Gói thầu: Gói thầu số 10 (thiết bị): thiết bị văn phòng, bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (thiết bị): thiết bị văn phòng, bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 45 tỷ đồng; Ngân sách tỉnh Phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 10:29:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,933,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.815399E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63079E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó có thiết bị nội thất và có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý có chứng thực. Hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, tài liệu chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kèm theo file scan tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Có thời gian làm công tác quản lý tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị nội thất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có thời gian làm công tác cán bộ kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 1 năm.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia thực hiện lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (thiết bị): thiết bị văn phòng, bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm Trung tâm công tác xã hội tổng hợp tỉnh Đồng Nai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu thuộc Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội là 45 tỷ đồng; Ngân sách tỉnh Phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (năm sản xuất, tình trạng mới 100% hay cũ) - Tiến độ cung cấp (thời gian thực hiện) - Cam kết về khả năng thích ứng với địa lý và môi trường Việt Nam - Cam kết khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm đến thời điểm đóng thầu - Cam kết về việc cung cấp CO (nếu có), CQ và chứng từ liên quan đến hàng hóa. - Bản sao có chứng thực bằng cấp của nhân sự chủ chốt - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu. - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Đối với hàng hóa trong nước: Cam kết cung cấp chứng nhận chất lượng hoặc phiếu xuất xưởng của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có Đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected] trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc GĐ, PGĐ | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 3 | Bàn họp loại 20 ghế | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 4 | Ghế Hội trường | 100 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 5 | Tủ hồ sơ | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 6 | Bàn làm việc nhân viên | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 7 | Ghế làm việc nhân viên | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 8 | Giường đơn Inox 304, (900x2000)mm Có Nệm và Cây mắc mùng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 9 | Két sắt | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 10 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 11 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 12 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà hành chính | |
| 13 | Giường Inox-304 Cho trẻ sơ sinh đến 18 tháng. | 15 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 14 | Giường Inox-304 Cho trẻ từ trên 18 tháng đến 3 tuổi | 15 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 15 | Tủ quần áo 20 ngăn | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 16 | Bàn Inox-304 | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 17 | Ghế trẻ em | 40 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 18 | Giường đơn Inox 304, (900x2000)mm Có Nệm và Cây mắc mùng | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 19 | Tù cá nhân-Không kính (TỦ CN) | 12 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 20 | Bàn làm việc nhân viên | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 21 | Ghế làm việc nhân viên-Cứng | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 22 | Tủ hồ sơ | 17 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 23 | Bàn họp loại 8 ghế | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 24 | Ghế Hội trường | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 25 | Kệ Inox-304 4 đợt | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu A | |
| 26 | Bàn ghế học sinh | 35 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 27 | Bàn ghế giáo viên | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 28 | Bảng học sinh | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 29 | Bàn làm việc nhân viên | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 30 | Ghế làm việc nhân viên-Cứng | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 31 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 32 | Kệ Inox-304 4 đợt | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 33 | Giường đơn Inox 304, (900x2000)mm Có Nệm và Cây mắc mùng | 40 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 34 | Tủ cá nhân-Không kính | 20 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc trẻ em-Khu B | |
| 35 | Bàn ăn tròn Inox-304, Đường kính 1400 mm | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu ăn của trẻ em (6 tuổi trở lên) | |
| 36 | Ghế lnox-304 | 60 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu ăn của trẻ em (6 tuổi trở lên) | |
| 37 | Bàn Inox-304, kích thước 2000x2000 mm khu bếp Chế biến Cao 45cm, Mặt Bọc inox dày 21y Dùng chế biến thực phẩm Chịu lực lớn (Cố định- Không xếp) | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 38 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 39 | Kệ Inox-304 4 đợt | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 40 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 41 | Ghế làm việc nhân viên-Cứng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 42 | Bàn họp loại 8 ghế | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 43 | Ghế Hội trường | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 44 | Tủ hồ Sơ/Cá nhân | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu bếp nấu | |
| 45 | Bàn ăn Inox-304, kích thước (1,2x1,1) m; 08 người/bàn; cho ĐT khỏe. | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu ăn tập thể | |
| 46 | Ghế Inox-304 | 80 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu ăn tập thể | |
| 47 | Bàn làm việc nhân viên | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 48 | Ghế làm việc nhân viên-Cứng | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 49 | Bàn họp loại 8 ghế | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 50 | Ghế Hội trường | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 51 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 52 | Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng. | 22 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 53 | Băng ca Inox | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 54 | Tủ thuốc | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 55 | Tủ dụng cụ | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 56 | Xe đẩy thuốc Inox | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu y tế | |
| 57 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật | |
| 58 | Ghế làm việc nhân viên-Cứng | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật | |
| 59 | Bàn họp loại 8 ghế | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật | |
| 60 | Ghế Hội trường | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật | |
| 61 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà điều hành khu chăm sóc người già, người khuyết tật | |
| 62 | Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng. | 18 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ | |
| 63 | Tủ y tế Đầu giường Inox (TỦ CN) | 18 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ | |
| 64 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ | |
| 65 | Ghế làm việc nhân viên-Cứng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già, người bại liệt dịch vụ | |
| 66 | Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng. | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già | |
| 67 | Tủ y tế Đầu giường Inox (TỦ CN) | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già | |
| 68 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già | |
| 69 | Ghế làm việc nhân viên-Cứng | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người già | |
| 70 | Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng. | 15 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người bại liệt số 1 | |
| 71 | Giường đơn Y tế, Inox 304 (900x2000)mm, 2 Be, Nâng đầu, Không nệm, Không treo mùng. | 15 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Khu chăm sóc người bại liệt số 2 | |
| 72 | Kệ Inox-304 8 đợt | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà tang lễ | |
| 73 | Bục giữa nhà | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT | Nhà tang lễ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.815399E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63079E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó có thiết bị nội thất và có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng. Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao công chứng: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý có chứng thực. Hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư, tài liệu chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (kèm theo file scan tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Có thời gian làm công tác quản lý tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm Quản lý ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có thiết bị nội thất | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên.- Có thời gian làm công tác cán bộ kỹ thuật tối thiểu 3 năm.- Trong 03 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên lắp đặt | 2 | - Có trình độ Trung cấp trở lên.- Có thời gian làm công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu 1 năm.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia thực hiện lắp đặt thiết bị. | 1 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi