Gói thầu: Gói thầu số 12 (thiết bị): thiết bị công nghệ thông tin; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 (thiết bị): thiết bị công nghệ thông tin; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 45 tỷ đồng; Ngân sách tỉnh Phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:33:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,534,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.774301E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5486E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó có thiết bị công nghệ thông tin và có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý có chứng thực. Hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, tài liệu chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán- Có thời gian làm công tác quản lý tối thiểu 3 năm. - Trong 03 năm gần đây đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin; điện.- Có thời gian làm công tác cán bộ kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt: (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 3 năm.- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 1 năm.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12 (thiết bị): thiết bị công nghệ thông tin; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm Trung tâm công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 45 tỷ đồng; Ngân sách tỉnh Phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (năm sản xuất, tình trạng mới 100% hay cũ) - Tiến độ cung cấp (thời gian thực hiện) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm đến thời điểm đóng thầu - Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ và chứng từ liên quan đến hàng hóa. - Bản sao có chứng thực bằng cấp của nhân sự chủ chốt - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu. - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Đối với hàng hóa trong nước: Cam kết cung cấp chứng nhận chất lượng hoặc phiếu xuất xưởng của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có Đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Đ/C: Số 15A Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.8878866
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 2 | Máy in A4 | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 3 | Máy in A3 màu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 4 | Máy photocopy | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 5 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 6 | Amply (01 bộ 02 cái) | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Hệ thống âm thanh Hội trường | |
| 7 | Loa | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Hệ thống âm thanh Hội trường | |
| 8 | Micro | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Hệ thống âm thanh Hội trường | |
| 9 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU 1 chiều | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Hệ thống âm thanh Hội trường | |
| 10 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU 1 chiều | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em - Khu A | |
| 11 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em - Khu A | |
| 12 | Tivi 32 inch | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em - Khu A | |
| 13 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em - Khu A | |
| 14 | Máy in A4 | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em - Khu A | |
| 15 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em - Khu B | |
| 16 | Ti vi 32 inch | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em - Khu B | |
| 17 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU 1 chiều | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em - Khu B | |
| 18 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 19 | Máy in A4 | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 20 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 21 | Máy in A4 | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 22 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà điều hành khu chăm sóc ngưòi già, ngưòi khuyết tật | |
| 23 | Máy in A4 | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà điều hành khu chăm sóc ngưòi già, ngưòi khuyết tật | |
| 24 | Ti vi 32 inch | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ | |
| 25 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU 1 chiều | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ | |
| 26 | Camera IP Dome | 50 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 27 | Camera IP Thân | 12 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 28 | Đầu ghi IP 64 kênh | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 29 | Ổ cứng lưu trữ 10TB 3.5'' (Chuyên dụng cho Camera) | 16 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 30 | Bộ chuyển mạch 24 cổng PoE | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 31 | Bộ chuyển mạch 08 cổng PoE | 9 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 32 | Bộ chuyển mạch 16 cổng PoE | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 33 | Cable camera | 3.800 | m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 34 | Cable quang | 2.500 | m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 35 | Tủ rack 6U | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 36 | Tủ rack 10U | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 37 | Tủ rack 15U | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 38 | Ống nhựa cứng phi 25 | 700 | Cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 39 | Ống gân xoắn | 2.100 | M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 40 | Converter | 10 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 41 | Màn hình 55" | 2 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Thiết bị giám sát (Camera) toàn Trung tâm | |
| 42 | Hộp phối quang 16FO, Hộp phối quang 4FO | 13 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 43 | Trụ lắp camera , vật tư trồng trụ | 13 | trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 44 | Tủ camera ngoài trời | 13 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 45 | CB 32A, Hộp đựng CB, nắp bảo vệ CB | 13 | cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 46 | Dây điện, đầu nối dây, Cable HDMI , hạt RJ45 | 650 | m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 47 | Ổ điện, phích cắm đực, phích cắm cái | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 48 | Nối, Co, bọ đóng ống điện, hộp box | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 49 | Băng keo, dây rút, tắc kê, ốc vít … | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 50 | Vật tư hoàn trả mặt bằng đào đường thi công ống gân xoắn | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 51 | Thuê dàn giáo | 10 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera | |
| 52 | Nhân công lắp đặt hệ thống | 120 | công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Vật tư, phụ kiện, nhân công lắp đặt hệ thống camera |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.774301E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5486E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó có thiết bị công nghệ thông tin và có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý có chứng thực. Hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, tài liệu chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán- Có thời gian làm công tác quản lý tối thiểu 3 năm. - Trong 03 năm gần đây đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên một trong các chuyên ngành: công nghệ thông tin; điện.- Có thời gian làm công tác cán bộ kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên lắp đặt: (02 người) | 2 | - Có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 3 năm.- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 1 năm.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị. | 1 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi