Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Cải tạo tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 đoạn từ trụ 275 đến trụ 433 và Nhánh rẽ Bàu Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Cải tạo tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 đoạn từ trụ 275 đến trụ 433 và Nhánh rẽ Bàu Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 11:05:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,569,687,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu)Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thuỷ lực 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 03 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp, công trình: Cải tạo tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 đoạn từ trụ 275 đến trụ 433 và Nhánh rẽ Bàu Điền Công trình: Cải tạo tuyến 477 Phú Lý đoạn từ trụ 154 đến trụ 195 đoạn từ trụ 275 đến trụ 433 và Nhánh rẽ Bàu Điền 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Trị An – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Trị An, Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại 0251.2217735; Fax: 0251.2811012. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu. | 1 | Trọn bộ | |
| B | I. Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 168 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công;Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 168 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40: 256kg/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122 | kg |
| 2 | Cát vàng (đổ bê tông): 0,531m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 3 | Đá 2x4: 0,863m3/1m3bt x 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | m3 |
| 4 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công;Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 3 | bộ | |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 4,275 | m3 | |
| E | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 14m (M14a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 3 | bộ | |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (AC185) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất ɸ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Sắt φ10 nhúng kẽm: 13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 01m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Boulon Inox D12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đai inox dài 1m + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm | 8,02 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 2 | cọc | |
| 11 | Đào kênh mưông, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1 | bộ | |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (AC95) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Sắt Þ10 nhúng kẽm: 13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 01m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | kg |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Boulon Inox D12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đai inox dài + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đường kính F 8-10mm | 8,02 | kg | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 2 | cọc | |
| 11 | Đào kênh mưông, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 1 | bộ | |
| H | II. Phần trụ | |||
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 127 | trụ |
| 2 | Sơn số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 127 | trụ | |
| J | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 3 | trụ |
| 2 | Sơn số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 3 | trụ | |
| K | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 48 | trụ | |
| 2 | Sơn số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 47 | trụ | |
| L | III. Phần xà, néo | |||
| M | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp) | A cấp | 109 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 218 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT | 109 | bộ | |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | A cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | A cấp | 1 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT | 1 | bộ | |
| O | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT | 1 | bộ | |
| P | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT | 1 | bộ | |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22KG | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT | 2 | bộ | |
| R | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (3 ốp) | A cấp | 12 | thanh |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2400 kép trên cột BTLT hình PI tim 1,4m | 6 | bộ | |
| S | Bộ thanh giằng trụ Pi tim 1400: G-20KP | |||
| 1 | Thanh giằng trụ PI L75x75x8x2000mm/Zn tim 1,4m | A cấp | 12 | thanh |
| 2 | Cổ dê Þ240-Fe 8x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Cổ dê Þ250-Fe 8x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 giằng trụ PI tim 1,4m trên cột BTLT | 6 | bộ | |
| T | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,55kg) | 46 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) | 46 | bộ | |
| 4 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 1 | bộ | |
| U | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | A cấp | 31 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | A cấp | 558 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | 31 | bộ | |
| V | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo bộ chằng CX12B độ cao ≤ 20m | 7 | bộ | |
| W | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | |||
| 1 | Ty neo ɸ18x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công;Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | 10 | Bộ | |
| X | IV. Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| Y | Phần đường dây trung thế NC | |||
| Z | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-95/16 (Tận dụng dây tháo dỡ từ đoạn từ trụ 275 đên 428) | A cấp | 1.255,02 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/29 (Tận dụng dây tồn kho đã qua sử dụng) | A cấp | 4.486 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/24 | A cấp | 2.373 | kg |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-120mm2 | A cấp | 9.805 | mét |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-185mm2 | A cấp | 28.305 | mét |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 185mm2 độ cao | 9,2501 | km | |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 độ cao | 3,2042 | km | |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 120mm2 bằng TC kết hợp cô giới | 9,613 | km | |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cô giới | 27,75 | km | |
| AA | Phần tháo lắp lại dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 12,554 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cô giới | 27,09 | km | |
| 3 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cô giới | 9,613 | km | |
| 4 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cô giới | 0,66 | km | |
| AB | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 42 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 42 | bộ | |
| AC | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 120mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| AD | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| AE | Bộ khóa néo, đỡ dây pha (Bộ khóa néo dây) | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AF | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 286 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 286 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 286 | bộ | |
| AG | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 109 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | A cấp | 109 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 109 | bộ | |
| AH | Ty sứ bổ sung và dây buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | bộ |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Dây buộc đầu sứ đơn phi kim cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | bộ |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đôi phi kim cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Dây buộc cổ sứ đôi phi kim cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| AI | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 185mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 185 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AJ | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 95mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 95 (5U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AK | Bộ uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | A cấp | 113 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | bộ |
| 4 | Dây nhôm buộc A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | kg |
| 5 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 113 | sứ | |
| AL | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 9 | bộ | |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 105 | sứ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 105 | sứ | |
| AM | Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 150mm2 (loại cosse bis 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 240mm2 (loại cosse bis 2 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AN | Phần vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 150-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 150-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 12 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 13 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | bộ |
| 14 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon 16x700VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Ống nối dây AC (có lõi thép) cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Chụp cách điện kẹp quai (chụp kẹp quai 4/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Ông bọc co nhiệt trung thế 24kV D60 (Bọc ống nối dây AC-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | mét |
| 24 | Ông bọc co nhiệt trung thế 24kV D80 (Bọc ống nối dây AC-185mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 25 | Băng keo cách điện trung thế (19mm x 9,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
| 26 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.196.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành Điện. | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Trong khoảng thời gian từ năm 2019 đến nay đã đảm nhận chức danh giám sát trưởng/giám sát viên công trình điện cấp IV trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất nhất 02 công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình đường dây hoặc công trình trạm biến áp tương tự có cấp điện áp từ 22kV trở lên.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu) gồm: bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát; số lượng công trình đã tham gia thực hiện trong khoảng thời gian 3 năm, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Phải được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực do cơ quan có chức năng cấp theo quy định của pháp luật hiện hành.* Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà cung cấp bản gốc để đối chiếu)Chi chú: Bên mời thầu xác định số năm kinh nghiệm tính theo bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải dây | 01 máy | 1 |
| 4 | Tời điện 5 tấn | 01 tời | 1 |
| 5 | Máy ép thuỷ lực 100 tấn | 01 máy | 1 |
| 6 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 20 cái | 20 |
| 7 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 03 cái | 3 |
| 8 | Palăng | 03 cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi