Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 14:40:00 đến ngày 2022-08-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,702,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp vật tư và thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị hạng mục ≥ 1.252.000.000 VND. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của các hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.252.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Thỏa mãn điều kiện: Đã đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 - Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xâydựng dân dụng và công nghiệp, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 - Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thi công công trình. Cải tạo, nâng cấp các khu nhà vệ sinh Nhà máy nước Tân Hiệp và Hòa Phú 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn một thành viên; địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.291.777; fax: (028) 38.241.644. Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – TNHH MTV - Nhà máy nước Tân Hiệp , địa chỉ: Ấp Thới Tây 1, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh; điện thoại: (028) 38.910.556; fax: (028) 37.134.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 291 777 – Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Email: [email protected] (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu (60% công lắp đặt mới) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,388 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, gạch lát nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 408,618 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,892 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,53 | m2 |
| B | Phần cải tạo | |||
| C | 1.Tường | |||
| 1 | Xây tường 10cm gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,192 | m3 |
| 2 | Trát tường dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 265,155 | m2 |
| 3 | Ốp gạch tường Ceramic 250x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 681,285 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lanh tô (tận dụng lanh tô cũ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bả ma tít vào tường xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m2 |
| 6 | Sơn tường xây mới 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,67 | m2 |
| D | 2.Nền | |||
| 1 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,018 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch đá nhân tạo 400x400 (gạch Granite) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,018 | m2 |
| 3 | Ốp đá Granite màu đen dày 2cm bản rộng 6cm làm gờ chặn nước nhà tắm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m2 |
| E | 3.Trần | |||
| 1 | Làm trần thạch cao dạng thả khung xương nhôm nổi, kích thước tấm 600x600x9mm loại chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,388 | m2 |
| F | 4.Cửa đi | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tay co thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| G | 5.Vách ngăn, cửa WC | |||
| 1 | Làm vách ngăn, cửa WC bằng tấm Phennolic - compact HPL (trọn gói theo báo giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,501 | m2 |
| H | 6.Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng rời dùng pin | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm cảm ứng dùng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm kính mờ dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,441 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (+1 vòi gạt tay) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn (+1 vòi nhấn hơi) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa treo tường (+1 vòi gạt tay) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Ốp đá Granit màu đen dày 2cm mặt bàn đặt chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,212 | m2 |
| 11 | Sản xuất khung thép hình bàn đặt chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép hình bàn đặt chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gương soi (chưa tính vật tư) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp gương soi bằng tấm kính dày 5mm tráng bạc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại móc treo khăn inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại móc treo quần áo inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hoa sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu 110x110 Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép tạo lỗ xuyên ống thoát các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | lỗ khoan |
| 20 | Cung cấp & lắp đặt tấm ni lông trám lỗ xuyên ống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 21 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép Ø1@15 trám lỗ xuyên ống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| I | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co, cút, tê PVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa ống PVC Ø27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đục tường đặt ống đi âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m |
| 5 | Đắp vữa XM mác 75 trám tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m2 |
| J | Hệ thống thoát nước bẩn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa PVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa PVC Ø114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| K | Hệ thống thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa PVC Ø34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa PVC Ø60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 6 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa PVC Ø90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| L | Hệ thống điện, đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ø16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn Ø16 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,3 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 343,8 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Tube 1x18W dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED Downlight 12W đường kính 4,5inch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 16A - 2P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 63A - 3P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp CB 200x265x58 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| M | Phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| N | Hoàn thiện | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km đầu, ô tô 2.5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 6km phế thải đổ đi, ô tô 2.5 tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp vật tư và thi công công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị hạng mục ≥ 1.252.000.000 VND. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của các hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.252.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Thỏa mãn điều kiện: Đã đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 - Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xâydựng dân dụng và công nghiệp, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 - Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi