Gói thầu: Cấu hình, chuyển đổi hệ thống đo xa sang hệ thống máy chủ mới tại Công ty Điện lực Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759391-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng
Tên gói thầu Cấu hình, chuyển đổi hệ thống đo xa sang hệ thống máy chủ mới tại Công ty Điện lực Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220758352
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:45:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,908,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các nội dung công việc:cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin hoặc dịch vụ đo xa đã hoàn thành- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.Tài liệu đính kèm theo (Bản sao các tài liệu):- Bằng Đại học chuyên ngành về VT, CNTT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.Tài liệu đính kèm theo (Bản sao các tài liệu):- Bằng Đại học chuyên ngành về VT, CNTT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Cấu hình, chuyển đổi hệ thống đo xa sang hệ thống máy chủ mới tại Công ty Điện lực Cao Bằng
Cấu hình, chuyển đổi hệ thống đo xa sang hệ thống máy chủ mới tại Công ty Điện lực Cao Bằng
20 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Điện lực Cao Bằng - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cao Bằng , địa chỉ: Đường Pác Bó-Phường Sông Bằng-Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 10.7
(Đính kèm file scan lên hệ thống) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), - Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng) do nhà thầu kê khai và được đánh giá là tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Về năng lực nhân sự: Các văn bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận đối với các nhân sự chủ chốt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. * Ghi chú: - Quá trình xét thầu nếu cần làm rõ bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản sao y công chứng để kiểm tra. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cao Bằng - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Linh – Giám Đốc Công ty số điện thoại: 02063.859.981, số fax: 02063.523.158
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Cao Bằng, 02063.852.560, số fax: 02063.523.158
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cài đặt ứng dụng hứng dữ liệu HES Vinasino Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
2 Cài đặt ứng dụng phân tích dữ liệu HES Vinasino Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
3 Cài đặt ứng dụng web HES Vinasino Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
4 Cài đặt ứng dụng quản trị CSDL HES Vinasino Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
5 Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ hệ thống HES Vinasino Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 4
6 Chuyển đổi kết nối DCU về máy chủ mới hệ thống HES Vinasino Theo Phần 2 - Chương V Thiết bị 11
7 Cài đặt ứng dụng hứng dữ liệu HES IFC Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
8 Cài đặt ứng dụng phân tích dữ liệu HES IFC Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
9 Cài đặt ứng dụng web HES IFC Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
10 Cài đặt ứng dụng quản trị CSDL HES IFC Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
11 Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ hệ thống HES IFC Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 6
12 Chuyển đổi kết nối DCU về máy chủ mới hệ thống HES IFC Theo Phần 2 - Chương V Thiết bị 325
13 Cài đặt ứng dụng hứng dữ liệu HES Hữu Hồng Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
14 Cài đặt ứng dụng phân tích dữ liệu HES Hữu Hồng Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
15 Cài đặt ứng dụng web HES Hữu Hồng Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
16 Cài đặt ứng dụng quản trị CSDL HES Hữu Hồng Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 2
17 Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ hệ thống HES Hữu Hồng Theo Phần 2 - Chương V Máy chủ 6
18 Chuyển đổi kết nối DCU về máy chủ mới hệ thống HES Hữu Hồng Theo Phần 2 - Chương V Thiết bị 291
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các nội dung công việc:cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin hoặc dịch vụ đo xa đã hoàn thành- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng gốc và phải được chuẩn bị để đối chiếu khi thương thảo. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư của hợp đồng gốc đó chấp thuận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.Tài liệu đính kèm theo (Bản sao các tài liệu):- Bằng Đại học chuyên ngành về VT, CNTT.32
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.Tài liệu đính kèm theo (Bản sao các tài liệu):- Bằng Đại học chuyên ngành về VT, CNTT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->