Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769084-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220768996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:40:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,275,098,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.412647009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.882529401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.392.568.604 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.785.137.208 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
XDM đường dây trung áp trục Phước Tín từ trụ 247/10 đến trụ 247/174 tuyến 474 Phước Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BC KT-KT ĐTXD: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BC KT-KT ĐTXD: Phòng Kỹ thuật - PCBP. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng ĐT - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng ĐT - Công ty Điện lực Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT2Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT2Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT3,14m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,66m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT2cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT101Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT101Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT202Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT150,49m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT117,16m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT101cái
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT6Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT12Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT12Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT11,16m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT9,42m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT12cái
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M14-2a)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT40Cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT80Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT80Cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT70m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT54,8m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kgTheo E-HSMT80cái
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ bê tông 2Pi 14M (MBT-2II-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT9,73m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT4,549m3
3Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT3,2m3
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT53,36m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT17,02m3
3Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo E-HSMT25,53m3
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m
1Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT29Cái
2C25Theo E-HSMT30,45Kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT87Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT58Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT29Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT29Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT29Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT58Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT87Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT5,8Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT87Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT87Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT87Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT47,125m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT47,125m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT8701 mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT2901đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT226,2kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT87cọc
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI- Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)8Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT8cột
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI- Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT192Trụ
2Dựng cột bê tông ≤ 14m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT192cột
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ BTLT ghép 14m
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT66Cây
2Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT22Cây
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT176Cái
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL)
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT101Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT101Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT303Cái
4UclevisTheo E-HSMT101Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT101Cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT303Cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT101Cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT808Cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT606Sợi
10Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg)Theo E-HSMT101bộ
11Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT303sứ
12Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT101sứ
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ ghép góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GghL-Đ(2m))
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT36Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT36Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT108Cái
4UclevisTheo E-HSMT18Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT18Cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT36Cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT36Cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT18Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT252Cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT54Bộ
11Bulon 16x400Theo E-HSMT18Cây
12Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT18bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT108sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT18sứ
M ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ đơn góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2m))
1Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn)Theo E-HSMT40Cây
2Chống L6x63x63x2100Theo E-HSMT40Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT120Cái
4UclevisTheo E-HSMT20Cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT20Cái
6Bulon 16x250Theo E-HSMT60Cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT40Cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT20Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT280Cái
10Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT60Bộ
11Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg)Theo E-HSMT20bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT120sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT20sứ
N ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ Pi dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (II-T)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT20Cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT20Cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT40Cái
4Bulon 16x100 (VR2Đ)Theo E-HSMT80Cây
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT60Chuỗi
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT20Cây
7Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT20Cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT20Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT10Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT30Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT340Cái
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT60Cái
13Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT20Cái
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT60Bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT120Cái
16Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLTTheo E-HSMT10bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT60bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT10sứ
19Lắp cổ dềTheo E-HSMT40bộ
20ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2Theo E-HSMT3001 mối
21ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2Theo E-HSMT1001 mối
22Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT20sứ
O ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ 2 ghép dừng chuyển hướng đà 2,4m (2gh-2DT)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT5Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT5Sợi
6Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT2Cây
7Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
9Bulon 16x600Theo E-HSMT4Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT8Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT60Cái
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT6Cái
13Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
14Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
15Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
16Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2 mạch 2,4m bố trí nằm ngang(63,281kg)Theo E-HSMT1bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT1sứ
19ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2Theo E-HSMT301 mối
20ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2Theo E-HSMT101 mối
21Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
P ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ 2II dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2II+2DT)
1Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT6Cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT8Cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT16Cái
4Bulon 16x100 (VR2Đ)Theo E-HSMT32Cây
5Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
6Sứ linepost 24 KV - 600mm3Cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT3Sợi
8Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
9Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
10Bulon 16x250Theo E-HSMT8Cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
12Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT6Cây
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT112Cái
14Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT6Cái
15Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
16Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
17Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
18Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤140kg, cột II, trên cột BTLT2bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT3sứ
21Lắp cổ dềTheo E-HSMT16bộ
22ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 185mm2301 mối
23ép khóa lèo, khoá néo tiết diện 120mm2Theo E-HSMT101 mối
24Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
7Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT4Cây
10Khoen neo12Cái
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT36Cái
12Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
13Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ ghép dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Tgh)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT4Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT8Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT12Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT2Cái
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT2Cái
6Bulon mắt 16x600Theo E-HSMT4Cây
7Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT2Sợi
8Bulon 16x600Theo E-HSMT4Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT8Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT4Cây
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT56Cái
13Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT4Cái
14Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT12Cái
15Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT4Cái
16Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT12Bộ
17Khoen neoTheo E-HSMT24Cái
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT2bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
20Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT2sứ
21Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6Chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT1Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 185Theo E-HSMT1Sợi
6Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2)Theo E-HSMT2Cái
7Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT2Cây
8Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2Cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT28Cái
12Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1Cái
13Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT6Cái
14Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT2Cái
15Giáp níu cỡ dây ACX185 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6Bộ
16Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
17Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
18Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT6bộ
19Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT1sứ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
T ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)
1Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT58Cây
2Cáp thép chằng TK 50 (2.7m/1kg)Theo E-HSMT348kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT58Cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT464Cái
5Yếm cápTheo E-HSMT116Cái
6Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT58Cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT58Ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT116Cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT17,98m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT17,98m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT58bộ
U ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1ACXH 185/24Theo E-HSMT17.968Mét
2AC 120/19Theo E-HSMT2.821Kg
3Ống nối nhôm AC 185 + lõi thépTheo E-HSMT21Cái
4Ống nối nhôm AC 120 + lõi thépTheo E-HSMT7Cái
5Ống bọc cách điện trung áp 24kV cáp AC 150-240Theo E-HSMT69mét
6Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT16Cái
7Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT154cái
8Decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT154Cái
9Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT462Bộ
10ACX 50Theo E-HSMT1.485,1Mét
11AC 50/8Theo E-HSMT107Kg
12Kéo rải dây ACX ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT17,62Km
13Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT5,87Km
V ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (dành cho khách hàng tại trụ số 82/01; 85/01)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT6Cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT6Sợi
5Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT2Cái
6UclevisTheo E-HSMT2Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT10Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT28Cái
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT2bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT6sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
W ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) (dành cho khách hàng tại trụ số 143/01)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4Cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT1Cái
4Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp)Theo E-HSMT1Cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50Theo E-HSMT3Sợi
6Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3Chuỗi
7Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT1Bộ
8UclevisTheo E-HSMT2Cái
9Sứ ống chỉTheo E-HSMT2Cái
10Bulon 16x300Theo E-HSMT2Cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT4Cây
12Bulon 16x40Theo E-HSMT4Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT2Cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT28Cái
15Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4Cái
16Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT1sứ
19Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
X ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ dừng cuối đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (DT) (dành cho khách hàng tại trụ số 30/01; 33/01;68/01;153/01) (Vật tư SDL của khách hàng)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp (Sử dụng lại)SDL (không bỏ đơn giá)8Cây
2Chống dẹt 6x60x920 (Sử dụng lại)SDL (không bỏ đơn giá)16Cây
3Sứ treo polymer 24 KV (Sử dụng lại)SDL (không bỏ đơn giá)12Chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 50 hoặc Kẹp ngừng dây loại 3U (Sử dụng lại)SDL (không bỏ đơn giá)12Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT8Cái
6UclevisTheo E-HSMT4Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT4Cái
8Bulon 16x250Theo E-HSMT12Cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT16Cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT8Cây
11Khoen neoTheo E-HSMT12Cái
12Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT88Cái
13Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT4bộ
14Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT12bộ
15Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT4sứ
Y ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ Đấu nối 3 pha (DN-3P)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp60Cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT120Cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT90Chuỗi
4Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT90Bộ
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT60Cái
6UclevisTheo E-HSMT30Cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT30Cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT30Cây
9Bulon 16x250Theo E-HSMT60Cây
10Bulon 16x40Theo E-HSMT120Cây
11Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT60Cây
12Khoen neoTheo E-HSMT180Cái
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18540Cái
14Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT60Cái
15Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT90Cái
16Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT90Cái
17Nắp chụp kẹp quai U90Bộ
18Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT30bộ
19Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT90bộ
20Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT30sứ
Z ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - Hình thức trụ Đấu nối 1 pha (DN-1P)
1Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT27Chuỗi
2Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT9Bộ
3Nối ép nhôm WR815Theo E-HSMT18Cái
4Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT9Cái
5Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT9Cái
6Nắp chụp kẹp quai U9Bộ
7Bulon 16x300Theo E-HSMT9Cây
8Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT9Cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT36Cái
10Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT18Cái
11Khoen neoTheo E-HSMT9Cái
12Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT27bộ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT9sứ
AA ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN THÁO GỠ
1Tháo hạ dây AC, ACSR ≤70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT6,07km dây
2Tháo hạ dây AC, ACSR ≤95mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT18,2km dây
3Tháo bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg)Theo E-HSMT119bộ
4Tháo cách điện đứng trung áp 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo E-HSMT27701 cách điện
5Tháo cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, h ≤20mTheo E-HSMT8101 bộ cách điện
6Tháo các loại cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ côngTheo E-HSMT10601 cách điện
7Hạ cột bê tông ≤ 12m bằng thủ công + cẩuTheo E-HSMT27cột
AB ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA CẢI TẠO - PHẦN THU HỒI
1Cáp AC95/16mm2Không bỏ đơn giá7.128Kg
2Cáp AC 70/11mm2Không bỏ đơn giá1.695Kg
3đà sắt 2mKhông bỏ đơn giá119Cây
4đà sắt 0,8mKhông bỏ đơn giá100Cây
5Chống dẹt 920mmKhông bỏ đơn giá238Cây
6sứ linepostKhông bỏ đơn giá277sứ
7Khung U + sứ ống chỉKhông bỏ đơn giá106bộ
8Trụ BTLT 12mKhông bỏ đơn giá19bộ
9sứ treo PolymerKhông bỏ đơn giá81sứ
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT8Cây
2Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95)Theo E-HSMT8Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT8Cái
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC)
1Bulon 16x250 (móc)Theo E-HSMT4Cây
2Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95)Theo E-HSMT4Cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT4Cái
4Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
AE PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC (HPP3P-9-ABC)
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A(SDL)SDL (không bỏ đơn giá)11Bộ
2Kẹp IPC 95/35Theo E-HSMT44Cái
3CV 14 (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)44Mét
4Bulon 16x300Theo E-HSMT11Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT22Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT11hộp
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP -Hình thức trụ đỡ thẳng hạ áp 3P-4D (0o
1Rắc 4 sứ (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)25Cái
2Sứ ống chỉ (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)100Cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT50Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT100Cái
5Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT25BỘ
AG PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Hình thức ngừng cuối hạ áp 3P-4D (DT-HA 3P)
1Rắc 4 sứ (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)2Cái
2Sứ ống chỉ (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)8Cái
3Bulon 16x300Theo E-HSMT6Cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT12Cái
5Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT16Cái
6Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo E-HSMT2BỘ
AH PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng (HPP-3P-09)
1Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)27Bộ
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT108Cái
3CV 14 (SDL)SDL (không bỏ đơn giá)108Mét
4Bulon 16x300Theo E-HSMT27Cây
5Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo E-HSMT54Cái
6Lắp hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT27hộp
AI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1DuCV 2x6Theo E-HSMT100Mét
2Băng keoTheo E-HSMT5Cuộn
3Ống nối nhôm AC 95 + lõi thépTheo E-HSMT4Cái
4Ống nối nhôm AC 50 + lõi thépTheo E-HSMT4Cái
5Kéo rải dây AV ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT3,99Km
6Kéo rải dây ABC 4x95mm2Theo E-HSMT0,391Km
7Tháo hạ dây A ≤70mm2 (thủ công + cơ giới)Theo E-HSMT3,99km dây
8Tháo dây ABC ≤4x95mm2Theo E-HSMT0,391Km
AJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN THÁO GỠ
1Tháo dây ABC ≤4x95mm2Theo E-HSMT0,57Km
2Tháo hạ dây A ≤50mm2 (thủ công)Theo E-HSMT5,45km dây
3Tháo 4 cách điện hạ thế trên cột BTLT bằng thủ công (Rack 4 sứ)Theo E-HSMT3301 bộ
4Tháo hộp phân dây trên cột BTLTTheo E-HSMT45hộp
AK PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP - PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Hộp Phân phốiKhông bỏ đơn giá7hộp
2Bulon móc 16x300Không bỏ đơn giá10cái
3Bulon móc 16x250Không bỏ đơn giá6cái
4Kẹp ngừng cáp ABC 4x95Không bỏ đơn giá3cái
5Rack 4 sứKhông bỏ đơn giá6cái
6Sứ ống chỉKhông bỏ đơn giá24sứ
7Bulon 16x300Không bỏ đơn giá48cái
8Bulon 16x250Không bỏ đơn giá45cái
9Cáp ABC 4x95Không bỏ đơn giá179mét
10cáp AV 50Không bỏ đơn giá1.491mét
AL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x25KVASDL (không bỏ đơn giá)2Máy
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)2Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
5MCCB 3 Pha 75ASDL (không bỏ đơn giá)2Cái
6Chì 3KSDL (không bỏ đơn giá)2Sợi
7Điện kế 1P-2D-220V-75ASDL (không bỏ đơn giá)4Cái
8Tháo MBA 3 pha Theo E-HSMT2máy
9Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT2bộ(1p)
10Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT21 bộ(1p)
11Lắp MBA 1 pha ≤ 30kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT2máy
12Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV2bộ(1p)
13Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT2bộ(1p)
AM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpSDL (không bỏ đơn giá)2Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)2Cây
3Bulon 16x100SDL (không bỏ đơn giá)2Cây
4Bulon 16x250SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
5Bulon 16x300SDL (không bỏ đơn giá)4Cây
6Bulon 16x350SDL (không bỏ đơn giá)2Cây
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18SDL (không bỏ đơn giá)32Cái
8CV 50SDL (không bỏ đơn giá)90Mét
9Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)8Bộ
10CV 14SDL (không bỏ đơn giá)30Mét
11Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
12CX 25SDL (không bỏ đơn giá)6Mét
13C25SDL (không bỏ đơn giá)1,344Kg
14Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)4Cái
15Kẹp quai U 2/0SDL (không bỏ đơn giá)2Cái
16Kẹp hotline 2/0SDL (không bỏ đơn giá)2Cái
17Nối ép nhôm WR279SDL (không bỏ đơn giá)14Cái
18Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)SDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
19Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùSDL (không bỏ đơn giá)4Cái
20Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT24Mét
21Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
22Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
23Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT2Cái
24Coud PVC 90Theo E-HSMT12Cái
25Băng keoTheo E-HSMT4Cuộn
26Bảng tên trạmTheo E-HSMT2Cái
27Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
28CVV-Sa 2x4SDL (không bỏ đơn giá)8Mét
29Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)16Bộ
30Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LASDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaSDL (không bỏ đơn giá)2Bộ
33Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
34Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT21 tủ
35Tháo dây dọc cột bê tông ≤70mm2Theo E-HSMT9001 m
36Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT2bộ
37Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT21 tủ
38Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT61mét
39Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT901mét
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤100Theo E-HSMT2401 mét
41Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT2Cái
AN PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT0,78m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT0,8m3
AO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT2,24Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT2Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT20Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT8Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT2Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT6Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT12Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT22Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT6Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT4Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT20Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,25m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT9,25m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT101mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT601 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT31,08kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT20cọc
AP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 1 PHA (GỒM 02 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT4Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT4Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT2Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT2Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT2Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT4Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT2Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,1Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT2,4Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT2Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT1,75m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT41mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT2,401 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT0,74kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT4cọc
AQ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1x50KVASDL (không bỏ đơn giá)36Máy
2LA 18KV cách điện compositeSDL (không bỏ đơn giá)36Cái
3Bass L + ISDL (không bỏ đơn giá)36Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerSDL (không bỏ đơn giá)36Bộ
5MCCB 3 Pha 250ASDL (không bỏ đơn giá)12Cái
6Chì 8KSDL (không bỏ đơn giá)36Sợi
7Điện kế 3P-4D-220/380V-5ASDL (không bỏ đơn giá)12Cái
8TI 250/5ASDL (không bỏ đơn giá)24Cái
9Tháo MBA 3 pha Theo E-HSMT36máy
10Tháo chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT36bộ(1p)
11Tháo 01 cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT361 bộ(1p)
12Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4Theo E-HSMT36máy
13Lắp chống sét van (Composite) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT36bộ(1p)
14Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KVTheo E-HSMT36bộ(1p)
AR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpSDL (không bỏ đơn giá)12Cây
2Chống dẹt 6x60x920SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
3Giá chùm MBA 3x50SDL (không bỏ đơn giá)12Cái
4Bulon 6x50SDL (không bỏ đơn giá)240Cây
5Bulon 8x60SDL (không bỏ đơn giá)72Cây
6Bulon 12x40SDL (không bỏ đơn giá)72Cây
7Bulon 12x60SDL (không bỏ đơn giá)48Cây
8Bulon 16x100SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
9Bulon 16x60SDL (không bỏ đơn giá)72Cây
10Bulon 16x250SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
11Bulon 16x300SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
12Bulon 16x350SDL (không bỏ đơn giá)24Cây
13Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18SDL (không bỏ đơn giá)336Cái
14CV 120SDL (không bỏ đơn giá)864Mét
15Cosse ép Cu 100mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)72Bộ
16CV 14SDL (không bỏ đơn giá)180Mét
17Cosse ép Cu 14mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)12Bộ
18CX 25SDL (không bỏ đơn giá)144Mét
19C25SDL (không bỏ đơn giá)16,128Kg
20Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)24Cái
21Kẹp quai U 2/0SDL (không bỏ đơn giá)36Cái
22Kẹp hotline 2/0SDL (không bỏ đơn giá)36Cái
23Nối ép nhôm WR279SDL (không bỏ đơn giá)108Cái
24Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲)SDL (không bỏ đơn giá)12Bộ
25Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bùTheo E-HSMT24Cái
26Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mmTheo E-HSMT144Mét
27Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/9012Cái
28Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90Theo E-HSMT12Cái
29Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90Theo E-HSMT12Cái
30Coud PVC 90Theo E-HSMT72Cái
31Băng keoTheo E-HSMT24Cuộn
32Bảng tên trạmTheo E-HSMT12Cái
33Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT12Cái
34CVV-Sa 2x4SDL (không bỏ đơn giá)72Mét
35Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaSDL (không bỏ đơn giá)192Bộ
36CV 30/10SDL (không bỏ đơn giá)36Mét
37Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LASDL (không bỏ đơn giá)24Bộ
38Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOSDL (không bỏ đơn giá)24Bộ
39Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 phaSDL (không bỏ đơn giá)24Bộ
40Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT24bộ
41Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo E-HSMT121 tủ
42Tháo dây dọc cột bê tông ≤120mm2Theo E-HSMT86401 m
43Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT12bộ
44Lắp xà thép, chụp đầu cột ≤25kg, cột đỡ, trên cột BTLTTheo E-HSMT2,16bộ
45Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo E-HSMT121 tủ
46Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT721mét
47Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2Theo E-HSMT3241mét
48Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤150mm2Theo E-HSMT8641mét
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo E-HSMT14401 mét
50Lắp đặt kẹp QuaiTheo E-HSMT36Cái
AS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo E-HSMT4,68m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản)Theo E-HSMT4,8m3
AT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1C25Theo E-HSMT24,192Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT12Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT192Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT84Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT12Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT48Bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT36Cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT72Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT192Cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT8,4Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT36Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT24Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT192Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT109,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT109,5m3
16Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT1081mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT3601 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT319,68kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT192cọc
AU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - DI DỜI TBA 3 PHA (GỒM 12 TBA) - BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1CV 6.0mm2Theo E-HSMT24Mét
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT24Cái
3Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT12Sợi
4Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12Theo E-HSMT12Bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT12Cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT24Cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT12Cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,6Kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT14,4Mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT12Bộ
11Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT10,5m3
12Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT10,5m3
13Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa)Theo E-HSMT241mét
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT14,401 mét
15Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT4,44kg
16Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT24Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.412647009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.882529401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.785.137.208 đồng.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.392.568.604 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.392.568.604 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.785.137.208 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 03 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn Các E-HSDT phải cung cấp bản scan các tài liệu sau: Trường hợp các máy móc, thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải)...; Đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, và tài liệu để chứng minh năng lực thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT (đối với xe cẩu và xe tải).Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 04B trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đồng thời nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu bản sao chứng thực giấy kiểm định của ôtô vận tải, xe cẩu trục ôtô còn thời hạn để chứng minh năng lực thiết bị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->