Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây Dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768026-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20220758568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 11:16:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,412,504,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,187,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu một trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.488.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn – công suất ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn – công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện – công suất ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện – công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt sắt 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 80
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây Dựng
Trường TH-THCS Cửa Dương (Hạng mục: 03 phòng bộ môn, 04 phòng học, 01 giếng khoan công nghiệp)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cty TNHH Tiên Lộc Phát + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định và Dịch vụ Xây dựng + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.187.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt3,7758100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,0257100m3
3Rải Nilong lót (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2,6836100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt13,4176m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt9,0531m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HS thiết kế được duyệt52,47m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0208tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmTheo HS thiết kế được duyệt0,4078tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HS thiết kế được duyệt2,5942tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo HS thiết kế được duyệt0,7329tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo HS thiết kế được duyệt0,7195tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo HS thiết kế được duyệt1,0882100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt93,7736m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt2,6914100m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt4,3759100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,9422100m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt8,2379100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt1,1645100m2
19Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt9,9639100m2
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HS thiết kế được duyệt0,6086100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,0712tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,9938tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,83tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt2,7578tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt1,4405tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,6673tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,227tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,2485tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,1812tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,1469tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,9327tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,1805tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,0102tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt1,206tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt5,4788tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,0152tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,3039tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,2581tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,1851tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,8559tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt4,6823tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt4,6187tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,0135tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,168tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,0423tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,1291tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt3,6455m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt23,14m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt9,314m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HS thiết kế được duyệt55,3064m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt9,1669m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế được duyệt1,482m3
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt9,1547m3
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt91,7355m3
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt6,7958m3
56Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt136,067m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt20,3078m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt4,18m3
59Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt34,6726m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HS thiết kế được duyệt571 cấu kiện
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt9,273m3
62Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt593m2
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt2,4533100m3
64Rải bat nilon đen (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt3,4018100m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt15,574m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt8,1928m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HS thiết kế được duyệt837,3664m2
68Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HS thiết kế được duyệt99,764m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HS thiết kế được duyệt675,1804m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ( mặt ngoài )Theo HS thiết kế được duyệt341,6428m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ( mặt trong )Theo HS thiết kế được duyệt532m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 ( mặt ngoài )Theo HS thiết kế được duyệt307,22m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 ( mặt trong )Theo HS thiết kế được duyệt21,6m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (mặt ngoài)Theo HS thiết kế được duyệt337,6903m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (mặt ngoài + gồm hộp gen )Theo HS thiết kế được duyệt317,1458m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( mặt trong )Theo HS thiết kế được duyệt278,1085m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( mặt trong )Theo HS thiết kế được duyệt90,8375m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt707,648m
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( hoa văn đắp nổi)Theo HS thiết kế được duyệt23,8775m2
80Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính trắng dày 5lyTheo HS thiết kế được duyệt47,04m2
81Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng cường lực dày 8lyTheo HS thiết kế được duyệt3,6m2
82Lắp dựng cửa đi khung nhôm, panô nhômTheo HS thiết kế được duyệt4,8m2
83Lắp dựng cửa sổ khung sắt + kính trắng dày 5lyTheo HS thiết kế được duyệt80,64m2
84Lắp dựng hoa sắt cửa : sắt hộp mạ kẽm 14x14 sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế được duyệt98,7224m2
85Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: cửa nhôm kéo không láTheo HS thiết kế được duyệt11,52m2
86Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền: khung nhôm xingfa kính cường lực 8lyTheo HS thiết kế được duyệt14,31m2
87Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà : khung nhôm kính cường lực dày 8ly + lambri nhômTheo HS thiết kế được duyệt36,9m2
88Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế được duyệt4,08m2
89Lắp dựng thang inox (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,84m2
90Lắp dựng lan can inox D42-D60Theo HS thiết kế được duyệt13,7082m2
91Lắp dựng kệ khung inox lavabo (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2,6112m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng: sikaTheo HS thiết kế được duyệt184,8656m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt92,9936m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao : hoa văn khung nổi ( bao gồm nc hoàn thiện )Theo HS thiết kế được duyệt54,22m2
95Lắp dựng vách compact + cửa tấm compact dày 12lyTheo HS thiết kế được duyệt47,68m2
96Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mm ( L= 637.8m)Theo HS thiết kế được duyệt2,0601tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông lạnh màu dày 0.45mmTheo HS thiết kế được duyệt4,4562100m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30: gạch granit nhân tạo 600x600mmTheo HS thiết kế được duyệt864,6675m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30: gạch 600x600mmTheo HS thiết kế được duyệt81,09m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30: gạch 600x300mmTheo HS thiết kế được duyệt50,02m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30: gạch tiết diện 300x600mmTheo HS thiết kế được duyệt117,18m2
102Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán ( bao gồm nc hoàn thiện )Theo HS thiết kế được duyệt3,3m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30: granit tự nhiên màu vàng ( bao gồm nc hoàn thiện )Theo HS thiết kế được duyệt34,98m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30: Lavabo mặt đá granit màu vàng ( bao gồm nc hoàn thiện )Theo HS thiết kế được duyệt4,4352m2
105Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30: gạch granit nhân tạo men mờ 300x600mmTheo HS thiết kế được duyệt49,86m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt13,68m2
107Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt52,13m2
108Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài)Theo HS thiết kế được duyệt937,1304m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( mặt ngoài )Theo HS thiết kế được duyệt1.253,4669m2
110Bả bằng bột bả vào tường ( mặt trong )Theo HS thiết kế được duyệt646,0964m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( mặt trong )Theo HS thiết kế được duyệt826,3035m2
112Sơn dầm, trần, tường NGOÀI nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt2.190,5973m2
113Sơn dầm, trần, tường TRONG nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt1.472,3999m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS thiết kế được duyệt10,3368100m2
115Lắp đặt quạt trần đảoTheo HS thiết kế được duyệt38cái
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HS thiết kế được duyệt76bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế được duyệt38bộ
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế được duyệt35cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạt 16a/220vTheo HS thiết kế được duyệt55cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo HS thiết kế được duyệt1cái
121Lắp đặt các automat 2 pha 63A (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt6cái
122Lắp đặt các automat 2 pha 40A (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt3cái
123Lắp đặt các automat 2 pha 25A (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt7cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HS thiết kế được duyệt5cái
125Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HS thiết kế được duyệt244m
126Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HS thiết kế được duyệt60m
127Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo HS thiết kế được duyệt190m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo HS thiết kế được duyệt1.264m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HS thiết kế được duyệt244m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo HS thiết kế được duyệt60m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo HS thiết kế được duyệt70m
132Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Theo HS thiết kế được duyệt120m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1.638m
134Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34/25mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt30m
135Lắp đặt đế âm + mặt ốp (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt79hộp
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo HS thiết kế được duyệt39hộp
137Lắp đặt tủ điện chiếu sáng (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt3hộp
138Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 4, R=43mTheo HS thiết kế được duyệt1cái
139Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn : Trụ inox 3mTheo HS thiết kế được duyệt0,03100m
140Kéo rải dây thép bọc PVC D10mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt12m
141Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HS thiết kế được duyệt9cọc
142Kéo rải dây đồng 25mm2 chống sétTheo HS thiết kế được duyệt36m
143Kéo rải dây đồng 70mm2 chống sétTheo HS thiết kế được duyệt65m
144Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo HS thiết kế được duyệt4m
145Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo HS thiết kế được duyệt2hộp
146Lắp đặt bộ đếm sét (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
147Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,2163100m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt0,2163100m3
149Lắp đặt xí bệtTheo HS thiết kế được duyệt10bộ
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS thiết kế được duyệt6bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế được duyệt10cái
152Lắp đặt van xả tiểu namTheo HS thiết kế được duyệt6bộ
153Lắp đặt vòi xảTheo HS thiết kế được duyệt4bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế được duyệt8bộ
155Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HS thiết kế được duyệt10cái
156Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt14cái
157Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt6cái
158Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
159Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
160Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
161Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 27/21mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt10cái
162Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 34/27mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
163Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 42/27mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
164Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 42/34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
165Lắp đặt tê chuyển nhựa - Đường kính 27/21mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt20cái
166Lắp đặt tê chuyển nhựa - Đường kính 42/27mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
167Lắp đặt khâu răng trong thau - Đường kính 21mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt26cái
168Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt26cái
169Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt45cái
170Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt10cái
171Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt6cái
172Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt5cái
173Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt3cái
175Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,24100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,8100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,48100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,22100m
180Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HS thiết kế được duyệt2bể
181Lắp đặt Rơ le tự động (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HS thiết kế được duyệt60m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt60m
184Lắp đặt Máy bơm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt15cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1,8100m
187Lắp đặt đai neo inox ĐK90 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt84cái
188Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt20cái
189Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt4cái
190Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt22cái
191Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt32cái
192Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
193Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
194Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt20cái
195Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt6cái
196Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 34/60mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt14cái
197Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 60/90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt6cái
198Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 60/114mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
199Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 90/114mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
200Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
201Lắp đặt nối răng trong - Đường kính 60mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt4cái
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,07100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt0,67100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,52100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,015100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 200mmTheo HS thiết kế được duyệt0,05100m
207Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt10cái
208Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt7cái
209Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt19cái
210Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
211Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt4cái
212Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt21cái
213Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 42/60mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt7cái
214Lắp đặt côn chuyển nhựa - Đường kính 60/114mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt7cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,24100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt0,11100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,42100m
218Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,1252100m3
219Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt0,0417100m3
220Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,0834100m2
221Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,834m3
222Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt0,0098100m2
223Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế được duyệt0,0227100m2
224Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép ĐK 8mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0969tấn
225Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,6m3
226Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế được duyệt0,603m3
227Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt3,0597m3
228Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt0,2528m3
229Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HS thiết kế được duyệt35,96m2
230Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HS thiết kế được duyệt33,968m2
231Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt3,74m2
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế được duyệt71cấu kiện
233Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HS thiết kế được duyệt0,0007100m3
234Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HS thiết kế được duyệt0,0007100m3
235Làm tầng lọc than củi, than xỉ (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,0014100m3
236Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HS thiết kế được duyệt2cây
237Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HS thiết kế được duyệt2cây
238Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HS thiết kế được duyệt2gốc
239Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HS thiết kế được duyệt2gốc
240Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 : cây xà cừTheo HS thiết kế được duyệt1Cây
241Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,0083100m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt0,0028100m3
243Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,2763m3
244Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt0,6217m3
245Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HS thiết kế được duyệt8,2896m2
246Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HS thiết kế được duyệt0,0952100m2
247Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1,3552100m2
248Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt13,552m3
249Cắt khe ron chống nứt nền BT (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2,910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.488.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kw Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kw2
3 Máy đầm bàn – công suất ≥ 1 kw Máy đầm bàn – công suất ≥ 1 kw2
4 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5 kw4
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy hàn điện – công suất ≥ 23 kw Máy hàn điện – công suất ≥ 23 kw2
7 Máy uốn cắt sắt 5kW Máy uốn cắt sắt 5kW2
8 Máy đào bánh xích ≥0,4m3 Máy đào bánh xích ≥0,4m31
9 Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal80
10 Máy tời Máy tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->