Gói thầu: Xây lắp và thân cột
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | viễn thông hưng yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thân cột |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:26:00 đến ngày 2022-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 552,545,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công cột anten Monopole cao từ 28m đến 34 m là 03 HĐ; Giá trị tối thiểu mỗi HĐ là 300.000.000 VND. Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monopole (Đính kèm bản sao HĐ và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ và không vi phạm trong quá trình thi công. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ ĐH chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo chuyên ngành ATLĐ, hoặc đào tạo chuyên ngành XD có chứng chỉ về đào tạo ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | viễn thông hưng yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thân cột Dịch chuyển CSHT trạm viễn thông Chợ Thi - Viễn thông Hưng Yên năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm, các cam kết đáp ứng của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam
Điện thoại: 0221.3864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001; 0912098209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0917302233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Hưng Yên -Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Ông: Vũ Hoài Bắc chuyên viên Phòng KT-ĐT Địa chỉ: Phòng KT-ĐT Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0912098209 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ công trình cũ, hoàn trả nhà vệ sinh, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph: | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,1694 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5,5713 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 5 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 12,6 | 1 tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bể nước inox | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1422 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1422 | 100m3 |
| B | Hoàn trả hàng rào, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0503 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0098 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,5535 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,5304 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,8766 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 49,392 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 49,392 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 10 | Cửa thép hộp gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5,8061 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,4192 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,4838 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,6732 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,2651 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 14,8045 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 14,8045 | m2 |
| 19 | đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 14,8045 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1386 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,9329 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2489 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,7661 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,7661 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,6456 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0556 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,3485 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0015 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0025 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0077 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0292 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0277 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,3319 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1584 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 18,852 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 13,948 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,3568 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,7661 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 21,2088 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,7661 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 13,948 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 50 | Cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 51 | Phụ kiện (bản lề, khóa đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt. Bồn cầu 2 khối Hảo Cảnh | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hảo Cảnh | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| C | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 37,296 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,373 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1784 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,4771 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1716 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2328 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 12,976 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 24,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2446 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2446 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5,8157 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,8805 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,2005 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,764 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình mũi đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0798 | tấn |
| 19 | Thép mũi cọc, đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 79,75 | kg |
| 20 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,5121 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,5121 | 10 tấn/1km |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (phần ép âm, VL, NC*1.05) | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 25 | Gia công khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1222 | tấn |
| 26 | Thép khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 27 | Lắp đặt khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,1222 | tấn |
| 28 | Lắp dựng bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| D | Sản xuất thân cột, cầu cáp, thang trèo | |||
| 1 | Sản xuất thân cột | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2,7212 | tấn |
| 2 | Giá trị vật liệu sản xuất thân cột | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Sản xuất bộ gá, khung móng cột, kim thu sét, cầu cáp, thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,9623 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6835 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thử cột anten tại xưởng (tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,8444 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thử cột anten tại xưởng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,8444 | 1 tấn |
| E | Lắp dựng thân cột, cầu cáp, thang trèo | |||
| 1 | Lắp dựng thân cột | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,1387 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 15 | 1m |
| 4 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1m2 |
| 5 | Lắp khung đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,0042 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6888 | tấn |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6888 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6888 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3,6888 | tấn |
| F | Cải tạo nhà máy nổ, sân bê tông | |||
| 1 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 93,32 | 1m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5 | 1m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 10 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| G | Bổ sung tiếp địa | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 30 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1 m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tấm |
| 7 | Lập là thép 4x40 (1.246kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Tấm thép 60x100x4 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | m3 |
| H | Tháo dỡ thân cột, cầu cáp cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 12 | 1 m |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,0338 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,0338 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,0338 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 1,0338 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công cột anten Monopole cao từ 28m đến 34 m là 03 HĐ; Giá trị tối thiểu mỗi HĐ là 300.000.000 VND. Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monopole (Đính kèm bản sao HĐ và xác nhận của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ và không vi phạm trong quá trình thi công. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ ĐH chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên | 2 | 3 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường phòng chống cháy nổ | 1 | Được đào tạo chuyên ngành ATLĐ, hoặc đào tạo chuyên ngành XD có chứng chỉ về đào tạo ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1KW | 1 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu 1KW | 1 |
| 6 | Máy trộn BT | Công suất tối thiểu 50 lít | 1 |
| 7 | Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | Phù hợp với biện pháp thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi