Gói thầu: Xây lắp và thân cột

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767674-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu viễn thông hưng yên
Tên gói thầu Xây lắp và thân cột
Số hiệu KHLCNT 20220759089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:26:00 đến ngày 2022-08-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 552,545,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công cột anten Monopole cao từ 28m đến 34 m là 03 HĐ; Giá trị tối thiểu mỗi HĐ là 300.000.000 VND. Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monopole (Đính kèm bản sao HĐ và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ và không vi phạm trong quá trình thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ ĐH chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo chuyên ngành ATLĐ, hoặc đào tạo chuyên ngành XD có chứng chỉ về đào tạo ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 viễn thông hưng yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thân cột
Dịch chuyển CSHT trạm viễn thông Chợ Thi - Viễn thông Hưng Yên năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm, các cam kết đáp ứng của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001; 0912098209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0917302233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Ông: Vũ Hoài Bắc chuyên viên Phòng KT-ĐT Địa chỉ: Phòng KT-ĐT Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0912098209 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ công trình cũ, hoàn trả nhà vệ sinh, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph:Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,1694m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,16m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế5,5713m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,1m3
5Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly LMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế12,61 tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,475m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,9m3
8Tháo dỡ bể nước inoxMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,1m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1422100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1422100m3
B Hoàn trả hàng rào, nhà vệ sinh
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0503100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0098tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0628tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,5535m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,5304m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,8766m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế49,392m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế49,392m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4m2
10Cửa thép hộp gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế5,8061m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,4192100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,4838m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,6732m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,2651m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế14,8045m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế14,8045m2
19đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế14,8045m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1386tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0192100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,36m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế4cái
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,9329m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0487100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0487100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2489m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,7661m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,7661m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,6456m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0236100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0148tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0556tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,3485m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0015tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0025100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0077m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0292tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0277100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,3319m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1584m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế18,852m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế13,948m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,3568m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,7661m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21,2088m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,7661m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế13,948m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,6m2
50Cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,6m2
51Phụ kiện (bản lề, khóa đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bộ
52Lắp đặt chậu xí bệt. Bồn cầu 2 khối Hảo CảnhMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hảo CảnhMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bộ
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bộ
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,15100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,01100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế10cái
63Lắp đặt các loại đèn - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế10m
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1bể
C Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế37,296m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,373100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,373100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1784tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,4771tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1716tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2328100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,156m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế12,976m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế24,46m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2446100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2446100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế5,8157m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,8805100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,2005tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,764tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0492tấn
18Lắp đặt thép hình mũi đầu cọcMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0798tấn
19Thép mũi cọc, đầu cọcMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế79,75kg
20Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,512110 tấn/1km
21Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,512110 tấn/1km
22Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,5100m
23Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (phần ép âm, VL, NC*1.05)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,35100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,5m3
25Gia công khung định vịMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1222tấn
26Thép khung định vịMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1T.bộ
27Lắp đặt khung định vịMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,1222tấn
28Lắp dựng bu lông neoMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,307tấn
D Sản xuất thân cột, cầu cáp, thang trèo
1Sản xuất thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế2,7212tấn
2Giá trị vật liệu sản xuất thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
3Sản xuất bộ gá, khung móng cột, kim thu sét, cầu cáp, thang trèoMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,9623tấn
4Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6835tấn
5Lắp dựng thử cột anten tại xưởng (tính bằng 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,8444tấn
6Tháo dỡ thử cột anten tại xưởngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,84441 tấn
E Lắp dựng thân cột, cầu cáp, thang trèo
1Lắp dựng thân cộtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,1387tấn
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế151m
4Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế81m2
5Lắp khung đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,0042tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,012100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,15m3
8Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế21 cột
9Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6888tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6888tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6888tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế3,6888tấn
F Cải tạo nhà máy nổ, sân bê tông
1Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế93,321m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế51m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế10m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế5m3
G Bổ sung tiếp địa
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế301m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,05m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế6,6m3
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế181 m
5Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế31 điện cực
6Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế11 tấm
7Lập là thép 4x40 (1.246kg/m)Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế18m
8Tấm thép 60x100x4Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế6,6m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế0,21m3
H Tháo dỡ thân cột, cầu cáp cũ
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế11 cột
2Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế121 m
3Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,0338tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,0338tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,0338tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế1,0338tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công cột anten Monopole cao từ 28m đến 34 m là 03 HĐ; Giá trị tối thiểu mỗi HĐ là 300.000.000 VND. Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monopole (Đính kèm bản sao HĐ và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ và không vi phạm trong quá trình thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ ĐH chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên23
2 Phụ trách xây dựng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phòng chống cháy nổ 1 Được đào tạo chuyên ngành ATLĐ, hoặc đào tạo chuyên ngành XD có chứng chỉ về đào tạo ATLĐ còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1KW1
2 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5KW1
3 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW1
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1KW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 1KW1
6 Máy trộn BT Công suất tối thiểu 50 lít1
7 Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->