Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây Dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768484-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20220745532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 12:12:00 đến ngày 2022-08-01 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,498,847,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,482,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.449.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây Dựng
Trường TH-THCS Bãi Bổn - Điểm chính (HM: 04 phòng học)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàn Cầu. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Kiên Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.482.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt2,3139100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt1,6863100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt1,0121100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt14,462m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt44,9853m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt9,308m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt24,343m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt8,733m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt6,3335m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt40,0939m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt53,186m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt1,8651m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt8,3629m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt3,8208m3
15Ván khuôn móng dàiTheo HS thiết kế được duyệt0,769100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt2,5168100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt3,4942100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,8218100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt4,5362100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,2322100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt0,1076100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt1,4928100m2
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HS thiết kế được duyệt0,3258100m2
24Rải ni lông chống mất nước xi măng (DMVD)Theo HS thiết kế được duyệt3,8735100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,3754tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HS thiết kế được duyệt1,8417tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo HS thiết kế được duyệt0,9388tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmTheo HS thiết kế được duyệt0,7075tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmTheo HS thiết kế được duyệt0,5198tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmTheo HS thiết kế được duyệt1,7538tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmTheo HS thiết kế được duyệt1,1368tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo HS thiết kế được duyệt0,51tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo HS thiết kế được duyệt0,144tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo HS thiết kế được duyệt0,1593tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo HS thiết kế được duyệt2,9069tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo HS thiết kế được duyệt0,1263tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mmTheo HS thiết kế được duyệt0,7321tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo HS thiết kế được duyệt0,4235tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmTheo HS thiết kế được duyệt0,1711tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0719tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo HS thiết kế được duyệt2,4749tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mmTheo HS thiết kế được duyệt0,436tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,7047tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt2,9304tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt3,1615tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0184tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,151tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mmTheo HS thiết kế được duyệt0,5742tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mmTheo HS thiết kế được duyệt0,1307tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mmTheo HS thiết kế được duyệt0,2003tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0421tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0451tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mmTheo HS thiết kế được duyệt0,6757tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt8,9676m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt2,4956m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt5,4669m3
57Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt42,8513m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt6,1444m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,54m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt44,1752m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt8,9692m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,336m3
63Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HS thiết kế được duyệt331,46m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt87,64m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt312,5597m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt865,4295m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt77,425m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt54,905m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt197,27m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt394,52m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt123,22m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt47,28m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt32,58m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt110,24m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt71,8m
76Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt127,2m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt71,8m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt29,4m
79Đắp bánh ú dày 3cm hành lang, vữa XM M75, PCB40 (DMND)Theo HS thiết kế được duyệt19,1475m2
80Xây tường thẳng bằng gạch bông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 (DMVD)Theo HS thiết kế được duyệt5,6743m2
81Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi (Bao gồm VT+ NC)Theo HS thiết kế được duyệt59,1m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HS thiết kế được duyệt560,4847m2
83Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HS thiết kế được duyệt865,4295m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HS thiết kế được duyệt679,275m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt1.544,7045m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt560,4847m2
87Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế được duyệt26,88m2
88Lắp dựng cửa sắt xếpTheo HS thiết kế được duyệt10,8m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ C100 kính dày 5mmTheo HS thiết kế được duyệt15m2
90Lắp dựng cửa đi lật khung nhôm pano hệ C70Theo HS thiết kế được duyệt3,6m2
91Lắp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế được duyệt36,48m2
92Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ C70 kính dày 5mmTheo HS thiết kế được duyệt5,76m2
93Lắp dựng khuôn bông bằng sắt tráng kẽm sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế được duyệt48,4752m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế được duyệt24cái
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt21,622m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt37,68m2
97Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(định mức bao bì 0,75 lít/m2 quét 3 lớp)Theo HS thiết kế được duyệt80,47m2
98Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mmTheo HS thiết kế được duyệt1,3927tấn
99Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm mạ màuTheo HS thiết kế được duyệt3,1564100m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt244,96m2
101Lát nền, gạch KT 600x600mm nhám, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt178,75m2
102Lát nền, gạch 300x600mm nhám, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt55,19m2
103Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt173,2644m2
104Ốp chân tường, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt36,1m2
105Ốp cột trang trí bằng gạch gốm 60x230mmTheo HS thiết kế được duyệt36,9936m2
106Lát nền, gạch 300x600mm nhám, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt25,155m2
107Ốp đá chẻ chân tườngTheo HS thiết kế được duyệt41,392m2
108Lát nền, gạch 300x600mm nhám, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt32,4324m2
109Lắp dựng lan can InoxTheo HS thiết kế được duyệt62,155M
110Cung cấp thang sắt lên mái (Thang rời di động)Theo HS thiết kế được duyệt1Cái
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS thiết kế được duyệt5,445100m2
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,1752100m3
113Đắp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HS thiết kế được duyệt0,076100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,852m3
115Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt1,4625m3
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt0,0442100m2
117Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0107tấn
118Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0079tấn
119Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0905tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,1665m3
121Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt2,7552m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt38,25m2
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt4,625m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế được duyệt71cấu kiện
125Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HS thiết kế được duyệt0,0009100m3
126Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HS thiết kế được duyệt0,0009100m3
127Lắp đặt kim thu sét chủ động+ Bộ đếm sétTheo HS thiết kế được duyệt1cái
128Lắp đặt ống sắt mạ kẽm đường kính 40mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt5m
129Lắp đặt nối ren trong (Ren thau Đường kính 32mm )Theo HS thiết kế được duyệt1cái
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cáp đồng bọc 50mm2Theo HS thiết kế được duyệt45m
131Kéo dây cáp thép D8 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt15m
132Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2bộ
133Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HS thiết kế được duyệt5cọc
134Lắp đặt kẹp cápTheo HS thiết kế được duyệt10cái
135Lắp đặt tăng đưa cáp D8mmTheo HS thiết kế được duyệt3cái
136Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmTheo HS thiết kế được duyệt40m
137Lắp đặt mặt gam 200x200 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1Cái
138Lắp đặt Dây dẫn điện CV-1,5 CadiviTheo HS thiết kế được duyệt1.000m
139Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo HS thiết kế được duyệt500m
140Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Theo HS thiết kế được duyệt200m
141Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2Theo HS thiết kế được duyệt100m
142Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HS thiết kế được duyệt100m
143Lắp đặt ống nhựa AC, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo HS thiết kế được duyệt500m
144Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 30/25mmTheo HS thiết kế được duyệt50m
145Lắp đặt ống nhựa mềm PVC 16mmTheo HS thiết kế được duyệt300m
146Lắp đặt ống nhựa mềm PCV 20mmTheo HS thiết kế được duyệt250m
147Lắp đặt Domino 30ATheo HS thiết kế được duyệt3cái
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, chia ngã 1,2,3Theo HS thiết kế được duyệt18hộp
149Lắp đặt hộp box 150x150mmTheo HS thiết kế được duyệt6hộp
150Lắp đặt MCCB 2P - 230V - 60A - 22kATheo HS thiết kế được duyệt1cái
151Lắp đặt MCB 2P - 230V - 32A - 10kATheo HS thiết kế được duyệt4cái
152Lắp đặt RCBO 2P - 230V - 25A - 30mATheo HS thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt các loại đèn led tube dài 1,2m 18W, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế được duyệt7bộ
154Lắp đặt các loại đèn dạ quang bóng led 1x1,2m 18W + bộ ty treo loại hộpTheo HS thiết kế được duyệt48bộ
155Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế được duyệt16bộ
156Lắp đặt đèn ốp trần tròn D300 18WTheo HS thiết kế được duyệt14bộ
157Lắp đặt quạt trần kèm hộp điều chỉnhTheo HS thiết kế được duyệt16cái
158Lắp đặt ồ cắm điện đơn 2 cực 220V-15A ( Có màng che)Theo HS thiết kế được duyệt8cái
159Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều loại rờiTheo HS thiết kế được duyệt11bảng
160Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều loại rờiTheo HS thiết kế được duyệt2bảng
161Lắp đặt cầu chì 10A FF101WTheo HS thiết kế được duyệt16cái
162Lắp đặt hộp đựng cầu dao 2 cựcTheo HS thiết kế được duyệt4hộp
163Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa đặt nổi trong nhà 400x500x200Theo HS thiết kế được duyệt1hộp
164Lắp đặt đế nhựa âm tường (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt27cái
165Lắp mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt10cái
166Lắp mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt7cái
167Lắp mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bịTheo HS thiết kế được duyệt10cái
168Lắp co AC đường kính 16mmTheo HS thiết kế được duyệt50cái
169Lắp co AC đường kính 20mmTheo HS thiết kế được duyệt50cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt0,53100m
172Lắp đặt Co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt5cái
173Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt5cái
174Lắp đặt Co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt12cái
175Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt16cái
176Lắp đặt Rút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
177Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo HS thiết kế được duyệt1bể
178Lắp đặt van phao tự độngTheo HS thiết kế được duyệt1bộ
179Lắp đặt van thau khóa D60mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
180Lắp đặt van thau khóa D27mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
181Lắp đặt van D42mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
182Lắp đặt Luppe D27mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HS thiết kế được duyệt40m
184Lắp đặt máy bơm 200WTheo HS thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HS thiết kế được duyệt0,23100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt1,28100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt0,47100m
188Lắp đặt co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
189Lắp đặt co lợi nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
190Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HS thiết kế được duyệt3cái
191Lắp đặt Co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt3cái
192Lắp đặt Co lợi nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt48cái
193Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt9cái
194Lắp đặt Co nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
195Lắp đặt Co lợi nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt3cái
196Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
197Lắp đặt Rút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo HS thiết kế được duyệt1cái
198Lắp đặt Rút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo HS thiết kế được duyệt1cái
199Lắp đặt xí xổmTheo HS thiết kế được duyệt10bộ
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS thiết kế được duyệt6bộ
201Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 100mmTheo HS thiết kế được duyệt14cái
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế được duyệt8bộ
203Lắp đặt cầu chắn rácTheo HS thiết kế được duyệt14cái
204Lắp bàn đặt Lavabo bằng đá granite khung Inox 304 (gồm NC + VT)Theo HS thiết kế được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.449.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kw2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kw1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kw2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kw1
7 Máy uốn cắt sắt 5kW2
8 Máy đào bánh xích ≥0,4m31
9 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->