Gói thầu: ĐTPT-2021-04 Thay mới hệ thống bảo vệ máy phát - máy biến áp khối 1,2,4 và tự dùng dự phòng TD10 bằng loại rơ le kỹ thuật số - Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220765833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | ĐTPT-2021-04 Thay mới hệ thống bảo vệ máy phát - máy biến áp khối 1,2,4 và tự dùng dự phòng TD10 bằng loại rơ le kỹ thuật số - Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 18:59:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,156,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 904,000,000 VNĐ ((Chín trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4235284E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2313712E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống rơ le bảo vệ, điều khiển kỹ thuật số cho nhà máy điện hoặc trạm điện có điện áp ≥ 110kV.có giá trị ≥ 18.078.428.000 VND (Mười tám tỷ, không trăm bẩy mươi tám triệu, bốn trăm hai mươi tám nghìn đồng)+ Hoặc hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị điện cho các nhà máy điện (trong đó có hệ thống rơ le kỹ thật số bảo vệ khối máy phát –máy biến áp) có giá trị ≥ 18.078.428.000 VND (Mười tám tỷ, không trăm bẩy mươi tám triệu, bốn trăm hai mươi tám nghìn đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.078.428.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2 hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt hệ thống rơ le bảo vệ kỹ thuật sốTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật điện:Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt hệ thống rơ le bảo vệ kỹ thuật sốTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình sửa chữa bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị trong công nghiệp;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTPT-2021-04 Thay mới hệ thống bảo vệ máy phát - máy biến áp khối 1,2,4 và tự dùng dự phòng TD10 bằng loại rơ le kỹ thuật số - Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 Thay mới hệ thống bảo vệ máy phát - máy biến áp khối 1,2,4 và tự dùng dự phòng TD10 bằng loại rơ le kỹ thuật số - Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) hoặc (CO) điện tử bản gốc hoặc bản sao có công chứng. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). - Đối với hàng hoá Nhập khẩu: Nhà thầu phải Nộp tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu của đơn vị nhập khẩu. Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước nhà thầu phải cam kết cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Số TT E-HSDT và Số TT trong E-HSMT; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 904.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 343 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0965.383.466 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 2 | HỆ THỐNG RƠ LE BẢO VỆ KHỐI 1 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 3 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ TÍNH TOÁN LẬP PHIẾU CHỈNH ĐỊNH | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 4 | Công tác chuẩn bị | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 5 | Khảo sát, tư vấn thiết kế, lắp đặt và hiệu chỉnh | 3 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 6 | Tính toán và lập phiếu chỉnh định bảo vệ rơ le | 38 | Hệ thống mạch bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 7 | BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN SỐ 1 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 8 | Tháo dỡ các tủ bảo vệ cũ của máy phát điện | 2 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 9 | Kéo dải cáp nhị thứ cấp cho bảo vệ máy phát điện | 8.000 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 10 | Lắp đặt tủ rơ le hệ thống bảo vệ máy phát điện | 2 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 11 | Đấu nối và lắp đặt các đầu cáp mạch dòng, áp bảo vệ, tín hiệu, liên động của hệ thống | 40 | Đầu cáp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 12 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt thông số hệ thống rơ le bảo vệ máy phát điện | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 13 | Thí nghiệm các chức năng bảo vệ so lệch kỹ thuật số của máy phát điện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 14 | Thí nghiệm các rơ le trung gian, thời gian, tín hiệu | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 15 | Thí nghiệm rơ le chức năng thứ tự nghịch, thứ tự không | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 16 | Thí nghiệm chức năng rơ le kiểm tra đồng bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 17 | Thí nghiệm rơ le chức năng dòng, áp mạch kích từ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 18 | Thí nghiệm rơ le chức năng tần số tăng, giảm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 19 | Thí nghiệm các rơ le giám sát đầu ra cắt kỹ thuật số | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 20 | Thí nghiệm rơ le chức năng 50BF | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 21 | Thí nghiệm chức năng rơ le ghi sự cố | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 22 | Thí nghiệm rơ le chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 23 | Thí nghiệm hệ thống mạch sơ đồ logic điều khiển và truyền cắt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 24 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC cho các rơ le bảo vệ | 3 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 25 | HỆ THỐNG BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP AT1 VÀ TD91 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 26 | Tháo dỡ các tủ bảo vệ cũ của máy biến áp AT1+TD91 | 4 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 27 | Kéo dải cáp nhị thứ cấp cho hệ thống tủ bảo vệ | 100 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 28 | Lắp đặt tủ rơ le hệ thống bảo vệ máy biến áp AT1+TD91 | 2 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 29 | Đấu nối các mạch dòng, áp bảo vệ, tín hiệu, liên động của hệ thống | 40 | đầu cáp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 30 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt thông số hệ thống rơ le bảo vệ máy biến áp | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 31 | Thí nghiệm các chức năng bảo vệ so lệch kỹ thuật số của các máy biến áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 32 | Thí nghiệm chức năng rơ le khoảng cách của các máy biến áp AT1+TD91 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 33 | Thí nghiệm các rơ le trung gian, thời gian, tín hiệu | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 34 | Thí nghiệm rơ le chức năng thứ tự nghịch, thứ tự không | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 35 | Thí nghiệm rơ le dòng, áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 36 | Thí nghiệm rơ le chức năng tự động đóng nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 37 | Thí nghiệm rơ le chức năng kiểm tra đồng bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 38 | Thí nghiệm các rơ le đầu ra cắt kỹ thuật số | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 39 | Thí nghiệm chức năng rơ le ghi sự cố | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 40 | Thí nghiệm rơ le chức năng 50BF | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 41 | Thí nghiệm rơ le chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 42 | Thí nghiệm hệ thống mạch sơ đồ logic điều khiển và truyền cắt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 43 | HỆ THỐNG RƠ LE BẢO VỆ KHỐI 2 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 44 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ TÍNH TOÁN LẬP PHIẾU CHỈNH ĐỊNH | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 45 | Công tác chuẩn bị | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 46 | Khảo sát, tư vấn thiết kế, lắp đặt và hiệu chỉnh | 3 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 47 | Tính toán và lập phiếu chỉnh định bảo vệ rơ le | 38 | Hệ thống mạch bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 48 | BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN SỐ 2 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 49 | Tháo dỡ các tủ bảo vệ cũ của máy phát điện | 2 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 50 | Kéo dải cáp nhị thứ cấp cho bảo vệ máy phát điện | 7.000 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 51 | Lắp đặt tủ rơ le hệ thống bảo vệ máy phát điện | 2 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 52 | Đấu nối và lắp đặt các đầu cáp mạch dòng, áp bảo vệ, tín hiệu, liên động của hệ thống | 40 | đầu cáp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 53 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt thông số hệ thống rơ le bảo vệ máy phát điện | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 54 | Thí nghiệm các chức năng bảo vệ so lệch kỹ thuật số của máy phát điện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 55 | Thí nghiệm chức năng rơ le kiểm tra đồng bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 56 | Thí nghiệm các rơ le trung gian, thời gian, tín hiệu | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 57 | Thí nghiệm rơ le chức năng thứ tự nghịch, thứ tự không | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 58 | Thí nghiệm rơ le chức năng dòng, áp mạch kích từ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 59 | Thí nghiệm rơ le chức năng tần số tăng, giảm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 60 | Thí nghiệm các rơ le giám sát đầu ra cắt kỹ thuật số | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 61 | Thí nghiệm rơ le chức năng 50BF | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 62 | Thí nghiệm rơ le chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 63 | Thí nghiệm hệ thống mạch sơ đồ logic điều khiển và truyền cắt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 64 | Thí nghiệm chức năng rơ le ghi sự cố | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 65 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC cho các rơ le bảo vệ | 3 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 66 | HỆ THỐNG BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP AT2 VÀ TD92 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 67 | Tháo dỡ các tủ bảo vệ cũ của máy biến áp AT2+TD92 | 4 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 68 | Kéo dải cáp nhị thứ cấp cho hệ thống tủ bảo vệ | 100 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 69 | Lắp đặt tủ rơ le hệ thống bảo vệ máy biến áp AT2+TD92 | 2 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 70 | Đấu nối các mạch dòng, áp bảo vệ, tín hiệu, liên động của hệ thống | 40 | đầu cáp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 71 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt thông số hệ thống rơ le bảo vệ máy biến áp | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 72 | Thí nghiệm các chức năng bảo vệ so lệch kỹ thuật số của các máy biến áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 73 | Thí nghiệm chức năng rơ le khoảng cách của các máy biến áp AT2+TD92 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 74 | Thí nghiệm các rơ le trung gian, thời gian, tín hiệu | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 75 | Thí nghiệm rơ le chức năng thứ tự nghịch, thứ tự không | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 76 | Thí nghiệm rơ le dòng, áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 77 | Thí nghiệm rơ le chức năng tự động đóng nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 78 | Thí nghiệm rơ le chức năng kiểm tra đồng bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 79 | Thí nghiệm các rơ le đầu ra cắt kỹ thuật số | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 80 | Thí nghiệm rơ le chức năng 50BF | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 81 | Thí nghiệm rơ le chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 82 | Thí nghiệm hệ thống mạch sơ đồ logic điều khiển và truyền cắt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 83 | Thí nghiệm chức năng rơ le ghi sự cố | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 84 | HỆ THỐNG RƠ LE BẢO VỆ KHỐI 4 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 85 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ VÀ TÍNH TOÁN LẬP PHIẾU CHỈNH ĐỊNH | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 86 | Công tác chuẩn bị | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 87 | Khảo sát, tư vấn thiết kế, lắp đặt và hiệu chỉnh | 3 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 88 | Tính toán và lập phiếu chỉnh định bảo vệ rơ le | 38 | Hệ thống mạch bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 89 | BẢO VỆ MÁY PHÁT ĐIỆN SỐ 4 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 90 | Tháo dỡ các tủ bảo vệ cũ của máy phát điện | 2 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 91 | Kéo dải cáp nhị thứ cấp cho bảo vệ máy phát điện | 4.500 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 92 | Lắp đặt tủ rơ le hệ thống bảo vệ máy phát điện | 1 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 93 | Đấu nối và lắp đặt các đầu cáp mạch dòng, áp bảo vệ, tín hiệu, liên động của hệ thống | 40 | đầu cáp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 94 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt thông số hệ thống rơ le bảo vệ máy phát điện | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 95 | Thí nghiệm các chức năng bảo vệ so lệch kỹ thuật số của máy phát điện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 96 | Thí nghiệm chức năng rơ le kiểm tra đồng bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 97 | Thí nghiệm các rơ le trung gian, thời gian, tín hiệu | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 98 | Thí nghiệm rơ le chức năng thứ tự nghịch, thứ tự không | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 99 | Thí nghiệm rơ le chức năng dòng, áp mạch kích từ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 100 | Thí nghiệm rơ le chức năng tần số tăng, giảm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 101 | Thí nghiệm các rơ le giám sát đầu ra cắt kỹ thuật số | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 102 | Thí nghiệm rơ le chức năng 50BF | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 103 | Thí nghiệm rơ le chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 104 | Thí nghiệm hệ thống mạch sơ đồ logic điều khiển và truyền cắt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 105 | Thí nghiệm chức năng rơ le ghi sự cố | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 106 | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC cho các rơ le bảo vệ | 3 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 107 | HỆ THỐNG BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP T4 VÀ TD94 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 108 | Tháo dỡ các tủ bảo vệ cũ của máy biến áp T4+TD94 | 4 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 109 | Kéo dải cáp nhị thứ cấp cho hệ thống tủ bảo vệ | 100 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 110 | Lắp đặt tủ rơ le hệ thống bảo vệ máy biến áp T4+TD94 | 2 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 111 | Đấu nối các mạch dòng, áp bảo vệ, tín hiệu, liên động của hệ thống | 40 | đầu cáp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 112 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt thông số hệ thống rơ le bảo vệ máy biến áp | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 113 | Thí nghiệm các chức năng bảo vệ so lệch kỹ thuật số của các máy biến áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 114 | Thí nghiệm chức năng rơ le khoảng cách của các máy biến áp T4+TD94 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 115 | Thí nghiệm các rơ le trung gian, thời gian, tín hiệu | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 116 | Thí nghiệm rơ le chức năng thứ tự nghịch, thứ tự không | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 117 | Thí nghiệm rơ le dòng, áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 118 | Thí nghiệm rơ le chức năng tự động đóng nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 119 | Thí nghiệm rơ le chức năng kiểm tra đồng bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 120 | Thí nghiệm các rơ le đầu ra cắt kỹ thuật số | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 121 | Thí nghiệm rơ le chức năng 50BF | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 122 | Thí nghiệm chức năng rơ le ghi sự cố | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 123 | Thí nghiệm rơ le chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 124 | Thí nghiệm hệ thống mạch sơ đồ logic điều khiển và truyền cắt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 125 | HỆ THỐNG BẢO VỆ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DỰ PHÒNG - TD10 | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 126 | Tháo dỡ các tủ bảo vệ cũ của máy biến áp TD10 | 1 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 127 | Kéo dải cáp nhị thứ cấp cho hệ thống tủ bảo vệ | 1.600 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 128 | Lắp đặt tủ rơ le hệ thống bảo vệ máy biến áp tự dùng dự phòngTD10 | 1 | Tủ bảo vệ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 129 | Đấu nối các mạch dòng, áp bảo vệ, tín hiệu, liên động của hệ thống | 40 | đầu cáp | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 130 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cài đặt thông số hệ thống rơ le bảo vệ máy biến áp | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 131 | Thí nghiệm các chức năng bảo vệ so lệch kỹ thuật số của các máy biến áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 132 | Thí nghiệm chức năng rơ le khoảng cách của các máy biến áp tự dùng dự phòng TD10 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 133 | Thí nghiệm các rơ le trung gian, thời gian, tín hiệu | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 134 | Thí nghiệm rơ le chức năng thứ tự nghịch, thứ tự không | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 135 | Thí nghiệm rơ le dòng, áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 136 | Thí nghiệm rơ le chức năng tự động đóng nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 137 | Thí nghiệm rơ le chức năng kiểm tra đồng bộ | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 138 | Thí nghiệm các rơ le đầu ra cắt kỹ thuật số | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 139 | Thí nghiệm rơ le chức năng 50BF | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 140 | Thí nghiệm chức năng rơ le ghi sự cố | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 141 | Thí nghiệm rơ le chức năng giám sát mạch cắt kỹ thuật số | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 142 | Thí nghiệm hệ thống mạch sơ đồ logic điều khiển và truyền cắt | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 143 | CHI PHÍ VẬT TƯ, VẬT LIỆU PHỤ | 0 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 144 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | 60 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 145 | Cáp CU/XLPE/PVC 14x1,5mm | Cáp CU/XLPE/PVC 14x1,5mm | 1.400 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 146 | Cáp CU/XLPE/PVC 14x2,5mm | Cáp CU/XLPE/PVC 14x2,5mm | 2.280 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 147 | Cáp Cu/XLPE/PVC 19x2,5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 19x2,5 | 2.950 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 148 | Cáp CU/XLPE/PVC 27x2,5mm | Cáp CU/XLPE/PVC 27x2,5mm | 2.450 | mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 149 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 | 7.750 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 150 | Cáp Cu/XLPE/PVC 7x2,5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 7x2,5 | 1.550 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 151 | Cáp CU/XLPE/PVC/4x2,5 | Cáp CU/XLPE/PVC/4x2,5 | 3.860 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 152 | Cồn 90 độ P | Cồn 90 độ P | 15 | Lít | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 153 | Đầu cốt càng cua 2,5mm2 | Đầu cốt càng cua 2,5mm2 | 1.400 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 154 | Đầu cốt kim, loại đồng dùng cho dây 1.5mm | Đầu cốt kim, loại đồng dùng cho dây 1.5mm | 6.000 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 155 | Ghen đánh số từ 0-9 | Ghen đánh số từ 0-9 | 30 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 156 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 157 | Vải phin trắng | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 158 | CHI PHÍ THIẾT BỊ | 0 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 159 | Biến dòng điện : 15/5A- 5VA cấp chính sác 0,5 | Biến dòng điện : 15/5A- 5VA cấp chính sác 0,5 | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 160 | Biến dòng điện : 50/5A- 5VA cấp chính sác 0,5 | Biến dòng điện : 50/5A- 5VA cấp chính sác 0,5 | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 161 | Bộ bảo vệ chạm đất Roto bao gồm: Thiết bị bơm xung áp 7XT7100 kết hợp với điện trở chia điện áp kích từ 7XR6004 | Bộ bảo vệ chạm đất Roto bao gồm: Thiết bị bơm xung áp 7XT7100 kết hợp với điện trở chia điện áp kích từ 7XR6004 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 162 | Bộ biến đổi đo lường P, Q cho máy phát điện loại đầu vào(0-100)V đầu ra(0-5)mmA. | Bộ biến đổi đo lường P, Q cho máy phát điện loại đầu vào(0-100)V đầu ra(0-5)mmA. | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 163 | Bộ biến đổi dòng cho máy biến áp đầu vào(0-5)A đầu ra(0-5)mmA. | Bộ biến đổi dòng cho máy biến áp đầu vào(0-5)A đầu ra(0-5)mmA. | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 164 | Bộ chia điện áp 1:10; 1:20 3PP1326 | Bộ chia điện áp 1:10; 1:20 3PP1326 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 165 | Bộ rơ le bảo vệ khoảng cách phía 110kV, 220kV – 7SA522 | Bộ rơ le bảo vệ khoảng cách phía 110kV, 220kV – 7SA522 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 166 | Bộ rơ le bảo vệ quá dòng Máy biến áp 7SJ6225 | Bộ rơ le bảo vệ quá dòng Máy biến áp 7SJ6225 | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 167 | Bộ rơ le bảo vệ so lệch Máy biến áp 87T – 7UT635 | Bộ rơ le bảo vệ so lệch Máy biến áp 87T – 7UT635 | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 168 | Bộ rơ le bảo vệ so lệch Máy biến áp 87T- 7UT613 | Bộ rơ le bảo vệ so lệch Máy biến áp 87T- 7UT613 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 169 | Bộ rơ le bảo vệ so lệch máy phát 87G – 7UM621 | Bộ rơ le bảo vệ so lệch máy phát 87G – 7UM621 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 170 | Khóa lựa chọn chế độ bảo vệ tần số, điện áp ON/OFF | Khóa lựa chọn chế độ bảo vệ tần số, điện áp ON/OFF | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 171 | Khóa lựa chọn chế độ bỏ kiểm tra đồng bộ ON/OFF | Khóa lựa chọn chế độ bỏ kiểm tra đồng bộ ON/OFF | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 172 | Khóa lựa chọn chế độ đồng bộ STOP/START | Khóa lựa chọn chế độ đồng bộ STOP/START | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 173 | Khóa lựa chọn chế độ hòa đồng bộ AUTO/MANUAL | Khóa lựa chọn chế độ hòa đồng bộ AUTO/MANUAL | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 174 | Khóa lựa chọn chế độ kiểm tra đồng bộ ON/OFF | Khóa lựa chọn chế độ kiểm tra đồng bộ ON/OFF | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 175 | Khối thí nghiệm 2RMLG01 | Khối thí nghiệm 2RMLG01 | 92 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 176 | Rơ le bảo vệ quá tải Roto ( quá điện áp Roto ) CM-ESS.2S | Rơ le bảo vệ quá tải Roto ( quá điện áp Roto ) CM-ESS.2S | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 177 | Rơ le giám sát – 7PA3042-1AA00-220DC | Rơ le giám sát – 7PA3042-1AA00-220DC | 19 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 178 | Rơ le giám sát – 7PA3042-3AA00-220DC | Rơ le giám sát – 7PA3042-3AA00-220DC | 24 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 179 | Rơ le hòa đồng bộ bằng tay trung tâm 7VE611 | Rơ le hòa đồng bộ bằng tay trung tâm 7VE611 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 180 | Rơ le hòa đồng bộ tự động trung tâm 7VE632 | Rơ le hòa đồng bộ tự động trung tâm 7VE632 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 181 | Rơ le kém áp, quá áp 3UG4633-1AL30 | Rơ le kém áp, quá áp 3UG4633-1AL30 | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 182 | Rơ le LOCKOUT – 7PA2241-220DC | Rơ le LOCKOUT – 7PA2241-220DC | 28 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 183 | Rơ le trung gian RY4S- DC220V - IDEC | Rơ le trung gian RY4S- DC220V - IDEC | 360 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 184 | Vỏ tủ bảo vệ KT 2200x791x800x2mm sơn tĩnh điện màu RAL 7032 IP41 ( bao gồm - MCB 16A-2P+ tiếp điểm phụ S202-C16+S2C-H6R/ABB : 05 cái; MCB 6A-2P+ tiếp điểm phụ S282UC-K16+S2-H02/ABB : 20 cái ; các hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, chiếu sáng, sấy | Vỏ tủ bảo vệ KT 2200x791x800x2mm sơn tĩnh điện màu RAL 7032 IP41 ( bao gồm - MCB 16A-2P+ tiếp điểm phụ S202-C16+S2C-H6R/ABB : 05 cái; MCB 6A-2P+ tiếp điểm phụ S282UC-K16+S2-H02/ABB : 20 cái ; các hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, chiếu sáng, sấy | 13 | Chiếc | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | |
| 185 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | 0 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 186 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | 45 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 187 | Mê gôm mét 1000V | 46 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 188 | Máy cắt cầm tay AC220V-550W | 6 | ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 189 | Máy tính lập trình chuyên dụng | 15 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 190 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến dòng | 3 | Ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) | ||
| 191 | Xe tải 5 tấn | 6 | ca | Dẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4235284E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2313712E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống rơ le bảo vệ, điều khiển kỹ thuật số cho nhà máy điện hoặc trạm điện có điện áp ≥ 110kV.có giá trị ≥ 18.078.428.000 VND (Mười tám tỷ, không trăm bẩy mươi tám triệu, bốn trăm hai mươi tám nghìn đồng)+ Hoặc hợp đồng cung cấp và lắp đặt các thiết bị điện cho các nhà máy điện (trong đó có hệ thống rơ le kỹ thật số bảo vệ khối máy phát –máy biến áp) có giá trị ≥ 18.078.428.000 VND (Mười tám tỷ, không trăm bẩy mươi tám triệu, bốn trăm hai mươi tám nghìn đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.078.428.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật điện;Được đào tạo và có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng 2 hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt hệ thống rơ le bảo vệ kỹ thuật sốTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật điện:Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt hệ thống rơ le bảo vệ kỹ thuật sốTổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn nhóm 2;Đã từng làm giám sát kỹ thuật/ an toàn ít nhất 1 công trình sửa chữa bảo dưỡng, lắp đặt các thiết bị trong công nghiệp;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi