Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:58:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1195E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0239E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 477.820.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu là 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản lý, Kinh tế, Nông lâm, Kỹ thuật, Công nghệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Trường Trung học cơ sở Tân Hà, huyện Hàm Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | file scan màu bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng và hồ sơ năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn + ghế làm việc | BBG-LV | 2 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn: Kích thước (DxRxC): (1,4x0,7x0,75)m. Toàn bộ làm bằng gỗ Xoan ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy sơn PU 3 lớp màu, mặt bàn có lỗ luồn dây, yếm bàn lửng. Khay để bàn phím, ray trượt (thép không rỉ) giảm chấn mở toàn phần. Gồm 3 ngăn kéo, mỗi ngăn đều có khóa và tay nắm inox. Đệm chân nhựa tăng chỉnh, bàn màu sáng, có khóa và tay nắm inox.Ghế: Ghế nệm xoay có gác tay chân. Ghế xoay 360 độ, có cần hơi điều chỉnh cao thấp. Bề mặt đệm tựa bọc nệm. Tay ghế nhựa cố định. Chân nhựa 5 cánh có bánh xe lăn. Kích thước: (0.5x0.5x0.45-1.1)m | Văn phòng/Tầng 1 |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | TU-HS | 5 | Cái | Quy cách vật liệu:Toàn bộ làm bằng ván gỗ xoan ghép dày 18mm phun PU 3 lớp màu, phần trên chia làm 3 ngăn, 2 cửa kiến lùa, phần dưới 2 cửa mở, có khóa và tay nắm. Phần chân đế gắn nút nhựa chống ồn và chống trày xước nền. Kích thước (DxRxC): (1,2x0,45x1,8)m. | Văn phòng/Tầng 1 |
| 3 | Kệ sách | KE-S | 5 | Cái | Quy cách vật liệu: Kích thước (1,0x0,45x2,0)mCác thanh chính làm bằng thép hộp 30x30x1,2mm, thanh phụ thép hộp 14x14x1,0mm. Mặt các tầng ngăn bằng tole dày 2.0mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, phần chân đế gắn nút nhựa cứng chống ồn và trầy xước nền. | Phòng Kho/Tầng 1 |
| 4 | Bàn họp 10 người | BA-10 | 1 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Kích thước (2,4x1,2x0,75)m hình hạt xoàn. Ghế: Khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ xoan ghép dày 18mm qua tẩm sấy, tất cả sơn phủ PU 3 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Kích thước (0,4x0,4x0,45-1,1)m | Phòng Công Đoàn/Tầng 1 |
| 5 | Tủ thuốc y tế | TU-YT | 1 | Cái | Quy cách vật liệu: Kích thước (0,8x0,4x1,4)m.Toàn bộ làm bằng Inox, chia làm 2 tầng 4 cửa mở, bên trong chia làm 4 ngăn. | Phòng Y tế/Tầng 1 |
| 6 | Giường y tế | GI-YT | 2 | Cái | Quy cách vật liệu: Kích thước (1,9x0,9x0,54)m.Toàn bộ bằng Inox, có bánh xe đẩy, điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mút bọc simili, drap màu trắng cây treo màng. | Phòng Y tế/Tầng 1 |
| 7 | Bàn họp 10 người | BA-10 | 1 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn:Toàn bộ bàn làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Kích thước (2,4x1,2x0,75)m hình hạt xoàn. Ghế: Khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ xoan ghép dày 18mm qua tẩm sấy, tất cả sơn phủ PU 3 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Kích thước (0,4x0,4x0,45-1,1)m | Phòng Giáo viên/Tầng 1 |
| 8 | Tủ đựng dụng cụ dạy học | TU-DH | 5 | Cái | Quy cách vật liệu: Kích thước (DxRxC) 180x102x45(cm), toàn bộ làm bằng ván gỗ Xoan ghép dày 18mm phun PU, chia làm 8 ô ngăn, mỗi ô có cửa và khóa tay nắm riêng, lưng ván MDF phủ milamin dày 5mm | Kho dụng cụ chung và học phẩm/Tầng 1 |
| 9 | Kệ sách | KE-S | 10 | Cái | Quy cách vật liệu: Kích thước (1,0x0,45x2,0)mCác thanh chính làm bằng thép hộp 30x30x1,2mm, thanh phụ thép hộp 14x14x1,0mm. Mặt các tầng ngăn bằng tole dày 2,0mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, phần chân đế gắn nút nhựa cứng chống ồn và trầy xước nền. | Kho dụng cụ chung và học phẩm/Tầng 1 |
| 10 | Bàn + ghế làm việc | BBG-LV | 1 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn: Kích thước (1,4x0,7x0,75)m.Toàn bộ làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU 3 lớp màu, mặt bàn có lỗ luồn dây, yếm bàn lửng. Khay để bàn phím, ray trượt (thép không rỉ) giảm chấn mở toàn phần. Gồm 3 ngăn kéo, mỗi ngăn đều có khóa và tay nắm inox. Đệm chân nhựa tăng chỉnh, bàn màu sáng, có khóa và tay nắm inox.Ghế: Ghế nệm xoay có gác tay chân. Ghế xoay 360 độ, có cần hơi điều chỉnh cao thấp. Bề mặt đệm tựa bọc nệm. Tay ghế nhựa cố định. Chân nhựa 5 cánh có bánh xe lăn. Kích thước: (0.5x0.5x0.45-1.1)m | Phòng Hiệu trưởng/Tầng 2 |
| 11 | Tủ hồ sơ | TU-HS | 1 | Cái | Quy cách vật liệu:Toàn bộ làm bằng ván gỗ xoan ghép dày 18mm phun PU 3 lớp màu, phần trên chia làm 3 ngăn, 2 cửa kiến lùa, phần dưới 2 cửa mở, có khóa và tay nắm. Phần chân đế gắn nút nhựa chống ồn và chống trầy xước nền. Kích thước (DxRxC): (1,2x0,45x1,8)m. | Phòng Hiệu trưởng/Tầng 2 |
| 12 | Bàn + ghế tiếp khách (01 bàn + 08 ghế) | BG-TK | 1 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn tiếp khách: Kích thước (2,4x1,2x0,75)m. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ.Ghế tiếp khách: Kích thước (0,4x0,4x0,45-1,1)m.Ghế xếp khung Inox, đệm tựa và bề mặt bọc nệm. Phần chân đế gắn nút nhựa cứng chống ồn và chống trầy xước nền. | Phòng Hiệu trưởng/Tầng 2 |
| 13 | Bàn + ghế làm việc | BBG-LV | 1 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn: Kích thước (1,4x0,7x0,75)m.Toàn bộ làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU 3 lớp màu, mặt bàn có lỗ luồn dây, yếm bàn lửng. Khay để bàn phím, ray trượt (thép không rỉ) giảm chấn mở toàn phần. Gồm 3 ngăn kéo, mỗi ngăn đều có khóa và tay nắm inox. Đệm chân nhựa tăng chỉnh, bàn màu sáng, có khóa và tay nắm inox.Ghế: Ghế nệm xoay có gác tay chân. Ghế xoay 360 độ, có cần hơi điều chỉnh cao thấp. Bề mặt đệm tựa bọc nệm. Tay ghế nhựa cố định. Chân nhựa 5 cánh có bánh xe lăn. Kích thước: (0.5x0.5x0.45-1.1)m | Phòng Phó Hiệu trưởng/Tầng 2 |
| 14 | Tủ hồ sơ | TU-HS | 1 | Cái | Quy cách vật liệu:Toàn bộ làm bằng ván gỗ xoan ghép dày 18mm phun PU 3 lớp màu, phần trên chia làm 3 ngăn, 2 cửa kiến lùa, phần dưới 2 cửa mở, có khóa và tay nắm. Phần chân đế gắn nút nhựa chống ồn và chống trầy xước nền. Kích thước (DxRxC) : (1,2x0,45x1,8)m. | Phòng Phó Hiệu trưởng/Tầng 2 |
| 15 | Bàn + ghế tiếp khách (01 bàn + 08 ghế) | BG-TK | 1 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn tiếp khách: Kích thước (2,4x1,2x0,75)m. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ.Ghế tiếp khách: Kích thước (0,4x0,4x0,45-1,1)m.Ghế xếp khung Inox, đệm tựa và bề mặt bọc nệm. Phần chân đế gắn nút nhựa cứng chống ồn và chống trầy xước nền. | Phòng Phó Hiệu trưởng/Tầng 2 |
| 16 | Bàn + ghế phòng truyền thống (01 bàn + 24 ghế) | BG-TT | 1 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ.Kích thước (6,0x2,4x0,75)m gồm 02 bàn cong kích thước (2,4x0,6x0,75)m và 04 bàn kích thước (1,2x0,6x0,75)m ghép lại.Ghế: Khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ xoan ghép dày 18mm qua tẩm sấy, tất cả sơn phủ PU 3 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Kích thước: (0,4x0,4x0,45-1,1)m | Phòng Hội đồng giáo viên/Tầng 2 |
| 17 | Bàn + ghế làm việc | BBG-LV | 2 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn: Kích thước (1,4x0,7x0,75)m.Toàn bộ làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy sơn PU 3 lớp màu, mặt bàn có lỗ luồn dây, yếm bàn lửng. Khay để bàn phím, ray trượt (thép không rỉ) giảm chấn mở toàn phần. Gồm 3 ngăn kéo, mỗi ngăn đều có khóa và tay nắm inox. Đệm chân nhựa tăng chỉnh, bàn màu sáng, có khóa và tay nắm inox.Ghế: Ghế nệm xoay có gác tay chân. Ghế xoay 360 độ, có cần hơi điều chỉnh cao thấp. Bề mặt đệm tựa bọc nệm. Tay ghế nhựa cố định. Chân nhựa 5 cánh có bánh xe lăn. Kích thước: (0.5x0.5x0.45-1.1)m | Phòng Truyền thống Đoàn - Đội/Tầng 2 |
| 18 | Bàn họp 10 người | BA-10 | 1 | Bộ | Quy cách vật liệu:Bàn: Toàn bộ bàn làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Kích thước (2,4x1,2x0,75)m hình hạt xoàn. Ghế: Khung ghế được làm bằng gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ xoan ghép dày 18mm qua tẩm sấy, tất cả sơn phủ PU 3 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Kích thước (0,4x0,4x0,45-1,1)m | Phòng Truyền thống Đoàn - Đội/Tầng 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1195E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0239E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 238.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 477.820.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu là 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, phụ trách gói thầu | 1 | Trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: Quản lý, Kinh tế, Nông lâm, Kỹ thuật, Công nghệ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi