Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760477-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tiến Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220760334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 17:02:00 đến ngày 2022-07-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,691,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90371255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8074251E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV. Trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 01 công trình giao thông từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 0,8 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 10 T (Trọng lượng bản thân hoặc Trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 12 T (Trọng lượng bản thân hoặc Trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T (Trọng lượng bản thân hoặc Trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Tiến Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo 3 tuyến đường giao thông xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Tiến Nông , địa chỉ: xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Nông. (Địa chỉ: Xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP TV và XD Hạ tầng Thành Công; (Địa chỉ: Lô 244 MBQH 1811, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Triệu Sơn.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Tiến Nông , địa chỉ: xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Nông. (Địa chỉ: Xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý I/2022. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Nông. (Địa chỉ: Xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiến Nông.(Địa chỉ: Xã Tiến Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MÓNG + MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất phong hóa, yếu đổ ra bãi thải - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo226,7121m3
2Đào xúc đất phong hóa, yếu đổ ra bãi thải -Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,075100m3
3Đào xúc đất yếu - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo151,1411m3
4Đào xúc đất yếu - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,717100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo46,828100m3
6Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo70,241100m3
C MÓNG ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,527100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,554100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo106,686100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo106,686100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,795100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,795100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,795100tấn
E ĐAN RÃNH
1Đào nền đường đan rãnh - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,1681m3
2Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo80,942m3
3Ni lon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,394100m2
4Mua đất đắp K95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9.565,03m3
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.147,80410m³/1km
6Vận chuyển đất - cự ly 9 km tiếp theoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.147,80410m³/1km
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.147,80410m³/1km
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45,342100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo45,342100m3/1km
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + CỐNG QUA ĐƯỜNG
G RÃNH THOÁT NƯỚC L=2158,44M
1Đào rãnh nước - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo132,2941m3
2Đào móng rãnh - Cấp đất II tận dụng đắp trả rãnh, lề đường ngoài nền đườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,1358100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo427,374m3
4Ván khuôn móng rãnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,4754100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo27,04m2
6Ni lon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,1745100m2
7Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo376,43m3
8Xây thành rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo714,326m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3.333,26m2
10Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,5844100m2
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,4397tấn
12Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo146,77m3
13Ván khuôn tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,0472100m2
14Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,4948tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,439tấn
16Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo278,51m3
17Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.1591cấu kiện
H CỐNG QUA ĐƯỜNG (TUYẾN 1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2m3
2Đào móng cống , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1018100m3
3Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5361m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,508m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,91m3
6Ván khuôn móng cốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0766100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo41 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 600mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2mối nối
9Bê tông chèn, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,02m3
10Xây tường thẳng đầu bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,188m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,1m2
12Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,72100m3
13Hoàn trả bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8m3
I DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4301100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1434100m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28,672m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4336100m2
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo56cột
6Cột H 7,5C ngọn 140x140, gốc 340*240Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31cột
7Vận chuyển cột điện bê tông bằng ô tô cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5ca
8Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo85,3612100m
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo56bộ
10Tháo dỡ cột bê tông cũ. Chiều cao cột H7,5C. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo561 cột
11Tháo dây để di chuyển sang cột mới. Tiết diện dây Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,5361km/1 dây
12Bổ sung giây điện mới thay thế dây bị hư hỏng khi di chuyển. Tiết diện dây Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo853,6m
13Phá dỡ móng cột tận dụng bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,4m3
14Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công cột tận dụng trong lượng 460kg/cộtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,5tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,5tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90371255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8074251E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV. Trong đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); công trình thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp IV.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông từ cấp IV.31
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm Cán bộ Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 01 công trình giao thông từ cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≥ 0,8 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
2 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
3 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng ≥ 10 T (Trọng lượng bản thân hoặc Trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
4 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng ≥ 12 T (Trọng lượng bản thân hoặc Trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
5 Máy lu bánh lốp tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T (Trọng lượng bản thân hoặc Trọng lượng khi gia tải)- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
6 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).3
7 Máy phát điện - Công suất: ≥ 5 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy trộn vữa - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
12 Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
13 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥ 5.0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
15 Máy nén khí, động cơ diezel - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
16 Máy phun tưới nhựa đường - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất: ≥ năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
18 Trạm trộn bê tông asphan - Công suất: ≥ 80 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->