Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685259-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220685196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:15:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,763,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Sông Phan 2 (hạng mục: Khối phục vụ học tập), huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát La Gi; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng2,8041100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//18,8161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,2429100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//17,4645m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//37,961m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//2,1816m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//6,4584m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//12,445m3
9Ván khuôn thép móng cột//0,5296100m2
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,0444100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,2935100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,1776tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//2,9078tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3096tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,0975tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//40,881m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//9,5007m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,5557m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công//294,7199m3
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//32,786m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//325,27m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//300,845m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40//511,04m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40//24,28m2
25Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB40//16m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//65,64m2
27Láng granitô bậc cấp//90,795m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//83,3m
29Ốp đá da chân móng//44,325m2
30Bả bằng bột bả vào tường//37,975m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//37,975m2
32Lan can inox thanh chống D60x1,5mm, song D27x1,5mm//7,92m2
33Lắp dựng lan can Inox//7,92m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//8,056m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//7,856m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//13,7908m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)//12,488m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//30,424m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//48,524m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//4,047m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//6,871m3
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//6,3969m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2798tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,823tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3028tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,6958tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3484tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,456tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//0,6155tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,4088tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,0413tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//0,6732tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1496tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,251tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2163tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,5181tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//7,1798tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1724tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//1,1509tấn
60Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,7672100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,7097100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//8,5925100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,4316100m2
64Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,5968100m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//110,34m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//146,095m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40//834,29m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//143,16m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//59,6835m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//223,8m
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.238,9485m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//867,264m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//371,6846m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//112,9m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//112,9m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,6965m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,9536m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,728m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,7304m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,5116m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,716m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,48m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//48,2357m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//5,7816m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//53,7364m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//25,5164m3
87Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//106,14m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//282,67m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//491,955m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//26,58m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//274,835m2
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//790,9183m2
93Bả bằng bột bả vào tường//1.592,1233m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//801,205m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//790,9183m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//232m
97Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//1,62m
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//93,7m
99Tay vịn lan can Inox D60x1,5mm//70,3m
100Thanh chống tay vịn lan can Inox D27x1,5mm//7,6m
101Lắp dựng lan can Inox//9,139m2
102Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55//149,97m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//14,76m2
104Cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//93,81m2
105Cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//56,16m2
106Vách khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//14,76m2
107Lắp dựng hoa Inox cửa//56,16m2
108Khung Inox bảo vệ cửa 15x15x1,0mm//56,16m2
109Lam nhôm chữ Z, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000//17,64m2
110Lắp dựng lam nhôm//17,64m2
111Vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox//0,96m2
112Lắp dựng vách Compact//0,96m2
113Gia công xà gồ STK//2,2986tấn
114Lắp dựng xà gồ STK//2,2986tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//150,421m2
116Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//3,7648100m2
117Trần tấm thả chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi (VL+NC)//24,96m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//9,0434100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//2,0223100m2
120Đèn LED Tube đôi 1,2m 2x18W, chóa inox//28bộ
121Đèn LED Tube đơn 1,2m 1x18W, chóa inox//12bộ
122Đèn LED âm trần 9W//12bộ
123Đèn LED áp trần 18W//24bộ
124Lắp đặt quạt trần//14cái
125Lắp đặt quạt treo tường//6cái
126Tủ điện tổng//1hộp
127Tủ điện 2 Module//1hộp
128Ổ cắm đôi 16A-250V//24cái
129Công tắc đèn 1 chiều 16A-250V//36cái
130Công tắc đèn 2 chiều 16A-250V//2cái
131Hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại//59hộp
132Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại//59hộp
133Hộp nối, phân dây loại vuông//10hộp
134Hộp nối, phân dây loại tròn//87hộp
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//650m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm//180m
137Dây đơn 1x1,5mm2//1.450m
138Dây đơn 1x2,5mm2//490m
139Dây đơn 1x6mm2//160m
140Dây đơn 1x10mm2//200m
141MCB 2P 63A//1cái
142MCB 2P 40A//3cái
143MCB 2P 10A//6cái
144MCB 2P 6A//4cái
145Măng xối nối ống D20//220cái
146Măng xối nối ống D25//60cái
147Băng keo cách điện//20cuộn
148Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,156100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,156100m3
150Dây chống sét bọc nhựa M70mm2//30m
151Dây tiếp địa đồng trần M70mm2//28m
152Cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2400//10cọc
153Ốc xiết cáp 150mm2//13cái
154Cầu thu sét Rbv=45 + khớp nối cách điện//1cái
155Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1.4 cao 4.5m//1trụ
156Tăng đơ căng cáp//4cái
157Dây cáp D8//60m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm//30m
159Chất phụ gia dẫn điện//6kg
160Hộp đo điện trở//1cái
161Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m//1cái
162Sứ cách ly//4cái
163Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//6hộp
164Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3//6bình
165Bình chữa cháy bằng bột MFZL4//6bình
166Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC//6bảng
167Giá đỡ bình chữa cháy//12cái
168Đinh vít, tắc kê nhựa//6bịch
169Đầu báo khói//2,410 đầu
170Loa báo cháy 24V//0,45 chuông
171Công tắc khẩn 24V//0,45 nút
172Trung tâm báo cháy 1x8zone//1bộ
173Đèn báo phòng//1,25 đèn
174Dây hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2//355m
175Dây đơn 1x6mm2//200m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//350m
177Măng xối nối ống D20//115cái
178Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,3308100m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,3158100m3
180Ống thép STK D114x3,2mm//1,66100m
181Ống thép STK D76x2,5mm//0,05100m
182Co STK D114mm//20cái
183Tê STK D114mm//2cái
184Nối 1 đầu răng STK D76mm//3cái
185Mặt bích STK D76mm//6cặp bích
186Van 1 chiều STK D114mm//2cái
187Van mở STK D114mm//2cái
188Van góc STK D76mm//1cái
189Ống chống rung D114mm//4cái
190Luppe STK D114mm//2cái
191Co giảm STK D114/76mm//3cái
192Họng cứu hoả ngoài nhà (2xD76mm)//2cái
193Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m//4cuộn
194Lăng phun chữa cháy D65//4cái
195Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)//2cái
196Đồng hồ đo áp lực 10bar//2cái
197Máy bơm Diesel 15HP (Q=24-72 m3/h; H=51-32m)//11 máy
198Máy bơm điện 11KW (Q=24-72 m3/h; H=51-32m)//11 máy
199Tủ điện điều khiển 2 máy bơm//11 tủ
200Sơn chống sét + sơn đỏ//10kg
201Ống nhựa uPVC D90//2,016100m
202Ống nhựa uPVC D60//0,066100m
203Ống nhựa uPVC D34//0,07100m
204Co nhựa 90o D90mm//24cái
205Cầu chắn rác Inox D90mm//24cái
206Ống nhựa uPVC D21//0,101100m
207Ống nhựa uPVC D27//0,208100m
208Ống nhựa uPVC D34//0,7445100m
209Ống nhựa uPVC D60//0,166100m
210Ống nhựa uPVC D90//0,1955100m
211Ống nhựa uPVC D114//0,2345100m
212Nối nhựa D90/60//5cái
213Co nhựa 90o D114//4cái
214Co nhựa 90o D90//1cái
215Co nhựa 90o D34//7cái
216Co nhựa 90o D27//4cái
217Co nhựa 90o D21//16cái
218Co nhựa ren trong D21//16cái
219Co nhựa 90o D27/21//6cái
220Co nhựa 45o D114//39cái
221Co nhựa 45o D90//17cái
222Co nhựa 45o D90/60//4cái
223Co nhựa 45o D60//54cái
224Co nhựa 45o D34//12cái
225Y nhựa D114//5cái
226Y nhựa D90//3cái
227Y nhựa D90/60//12cái
228Tê nhựa D34//1cái
229Tê nhựa D34/27//2cái
230Tê nhựa D27//2cái
231Tê nhựa D27/21//10cái
232Tê cầu D21//6cái
233Van khóa nhựa D34//4cái
234Van đồng 1 chiều D34//4cái
235Xí bệt + vòi xịt//6bộ
236Lavabo + vòi inox + bộ xả//4bộ
237Chậu tiểu nam + vòi xả//2bộ
238Gương soi khung nhôm (KT: 600x700)//4cái
239Lắp đặt bể nước Inox 2m3//1bể
240Vòi rửa Inox 1 vòi//4bộ
241Hộp đựng giấy Inox//6cái
242Phễu thu Inox chống hôi 150x150x60//10cái
243Van phao cơ//1cái
244Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2026100m3
245Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0632100m3
246Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,528m3
247Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,1003m3
248Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,717m3
249Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//24,84m2
250Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//4,815m2
251Quét nước xi măng 2 nước//24,84m2
252Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5716m3
253Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0205100m2
254Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0464tấn
255Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//61cấu kiện
B BỂ NƯỚC 54M3:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,6392100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1951100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,196m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//0,608m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//3,024m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//9,072m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0149tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1262tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0611tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,5293tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,6142tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,1216100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,3024100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//0,7168100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//2,464m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,2464100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,2145tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//11cấu kiện
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//44,08m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//24,64m2
21Quét nước xi măng 2 nước//68,72m2
C SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,2903100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85//1,8041100m3
3Cát san nền//145,1647m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//8,85561m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//0,2848m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//4,8675m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//10,4657m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,7472m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//87,8875m2
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//141,34m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//84,804m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//1.413,4m2
13Lát gạch terazzo 400x400mm, PCB40//1.413,4m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//67,0875m2
15Đắp đất màu trồng cây//13m3
16Trồng cây Me tây (D>=10cm, H>=2,5m)//13cây
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy//131cây / 90 ngày
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//1,0037100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,3241100m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//11,814m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//26,928m3
22Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,5046m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//6,24m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,4785tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0114tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,816100m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//51,84m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//166,464m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//1561cấu kiện
30Thép V40x40x4 gia cường//179,47kg
31Ống nhựa PVC D21//0,0192100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy hàn công suất 23kW1
10 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->