Gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766169-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường phổ thông DTNT THCS và THPT Huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220705180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:32:00 đến ngày 2022-07-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48784E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 Tấn (Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường phổ thông DTNT THCS và THPT Huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng
Sửa chữa Trường PTDT nội trú THCS và THPT Bắc Yên
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường PTDT nội trú THCS và THPT Bắc Yên; Địa chỉ: Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3.860.164
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Nhà Hà Nội; Địa chỉ: A28-TT9, khu đô thị Văn Quán, Yên Phúc, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình:Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434, đường Tô Hiệu, tổ 7, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trường phổ thông DTNT THCS và THPT Huyện Bắc Yên , địa chỉ: Phiêng Ban I - Thị trấn Bắc Yên - Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường PTDT nội trú THCS và THPT Bắc Yên; Địa chỉ: Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3.860.164


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDT nội trú THCS và THPT Bắc Yên; Địa chỉ: Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3.860.164
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh; Địa chỉ: Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở NỘI TRÚ HỌC SINH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)367,1939m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)105,8336m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3.304,7454m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)952,5028m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)158,8308m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)208,3631m2
7Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)105,8336m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.588,3081m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3.141,9676m2
10Phá dỡ nền gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)100m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,68m2
13Ngâm nước xi măng 5kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,68m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,68m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,68m2
16Rọ chắn rác D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
17Ống lồng PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
18Hộp giảm tốcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
19Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18cái
20Đai giữ hộp giảm tốcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
23Keo chống thếmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6kg
24Tháo dỡ hệ thông điện chiếu sángBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10công
25Đèn tuýp led đôi 20w dài 1.2mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61bộ
26Đèn led ốp nổi 20WBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)36bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)52cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
29Aptomat MCB 1P-6ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
30Aptomat MCB 1P-16ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
31Aptomat MCB 1P-40ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9cái
32Aptomat MCB 3P-40ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
33Aptomat MCB 3P-100ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
34Mặt aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)108cái
36Mặt 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14cái
37Mặt 2 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)37cái
38Mặt 3 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)101cái
39Lắp đặt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)85cái
40Đế âm bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)229cái
41Tủ điện KT: 200x200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
42Hộp nối dây có cầu dấu 200x200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39hộp
43Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.800m
44Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)810m
45Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)190m
46Dây điện CU/PVC/PVC 4x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)60m
47Dây điện CU/PVC/PVC1x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)810m
48Dây điện CU/PVC/PVC 1x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)190m
49Ống gen luồn dây điện D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.400m
50Ống gen luồn dây điện D40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)250m
51Đèn pha led 100WBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3bộ
52Tháo dỡ cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)251,15m2
53Tháo dỡ hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)143m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)74,18m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)74,18m2
56Lắp dựng cửa vào khuônBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,08m2 cấu kiện
57Khuôn cửa đi, cửa đi khuôn képBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)778,4m
58Cung cấp lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính ( bao gồm lắp dựng, chưa bao gồm khóa)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)105,84m2
59Cung cấp lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điện, cửa sổ pano kính ( bao gồm lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)131,04m2
60Khóa cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)56bộ
61Cửa khuôn nhôm , pano kính 5li. Cửa sổ đóng mở bằng bản lề khung bao 25x50 đố cánh @90 (31x63)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)34,2m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,2377tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)76,3929m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)143m2
65Cấy râu thép gia cố tường xây mớiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50kg
66Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,6283m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)117,04m2
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21,6254m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21,6254m2
70Láng granitô lan canBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,4321m2
71Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,5152m3
72Gia công lan canBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,8624tấn
73Vít nở M8x7Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)936cái
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)253,552m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)70,304m2
76Lắp dựng lan can sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)219,7m2
77Gia công lan canBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2025tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)67,22m2
79Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,08m2
80Lắp dựng lan can sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,56m2
81Vệ sinh bậc tam cấpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Công
82Láng granitô bậc tam cấpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)22,1715m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2m2
84Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,0954m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,0954m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,0954m3
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,1732100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)79,8079m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,7754m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.516,3483m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)318,732m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,1666m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)55,6413m2
7Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,7754m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)483,3312m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.448,3324m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)25,0368m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)25,0368m2
12Phá dỡ nền gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5m2
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5m2
15Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)13,776m2
16Tháo dỡ hệ thông điện chiếu sángBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5công
17Đèn led tròn ốp trần 20WBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20bộ
18Mặt 2 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
20Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
21Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
22Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
23Đế âmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
24Aptomat MCB 16-16ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
25Tháo dỡ cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)114,55m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)95,8m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)95,8m2
28Thay mới 10% tấm kính cửa kính trắng dày 5mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,18m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)64,47m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)64,47m2
31Ngâm nước xi măng 5 kg /m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)64,47m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)64,47m2
33Rọ chắn rác D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
34Ống lồng PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
35Hộp giảm tốcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
36Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
37Đai giữ hộp giảm tốcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
38Keo chống thếmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4kg
39Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
41Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10công
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2985m3
43Phá dỡ nền bê tông không cốt thépBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,5623m3
44Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)128,94m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)142,254m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)101,61m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)101,61m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)101,61m2
49Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,7125m3
50Ngâm nước xi măng 5 kg /m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,5623m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,5623m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48,7201m2
53Tháo dỡ cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)29,7m2
54Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa khuôn nhôm pano kính 5lyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)29,7m2
55Khóa cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20bộ
56Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa khuôn nhôm pano kính 5lyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,35m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1947tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,35m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26,4m2
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
63Hút bể phốt 5m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10m3
64Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
65Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
66Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5100m
67Ống nhựa chịu nhiệt nóng D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
68Tê nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
69Côn chuyển PRR D50/32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
70Côn chuyển PRR D32/20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14cái
71Tê nhựa PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
72Cút nhựa PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40cái
73Cút nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
74Van khóa PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
75Van khóa PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
76Rắc co PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
77Rắc co PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
79Vòi đồngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)200.0
80Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
81Lắp đặt chậu rửa lavaboBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
82Lắp đặt van phaoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
84Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lítBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
85Ống nhựa uPVC D110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5100m
86Ống nhựa uPVC D90mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5100m
87Ống nhựa uPVC D42mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7100m
88Tê xiên (Y) uPVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15cái
89Tê xiên (Y) uPVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
90Cút chếnh nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14cái
91Côn thu nhựa uPVC D90/110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
92Cút chếnh nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15cái
93Cút chếnh nhựa PVC D90/42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
94Lắp đặt phễu thuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30,4m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30,4m2
97Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)29,583m3
98Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)29,583m3
99Vận chuyển phế thải tiếp 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)29,583m3
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,078100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48784E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT)33
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)33
3 Kỹ thuật thi công 2 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ. Tải trọng ≥ 07 Tấn (Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
9 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nhiệt1
11 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->