Gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông DTNT THCS và THPT Huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:32:00 đến ngày 2022-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,495,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48784E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.326.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 Tấn (Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường phổ thông DTNT THCS và THPT Huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng Sửa chữa Trường PTDT nội trú THCS và THPT Bắc Yên 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDT nội trú THCS và THPT Bắc Yên; Địa chỉ: Thị trấn Bắc Yên, Huyện Bắc Yên, Tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3.860.164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh; Địa chỉ: Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở NỘI TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 367,1939 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 105,8336 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3.304,7454 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 952,5028 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 158,8308 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 208,3631 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 105,8336 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.588,3081 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3.141,9676 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,68 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,68 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,68 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,68 | m2 |
| 16 | Rọ chắn rác D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 17 | Ống lồng PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 18 | Hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 19 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 20 | Đai giữ hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 23 | Keo chống thếm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | kg |
| 24 | Tháo dỡ hệ thông điện chiếu sáng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 25 | Đèn tuýp led đôi 20w dài 1.2m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 61 | bộ |
| 26 | Đèn led ốp nổi 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P-6A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P-16A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1P-40A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 3P-40A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 3P-100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 34 | Mặt aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 108 | cái |
| 36 | Mặt 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 37 | Mặt 2 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 37 | cái |
| 38 | Mặt 3 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 101 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 85 | cái |
| 40 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 229 | cái |
| 41 | Tủ điện KT: 200x200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 42 | Hộp nối dây có cầu dấu 200x200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | hộp |
| 43 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.800 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 810 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 190 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 47 | Dây điện CU/PVC/PVC1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 810 | m |
| 48 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 190 | m |
| 49 | Ống gen luồn dây điện D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.400 | m |
| 50 | Ống gen luồn dây điện D40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 250 | m |
| 51 | Đèn pha led 100W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 251,15 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 143 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 74,18 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 74,18 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,08 | m2 cấu kiện |
| 57 | Khuôn cửa đi, cửa đi khuôn kép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 778,4 | m |
| 58 | Cung cấp lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính ( bao gồm lắp dựng, chưa bao gồm khóa) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 105,84 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng cửa thép sơn tĩnh điện, cửa sổ pano kính ( bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 131,04 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 56 | bộ |
| 61 | Cửa khuôn nhôm , pano kính 5li. Cửa sổ đóng mở bằng bản lề khung bao 25x50 đố cánh @90 (31x63) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,2 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,2377 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 76,3929 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 143 | m2 |
| 65 | Cấy râu thép gia cố tường xây mới | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | kg |
| 66 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,6283 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 117,04 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,6254 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,6254 | m2 |
| 70 | Láng granitô lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4321 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,5152 | m3 |
| 72 | Gia công lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,8624 | tấn |
| 73 | Vít nở M8x7 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 936 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 253,552 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 70,304 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 219,7 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2025 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 67,22 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,08 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,56 | m2 |
| 81 | Vệ sinh bậc tam cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Công |
| 82 | Láng granitô bậc tam cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,1715 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | m2 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,0954 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,0954 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,0954 | m3 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,1732 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 79,8079 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,7754 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.516,3483 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 318,732 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,1666 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55,6413 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,7754 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 483,3312 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.448,3324 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,0368 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,0368 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,776 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thông điện chiếu sáng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | công |
| 17 | Đèn led tròn ốp trần 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 18 | Mặt 2 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 23 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 16-16A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 114,55 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 95,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 95,8 | m2 |
| 28 | Thay mới 10% tấm kính cửa kính trắng dày 5mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,18 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 64,47 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 64,47 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng 5 kg /m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 64,47 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 64,47 | m2 |
| 33 | Rọ chắn rác D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Ống lồng PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 35 | Hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 37 | Đai giữ hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 38 | Keo chống thếm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | công |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2985 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,5623 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 128,94 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 142,254 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 101,61 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 101,61 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 101,61 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,7125 | m3 |
| 50 | Ngâm nước xi măng 5 kg /m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,5623 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,5623 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48,7201 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,7 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa khuôn nhôm pano kính 5ly | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,7 | m2 |
| 55 | Khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa khuôn nhôm pano kính 5ly | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,35 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1947 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,35 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26,4 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 63 | Hút bể phốt 5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m3 |
| 64 | Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 65 | Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 66 | Ống nhựa chịu nhiệt lạnh D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 67 | Ống nhựa chịu nhiệt nóng D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 68 | Tê nhựa PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 69 | Côn chuyển PRR D50/32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 70 | Côn chuyển PRR D32/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 71 | Tê nhựa PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 74 | Van khóa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 75 | Van khóa PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 77 | Rắc co PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 79 | Vòi đồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van phao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 85 | Ống nhựa uPVC D110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC D90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m |
| 88 | Tê xiên (Y) uPVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 89 | Tê xiên (Y) uPVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 90 | Cút chếnh nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 91 | Côn thu nhựa uPVC D90/110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 92 | Cút chếnh nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 93 | Cút chếnh nhựa PVC D90/42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30,4 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30,4 | m2 |
| 97 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,583 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,583 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,583 | m3 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,078 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48784E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.163.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.494.326.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ. | Tải trọng ≥ 07 Tấn (Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi