Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:40:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,275,098,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.412647009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.882529401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.392.568.604 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.785.137.208 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp XDM đường dây trung áp trục Phước Tín từ trụ 247/10 đến trụ 247/174 tuyến 474 Phước Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 101 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 101 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 202 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 150,49 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 117,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 101 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M14-2a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 40 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 80 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 70 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 54,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 80 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ bê tông 2Pi 14M (MBT-2II-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 4,549 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 3,2 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 53,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 17,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo E-HSMT | 25,53 | m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 29 | Cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 30,45 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 58 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 29 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 29 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 29 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 58 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 87 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 5,8 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 87 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 87 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 87 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 47,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 47,125 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 87 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 29 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 226,2 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 87 | cọc |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI- Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 8 | cột |
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI- Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 192 | Trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 192 | cột |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ BTLT ghép 14m | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 66 | Cây |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 176 | Cái |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 101 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 101 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 303 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 101 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 101 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 303 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 101 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 808 | Cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 606 | Sợi |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Theo E-HSMT | 101 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 303 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 101 | sứ |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ ghép góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GghL-Đ(2m)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 108 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 252 | Cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 54 | Bộ |
| 11 | Bulon 16x400 | Theo E-HSMT | 18 | Cây |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 108 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 18 | sứ |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ đơn góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2m)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo E-HSMT | 40 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo E-HSMT | 40 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 120 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 60 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 40 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 280 | Cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 60 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 120 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 20 | sứ |
| N | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ Pi dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (II-T) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 4 | Bulon 16x100 (VR2Đ) | Theo E-HSMT | 80 | Cây |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 7 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 20 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 30 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 340 | Cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 60 | Bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 120 | Cái |
| 16 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 60 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 10 | sứ |
| 19 | Lắp cổ dề | Theo E-HSMT | 40 | bộ |
| 20 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2 | Theo E-HSMT | 30 | 01 mối |
| 21 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2 | Theo E-HSMT | 10 | 01 mối |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 20 | sứ |
| O | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ 2 ghép dừng chuyển hướng đà 2,4m (2gh-2DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 5 | Sợi |
| 6 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2 | Theo E-HSMT | 3 | 01 mối |
| 20 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2 | Theo E-HSMT | 1 | 01 mối |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| P | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ 2II dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2II+2DT) | |||
| 1 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Bulon 16x100 (VR2Đ) | Theo E-HSMT | 32 | Cây |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | 3 | Cái | |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 8 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 112 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLT | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 3 | sứ |
| 21 | Lắp cổ dề | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2 | 3 | 01 mối | |
| 23 | ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2 | Theo E-HSMT | 1 | 01 mối |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Khoen neo | 12 | Cái | |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 12 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ ghép dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Tgh) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bulon mắt 16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 8 | Bulon 16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 56 | Cái |
| 13 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185 | Theo E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 12 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 58 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg) | Theo E-HSMT | 348 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 58 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 464 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 116 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 58 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 58 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 116 | Cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 17,98 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 17,98 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 58 | bộ |
| U | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ACXH 185/24 | Theo E-HSMT | 17.968 | Mét |
| 2 | AC 120/19 | Theo E-HSMT | 2.821 | Kg |
| 3 | Ống nối nhôm AC 185 + lõi thép | Theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Ống nối nhôm AC 120 + lõi thép | Theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Ống bọc cách điện trung áp 24kV cáp AC 150-240 | Theo E-HSMT | 69 | mét |
| 6 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 7 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 154 | cái |
| 8 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 154 | Cái |
| 9 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 462 | Bộ |
| 10 | ACX 50 | Theo E-HSMT | 1.485,1 | Mét |
| 11 | AC 50/8 | Theo E-HSMT | 107 | Kg |
| 12 | Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 17,62 | Km |
| 13 | Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 5,87 | Km |
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (dành cho khách hàng tại trụ số 82/01; 85/01) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 6 | Sợi |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 10 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 6 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| W | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) (dành cho khách hàng tại trụ số 143/01) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| X | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ dừng cuối đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (DT) (dành cho khách hàng tại trụ số 30/01; 33/01;68/01;153/01) (Vật tư SDL của khách hàng) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp (Sử dụng lại) | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 (Sử dụng lại) | SDL (không bỏ đơn giá) | 16 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV (Sử dụng lại) | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 hoặc Kẹp ngừng dây loại 3U (Sử dụng lại) | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 11 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 88 | Cái |
| 13 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 4 | sứ |
| Y | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ Đấu nối 3 pha (DN-3P) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | 60 | Cây | |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 120 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 90 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 30 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 60 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 120 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 60 | Cây |
| 12 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 180 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | 540 | Cái | |
| 14 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 90 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 90 | Cái |
| 17 | Nắp chụp kẹp quai U | 90 | Bộ | |
| 18 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 30 | bộ |
| 19 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 90 | bộ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 30 | sứ |
| Z | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ Đấu nối 1 pha (DN-1P) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 2 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Nối ép nhôm WR815 | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai U | 9 | Bộ | |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 8 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 9 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 10 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 9 | sứ |
| AA | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 6,07 | km dây |
| 2 | Tháo hạ dây AC, ACSR ≤95mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 18,2 | km dây |
| 3 | Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo E-HSMT | 119 | bộ |
| 4 | Tháo cách điện đứng trung áp 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT | 277 | 01 cách điện |
| 5 | Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20m | Theo E-HSMT | 81 | 01 bộ cách điện |
| 6 | Tháo các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công | Theo E-HSMT | 106 | 01 cách điện |
| 7 | Hạ cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩu | Theo E-HSMT | 27 | cột |
| AB | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp AC95/16mm2 | Không bỏ đơn giá | 7.128 | Kg |
| 2 | Cáp AC 70/11mm2 | Không bỏ đơn giá | 1.695 | Kg |
| 3 | đà sắt 2m | Không bỏ đơn giá | 119 | Cây |
| 4 | đà sắt 0,8m | Không bỏ đơn giá | 100 | Cây |
| 5 | Chống dẹt 920mm | Không bỏ đơn giá | 238 | Cây |
| 6 | sứ linepost | Không bỏ đơn giá | 277 | sứ |
| 7 | Khung U + sứ ống chỉ | Không bỏ đơn giá | 106 | bộ |
| 8 | Trụ BTLT 12m | Không bỏ đơn giá | 19 | bộ |
| 9 | sứ treo Polymer | Không bỏ đơn giá | 81 | sứ |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | Cuộn |
| AE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC (HPP3P-9-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A(SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 11 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Theo E-HSMT | 44 | Cái |
| 3 | CV 14 (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 44 | Mét |
| 4 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 11 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 11 | hộp |
| AF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP -Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 3P-4D (0o | |||
| 1 | Rắc 4 sứ (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 25 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 100 | Cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 50 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 100 | Cái |
| 5 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 25 | BỘ |
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức ngừng cuối hạ áp 3P-4D (DT-HA 3P) | |||
| 1 | Rắc 4 sứ (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Cái |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | BỘ |
| AH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng (HPP-3P-09) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 27 | Bộ |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 108 | Cái |
| 3 | CV 14 (SDL) | SDL (không bỏ đơn giá) | 108 | Mét |
| 4 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 27 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo E-HSMT | 54 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 27 | hộp |
| AI | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | DuCV 2x6 | Theo E-HSMT | 100 | Mét |
| 2 | Băng keo | Theo E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 3 | Ống nối nhôm AC 95 + lõi thép | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây AV ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 3,99 | Km |
| 6 | Kéo rải dây ABC 4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,391 | Km |
| 7 | Tháo hạ dây A ≤70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo E-HSMT | 3,99 | km dây |
| 8 | Tháo dây ABC ≤4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,391 | Km |
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo dây ABC ≤4x95mm2 | Theo E-HSMT | 0,57 | Km |
| 2 | Tháo hạ dây A ≤50mm2 (thủ công) | Theo E-HSMT | 5,45 | km dây |
| 3 | Tháo 4 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 4 sứ) | Theo E-HSMT | 33 | 01 bộ |
| 4 | Tháo hộp phân dây trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 45 | hộp |
| AK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Hộp Phân phối | Không bỏ đơn giá | 7 | hộp |
| 2 | Bulon móc 16x300 | Không bỏ đơn giá | 10 | cái |
| 3 | Bulon móc 16x250 | Không bỏ đơn giá | 6 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Không bỏ đơn giá | 3 | cái |
| 5 | Rack 4 sứ | Không bỏ đơn giá | 6 | cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Không bỏ đơn giá | 24 | sứ |
| 7 | Bulon 16x300 | Không bỏ đơn giá | 48 | cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Không bỏ đơn giá | 45 | cái |
| 9 | Cáp ABC 4x95 | Không bỏ đơn giá | 179 | mét |
| 10 | cáp AV 50 | Không bỏ đơn giá | 1.491 | mét |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x25KVA | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 3 | Bass L + I | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 75A | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 6 | Chì 3K | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Sợi |
| 7 | Điện kế 1P-2D-220V-75A | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cái |
| 8 | Tháo MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 9 | Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| 10 | Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 2 | 1 bộ(1p) |
| 11 | Lắp MBA 1 pha ≤ 30kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | 2 | bộ(1p) | |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| AM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x100 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x250 | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cây |
| 5 | Bulon 16x300 | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x350 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | SDL (không bỏ đơn giá) | 32 | Cái |
| 8 | CV 50 | SDL (không bỏ đơn giá) | 90 | Mét |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Bộ |
| 10 | CV 14 | SDL (không bỏ đơn giá) | 30 | Mét |
| 11 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 12 | CX 25 | SDL (không bỏ đơn giá) | 6 | Mét |
| 13 | C25 | SDL (không bỏ đơn giá) | 1,344 | Kg |
| 14 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp quai U 2/0 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 16 | Kẹp hotline 2/0 | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Cái |
| 17 | Nối ép nhôm WR279 | SDL (không bỏ đơn giá) | 14 | Cái |
| 18 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 19 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | SDL (không bỏ đơn giá) | 4 | Cái |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Băng keo | Theo E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 26 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | CVV-Sa 2x4 | SDL (không bỏ đơn giá) | 8 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 16 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | SDL (không bỏ đơn giá) | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 35 | Tháo dây dọc cột bê tông ≤70mm2 | Theo E-HSMT | 90 | 01 m |
| 36 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 6 | 1mét |
| 39 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 90 | 1mét |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100 | Theo E-HSMT | 24 | 01 mét |
| 41 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| AN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 0,8 | m3 |
| AO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 8 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 22 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 10 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 31,08 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 20 | cọc |
| AP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 4 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,1 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 2,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 4 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 2,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 0,74 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 4 | cọc |
| AQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Cái |
| 3 | Bass L + I | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 250A | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Cái |
| 6 | Chì 8K | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Sợi |
| 7 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Cái |
| 8 | TI 250/5A | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cái |
| 9 | Tháo MBA 3 pha | Theo E-HSMT | 36 | máy |
| 10 | Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 36 | bộ(1p) |
| 11 | Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 36 | 1 bộ(1p) |
| 12 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Theo E-HSMT | 36 | máy |
| 13 | Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 36 | bộ(1p) |
| 14 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Theo E-HSMT | 36 | bộ(1p) |
| AR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x50 | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Cái |
| 4 | Bulon 6x50 | SDL (không bỏ đơn giá) | 240 | Cây |
| 5 | Bulon 8x60 | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Cây |
| 6 | Bulon 12x40 | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Cây |
| 7 | Bulon 12x60 | SDL (không bỏ đơn giá) | 48 | Cây |
| 8 | Bulon 16x100 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 9 | Bulon 16x60 | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Cây |
| 10 | Bulon 16x250 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 11 | Bulon 16x300 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 12 | Bulon 16x350 | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cây |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | SDL (không bỏ đơn giá) | 336 | Cái |
| 14 | CV 120 | SDL (không bỏ đơn giá) | 864 | Mét |
| 15 | Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Bộ |
| 16 | CV 14 | SDL (không bỏ đơn giá) | 180 | Mét |
| 17 | Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Bộ |
| 18 | CX 25 | SDL (không bỏ đơn giá) | 144 | Mét |
| 19 | C25 | SDL (không bỏ đơn giá) | 16,128 | Kg |
| 20 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Cái |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Cái |
| 23 | Nối ép nhôm WR279 | SDL (không bỏ đơn giá) | 108 | Cái |
| 24 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | SDL (không bỏ đơn giá) | 12 | Bộ |
| 25 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo E-HSMT | 144 | Mét |
| 27 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | 12 | Cái | |
| 28 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Coud PVC 90 | Theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 31 | Băng keo | Theo E-HSMT | 24 | Cuộn |
| 32 | Bảng tên trạm | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | CVV-Sa 2x4 | SDL (không bỏ đơn giá) | 72 | Mét |
| 35 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | SDL (không bỏ đơn giá) | 192 | Bộ |
| 36 | CV 30/10 | SDL (không bỏ đơn giá) | 36 | Mét |
| 37 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Bộ |
| 38 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Bộ |
| 39 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 pha | SDL (không bỏ đơn giá) | 24 | Bộ |
| 40 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 41 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 42 | Tháo dây dọc cột bê tông ≤120mm2 | Theo E-HSMT | 864 | 01 m |
| 43 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 2,16 | bộ |
| 45 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 72 | 1mét |
| 47 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Theo E-HSMT | 324 | 1mét |
| 48 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2 | Theo E-HSMT | 864 | 1mét |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo E-HSMT | 144 | 01 mét |
| 50 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| AS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo E-HSMT | 4,8 | m3 |
| AT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 24,192 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 192 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 84 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 12 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 36 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 72 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 192 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 8,4 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 36 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 24 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 192 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 109,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 109,5 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 108 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 36 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 319,68 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 192 | cọc |
| AU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo E-HSMT | 24 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 12 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 12 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,6 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 14,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Theo E-HSMT | 24 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 14,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 4,44 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 24 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.412647009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.882529401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.392.568.604 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.785.137.208 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi