Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây Dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767059-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20220745617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:22:00 đến ngày 2022-08-01 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,496,265,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,440,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bốn trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn – công suất ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn – công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện – công suất ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện – công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn cắt sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn cắt sắt 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh xích ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây Dựng
Trường mầm non Cửa Dương - điểm chính (Hạng mục: 04 phòng học, 01 P. Hiệu trưởng, 01 P. Phó hiệu trưởng, 01 văn phòng, 01 giếng khoan)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng DSB Kiên Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định và Dịch vụ Xây dựng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.440.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt3,1284100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,1343100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt2,288100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt0,6347100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt0,9763100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt14,22m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt5,114m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt14,45m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt52,2808m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt4,1128m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt16,397m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt51,255m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt53,5085m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt4,2874m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt14,8313m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế được duyệt1,4874m3
17Ván khuôn móng cộtTheo HS thiết kế được duyệt0,8334100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt3,2737100m2
19Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,1567100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,8402100m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt2,6821100m2
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HS thiết kế được duyệt3,1364100m2
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt6,5661100m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HS thiết kế được duyệt0,3177100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt2,4788100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế được duyệt0,3026100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo HS thiết kế được duyệt0,0767tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HS thiết kế được duyệt0,6057tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HS thiết kế được duyệt1,5513tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo HS thiết kế được duyệt0,2108tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo HS thiết kế được duyệt2,5322tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo HS thiết kế được duyệt0,6873tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,3252tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,1914tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,5384tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt2,5395tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,252tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt1,7305tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,1379tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,7358tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,1151tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,3432tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt4,9021tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,539tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,7447tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt6,5479tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,1604tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,0069tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,1454tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,7681tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,0509tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,7183tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,3145tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,0044tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,6328tấn
56Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt29,0928m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt9,7272m3
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt53,5657m3
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt46,4242m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt5,6324m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt10,9933m3
62Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt3,6954m3
63Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt4,5482m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt5,2776m3
65Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt10,2211m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt0,8986m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt383,804m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt113,568m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt775,688m2
70Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt27,95m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt170,2564m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt48,865m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt53,015m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt64,383m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt206,007m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt37,627m2
77Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt374,39m2
78Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt139,62m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt134,2085m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt55,873m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt24,739m2
82Trát lanh tô ô văng vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt321,0934m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt52,62m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt17,4m2
85Quét dung sikalatex chống thấm 0.25l/m2 (quét 3 lớp)Theo HS thiết kế được duyệt84,54m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt412,1152m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt55,32m
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HS thiết kế được duyệt11 cấu kiện
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HS thiết kế được duyệt2041 cấu kiện
90Lắp đặt chậu rửa inox - loại lớn (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1bộ
91Lắp đặt chậu rửa inox - loại vừa (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2bộ
92Lắp đặt chậu rửa inox - loại nhỏ (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2bộ
93Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt35,99m2
94Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Granite kích thước gạch 600x600mmTheo HS thiết kế được duyệt311,62m2
95Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Granite nhám kích thước gạch 600x600mmTheo HS thiết kế được duyệt192,76m2
96Lát nền, sàn gạch nhám - KT gạch ceramic nhám 600x600mm, XM PC40Theo HS thiết kế được duyệt59,82m2
97Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt30,2448m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt393,7m2
99Ốp đá chẻ chân tường (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt43,1476m2
100Lắp dựng lan can Inox (song đứng D34mm; tay vịn D60mm)Theo HS thiết kế được duyệt11,428m2
101Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2mm mạ kẽmTheo HS thiết kế được duyệt1,575tấn
102Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế được duyệt4,1448100m2
103Lắp dựng cửa đi sắt kéo không lá sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế được duyệt12,255m2
104Lắp dựng cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện kính trắng 5 lyTheo HS thiết kế được duyệt37,44m2
105Lắp dựng cửa đi pa nô nhôm C100Theo HS thiết kế được duyệt31,92m2
106Lắp dựng cửa sổ khung sắtsơn tĩnh điện kính trắng 5 lyTheo HS thiết kế được duyệt74,88m2
107Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 5 lyTheo HS thiết kế được duyệt4,32m2
108Lắp dựng hoa sắt cửa hộp 14x14x1.2mm mạ kẽmTheo HS thiết kế được duyệt69,048m2
109Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế được duyệt497,372m2
110Bả bằng bột bả vào tườngTheo HS thiết kế được duyệt775,688m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế được duyệt878,4263m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế được duyệt657,7844m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt1.375,7983m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt1.433,4724m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HS thiết kế được duyệt7,5808100m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế được duyệt5,642100m2
117Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HS thiết kế được duyệt365,96m2
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,3459100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt0,1153100m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1,584m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt1,584m3
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế được duyệt1,4184m3
123Ván khuôn móng cộtTheo HS thiết kế được duyệt0,0248100m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế được duyệt0,026100m2
125Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt5,5814m3
126Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt1,1187m3
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt50,464m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo HS thiết kế được duyệt10,84m2
129Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HS thiết kế được duyệt0,0012100m3
130Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HS thiết kế được duyệt0,0012100m3
131Thi công tầng lọc than củiTheo HS thiết kế được duyệt0,0012100m3
132Thi công tầng lọc than xỉTheo HS thiết kế được duyệt0,0012100m3
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HS thiết kế được duyệt16bộ
134Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế được duyệt19bộ
135Lắp đặt quạt trầnTheo HS thiết kế được duyệt11cái
136Lắp đặt công tắc điện 16ATheo HS thiết kế được duyệt27cái
137Lắp đặt ổ cắm baTheo HS thiết kế được duyệt12cái
138Lắp đặt DimmerTheo HS thiết kế được duyệt11cái
139Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8mm2Theo HS thiết kế được duyệt30m
140Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6mm2Theo HS thiết kế được duyệt216,4m
141Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x3mm2Theo HS thiết kế được duyệt115,4m
142Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo HS thiết kế được duyệt498,2m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HS thiết kế được duyệt118,6m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HS thiết kế được duyệt306,5m
145Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400mmTheo HS thiết kế được duyệt1hộp
146Lắp đặt cầu dao 2 pha 100ATheo HS thiết kế được duyệt1bộ
147Lắp đặt CB tổng 2 pha 100ATheo HS thiết kế được duyệt1cái
148Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo HS thiết kế được duyệt2cái
149Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo HS thiết kế được duyệt17cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt1,33100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HS thiết kế được duyệt0,72100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt0,6100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt0,7100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo HS thiết kế được duyệt0,4100m
155Lắp đặt ống nối, đường kính 34/60mmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
156Lắp đặt co ren ngoài, đường kính 27mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt59cái
157Lắp đặt co ren ngoài, đường kính 34mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt17cái
158Lắp đặt co lơi nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
159Lắp đặt co lơi nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt8cái
160Lắp đặt co lơi 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt8cái
161Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt8cái
162Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
163Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt24cái
164Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
166Lắp đặt Y nhựa, đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt16cái
167Lắp đặt xí bệtTheo HS thiết kế được duyệt20bộ
168Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS thiết kế được duyệt8bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS thiết kế được duyệt31bộ
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế được duyệt8cái
171Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HS thiết kế được duyệt1bể
172Lắp đặt van khoá Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
173Lắp đặt máy bơm nước 2HP (chuyển sang thiết bị)Theo HS thiết kế được duyệt11 máy
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt1,485100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt18cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt18cái
177Lắp đặt cầu chắn rácTheo HS thiết kế được duyệt18cái
178Lắp đặt kim thu sét Rbv=57mTheo HS thiết kế được duyệt1cái
179Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 1,2mTheo HS thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt hộp đo điện trở (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1hộp
181Đóng cọc tiếp địaTheo HS thiết kế được duyệt4cọc
182Lắp đặt cáp đồng trần D50mm2Theo HS thiết kế được duyệt41m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kw Máy cắt gạch đá – công suất ≥ 1,7kw2
3 Máy đầm bàn – công suất ≥ 1 kw Máy đầm bàn – công suất ≥ 1 kw1
4 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5 kw2
5 Máy hàn điện – công suất ≥ 23 kw Máy hàn điện – công suất ≥ 23 kw1
6 Máy uốn cắt sắt 5kW Máy uốn cắt sắt 5kW2
7 Máy đào bánh xích ≥0,4m3 Máy đào bánh xích ≥0,4m31
8 Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal50
9 Máy tời Máy tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->