Đóng cọc khung định vị (phần Không ngập đất)mô tả kỹ thuật chương V0,72100m
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dịnh vị đóng cọcmô tả kỹ thuật chương V28,67tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnmô tả kỹ thuật chương V28,67tấn
6Khấu hao thép hình (1.5% 1th sử dụng+5% tháo dỡ)mô tả kỹ thuật chương V28.670,4kg
7Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V1,92100m cọc
H Phần cống D1000
1Phá dỡ cầu cũmô tả kỹ thuật chương V2,692m3
2Đào đất XD cốngmô tả kỹ thuật chương V0,076100m3
3Đào đất đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,494100m3
4Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V52,636m3
5Đóng cừ tràm Þ8-10cmmô tả kỹ thuật chương V6,566100m
6Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V17,536100m
7Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4,384100m
8Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V104,5M
9Cung cấp thép tròn D=4mmmô tả kỹ thuật chương V5,173kg
10Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,134m3
11BT lót đá 1x2 M.150mô tả kỹ thuật chương V1,134m3
12Ván khuôn thép móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,057100m2
13Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,825m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính mô tả kỹ thuật chương V2đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmmô tả kỹ thuật chương V1mối nối
16Trét vữa XM100 mối nối cống dày 10*10cm/2mô tả kỹ thuật chương V0,287m2
17GC Cốt thép tường đầu, tường bể và sân cống Dmô tả kỹ thuật chương V0,094tấn
18Cung thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V57,337Kg
19Cung thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V36,433Kg
20Ván khuôn cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,179100m2
21Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,488m3
22Đào bỏ đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,494100m3
I Phần cống D600
1Đào đất XD cốngmô tả kỹ thuật chương V0,031100m3
2Đào đất đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,378100m3
3Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V34,809m3
4Đóng cừ tràm Þ8-10cmmô tả kỹ thuật chương V5,184100m
5Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V9,152100m
6Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,288100m
7Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V55,9M
8Cung cấp thép tròn D=4mmmô tả kỹ thuật chương V2,767kg
9Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,918m3
10BT lót đá 1x2 M.150mô tả kỹ thuật chương V0,918m3
11Ván khuôn thép móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,042100m2
12Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,252m3
13Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, D600mmmô tả kỹ thuật chương V2đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmmô tả kỹ thuật chương V1mối nối
15Trét vữa XM100 mối nối cống dày 10*10cm/2mô tả kỹ thuật chương V0,116m2
16GC Cốt thép tường đầu, tường bể và sân cống Dmô tả kỹ thuật chương V0,066tấn
17Cung thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V39,887Kg
18Cung thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V26,291Kg
19Ván khuôn cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,099100m2
20Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,699m3
21Đào bỏ đê quaimô tả kỹ thuật chương V0,352100m3
J Phần cầu tàu
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V0,087tấn
2Cung thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V86,87Kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V0,298tấn
4Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V289,04kg
5Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V2,19m3
6Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V0,185100m2
7Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, phần ngập đậtmô tả kỹ thuật chương V0,28100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm, phần không ngập đậtmô tả kỹ thuật chương V0,08100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,09m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dmô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
11Cung thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V4,23Kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dmô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
13Cung thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V40,38Kg
14Bê tông dầm đá 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương V0,16m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm dọcmô tả kỹ thuật chương V2,4m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dmô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
17Cung thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V12,09Kg
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dmô tả kỹ thuật chương V0,118tấn
19Cung thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V118,28Kg
20Bê tông dầm đá 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm dọcmô tả kỹ thuật chương V7,2m2
22GC & LD cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,206tấn
23Cung thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V205,98Kg
24Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300mô tả kỹ thuật chương V1,075m3
25Ván khuôn gỗ mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.260.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=9.780.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục kè BTCT).- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục kè BTCT).Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.52
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 16T Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
3 Cần cẩu bánh xích – sức nâng ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
4 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
5 Sà lan – tải trọng ≥ 250T Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
6 Thiết bị đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,8T Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng1
7 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT3
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hóa đơn VAT2
9 Máy cắt bê tông Hóa đơn VAT1
10 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn VAT2
11 Máy hàn Hóa đơn VAT3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->