Gói thầu: Gói thầu số 10 (thiết bị): thiết bị văn phòng, bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749311-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 10 (thiết bị): thiết bị văn phòng, bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20220686307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 45 tỷ đồng; Ngân sách tỉnh Phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:29:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,876,933,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.815399E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63079E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó có thiết bị nội thất và có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý có chứng thực. Hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, tài liệu chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kèm theo file scan tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Có thời gian làm công tác quản lý tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị nội thất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có thời gian làm công tác cán bộ kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 1 năm.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia thực hiện lắp đặt thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 (thiết bị): thiết bị văn phòng, bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Trung tâm công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 45 tỷ đồng; Ngân sách tỉnh Phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected] trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán : Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Bảo Phúc Long - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Đồng Nai - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH xây dựng công trình 360 - Công ty CP thẩm định giá Đồng Nai - Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai . Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected] trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (năm sản xuất, tình trạng mới 100% hay cũ) - Tiến độ cung cấp (thời gian thực hiện) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm đến thời điểm đóng thầu - Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ và chứng từ liên quan đến hàng hóa. - Bản sao có chứng thực bằng cấp của nhân sự chủ chốt - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu. - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Đối với hàng hóa trong nước: Cam kết cung cấp chứng nhận chất lượng hoặc phiếu xuất xưởng của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 24 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có Đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected] trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế làm việc GĐ, PGĐ4BộYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
2Bàn ghế tiếp khách2BộYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
3Bàn họp loại 20 ghế1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
4Ghế Hội trường100CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
5Tủ hồ sơ6CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
6Bàn làm việc nhân viên10CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
7Ghế làm việc nhân viên10CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
8Giường đơn Inox 304, (900x2000)mm Có Nệm và Cây mắc mùng2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
9Két sắt1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
10Bục tượng Bác Hồ1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
11Bục phát biểu1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
12Tượng Bác Hồ1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà hành chính
13Giường Inox-304 Cho trẻ sơ sinh đến 18 tháng.15CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
14Giường Inox-304 Cho trẻ từ trên 18 tháng đến 3 tuổi15CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
15Tủ quần áo 20 ngăn2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
16Bàn Inox-3043CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
17Ghế trẻ em40CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
18Giường đơn Inox 304, (900x2000)mm Có Nệm và Cây mắc mùng20CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
19Tù cá nhân-Không kính (TỦ CN)12CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
20Bàn làm việc nhân viên3CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
21Ghế làm việc nhân viên-Cứng3CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
22Tủ hồ sơ17CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
23Bàn họp loại 8 ghế1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
24Ghế Hội trường8CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
25Kệ Inox-304 4 đợt1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu A
26Bàn ghế học sinh35BộYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
27Bàn ghế giáo viên3BộYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
28Bảng học sinh3CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
29Bàn làm việc nhân viên5CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
30Ghế làm việc nhân viên-Cứng5CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
31Tủ hồ sơ3CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
32Kệ Inox-304 4 đợt2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
33Giường đơn Inox 304, (900x2000)mm Có Nệm và Cây mắc mùng40CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
34Tủ cá nhân-Không kính20CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc trẻ em-Khu B
35Bàn ăn tròn Inox-304, Đường kính 1400 mm6CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu ăn của trẻ em (6 tuổi trở lên)
36Ghế lnox-30460CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu ăn của trẻ em (6 tuổi trở lên)
37Bàn Inox-304, kích thước 2000x2000 mm khu bếp Chế biến Cao 45cm, Mặt Bọc inox dày 21y Dùng chế biến thực phẩm Chịu lực lớn (Cố định- Không xếp)2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu bếp nấu
38Xe đẩy thức ăn 3 tầng2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu bếp nấu
39Kệ Inox-304 4 đợt6CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu bếp nấu
40Bàn làm việc nhân viên1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu bếp nấu
41Ghế làm việc nhân viên-Cứng1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu bếp nấu
42Bàn họp loại 8 ghế1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu bếp nấu
43Ghế Hội trường8CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu bếp nấu
44Tủ hồ Sơ/Cá nhân2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu bếp nấu
45Bàn ăn Inox-304, kích thước (1,2x1,1) m; 08 người/bàn; cho ĐT khỏe.10CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu ăn tập thể
46Ghế Inox-30480CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu ăn tập thể
47Bàn làm việc nhân viên6CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
48Ghế làm việc nhân viên-Cứng6CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
49Bàn họp loại 8 ghế1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
50Ghế Hội trường8CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
51Tủ hồ sơ4CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
52Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng.22CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
53Băng ca Inox2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
54Tủ thuốc4CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
55Tủ dụng cụ3CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
56Xe đẩy thuốc Inox3CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu y tế
57Bàn làm việc nhân viên2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật
58Ghế làm việc nhân viên-Cứng2CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật
59Bàn họp loại 8 ghế1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật
60Ghế Hội trường8CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật
61Tủ hồ sơ4CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật
62Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng.18CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ
63Tủ y tế Đầu giường Inox (TỦ CN)18CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ
64Bàn làm việc nhân viên1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ
65Ghế làm việc nhân viên-Cứng1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ
66Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng.10CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người già
67Tủ y tế Đầu giường Inox (TỦ CN)10CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người già
68Bàn làm việc nhân viên1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người già
69Ghế làm việc nhân viên-Cứng1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người già
70Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng.15CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người bại liệt số 1
71Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng.15CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTKhu chăm sóc người bại liệt số 2
72Kệ Inox-304 8 đợt1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà tang lễ
73Bục giữa nhà1CáiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMTNhà tang lễ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.815399E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63079E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó có thiết bị nội thất và có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý có chứng thực. Hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, tài liệu chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kèm theo file scan tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Có thời gian làm công tác quản lý tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị nội thất33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có thời gian làm công tác cán bộ kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.33
3 Nhân viên lắp đặt 2 - Có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 1 năm.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia thực hiện lắp đặt thiết bị.13
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->